wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tuyến giáp

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng của tuyến giáp khoảng:

a)

20-40 gram

b)

25-40 gram

c)

15-40 gram

d)

30-40 gram

2.

Vị trí giải phẫu của tuyến giáp:

a)

Trước dưới thanh quản

b)

Phía trước khí quản

c)

Phía trên các vòng sụn khí quản

d)

Phía trên sụn nhẫn

3.

Tuyến giáp là loại tuyến nội tiết:

a)

Kiểu ống

b)

Kiểu lưới

c)

Kiểu túi

d)

Kiểu tản mát

4.

Tế bào sản xuất ra hormon Calcitonin:

a)

Tế bào nang

b)

Tế bào cận nang

c)

Tế bào tuyến

d)

Tế bào cận tuyến

5.

Thyreoglobulin (Chất keo) do tế bào nào tiết ra:

a)

Tế bào tuyến

b)

Tế bào nang

c)

Tế bào cận tuyến

d)

Tế bào cận nang

6.

Tế bào nang tuyến giáp sản xuất ra loại hormon:

a)

Thyroxine và trithyroxine

b)

Trithyroxine và dithyroxine

c)

Thyroxine và triiodothyronine

d)

Triiodothyronine và trithyroxine

7.

Tác dụng của hormon Calcitonin là gì?

a)

Tăng hàm lượng calcium và phosphate máu

b)

Giảm hàm lượng calcium và tăng phosphate máu

c)

Giảm hàm lượng calcium và phosphate máu

d)

Tăng hàm lượng calcium và giảm phosphate máu

8.

Biểu mô lót thành nang tuyến giáp là loại biểu mô nào?

a)

Biểu mô vuông đơn

b)

Biểu mô đơn

c)

Biểu mô trụ

d)

Biểu mô lát tầng

9.

Hình dạng, kích thước của mỗi thùy tuyến giáp là gì?

a)

Hình tháp, dài khoảng 5cm, rộng khoảng 3cm

b)

Hình nón, dài khoảng 3cm, rộng khoảng 5cm

c)

Hình tháp, dài khoảng 3cm, rộng khoảng 5cm

d)

Hình nón, dài khoảng 5cm, rộng khoảng 3cm

10.

Tuyến giáp được nuôi dưỡng bởi động mạch nào?

a)

Động mạch giáp trước và động mạch giáp sau

b)

Động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới

c)

Động mạch giáp phải và động mạch giáp trái

d)

Động mạch giáp và động mạch cảnh ngoài

11.

Động mạch giáp trên là nhánh của động mạch nào sau đây?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch dưới đòn

d)

Động mạch chủ

12.

Động mạch giáp dưới là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch thân giáp cổ

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch cảnh trong

13.

Động mạch giáp trên chia thành mấy nhánh chính khi đi vào cực trên thùy bên tuyến giáp?

a)

3 nhánh

b)

2 nhánh

c)

4 nhánh

d)

1 nhánh

14.

Vai trò của động mạch giáp dưới đối với tuyến giáp và tuyến cận giáp dựa trên vị trí phân nhánh của nó là gì?

a)

Động mạch giáp dưới cung cấp máu cho tuyến giáp và tuyến cận giáp thông qua các nhánh tách ra ở 1/3 dưới thùy giáp bên.

b)

Động mạch giáp dưới không có vai trò trong việc cung cấp máu cho tuyến giáp.

c)

Động mạch giáp dưới chỉ cung cấp máu cho tuyến cận giáp.

d)

Động mạch giáp dưới chỉ cung cấp máu cho tuyến giáp mà không liên quan đến tuyến cận giáp.

15.

Khi mở khí quản hoặc cắt eo tuyến giáp có thể làm tổn thương động mạch nào?

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch giáp giữa

c)

Động mạch giáp dưới

d)

Động mạch giáp sau

16.

Tế bào cận nang của tuyến giáp nằm ở vị trí nào?

a)

Giữa màng đáy và tế bào nang

b)

Trên bề mặt của tế bào nang

c)

Giữa các nang tuyến giáp

d)

Giữa màng đáy và mao mạch

17.

Vị trí đối chiếu của tuyến giáp là ở đâu?

a)

Vùng cổ trước, ở trước các vòng sụn khí quản trên và hai bên thanh quản, ngang mức đốt sống C4-D1

b)

Vùng cổ trước, ở trước các vòng sụn khí quản trên và hai bên thanh quản, ngang mức đốt sống C5-D1

c)

Vùng cổ trước, ở trước các vòng sụn khí quản trên và hai bên thanh quản, ngang mức đốt sống C4-D2

d)

Vùng cổ sau, ở sau các vòng sụn khí quản trên và hai bên thanh quản, ngang mức đốt sống C5-D2

18.

Tuyến lớn nhất trong hệ nội tiết

a)

Tuyến Yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tuỵ

19.

Eo tuyến giáp bắt ngang qua cấu trúc nào?

a)

Xương móng

b)

Sụn khí quản 1,2

c)

Sụn giáp

d)

Thanh quản

20.

Các dây thần kinh liên quan tuyến giáp là?

a)

Thần kinh mặt

b)

Thần kinh thanh quản quặt ngược

c)

Thần kinh khứu giác

d)

Thần kinh hạ thiệt

21.

Các dây chằng cố định tuyến giáp vào các sụn kế cận gồm những loại nào?

a)

Dây chằng trái và phải

b)

Dây chằng trước và sau

c)

Dây chằng bên và giữa

d)

Dây chằng trong và ngoài

22.

Eo tuyến giáp nằm ngay dưới cấu trúc nào sau đây?

a)

Sụn giáp

b)

Sụn nhẫn

c)

Xương móng

d)

Sụn nắp thanh quản

23.

Các cơ nằm sát với tuyến giáp tại vùng cổ trước bên gồm những cơ nào?

a)

Cơ vai móng và cơ ức móng

b)

Cơ ức móng và cơ ức giáp

c)

Chỉ cơ ức giáp

d)

Cơ vai móng, ức móng, ức giáp

24.

Tuyến giáp nằm trong khoảng giới hạn nào sau đây?

a)

ĐS cổ 5 - ngực 1

b)

ĐS cổ 4 - ngực 2

c)

ĐS cổ 1 - cổ 5

d)

ĐS cổ 3 - ngực 2

25.

Bất thường trong quá trình chui xuống của màng tuyến giáp gây nên mô giáp lạc chỗ ở vị trí nào?

a)

Đáy lưỡi

b)

Vùng dưới lưỡi

c)

Thanh quản

d)

Tất cả đều đúng

26.

Vị trí thường gặp nhất của mô giáp lạc chỗ là ở đâu?

a)

Đáy lưỡi

b)

Vùng dưới lưỡi

c)

Thanh quản

d)

Sau xương ức

27.

Hormone calcitonin có tác dụng gì?

a)

Giảm lượng calcium và phosphate máu bằng cách ngăn hoạt động hóa xương và làm tăng hấp thu calci xương.

b)

Giảm lượng calcium và phosphate máu bằng cách kích thích hoạt động hóa xương và làm giảm hấp thu calci xương.

c)

Tăng lượng calcium và phosphate máu bằng cách ngăn hoạt động hóa xương và làm tăng hấp thu calci xương.

d)

Tăng lượng calcium và phosphate máu bằng cách kích thích hoạt động hóa xương và làm giảm hấp thu calci xương.

28.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với cấu tạo tuyến giáp?

a)

Tuyến nội tiết, kiểu chùm nho

b)

Tuyến ngoại tiết, kiểu ống chế tiết

c)

Tuyến nội tiết, kiểu lưới

d)

Tuyến nội tiết, kiểu túi

29.

Trong cấu trúc vi thể, cấu tạo mao mạch máu nằm trong mô liên kết xen giữa các túi tuyến giáp phù hợp với chức năng của tuyến giáp?

a)

Mao mạch kiểu xoang

b)

Mao mạch có lỗ thủng

c)

Mao mạch liên tục

d)

Mao mạch kiểu xoang và có lỗ

30.

Vị trí của tế bào cạnh nang tuyến giáp là ở đâu?

a)

nằm giữa tế bào nang và màng đáy

b)

nằm giữa mao mạch và màng đáy

c)

nằm giữa các tế bào nang

d)

nằm bên trong các nang tuyến giáp

31.

Ý nào dưới đây sai về tuyến giáp?

a)

là tuyến nội tiết lớn nhất trong cơ thể

b)

tuyến giáp ở phụ nữ thường to hơn nam giới

c)

kích thước tuyến giáp tăng theo độ tuổi

d)

thường to lên trong kỳ kinh nguyệt và thai nghén

32.

Liên quan nào của tuyến giáp dưới đây là đúng?

a)

Bờ trước liên quan mật thiết với nhánh trước của động mạch giáp trên

b)

Cực dưới của thùy phải liên quan với ống ngực

c)

Bờ sau liên quan với động mạch cảnh ngoài

d)

Cực trên liên quan với tuyến cận giáp

33.

Biến chứng thay đổi giọng nói trên bệnh nhân sau phẫu thuật tuyến giáp liên quan trực tiếp tới cấu trúc nào?

a)

Thanh quản

b)

Dây thanh âm trên và dưới

c)

Ngành nối của động mạch giáp trên với động mạch giáp dưới ở bờ sau trên

d)

Dây thần kinh thanh quản quặt ngược

34.

Các động mạch nuôi dưỡng cho tuyến giáp gồm những động mạch nào?

a)

Động mạch giáp trên, động mạch giáp dưới, động mạch giáp dưới cùng

b)

Động mạch giáp trên, động mạch giáp dưới

c)

Động mạch giáp trên, động mạch giáp dưới, động mạch ngực trong

d)

Động mạch giáp trên, động mạch giáp dưới, động mạch thanh quản trên

35.

Động mạch nuôi dưỡng cho tuyến giáp và cả tuyến cận giáp là động mạch nào?

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch giáp dưới

c)

Động mạch giáp giữa

d)

Động mạch thanh quản trên

36.

Thyroglobulin do loại tế bào nào chế tiết?

a)

Tế bào cận nang tuyến giáp

b)

Tế bào nội mô mao mạch

c)

Tế bào nang tuyến giáp

d)

Có nguồn gốc ngoại sinh

37.

Khi phẫu thuật tuyến giáp, cần lưu ý động mạch nào để tránh tổn thương tuyến cận giáp?

a)

ĐM giáp trên và ĐM giáp dưới

b)

ĐM giáp dưới

c)

ĐM giáp giữa

d)

ĐM giáp dưới và ĐM giáp giữa

38.

Tế bào cận nang tuyến giáp chế tiết 2 loại hormone nào?

a)

T3, T4

b)

Calcitonin và Somatostatin

c)

TSH

d)

FSH

39.

Nếu cắt bỏ 1 thùy tuyến giáp thì có thể gây tổn thương cấu trúc nào?

a)

Ống ngực

b)

Dây thần kinh thanh quản quặt ngược

c)

Động mạch giáp trên

d)

Tế bào nang tuyến giáp

40.

Tế bào nang tuyến giáp khi tăng hoạt động có hình dạng gì?

a)

Tế bào dẹt hoặc hình khối vuông

b)

Tế bào hình trụ

c)

Tế bào trưởng to lên

d)

Tế bào tăng sinh mạnh

41.

Bệnh lý nào sau đây thuộc loại viêm bán cấp?

a)

Viêm giáp Hashimoto

b)

Bệnh De Quervain

c)

Viêm giáp Riedel

d)

Bướu cổ địa phương

42.

Loại carcinoma tuyến giáp thường gặp nhất là:

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

c)

Carcinoma tuyến giáp thể tủy

d)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

43.

Chất đệm u có chứa nhiều chất dạng tinh bột (Amyloid) là đặc điểm nổi bật của bệnh lý nào sau đây?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

c)

Carcinoma tuyến giáp thể tủy

d)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

44.

Type ung thư biểu mô tuyến giáp nào sau đây khác biệt nhất so với các type còn lại?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

c)

Carcinoma tuyến giáp thể tủy

d)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

45.

Hình ảnh “Nhân kính mờ” thường gặp trong type ung thư tuyến giáp nào sau đây?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

c)

Carcinoma tuyến giáp thể tủy

d)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

46.

Type ung thư biểu mô tuyến giáp nào sau đây cần phân biệt với u lympho ác tính?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

c)

Carcinoma tuyến giáp thể tủy

d)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

47.

Để chẩn đoán phân biệt bướu cổ đơn thuần và bệnh Basedow, chủ yếu dựa vào yếu tố nào?

a)

Dựa vào tổn thương đại thể (kích thước, màu sắc, mật độ) của u

b)

Dựa vào chẩn đoán tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ

c)

Dựa vào sinh thiết làm mô bệnh học

d)

Dựa vào chẩn đoán mô hình học phóng xạ tuyến giáp

48.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là gì?

a)

Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp

b)

Bướu cổ kèm nhược năng giáp

c)

Bướu cổ và bình năng giáp

d)

Bướu cổ kèm viêm

49.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh Basedow là gì?

a)

Bướu cổ và bình năng giáp

b)

Bướu cổ và nhược năng giáp

c)

Bướu cổ và ưu năng giáp

d)

Bướu cổ kèm viêm

50.

Sự khác nhau cơ bản giữa bướu cổ đơn thuần và bướu cổ cường giáp dựa vào yếu tố nào?

a)

Thành phần chất keo chứa trong lòng các nang tuyến giáp

b)

Số lượng của các nang giáp

c)

Sự tăng sinh xơ ở mô đệm của tuyến giáp

d)

Sự xâm nhập tế bào viêm ở mô đệm của tuyến giáp

51.

Tìm ý sai khi nói về Carcinoma tuyến giáp thể nhú:

a)

Nhân tế bào có thể vùi

b)

Là type ung thư tuyến giáp phổ biến nhất

c)

Có khả năng xâm nhập mô lân cận và di căn xa

d)

Căn bản u có nguồn gốc từ tế bào chế tiết

52.

Độ ác tính của Carcinoma tuyến giáp thể nang thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Quá sản tế bào

b)

Xâm nhập mạch máu và xâm nhập vỏ

c)

Khả năng di căn xa

d)

Tế bào có hình trụ cao, nhiều hành xếp chồng chéo lên nhau

53.

Type ung thư nào sau đây có độ ác tính cao nhất?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

c)

Carcinoma tuyến giáp thể tuỷ

d)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

54.

Trong bệnh Basedow, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như thế nào?

a)

Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào đẹp

b)

Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào bình thường

c)

Giãn rộng, lòng chứa đầy keo, các tế bào loạn sản

d)

Giãn rộng, lòng chứa ít keo, các tế bào quá sản, tạo nhú

55.

Loại Carcinoma nào sau đây không có nguồn gốc từ tế bào nang giáp?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

c)

Carcinoma tuyến giáp thể tuỷ

d)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

56.

Loại ung thư tuyến giáp nào dưới đây có tiên lượng tốt nhất?

a)

Viêm giáp Riedel

b)

Carcinoma tuyến giáp thể tủy

c)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

d)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

57.

Quan sát hình ảnh vi thể thấy các tế bào hợp thành đám hay lan tỏa hoặc tạo thành những nang lympho, tế bào Askanazy với bào tương ưa acid. Đây là đặc điểm của bệnh nào?

a)

Viêm giáp Riedel

b)

Bệnh De Quèvain

c)

Viêm giáp Hashimoto

d)

Viêm cấp tính

58.

Đặc điểm vi thể quan trọng để chẩn đoán Carcinoma tuyến giáp thể nang là?

a)

Không nhìn thấy hình ảnh nhú hoặc tuyến

b)

Nhân thể kính mở

c)

Chất đệm u chứa nhiều chất dạng tinh bột (Amyloid)

d)

Tế bào u xâm nhập vỏ hoặc xâm nhập mạch máu

59.

Đặc điểm phân biệt giữa bệnh Basedow và bệnh bướu giáp đơn thuần ngoại trừ:

a)

Diện cắt mềm, đồng nhất, đỏ nhạt như thịt

b)

Lòng nang ít keo, keo loãng

c)

Mô đệm nhiều mạch máu xung huyết, xâm nhập nhiều lympho thành đám, tăng sinh xơ

d)

Phì đại tuyến giáp

60.

Loại ung thư biểu mô nào dưới đây mang tiên lượng xấu nhất?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể tủy

b)

Carcinoma tuyến giáp thể kém biệt hóa

c)

Carcinoma tuyến giáp thể nang

d)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

61.

Trong bệnh carcinoma tuyến giáp thể nhú hình ảnh thể giả vùi trong nhân có bản chất là gì?

a)

Màng nhân bị gấp lại và dày lên

b)

Chất keo bị tích tụ dày đặc

c)

Tăng sinh mạnh tế bào chất

d)

Bào tương lấn sâu vào nhân

62.

Một bệnh nhân nữ 23 tuổi được chỉ định làm sinh thiết mô bệnh học, thấy xuất hiện hình ảnh quá sản mạnh lan tỏa các nang thành nhú lồi vào trong lòng, hoặc biểu mô cao hình trụ. Khả năng BN mắc bệnh?

a)

Carcinoma tuyến giáp thể nhú

b)

Carcinoma tuyến giáp thể tuỷ

c)

Bệnh Basedow

d)

Ung thư biểu mô tuyến giáp thể nang

63.

Đặc điểm đại thể diện cắt có màu trắng ngà, ranh giới u không rõ, thường thấy hoại tử và xuất huyết rõ rệt. Gặp trong bệnh lí nào?

a)

Bệnh Graves

b)

U tuyến thể nang

c)

Ung thư thể nang

d)

Ung thư thể kém biệt hóa

64.

Đặc điểm vi thể của bệnh Carcinoma tuyến giáp thể nhú là?

a)

Hình ảnh nhân khía

b)

Nhân thể giả vùi

c)

Cầu canxi

d)

Tất cả các ý trên

65.

Theo WHO phân loại độ lớn của bướu. Thấy bướu ngay khi bệnh nhân ngước cổ lên thuộc độ mấy?

a)

Độ I

b)

Độ II

c)

Độ III

d)

Độ IV

66.

Bệnh lý Basedow phì đại tuyến giáp có kích thước khoảng bao nhiêu?

a)

50-60g

b)

70-80g

c)

85-90g

d)

95-110g

67.

Nguyên nhân phổ biến của bướu cổ đơn thuần ở nước ta là do:

a)

Yếu tố di truyền

b)

Do virus

c)

Do thiếu iod trong thức ăn và nước

d)

Do suy dinh dưỡng

68.

Đâu là nguyên nhân gây thiếu máu cục bộ, hoại tử và chảy máu trên BN bị bướu cổ đơn thuần?

a)

Mạng lưới mao mạch khúc khủy, chỗ hẹp lại, chỗ giãn rộng

b)

Do thiếu iod trong thức ăn và nước

c)

Do virus

d)

Do suy dinh dưỡng

69.

Xét nghiệm nào thăm dò chức năng thùy trước tuyến yên?

a)

Xét nghiệm GH, định lượng ADH

b)

Thăm dò chức năng tiết TSH, định lượng AVP

c)

Định lượng ADH, định lượng AVP

d)

Xét nghiệm GH, thăm dò chức năng tiết TSH

70.

Xét nghiệm nào thăm dò chức năng thùy sau tuyến yên?

a)

Xét nghiệm GH, định lượng ADH

b)

Thăm dò chức năng tiết TSH, định lượng AVP

c)

Định lượng ADH, định lượng AVP

d)

Xét nghiệm GH, thăm dò chức năng tiết TSH

71.

Trị số bình thường của FT4 là?

a)

55-110 microgam/L

b)

0,8-1,8 nanogam/dL

c)

3,5-8 picogam/mL

d)

60-180ng/dl

72.

Trị số bình thường của T3 là?

a)

55-110 microgam/L

b)

0,8-1,8 nanogam/dL

c)

3,5-8 picogam/mL

d)

60-180ng/dl

73.

Xét nghiệm thyroglobulin(Tg) dùng để làm gì?

a)

Một dấu ấn khối u để đánh giá hiệu quả điều trị ung thư tuyến giáp

b)

Chuẩn đoán basedow

c)

Thăm dò chức năng tuyến giáp

d)

Chuẩn đoán bướu cổ đơn thuần

74.

Ở bệnh nhân đái tháo đường, tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C là?

a)

1-2 tháng/lần

b)

6-12 tháng/lần

c)

3-6 tháng/lần

d)

2-3 tháng/lần

75.

Trong máu hormon giáp nào là chủ yếu?

a)

Thyroglobulin

b)

Triiodothyronin

c)

Calcitonin

d)

Thyroxine

76.

Hormon nào kích thích hoạt động của Thyroglobulin?

a)

ADH

b)

TSH

c)

FSH

d)

STH

77.

Xét nghiệm thường dùng để chuẩn đoán Basedow là gì?

a)

FT4, T3

b)

FT4, FT3

c)

T4, FT3

d)

T4, T3

78.

Xét nghiệm nào để chuẩn đoán đái tháo đường type 1 hay type 2?

a)

glucose

b)

Peptit C

c)

HBA1C

d)

Insulin

79.

Giá trị tham chiếu của TRAb là?

a)

<5IU/L

b)

<1IU/L

c)

<0,1IU/L

d)

<34IU/L

80.

Giá trị tham chiếu của TSI là?

a)

<5IU/L

b)

<1IU/L

c)

<0,1IU/L

d)

<34IU/L

81.

Giá trị tham chiếu của Anti-TPO là?

a)

<5IU/L

b)

<1IU/L

c)

<0,1IU/L

d)

<34IU/L

82.

Xét nghiệm T3 và FT3 không được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiễm độc tuyến giáp

b)

Suy giáp

c)

Cường giáp

d)

Bình giáp

83.

Câu nào sau đây dùng để đánh giá FT4 thấp không rõ nguyên nhân?

a)

Cường giáp dưới lâm sàng

b)

Đánh giá độ nặng suy giáp nguyên phát

c)

Đánh giá FT4 thấp không rõ nguyên nhân

d)

Đánh giá độ nặng suy giáp thứ phát

84.

Hormone nào sau đây có bản chất là steroid?

a)

Aldosterone

b)

Adrenaline

c)

Insulin

d)

hCG

85.

Hormone nào sau đây có khả năng làm tăng huyết áp?

a)

GH

b)

Adrenaline

c)

Aldosterone

d)

Cả 3 phương án trên

86.

Vì sao iot phóng xạ có thể gây nguy hiểm trên cơ thể người khỏe mạnh?

a)

Tuyến giáp sử dụng iot phóng xạ dẫn đến bệnh lý cường giáp

b)

Iot phóng xạ phá hủy ti thể của tế bào tuyến giáp

c)

Iot phóng xạ ngăn cản sự tổng hợp thyroglobulin của tế bào tuyến giáp

d)

Cả 3 phương án trên

87.

Các receptor trong bào tương tiếp nhận hormone có bản chất là gì?

a)

Peptide

b)

Protein

c)

Steroid

d)

Không tiếp nhận hormone mà chỉ nhận chất truyền tin thứ 2

88.

Hormone nào dưới đây kích thích co tử cung co bóp trong khi mang thai?

a)

ADH

b)

Oxytocin

c)

GH

d)

T4

89.

Trong bệnh Basedow, đặc điểm tác dụng của TSI lên tế bào tuyến giáp là gì?

a)

Biến đổi cấu trúc không gian thụ thể của TSH

b)

Cạnh tranh với TSH tại thụ thể của TSH

c)

Tác dụng lên thụ thể TSH ngắn hơn nhưng mạnh mẽ hơn so với TSH

d)

Tác dụng lên thụ thể TSH ngược lại so với tác dụng của TSH

90.

ACTH kích thích hoạt động của cơ quan nào?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến yên

91.

Trong bệnh Basedow, nếu tuyến yên của bệnh nhân hoạt động bình thường thì nồng độ TSH sẽ như thế nào?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Nằm ở trong giới hạn bình thường nhưng gần giới hạn trên

d)

Không cố định

92.

Triệu chứng lồi mắt của bệnh nhân Basedow là do nguyên nhân nào?

a)

Các tế bào tuyến giáp ác tính di căn lên nhãn cầu

b)

Tăng tạo mạch máu trong võng mạc

c)

Mắt bệnh nhân mở to nên nhìn giống như bị lồi

d)

Tích tụ Glycosaminoglycan ở sau nhãn cầu, đẩy nhãn cầu ra phía trước

93.

FSH và LH kích thích hoạt động của tuyến nào?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến cận giáp

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến thượng thận

94.

Biểu hiện nào sau đây không gặp ở bệnh nhân Addison?

a)

Tăng glucose máu

b)

Giảm aldosterone

c)

Giảm cortisol

d)

Rối loạn phân bố melanin