wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ TEST THI LÝ THUYẾT

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa bao gồm các triệu chứng sau, chọn câu đúng nhất:

a)

Cổ trướng, phù chân, tĩnh mạch cổ nổi, gan to, lách to.

b)

Cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ cửa chủ, giãn tĩnh mạch thực quản, lách to, trĩ.

c)

Tuần hoàn bàng hệ cửa chủ, giãn tĩnh mạch thực quản, lách to, gan to.

d)

Xuất huyết dưới da, niêm mạc, xuất huyết tiêu hóa do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản, tâm phình vị, bệnh dạ dày tăng áp cửa.

2.

Hình ảnh nội soi đường tiêu hóa trên KHÔNG phải là dấu hiệu của hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa?

a)

Giãn tĩnh mạch thực quản, phình vị

b)

Dạ dày hình đá rắn hay đá lát đường

c)

Niêm mạc thực quản - dạ dày có dấu hiệu đỏ

d)

Viêm loét 1/3 dưới thực quản

3.

Các triệu chứng kinh điển của bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD) gồm:

a)

Ợ nóng, trớ và đau vùng thượng vị

b)

Ợ nóng, trớ và đau ngực không do tim

c)

Ợ nóng trớ và khó thở

d)

Trớ, hen phế quản và khó thở

4.

Chuyên khoa nào KHÔNG liên quan đến bệnh trào ngược dạ dày thực quản?

a)

Tim mạch

b)

Hô hấp

c)

Tai mũi họng

d)

Tiết niệu

5.

Hiểu đúng về đường mật chính là gì?

a)

Là đường mật ngoài gan

b)

Là đường mật trong gan

c)

Bao gồm: ống gan (phải, trái), ống gan chung, ống mật chủ

d)

Túi mật và ống túi mật

6.

Tam chứng Chacot điển hình là gì?

a)

Đau vùng gan, sốt cao, vàng da

b)

Đau vùng hạ sườn phải, thường vị và vàng da

c)

Đau vùng gan, gai rét, nước tiểu vàng

d)

Đau vùng hạ sườn trái, sốt rét run thành cơn và vàng da tái phát nhiều lần

7.

Bệnh sinh của ống sỏi mật chủ là gì?

a)

Nhiễm trùng đường mật

b)

Tắc mật cấp

c)

Viêm tuỵ cấp do sỏi mật

d)

Nhiễm trùng và tắc mật

8.

Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau:

a)

Nhiễm liên cầu sau viêm họng

b)

Nhiễm liên cầu do nhiễm khuẩn ngoài da

c)

Nhiễm tụ cầu

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Biểu hiện lâm sàng hay gặp của viêm cầu thận cấp có thể là:

a)

Phù

b)

Đau bụng

c)

Sốt 37-38C

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp có thể có:

a)

Tăng huyết áp

b)

Phù phổi cấp

c)

Suy tim

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Chẩn đoán viêm cầu thận cấp có thể dựa vào các triệu chứng sau:

a)

Phù

b)

Protein niệu (+)

c)

Đái máu đại thể hoặc vi thể

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Bệnh sinh viêm cầu thận mạn tiên phát do:

a)

Cơ chế miễn dịch

b)

Vi khuẩn lắng đọng tại cầu thận

c)

Vi rút lắng đọng tại cầu thận

d)

Cả virus và vi khuẩn lắng đọng tại cầu thận

13.

Biểu hiện nguy hiểm đe dọa tử vong trong viêm cầu thận cấp là:

a)

Tăng huyết áp

b)

Suy tim

c)

Suy thận cấp

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn chưa có suy thận mạn, thiếu máu xảy ra do.

a)

Giảm erythropoietin

b)

Qua lọc máu

c)

Nhược sản tuỷ

d)

Suy tuỷ

15.

Phương pháp điều trị suy thận.

a)

Tách huyết tương

b)

Thay máu định kỳ

c)

Thận nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Dấu hiệu chạm thận dương tính có thể gặp ở các bệnh.

a)

Thận to

b)

Gan to bên phải

c)

Lách to bên trái

d)

Tuỵ to

17.

Xét nghiệm nào để thăm dò chức năng bài tiết của thận.

a)

Chụp dài thận

b)

Xạ hình thận

c)

Chụp thận không chuẩn bị

d)

Chụp cắt lớp vi tính

18.

Nguyên tắc điều trị viêm thận bể thận mạn

a)

Chọn kháng sinh theo kháng sinh đồ

b)

Uống nước nhiều 2-2,5 lít/24h với cơ địa có sỏi

c)

Bơm rửa bàng quang

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Rối loạn lipid máu có liên quan đến biến chứng nào của hội chứng thận hư.

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Thiếu máu

c)

Tắc nghẽn mạch

d)

Giảm canxi máu

20.

Tiêu chí nào để chẩn đoán suy thận.

a)

Thận giảm kích thước trên siêu âm

b)

Protein niệu (+)

c)

MLCT < 60ml/ phút

d)

Hồng cầu niệu (+)

21.

Biểu hiện tim mạch nào là nguyên nhân gây suy thận.

a)

Suy tim

b)

Viêm màng ngoài tim

c)

Rối loạn nhịp

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Có thể gặp các triệu chứng nào về máu trong suy thận mạn.

a)

Thiếu máu đẳng sắc, nhược sắc

b)

Thiếu máu ưu sắc

c)

Phản ứng tăng sinh dòng hồng cầu ở tuỷ xương

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Thiếu máu trong suy thận mạn giai đoạn cuối là loại thiếu máu nào.

a)

Thiếu máu đẳng sắc

b)

Thiếu máu nhược sắc

c)

Thiếu máu ưu sắc

d)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

24.

Sưng đau khớp gối, có chấn cấp tính, di chuyển nhanh ở thiếu niên gặp trong:

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Lupus ban đỏ hệ thống

25.

Sưng đau cấp tính ở ngón chân cái gặp trong bệnh khớp nào?

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp hoạt hóa

c)

Bệnh Gout

d)

Viêm khớp dạng thấp

26.

Dấu hiệu “bàn tay gió thổi” gặp trong bệnh khớp nào?

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp hoạt hóa

c)

Bệnh Gout

d)

Viêm khớp dạng thấp

27.

Nồng độ axit uric tăng trong máu gặp trong các bệnh khớp nào?

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp hoạt hóa

c)

Bệnh Gout

d)

Viêm khớp dạng thấp

28.

Sưng đau có tính chất cơ học gặp trong các bệnh khớp nào?

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp hoạt hóa

c)

Bệnh Gout

d)

Viêm khớp dạng thấp

29.

Khởi phát bệnh ở phụ nữ trung niên gặp trong các bệnh khớp nào?

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp hoạt hóa

c)

Bệnh Gout

d)

Viêm khớp dạng thấp

30.

Liên cầu khuẩn có thể gây ra những bệnh khớp nào.

a)

Thấp khớp cấp

b)

Viêm cột sống dính khớp

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Lupus ban đỏ hệ thống

31.

Xét nghiệm ASLO dương tính gặp trong các bệnh khớp nào

a)

Thấp khớp cấp

b)

Viêm cột sống dính khớp

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Lupus ban đỏ hệ thống

32.

Xét nghiệm anti-CCP dương tính gặp trong bệnh khớp nào.

a)

Thấp khớp cấp

b)

Viêm cột sống dính khớp

c)

Viêm khớp dạng thấp

d)

Lupus ban đỏ hệ thống

33.

Sưng đau khớp, có teo cơ biến dạng, dính và cứng khớp gặp trong.

a)

Thấp khớp cấp

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Thoái hóa khớp

d)

Lupus ban đỏ

34.

Tiêu chuẩn nào không phải để chẩn đoán viêm khớp dạng thấp.

a)

Cứng khớp vào buổi sáng trên 1h

b)

Có hạt tophy

c)

Sưng đau khớp nhỏ có tính chất đối xứng

d)

Yếu tố thấp dương tính

35.

Điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp không áp dụng phương pháp nào.

a)

Nội khoa

b)

Phóng xạ

c)

Vật lý trị liệu

d)

Y học cổ truyền

36.

Viêm hai khớp cổ tay, khớp bàn ngón, khớp đốt gần. Có cứng khớp buổi sáng, có teo cơ biến dạng, dính khớp. Gồm các bệnh.

a)

Thấp khớp cấp

b)

Viêm cột sống dính khớp

c)

Lupus ban đỏ

d)

Viêm khớp dạng thấp

37.

Thuốc nào điều trị viêm khớp dạng thấp có tác dụng kéo dài.

a)

Methotrexat

b)

Corticoid

c)

Thuốc chống viêm không corticoid

d)

Corticoid kết hợp với thuốc bảo vệ dạ dày

38.

Điều trị Lupus ban đỏ có thể dùng thuốc.

a)

Trong đợt cấp liều cao prednisolon

b)

Penixillamin có kết quả điều trị tốt trong 50%

c)

Allopurinol

d)

Colchicine.

39.

Đái tháo đường có biến chứng hôn mê do.

a)

Tăng áp lực thẩm thấu

b)

Tăng NH3

c)

Tăng ure huyết

d)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

40.

Hạ glucose huyết có thể gặp.

a)

Da khô

b)

Da lạnh và mồ hôi

c)

Tức ngực

d)

Chuột rút

41.

Đái tháo đường tuýp I thường gặp.

a)

Ở người lớn tuổi > 40

b)

Ở người trẻ < 30 tuổi

c)

Béo phì

d)

Ở trẻ em < 10 tuổi

42.

Đái tháo đường tuýp II thường gặp.

a)

Ở người trẻ tuổi < 40

b)

Béo

c)

Gầy

d)

Trẻ em < 10 tuổi

43.

Những triệu chứng nào sau đây giúp cho chẩn đoán hội chứng Cushing.

a)

Huyết áp tăng từng cơn

b)

Sốt

c)

Mặt tròn đỏ béo bụng

d)

Béo phì đồng đều toàn thân

44.

Những triệu chứng nào sau đây không phải của hội chứng Cushing.

a)

A. Tăng huyết áp

b)

B. Bờm mỡ sau gáy

c)

C. Glucose huyết tăng

d)

D. Gầy sút cân

45.

Cần làm xét nghiệm gì để chẩn đoán hội chứng Cushing.

a)

CT-Scanner lồng ngực

b)

Siêu âm tim

c)

MRI tuỷ sống

d)

MRI tuyến thượng thận

46.

Rối loạn điều hòa thân nhiệt ở bệnh nhân Basedow biểu hiện là.

a)

Nóng bức

b)

Sốt 38-39C

c)

Hạ nhiệt độ cơ thể

d)

Bàn tay khô, lạnh

47.

Xét nghiệm hormon ở bệnh nhân Basedow đặc trưng bởi tình trạng.

a)

Nồng độ hormon tuyến giáp bình thường

b)

Giảm nồng độ TSH, tăng T3 và T4

c)

Tăng đồng thời T3,T4,TSH

d)

Chỉ thay đổi nồng độ TSH

48.

Hình ảnh x-quang chuẩn của tràn khí màng phổi.

a)

Phổi tăng sáng, mất vân phổi, có đường viền màng phổi tạng

b)

Phổi tăng sáng, vòm hoành hạ thấp, rốn phổi đậm

c)

Phổi mờ, đẩy tim và trung thất

d)

Mất vân phổi, phổi tăng sáng, giãn khoang gian sườn

49.

Hình ảnh x-quang chuẩn của chẩn đoán màng phổi thể tự do.

a)

Mờ đậm thuần nhất nền phổi, mất góc sườn hoành, kéo khoang gian sườn

b)

Mờ đậm thuần nhất nền phổi, mất góc sườn hoành, đẩy tim và trung thất, giãn khoang gian sườn

50.

Hình ảnh x-quang chuẩn của áp xe phổi.

a)

Khối mờ không rõ bờ, đa cung, có hang

b)

Khối mờ rõ bờ, có mức khí nước

c)

Khối mờ không thuần nhất có hang

d)

Đám mờ không thuần nhất, có mức khí nước

51.

Chẩn đoán hen phế quản trong cơn dựa vào.

a)

Đo thông khí phổi, test hồi phục phế quản

b)

Đo thông khí phổi, test kích thích phế quản

c)

Đo thông khí phổi, test dị nguyên

d)

Chức năng hô hấp, xét nghiệm IgE

52.

Rối loạn thông khí phổi trong cơn hen phế quản là.

a)

Rối loạn thông khí hạn chế

b)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn không phục hồi

c)

Rối loạn thông khí hỗn hợp

d)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn có hồi phục hoàn toàn

53.

Đặc điểm khó thở trong COPD.

a)

Khó thở 2 thì nhanh nông

b)

Khó thở thì thở ra

c)

Khó thở thường xuyên tăng dần theo thời gian

d)

Khó thở chậm, rít

54.

Đặc điểm rối loạn thông khí phổi của COPD.

a)

A. Rối loạn thông khí hạn chế

b)

B. Rối loạn thông khí tắc nghẽn

c)

C. Rối loạn thông khí tắc nghẽn hồi phục

d)

D. Rối loạn thông khí tắc nghẽn không hồi phục hoàn toàn

55.

Viêm phổi bệnh viện là viêm phổi xuất hiện ở bệnh nhân sau vào viện.

a)

24h

b)

48h

c)

72h

d)

96h

56.

Nguyên nhân hay gặp của tràn dịch màng phổi là.

a)

Do ung thư

b)

Do lao

c)

Do vi khuẩn

d)

Do virus

57.

Triệu chứng thực thể có giá trị cao nhất trong định hướng chẩn đoán tràn dịch màng phổi là.

a)

Lồng ngực vồng

b)

Rì rào phế nang

c)

Rung thanh giảm

d)

Gõ đục vùng thấp

58.

Thuốc kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm penicicline.

a)

Clarythromycine

b)

Amoxiciline

c)

Streptomycine

d)

Cefotaxim

59.

Thuốc kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Macrolid.

a)

Clarythromycine

b)

Amoxiciline

c)

Streptomycine

d)

Cefotaxim

60.

Thuốc kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Quinolone.

a)

Ceftriaxone

b)

Tobramycine

c)

Tienam

d)

Ciprofloxacine

61.

Thuốc dự phòng của hen phế quản là.

a)

Berodual

b)

Salbutamol

c)

Ipratropium

d)

Seretide

62.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm long đờm.

a)

Codein

b)

Morphin

c)

Acetylcystein

d)

Tecpincodein

63.

Cấu tạo của Hemoglobin (Hb)

a)

Hb gồm Globin và 4 Hem

b)

Hb gồm Globin và 1 Hem

c)

Hb gồm Globin và Fe2+

d)

Hb gồm 1 vòng porphyrin

64.

Chức năng của Hemoglobin.

a)

Vận chuyển CO2 là chính, vận chuyển O2 là phụ

b)

Vận chuyển CO2 là phụ, vận chuyển O2 là chính

65.

Có thể truyền máu khác nhóm khi.

a)

Nhóm máu O truyền cho nhóm máu A

b)

Nhóm máu B truyền cho nhóm máu O

c)

Nhóm máu AB truyền cho nhóm máu A

d)

Nhóm máu A truyền cho nhóm máu B

66.

Quy tắc truyền máu cơ bản.

a)

Có thể truyền máu khác nhóm với số lượng ít và phải truyền máu theo sơ đồ

b)

Không thể xảy ra ngưng kết hồng cầu của người cho trong máu của người nhận

c)

Không để kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau

d)

Truyền khối hồng cầu

67.

Người có nhóm máu O có thể nhận nhóm máu nào.

a)

Nhóm máu B

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu AB

d)

Nhóm máu A,B,AB hoặc O

e)

Nhóm máu O

68.

Hemoglobin là thành phần chủ yếu của.

a)

Tiểu cầu

b)

Màng tế bào

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

69.

Theo tiêu chuẩn WHO nam giới được chẩn đoán là thiếu máu khi.

a)

< 13g hemoglobin/ 100ml máu

b)

< 14,6g hemoglobin/ 100ml máu

c)

< 15g hemoglobin/ 100ml máu

d)

< 16,4g hemoglobin/ 100ml máu

70.

Theo tiêu chuẩn WHO nữ giới được xác định là thiếu máu khi.

a)

< 12g hemoglobin/ 100ml máu

b)

< 18g hemoglobin/ 100ml máu

c)

< 14g hemoglobin/ 100ml máu

d)

< 16,4 hemoglobin/ 100ml máu

71.

Nhóm nguyên nhân nào sau đây gây động kinh.

a)

Động kinh thứ phát

b)

Động kinh nguyên phát

c)

Cả 3 nhóm động kinh nói trên

d)

Động kinh căn nguyên ẩn

72.

Vai trò của điện não đồ thường quy trong chẩn đoán bệnh động kinh.

a)

Chẩn đoán ngoại trừ động kinh

b)

Hỗ trợ trong chẩn đoán và theo dõi động kinh

c)

Chẩn đoán xác định động kinh

d)

Chẩn đoán nguyên nhân động kinh

73.

Nguyên nhân nào gây động kinh.

a)

Cả 3 nguyên nhân nói trên

b)

Do chấn thương sọ não

c)

Do mạch máu não

d)

Do u não

74.

Trong nguyên tắc chống phù não, sử dụng biện pháp nào sau đây.

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Chỉ dùng thuốc chống phù não

c)

Đảm bảo tốt hô hấp tuần hoàn

d)

an thần tốt

75.

Trong các thuốc chống phù não, thuốc nào dưới đây được sử dụng, chọn phương án sai.

a)

Glycerol

b)

Glucose 30%

c)

Thuốc lợi tiểu

d)

Manitol

76.

Các phương pháp chẩn đoán nào sau đây cho hình ảnh trực tiếp của đĩa đệm cột sống thắt lưng.

a)

Chụp XQ cột sống thắt lưng

b)

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng

c)

Chụp xạ hình xương

d)

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng

77.

Liệt dây VII ngoại biên có đặc điểm.

a)

Liệt đồng đều 1/2 mặt bên tổn thương đối diện

b)

Liệt đồng đều 1/2 mặt cùng bên tổn thương

c)

Liệt ưu thế 1/4 dưới mặt bên đối diện tổn thương

d)

Liệt 1/4 dưới mặt cùng bên tổn thương

78.

Quan điểm nào sau đây không đúng về điều trị suy thận mạn.

a)

Điều trị khỏi được suy thận mạn

b)

Điều trị khỏi được các đợt tiến triển của suy thận mạn

c)

Không điều trị khỏi được suy thận mạn

d)

Nếu suy thận giai đoạn cuối, điều trị thay thế thận là bắt buộc

79.

Yếu tố nào không làm suy thận mạn tăng lên.

a)

sử dụng một số thuốc độc cho thận

b)

nhiễm vi khuẩn vi rút

c)

ăn hạn chế protein và glucozo

d)

rối loạn nước điện giải

80.

Những bệnh thận nào sau đây gây đái máu đại thể.

a)

Lao thận

b)

Viêm cầu thận mạn

c)

Suy thận mạn tính do viêm cầu thận

d)

Hội chứng thận hư tiên phát

81.

Khi suy tim mạn tính có thể gặp khó thở khi.

a)

Gắng sức

b)

Làm việc nhẹ

c)

Khi nghỉ ngơi

d)

Cả 3 phương án trên

82.

Ho ra bọt hồng gặp trong.

a)

Hẹp khít van hai lá

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Viêm phổi

83.

Tím môi và đầu chi gặp trong.

a)

Hở van động mạch chủ chưa có suy tim

b)

Hở van động mạch phổi chưa có suy tim

c)

Hẹp van động mạch phổi

d)

Hẹp van động mạch chủ chưa có suy tim

84.

Đặc điểm có trong phù do tim.

a)

Phù xuất hiện sáng sớm

b)

Phù tím tăng về chiều

c)

Ăn mặn phù giảm

85.

Lịm hay gặp trong các bệnh sau đây.

a)

Huyết áp thấp (HA tâm thu < 90 mmHg)

b)

Tăng huyết áp độ I

c)

Đái tháo đường mức độ nhẹ

d)

Viêm cầu thận mạn chưa suy thận

86.

Mỏm tim đập ở khoang liên sườn V trên đường nách trước trái khi.

a)

Thất trái giãn

b)

Nhĩ phải giãn

c)

Nhĩ trái giãn

d)

Thất phải giãn

87.

Mỏm tim đập ở liên sườn VI trên đường nách giữa trái gặp trong bệnh.

a)

Hở nặng van hai lá

b)

Hở van 3 lá

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Hẹp van 2 lá

88.

Bắt động mạch quay bên phải không đập, động mạch quay bên trái đập bình thường gặp khi.

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Viêm động mạch

d)

Tắc động mạch dưới đòn phải

89.

Câu 89. Khi chụp XQ tim phổi tư thế thẳng, bờ dưới phải giãn và có 2 cung là do:

a)

A.   Nhĩ trái to

b)

 B.  Nhĩ phải to

c)

C. Thất phải to

d)

D. Nhĩ trái to

90.

Siêu âm Doppler có thể chẩn đoán được.

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Hở chủ

c)

Hở van 2 lá

d)

Hở 3 lá

91.

Chất nào trong máu đánh giá suy tim.

a)

A. BNP

b)

B. Troponin

c)

C. Ure

d)

D. CRP

92.

Loạn nhịp tim là do.

a)

Kết hợp rối loạn tạo thành và dẫn truyền xung động

b)

Các rối loạn tạo thành xung động

c)

Rối loạn dẫn truyền xung động

d)

Các rối loạn trên

93.

Rối loạn nhịp tim có thể gặp trong các trường hợp

a)

Bệnh tim mạch

b)

Bệnh tiêu hóa

c)

Người bình thường

d)

Cả 3 đáp án trên

94.

Khi khám bệnh nhân rối loạn nhịp tim có thể thấy.

a)

Nhịp nhanh

b)

Nhịp chậm

c)

Nhịp đều

d)

cả 3 đáp án trên

95.

Chẩn đoán các thể loại loạn nhịp tim dựa vào.

a)

Siêu âm tim

b)

XQ tim phổi

c)

Điện tâm đồ

d)

Khám lâm sàng

96.

Loạn nhịp tim có thể là.

a)

Loạn nhịp trên thất

b)

Loạn nhịp thất

c)

Vừa loạn nhịp trên thất vừa loạn nhịp thất

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Ở người lớn nhịp xoang khi.

a)

Tần số > 120 ck/ph

b)

Tần số > 100 ck/ph

c)

Tần số > 90 ck/ph

d)

Tần số > 180 ck/ph

98.

Nhịp chậm khi.

a)

Tần số < 40 ck/ph

b)

Tần số < 30 ck/ph

c)

Tần số < 60 ck/ph

d)

Tần số < 50 ck/ph

99.

Suy tim mạn tính phân độ theo NYHA độ 4.

a)

Khó thở khi làm việc nhẹ

b)

Khó thở khi đi lại

c)

Mất khả năng lao động, khi nghỉ cũng khó thở