Font size
WorksheetsBỘ TEST THI LÝ THUYẾT
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa bao gồm các triệu chứng sau, chọn câu đúng nhất:
Cổ trướng, phù chân, tĩnh mạch cổ nổi, gan to, lách to.
Cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ cửa chủ, giãn tĩnh mạch thực quản, lách to, trĩ.
Tuần hoàn bàng hệ cửa chủ, giãn tĩnh mạch thực quản, lách to, gan to.
Xuất huyết dưới da, niêm mạc, xuất huyết tiêu hóa do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản, tâm phình vị, bệnh dạ dày tăng áp cửa.
Hình ảnh nội soi đường tiêu hóa trên KHÔNG phải là dấu hiệu của hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa?
Giãn tĩnh mạch thực quản, phình vị
Dạ dày hình đá rắn hay đá lát đường
Niêm mạc thực quản - dạ dày có dấu hiệu đỏ
Viêm loét 1/3 dưới thực quản
Các triệu chứng kinh điển của bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD) gồm:
Ợ nóng, trớ và đau vùng thượng vị
Ợ nóng, trớ và đau ngực không do tim
Ợ nóng trớ và khó thở
Trớ, hen phế quản và khó thở
Chuyên khoa nào KHÔNG liên quan đến bệnh trào ngược dạ dày thực quản?
Tim mạch
Hô hấp
Tai mũi họng
Tiết niệu
Hiểu đúng về đường mật chính là gì?
Là đường mật ngoài gan
Là đường mật trong gan
Bao gồm: ống gan (phải, trái), ống gan chung, ống mật chủ
Túi mật và ống túi mật
Tam chứng Chacot điển hình là gì?
Đau vùng gan, sốt cao, vàng da
Đau vùng hạ sườn phải, thường vị và vàng da
Đau vùng gan, gai rét, nước tiểu vàng
Đau vùng hạ sườn trái, sốt rét run thành cơn và vàng da tái phát nhiều lần
Bệnh sinh của ống sỏi mật chủ là gì?
Nhiễm trùng đường mật
Tắc mật cấp
Viêm tuỵ cấp do sỏi mật
Nhiễm trùng và tắc mật
Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau:
Nhiễm liên cầu sau viêm họng
Nhiễm liên cầu do nhiễm khuẩn ngoài da
Nhiễm tụ cầu
Cả 3 đáp án trên
Biểu hiện lâm sàng hay gặp của viêm cầu thận cấp có thể là:
Phù
Đau bụng
Sốt 37-38C
Cả 3 đáp án trên
Ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp có thể có:
Tăng huyết áp
Phù phổi cấp
Suy tim
Cả 3 đáp án trên
Chẩn đoán viêm cầu thận cấp có thể dựa vào các triệu chứng sau:
Phù
Protein niệu (+)
Đái máu đại thể hoặc vi thể
Cả 3 đáp án trên
Bệnh sinh viêm cầu thận mạn tiên phát do:
Cơ chế miễn dịch
Vi khuẩn lắng đọng tại cầu thận
Vi rút lắng đọng tại cầu thận
Cả virus và vi khuẩn lắng đọng tại cầu thận
Biểu hiện nguy hiểm đe dọa tử vong trong viêm cầu thận cấp là:
Tăng huyết áp
Suy tim
Suy thận cấp
Cả 3 đáp án trên
Ở bệnh nhân viêm cầu thận mạn chưa có suy thận mạn, thiếu máu xảy ra do.
Giảm erythropoietin
Qua lọc máu
Nhược sản tuỷ
Suy tuỷ
Phương pháp điều trị suy thận.
Tách huyết tương
Thay máu định kỳ
Thận nhân tạo
Cả 3 đáp án trên
Dấu hiệu chạm thận dương tính có thể gặp ở các bệnh.
Thận to
Gan to bên phải
Lách to bên trái
Tuỵ to
Xét nghiệm nào để thăm dò chức năng bài tiết của thận.
Chụp dài thận
Xạ hình thận
Chụp thận không chuẩn bị
Chụp cắt lớp vi tính
Nguyên tắc điều trị viêm thận bể thận mạn
Chọn kháng sinh theo kháng sinh đồ
Uống nước nhiều 2-2,5 lít/24h với cơ địa có sỏi
Bơm rửa bàng quang
Cả 3 đáp án trên
Rối loạn lipid máu có liên quan đến biến chứng nào của hội chứng thận hư.
Nhiễm khuẩn
Thiếu máu
Tắc nghẽn mạch
Giảm canxi máu
Tiêu chí nào để chẩn đoán suy thận.
Thận giảm kích thước trên siêu âm
Protein niệu (+)
MLCT < 60ml/ phút
Hồng cầu niệu (+)
Biểu hiện tim mạch nào là nguyên nhân gây suy thận.
Suy tim
Viêm màng ngoài tim
Rối loạn nhịp
Cả 3 đáp án trên
Có thể gặp các triệu chứng nào về máu trong suy thận mạn.
Thiếu máu đẳng sắc, nhược sắc
Thiếu máu ưu sắc
Phản ứng tăng sinh dòng hồng cầu ở tuỷ xương
Cả 3 đáp án trên
Thiếu máu trong suy thận mạn giai đoạn cuối là loại thiếu máu nào.
Thiếu máu đẳng sắc
Thiếu máu nhược sắc
Thiếu máu ưu sắc
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Sưng đau khớp gối, có chấn cấp tính, di chuyển nhanh ở thiếu niên gặp trong:
Thấp khớp cấp
Thoái hóa khớp
Viêm khớp dạng thấp
Lupus ban đỏ hệ thống
Sưng đau cấp tính ở ngón chân cái gặp trong bệnh khớp nào?
Thấp khớp cấp
Thoái hóa khớp hoạt hóa
Bệnh Gout
Viêm khớp dạng thấp
Dấu hiệu “bàn tay gió thổi” gặp trong bệnh khớp nào?
Thấp khớp cấp
Thoái hóa khớp hoạt hóa
Bệnh Gout
Viêm khớp dạng thấp
Nồng độ axit uric tăng trong máu gặp trong các bệnh khớp nào?
Thấp khớp cấp
Thoái hóa khớp hoạt hóa
Bệnh Gout
Viêm khớp dạng thấp
Sưng đau có tính chất cơ học gặp trong các bệnh khớp nào?
Thấp khớp cấp
Thoái hóa khớp hoạt hóa
Bệnh Gout
Viêm khớp dạng thấp
Khởi phát bệnh ở phụ nữ trung niên gặp trong các bệnh khớp nào?
Thấp khớp cấp
Thoái hóa khớp hoạt hóa
Bệnh Gout
Viêm khớp dạng thấp
Liên cầu khuẩn có thể gây ra những bệnh khớp nào.
Thấp khớp cấp
Viêm cột sống dính khớp
Viêm khớp dạng thấp
Lupus ban đỏ hệ thống
Xét nghiệm ASLO dương tính gặp trong các bệnh khớp nào
Thấp khớp cấp
Viêm cột sống dính khớp
Viêm khớp dạng thấp
Lupus ban đỏ hệ thống
Xét nghiệm anti-CCP dương tính gặp trong bệnh khớp nào.
Thấp khớp cấp
Viêm cột sống dính khớp
Viêm khớp dạng thấp
Lupus ban đỏ hệ thống
Sưng đau khớp, có teo cơ biến dạng, dính và cứng khớp gặp trong.
Thấp khớp cấp
Viêm khớp dạng thấp
Thoái hóa khớp
Lupus ban đỏ
Tiêu chuẩn nào không phải để chẩn đoán viêm khớp dạng thấp.
Cứng khớp vào buổi sáng trên 1h
Có hạt tophy
Sưng đau khớp nhỏ có tính chất đối xứng
Yếu tố thấp dương tính
Điều trị bệnh viêm khớp dạng thấp không áp dụng phương pháp nào.
Nội khoa
Phóng xạ
Vật lý trị liệu
Y học cổ truyền
Viêm hai khớp cổ tay, khớp bàn ngón, khớp đốt gần. Có cứng khớp buổi sáng, có teo cơ biến dạng, dính khớp. Gồm các bệnh.
Thấp khớp cấp
Viêm cột sống dính khớp
Lupus ban đỏ
Viêm khớp dạng thấp
Thuốc nào điều trị viêm khớp dạng thấp có tác dụng kéo dài.
Methotrexat
Corticoid
Thuốc chống viêm không corticoid
Corticoid kết hợp với thuốc bảo vệ dạ dày
Điều trị Lupus ban đỏ có thể dùng thuốc.
Trong đợt cấp liều cao prednisolon
Penixillamin có kết quả điều trị tốt trong 50%
Allopurinol
Colchicine.
Đái tháo đường có biến chứng hôn mê do.
Tăng áp lực thẩm thấu
Tăng NH3
Tăng ure huyết
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Hạ glucose huyết có thể gặp.
Da khô
Da lạnh và mồ hôi
Tức ngực
Chuột rút
Đái tháo đường tuýp I thường gặp.
Ở người lớn tuổi > 40
Ở người trẻ < 30 tuổi
Béo phì
Ở trẻ em < 10 tuổi
Đái tháo đường tuýp II thường gặp.
Ở người trẻ tuổi < 40
Béo
Gầy
Trẻ em < 10 tuổi
Những triệu chứng nào sau đây giúp cho chẩn đoán hội chứng Cushing.
Huyết áp tăng từng cơn
Sốt
Mặt tròn đỏ béo bụng
Béo phì đồng đều toàn thân
Những triệu chứng nào sau đây không phải của hội chứng Cushing.
A. Tăng huyết áp
B. Bờm mỡ sau gáy
C. Glucose huyết tăng
D. Gầy sút cân
Cần làm xét nghiệm gì để chẩn đoán hội chứng Cushing.
CT-Scanner lồng ngực
Siêu âm tim
MRI tuỷ sống
MRI tuyến thượng thận
Rối loạn điều hòa thân nhiệt ở bệnh nhân Basedow biểu hiện là.
Nóng bức
Sốt 38-39C
Hạ nhiệt độ cơ thể
Bàn tay khô, lạnh
Xét nghiệm hormon ở bệnh nhân Basedow đặc trưng bởi tình trạng.
Nồng độ hormon tuyến giáp bình thường
Giảm nồng độ TSH, tăng T3 và T4
Tăng đồng thời T3,T4,TSH
Chỉ thay đổi nồng độ TSH
Hình ảnh x-quang chuẩn của tràn khí màng phổi.
Phổi tăng sáng, mất vân phổi, có đường viền màng phổi tạng
Phổi tăng sáng, vòm hoành hạ thấp, rốn phổi đậm
Phổi mờ, đẩy tim và trung thất
Mất vân phổi, phổi tăng sáng, giãn khoang gian sườn
Hình ảnh x-quang chuẩn của chẩn đoán màng phổi thể tự do.
Mờ đậm thuần nhất nền phổi, mất góc sườn hoành, kéo khoang gian sườn
Mờ đậm thuần nhất nền phổi, mất góc sườn hoành, đẩy tim và trung thất, giãn khoang gian sườn
Hình ảnh x-quang chuẩn của áp xe phổi.
Khối mờ không rõ bờ, đa cung, có hang
Khối mờ rõ bờ, có mức khí nước
Khối mờ không thuần nhất có hang
Đám mờ không thuần nhất, có mức khí nước
Chẩn đoán hen phế quản trong cơn dựa vào.
Đo thông khí phổi, test hồi phục phế quản
Đo thông khí phổi, test kích thích phế quản
Đo thông khí phổi, test dị nguyên
Chức năng hô hấp, xét nghiệm IgE
Rối loạn thông khí phổi trong cơn hen phế quản là.
Rối loạn thông khí hạn chế
Rối loạn thông khí tắc nghẽn không phục hồi
Rối loạn thông khí hỗn hợp
Rối loạn thông khí tắc nghẽn có hồi phục hoàn toàn
Đặc điểm khó thở trong COPD.
Khó thở 2 thì nhanh nông
Khó thở thì thở ra
Khó thở thường xuyên tăng dần theo thời gian
Khó thở chậm, rít
Đặc điểm rối loạn thông khí phổi của COPD.
A. Rối loạn thông khí hạn chế
B. Rối loạn thông khí tắc nghẽn
C. Rối loạn thông khí tắc nghẽn hồi phục
D. Rối loạn thông khí tắc nghẽn không hồi phục hoàn toàn
Viêm phổi bệnh viện là viêm phổi xuất hiện ở bệnh nhân sau vào viện.
24h
48h
72h
96h
Nguyên nhân hay gặp của tràn dịch màng phổi là.
Do ung thư
Do lao
Do vi khuẩn
Do virus
Triệu chứng thực thể có giá trị cao nhất trong định hướng chẩn đoán tràn dịch màng phổi là.
Lồng ngực vồng
Rì rào phế nang
Rung thanh giảm
Gõ đục vùng thấp
Thuốc kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm penicicline.
Clarythromycine
Amoxiciline
Streptomycine
Cefotaxim
Thuốc kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Macrolid.
Clarythromycine
Amoxiciline
Streptomycine
Cefotaxim
Thuốc kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Quinolone.
Ceftriaxone
Tobramycine
Tienam
Ciprofloxacine
Thuốc dự phòng của hen phế quản là.
Berodual
Salbutamol
Ipratropium
Seretide
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm long đờm.
Codein
Morphin
Acetylcystein
Tecpincodein
Cấu tạo của Hemoglobin (Hb)
Hb gồm Globin và 4 Hem
Hb gồm Globin và 1 Hem
Hb gồm Globin và Fe2+
Hb gồm 1 vòng porphyrin
Chức năng của Hemoglobin.
Vận chuyển CO2 là chính, vận chuyển O2 là phụ
Vận chuyển CO2 là phụ, vận chuyển O2 là chính
Có thể truyền máu khác nhóm khi.
Nhóm máu O truyền cho nhóm máu A
Nhóm máu B truyền cho nhóm máu O
Nhóm máu AB truyền cho nhóm máu A
Nhóm máu A truyền cho nhóm máu B
Quy tắc truyền máu cơ bản.
Có thể truyền máu khác nhóm với số lượng ít và phải truyền máu theo sơ đồ
Không thể xảy ra ngưng kết hồng cầu của người cho trong máu của người nhận
Không để kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau
Truyền khối hồng cầu
Người có nhóm máu O có thể nhận nhóm máu nào.
Nhóm máu B
Nhóm máu A
Nhóm máu AB
Nhóm máu A,B,AB hoặc O
Nhóm máu O
Hemoglobin là thành phần chủ yếu của.
Tiểu cầu
Màng tế bào
Bạch cầu
Hồng cầu
Theo tiêu chuẩn WHO nam giới được chẩn đoán là thiếu máu khi.
< 13g hemoglobin/ 100ml máu
< 14,6g hemoglobin/ 100ml máu
< 15g hemoglobin/ 100ml máu
< 16,4g hemoglobin/ 100ml máu
Theo tiêu chuẩn WHO nữ giới được xác định là thiếu máu khi.
< 12g hemoglobin/ 100ml máu
< 18g hemoglobin/ 100ml máu
< 14g hemoglobin/ 100ml máu
< 16,4 hemoglobin/ 100ml máu
Nhóm nguyên nhân nào sau đây gây động kinh.
Động kinh thứ phát
Động kinh nguyên phát
Cả 3 nhóm động kinh nói trên
Động kinh căn nguyên ẩn
Vai trò của điện não đồ thường quy trong chẩn đoán bệnh động kinh.
Chẩn đoán ngoại trừ động kinh
Hỗ trợ trong chẩn đoán và theo dõi động kinh
Chẩn đoán xác định động kinh
Chẩn đoán nguyên nhân động kinh
Nguyên nhân nào gây động kinh.
Cả 3 nguyên nhân nói trên
Do chấn thương sọ não
Do mạch máu não
Do u não
Trong nguyên tắc chống phù não, sử dụng biện pháp nào sau đây.
Cả 3 đáp án trên
Chỉ dùng thuốc chống phù não
Đảm bảo tốt hô hấp tuần hoàn
an thần tốt
Trong các thuốc chống phù não, thuốc nào dưới đây được sử dụng, chọn phương án sai.
Glycerol
Glucose 30%
Thuốc lợi tiểu
Manitol
Các phương pháp chẩn đoán nào sau đây cho hình ảnh trực tiếp của đĩa đệm cột sống thắt lưng.
Chụp XQ cột sống thắt lưng
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng
Chụp xạ hình xương
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
Liệt dây VII ngoại biên có đặc điểm.
Liệt đồng đều 1/2 mặt bên tổn thương đối diện
Liệt đồng đều 1/2 mặt cùng bên tổn thương
Liệt ưu thế 1/4 dưới mặt bên đối diện tổn thương
Liệt 1/4 dưới mặt cùng bên tổn thương
Quan điểm nào sau đây không đúng về điều trị suy thận mạn.
Điều trị khỏi được suy thận mạn
Điều trị khỏi được các đợt tiến triển của suy thận mạn
Không điều trị khỏi được suy thận mạn
Nếu suy thận giai đoạn cuối, điều trị thay thế thận là bắt buộc
Yếu tố nào không làm suy thận mạn tăng lên.
sử dụng một số thuốc độc cho thận
nhiễm vi khuẩn vi rút
ăn hạn chế protein và glucozo
rối loạn nước điện giải
Những bệnh thận nào sau đây gây đái máu đại thể.
Lao thận
Viêm cầu thận mạn
Suy thận mạn tính do viêm cầu thận
Hội chứng thận hư tiên phát
Khi suy tim mạn tính có thể gặp khó thở khi.
Gắng sức
Làm việc nhẹ
Khi nghỉ ngơi
Cả 3 phương án trên
Ho ra bọt hồng gặp trong.
Hẹp khít van hai lá
Tắc động mạch phổi
Phù phổi cấp
Viêm phổi
Tím môi và đầu chi gặp trong.
Hở van động mạch chủ chưa có suy tim
Hở van động mạch phổi chưa có suy tim
Hẹp van động mạch phổi
Hẹp van động mạch chủ chưa có suy tim
Đặc điểm có trong phù do tim.
Phù xuất hiện sáng sớm
Phù tím tăng về chiều
Ăn mặn phù giảm
Lịm hay gặp trong các bệnh sau đây.
Huyết áp thấp (HA tâm thu < 90 mmHg)
Tăng huyết áp độ I
Đái tháo đường mức độ nhẹ
Viêm cầu thận mạn chưa suy thận
Mỏm tim đập ở khoang liên sườn V trên đường nách trước trái khi.
Thất trái giãn
Nhĩ phải giãn
Nhĩ trái giãn
Thất phải giãn
Mỏm tim đập ở liên sườn VI trên đường nách giữa trái gặp trong bệnh.
Hở nặng van hai lá
Hở van 3 lá
Hẹp van động mạch chủ
Hẹp van 2 lá
Bắt động mạch quay bên phải không đập, động mạch quay bên trái đập bình thường gặp khi.
Xơ vữa động mạch
Tăng huyết áp
Viêm động mạch
Tắc động mạch dưới đòn phải
Câu 89. Khi chụp XQ tim phổi tư thế thẳng, bờ dưới phải giãn và có 2 cung là do:
A. Nhĩ trái to
B. Nhĩ phải to
C. Thất phải to
D. Nhĩ trái to
Siêu âm Doppler có thể chẩn đoán được.
Cả 3 đáp án trên
Hở chủ
Hở van 2 lá
Hở 3 lá
Chất nào trong máu đánh giá suy tim.
A. BNP
B. Troponin
C. Ure
D. CRP
Loạn nhịp tim là do.
Kết hợp rối loạn tạo thành và dẫn truyền xung động
Các rối loạn tạo thành xung động
Rối loạn dẫn truyền xung động
Các rối loạn trên
Rối loạn nhịp tim có thể gặp trong các trường hợp
Bệnh tim mạch
Bệnh tiêu hóa
Người bình thường
Cả 3 đáp án trên
Khi khám bệnh nhân rối loạn nhịp tim có thể thấy.
Nhịp nhanh
Nhịp chậm
Nhịp đều
cả 3 đáp án trên
Chẩn đoán các thể loại loạn nhịp tim dựa vào.
Siêu âm tim
XQ tim phổi
Điện tâm đồ
Khám lâm sàng
Loạn nhịp tim có thể là.
Loạn nhịp trên thất
Loạn nhịp thất
Vừa loạn nhịp trên thất vừa loạn nhịp thất
Cả 3 đáp án trên
Ở người lớn nhịp xoang khi.
Tần số > 120 ck/ph
Tần số > 100 ck/ph
Tần số > 90 ck/ph
Tần số > 180 ck/ph
Nhịp chậm khi.
Tần số < 40 ck/ph
Tần số < 30 ck/ph
Tần số < 60 ck/ph
Tần số < 50 ck/ph
Suy tim mạn tính phân độ theo NYHA độ 4.
Khó thở khi làm việc nhẹ
Khó thở khi đi lại
Mất khả năng lao động, khi nghỉ cũng khó thở
