wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tâm Lí Học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm tâm lí học là gì?

a)

Một ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng tâm lí do thế giới khách quan tác động vào não người thông qua chủ thể.

b)

Một ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng vật lí.

c)

Một ngành khoa học nghiên cứu về sinh học.

d)

Một ngành khoa học nghiên cứu về xã hội học.

2.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lí học là gì?

a)

Các hiện tượng tâm lí, gọi chung là hoạt động tâm lí.

b)

Các hiện tượng vật lí.

c)

Các hiện tượng sinh học.

d)

Các hiện tượng xã hội.

3.

Nhiệm vụ của tâm lí học là gì?

a)

Nghiên cứu bản chất hoạt động của tâm lí, các qui luật nảy sinh và phát triển tâm lí, cơ chế diễn biến và thể hiện tâm lí, các mối quan hệ giữa các hiện tượng.

b)

Nghiên cứu các hiện tượng vật lí.

c)

Nghiên cứu các hiện tượng sinh học.

d)

Nghiên cứu các hiện tượng xã hội.

4.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tâm lí người là gì?

a)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua hoạt động của mỗi người.

b)

Sự phản ánh hiện thực chủ quan vào não người.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào tim người.

d)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào xã hội.

5.

Tâm lí có bản chất là gì?

a)

Phản xạ (phản xạ không điều kiện và có điều kiện).

b)

Hành động.

c)

Suy nghĩ.

d)

Cảm xúc.

6.

Phản xạ không điều kiện là gì?

a)

Phản xạ bẩm sinh, được di truyền, là hoạt động thần kinh cấp thấp và là cơ sở sinh lí.

b)

Phản xạ học được trong quá trình sống.

c)

Phản xạ do xã hội tác động.

d)

Phản xạ do cảm xúc chi phối.

7.

Tâm lí là sự phản ánh gì?

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan.

b)

Sự phản ánh thế giới chủ quan.

c)

Sự phản ánh thế giới vật chất.

d)

Sự phản ánh thế giới xã hội.

8.

Tâm lý người có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

b)

Chỉ mang tính cá nhân

c)

Không liên quan đến xã hội

d)

Không thay đổi theo thời gian

9.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của tâm lý?

a)

Định hướng cho hoạt động

b)

Làm cho con người không thể thích ứng với hoàn cảnh

c)

Điều khiển, kiểm tra quá trình hoạt động

d)

Giúp con người nhận thức, cải tạo và sáng tạo ra thế giới và cải tạo chính bản thân mình

10.

Theo phân loại dựa vào thời gian tồn tại, quá trình nhận thức bao gồm những gì?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng, trí nhớ, tưởng tượng, tư duy

b)

Vui mừng, giận hờn, khó chịu, nhiệt tình

c)

Sự xác định mục đích, đấu tranh tư tưởng

d)

Sự phát triển cá nhân

11.

Quá trình cảm xúc – tình cảm là gì?

a)

Là những rung cảm của chủ thể trước hiện tượng khách quan

b)

Là sự xác định mục đích

c)

Là quá trình phân ánh hiện tượng khách quan

d)

Là sự phát triển của xã hội

12.

Tại sao tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp?

a)

Vì tâm lý người hình thành, phát triển và biến đổi cùng với sự phát triển của xã hội, lịch sử cá nhân, dân tộc, cộng đồng

b)

Vì tâm lý người không thay đổi theo thời gian

c)

Vì tâm lý người chỉ phụ thuộc vào di truyền

d)

Vì tâm lý người không liên quan đến giao tiếp

13.

Tâm lý học y học là gì?

a)

Là bộ phận của y học và bộ phận của tâm lý học

b)

Chỉ là bộ phận của y học

c)

Chỉ là bộ phận của tâm lý học

d)

Không liên quan đến y học

14.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học là gì?

a)

Tâm lý của người bệnh và nhân viên y tế

b)

Chỉ tâm lý của người bệnh

c)

Chỉ tâm lý của nhân viên y tế

d)

Tâm lý của bác sĩ

15.

Nhiệm vụ của tâm lý học y học KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghiên cứu tâm lý người bệnh

b)

Nghiên cứu của CBYT

c)

Nghiên cứu tâm lý học xã hội

d)

Mối quan hệ giữa tâm lý và bệnh thực thể

16.

Theo tài liệu, tâm lý và bệnh thực thể có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tâm lý và bệnh thực thể luôn có mối quan hệ tương hỗ với nhau

b)

Tâm lý không ảnh hưởng đến bệnh thực thể

c)

Bệnh thực thể không ảnh hưởng đến tâm lý

d)

Tâm lý chỉ ảnh hưởng đến bệnh nhẹ

17.

Các rối nhiễu tâm lý bao gồm những hiện tượng nào sau đây?

a)

Trầm cảm, lo âu, lo sợ dạng cơ thể hóa, rối loạn thích ứng, rối loạn cảm xúc

b)

Đau đầu, sốt, ho

c)

Viêm phổi, viêm gan

d)

Đau bụng, tiêu chảy

18.

Một ví dụ về bệnh tâm thể là gì?

a)

Bệnh cao huyết áp

b)

Cảm cúm

c)

Viêm họng

d)

Sốt xuất huyết

19.

Tại sao tâm lý học y học lại quan trọng trong hoạt động phòng và chữa bệnh?

a)

Góp phần nâng cao sức khỏe thể chất cho con người

b)

Chỉ để nghiên cứu lý thuyết

c)

Không có vai trò gì trong y học

d)

Chỉ giúp bác sĩ hiểu bệnh nhân hơn

20.

Hãy phân tích mối quan hệ giữa tâm lý và bệnh thực thể dựa trên thực tế lâm sàng.

a)

Khoảng 50% bệnh nhân nội khoa phản ánh bệnh tật chủ yếu bằng những lời than phiền và thay đổi tâm lý trước khi có biểu hiện biến đổi quan trọng về thực thể

b)

Tâm lý không ảnh hưởng gì đến bệnh thực thể

c)

Chỉ có bệnh thực thể mới ảnh hưởng đến tâm lý

d)

Không có mối liên hệ nào giữa tâm lý và bệnh thực thể

21.

Giao tiếp là gì?

a)

Là sự tiếp xúc tâm lý giữa người với người, giữa người với xã hội nhằm trao đổi thông tin, tình cảm, hiểu biết, vốn sống…

b)

Là việc học tập giữa các cá nhân trong xã hội.

c)

Là quá trình trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia.

d)

Là sự phát triển của công nghệ thông tin.

22.

Một trong những vai trò của giao tiếp là gì?

a)

Giúp con người phát triển tâm lí nhân cách.

b)

Giúp con người học ngoại ngữ nhanh hơn.

c)

Giúp con người tăng khả năng vận động.

d)

Giúp con người giảm căng thẳng.

23.

Chức năng nhận thức của giao tiếp là gì?

a)

Trao đổi và tiếp nhận những thông tin rõ ràng, cụ thể và chính xác.

b)

Tạo được cảm xúc tốt đẹp giữa các đối tượng giao tiếp.

c)

Nhằm lựa chọn và sử dụng những câu, những từ chính xác, sâu sắc.

d)

Phù hợp tâm lí người nghe.

24.

Giao tiếp bằng phương tiện ngôn ngữ bao gồm những hình thức nào?

a)

Đối thoại và độc thoại.

b)

Viết thư và gọi điện thoại.

c)

Đọc sách và xem phim.

d)

Hát và nhảy múa.

25.

Một ví dụ về giao tiếp phi ngôn ngữ qua cử chỉ là gì?

a)

Bàn tay chắp sau lưng đi đi lại lại là đang suy nghĩ.

b)

Nói chuyện qua điện thoại.

c)

Viết thư cho bạn bè.

d)

Đọc sách trong thư viện.

26.

Tại sao giao tiếp lại là điều kiện để thực hiện hội nhập chung?

a)

Vì giao tiếp giúp con người trao đổi thông tin, hiểu biết và tạo sự gắn kết trong xã hội.

b)

Vì giao tiếp giúp con người học tập tốt hơn.

c)

Vì giao tiếp giúp con người tăng sức khỏe.

d)

Vì giao tiếp giúp con người tiết kiệm thời gian.

27.

Phân loại giao tiếp dựa vào khoảng cách bao gồm loại nào sau đây?

a)

Giao tiếp trực tiếp: Mặt đối mặt, trực tiếp phát và nhận thông tin.

b)

Giao tiếp qua thư điện tử.

c)

Giao tiếp qua mạng xã hội.

d)

Giao tiếp qua điện thoại.

28.

Giao tiếp gián tiếp là gì?

a)

Dùng các phương tiện cụ thể để giao tiếp với nhau như thư từ, báo chí, qua người khác, bảng linh cảm…

b)

Giao tiếp trực tiếp giữa hai người đối diện nhau

c)

Giao tiếp chỉ qua ngôn ngữ cơ thể

d)

Giao tiếp không sử dụng bất kỳ phương tiện nào

29.

Giao tiếp chính thức nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện chức trách, nhiệm vụ, quy chế, quy định

b)

Giao tiếp giữa những người thân nhau

c)

Chỉ để giải trí

d)

Để nói chuyện phiếm

30.

Giao tiếp bằng ngôn ngữ thuộc loại giao tiếp nào?

a)

Giao tiếp bằng phương tiện ngôn ngữ

b)

Giao tiếp phi ngôn ngữ

c)

Giao tiếp bằng vật chất cụ thể

d)

Giao tiếp không chính thức

31.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giao tiếp?

a)

Kinh nghiệm

b)

Địa điểm không gian

c)

Thời tiết

d)

Trình độ kinh tế văn hóa

32.

Tại sao khi giao tiếp với bệnh nhân thuộc dân tộc thiểu số lúng túng, tự ti, thầy thuốc cần làm gì?

a)

Xua tan từ buổi đầu tiếp xúc

b)

Không quan tâm

c)

Để bệnh nhân tự giải quyết

d)

Chỉ nói chuyện với người nhà bệnh nhân

33.

Bệnh nhân rụt rè e thẹn, thầy thuốc cần có thái độ như thế nào?

a)

Thông cảm, tế nhị

b)

Nghiêm khắc

c)

Phớt lờ

d)

Trách mắng

34.

Bệnh nhân luôn quan sát nhận xét, thầy thuốc nên làm gì?

a)

Tạo điều kiện để bệnh nhân nói chuyện với bệnh nhân khác

b)

Không quan tâm đến ý kiến bệnh nhân

c)

Chỉ nói chuyện với người nhà bệnh nhân

d)

Không cần lắng nghe bệnh nhân

35.

Khi bệnh nhân vào viện lần đầu, tại sao việc phát huy tốt thuận lợi của bệnh viện lại quan trọng?

a)

Để bệnh nhân có thể về nhà sớm hơn

b)

Để phục vụ tốt bệnh nhân, điều trị khám bệnh có chất lượng nhằm củng cố lòng tin của bệnh nhân

c)

Để giảm chi phí điều trị cho bệnh nhân

d)

Để bệnh nhân không cần quay lại bệnh viện

36.

Theo tài liệu, điều gì khiến bệnh nhân có thể phản ứng với thầy thuốc?

a)

Bệnh nhân không thích bệnh viện

b)

Bệnh nhân không tin vào thuốc

c)

Lời nói không tốt đẹp, thiếu sót trong tinh thần thái độ phục vụ của thầy thuốc

d)

Bệnh nhân không muốn điều trị

37.

Thái độ của thầy thuốc cần thiết đối với bệnh nhân là gì?

a)

Sự kiêu ngạo về học tập

b)

Sự khiêm tốn, tôn trọng bệnh nhân, điều dưỡng

c)

Sự lạnh lùng, xa cách

d)

Sự nghiêm khắc với bệnh nhân

38.

Kỹ năng giao tiếp của thầy thuốc bao gồm những yếu tố nào sau đây? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Chỉ cần biết lắng nghe

b)

Biết tranh thủ tình cảm, biết tiếp xúc, biết tác động tâm lý

c)

Chỉ cần có kiến thức chuyên môn

d)

Chỉ cần biết nói chuyện với bệnh nhân

39.

Tại sao thầy thuốc cần biết tác động tâm lý đối với bệnh nhân?

a)

Để bệnh nhân sợ thầy thuốc

b)

Để bệnh nhân hợp tác, giúp khai thác được bệnh sử và đặc điểm tâm lý bệnh nhân

c)

Để bệnh nhân không hỏi nhiều

d)

Để bệnh nhân không cần điều trị

40.

Kỹ năng giao tiếp được định nghĩa như thế nào trong tài liệu?

a)

Khả năng nói chuyện với bệnh nhân

b)

Khả năng nhận biết nhanh những biểu hiện bên ngoài và đoán biết diễn biến tâm lý bên trong của con người, đồng thời biết sử dụng phương tiện

c)

Khả năng kê đơn thuốc đúng

d)

Khả năng làm việc nhóm

41.

Theo tài liệu, bệnh tật có thể làm thay đổi tính cách của bệnh nhân như thế nào?

a)

Tính điềm tĩnh, tự chủ, khiêm tốn dần thay đổi bằng cáu kỉnh, khó tính, nóng nảy.

b)

Tính sáng tạo, năng động hơn.

c)

Tính kiên nhẫn, hòa đồng hơn.

d)

Tính vui vẻ, lạc quan hơn.

42.

Một trong những kỹ năng giao tiếp hiệu quả với bệnh nhân là gì?

a)

Nói chuyện dài dòng, không rõ ràng.

b)

Lắng nghe.

c)

Chỉ quan sát mà không nói gì.

d)

Không cần thuyết phục.

43.

Tâm lí bệnh nhân có thể tác động trở lại đối với bệnh tật bằng cách nào sau đây?

a)

Kiên quyết đấu tranh và khắc phục với bệnh tật.

b)

Bỏ qua bệnh tật và không quan tâm.

c)

Luôn sợ hãi và tránh né bệnh tật.

d)

Không bao giờ nghĩ đến bệnh tật.

44.

Biểu hiện của trạng thái loạn thần kinh chức năng ở bệnh nhân là gì?

a)

Có gián đoạn và rối loạn các quá trình hoạt động của thần kinh cấp cao, biểu hiện các hội chứng như suy nhược, nghi bệnh, ám ảnh, lo âu, rối loạn phân ly.

b)

Luôn vui vẻ, hoạt bát.

c)

Không có biểu hiện gì đặc biệt.

d)

Chỉ cảm thấy hơi mệt mỏi.

45.

Sự thay đổi tâm lí của bệnh nhân có thể dẫn đến sự thay đổi nào sau đây trong hành vi và thái độ của họ đối với bệnh tật?

a)

Khi tâm lí thay đổi, cách nhìn nhận và đối mặt với bệnh tật của bệnh nhân cũng thay đổi, từ đó ảnh hưởng đến hành vi và thái độ.

b)

Bệnh nhân luôn muốn thay đổi bản thân khi mắc bệnh.

c)

Bệnh nhân không quan tâm đến bệnh tật khi tâm lí thay đổi.

d)

Bệnh nhân luôn vui vẻ dù mắc bệnh.

46.

Lo âu, xao xuyến là gì?

a)

Là trạng thái buồn chán, luôn mang mặc cảm mất mát

b)

Là phản ứng của con người khi thấy tự ti, bất lực, bị lệ thuộc vào người khác

c)

Là trạng thái quay về thời trẻ thơ

d)

Là cảm giác không làm được mọi việc theo ý mình

47.

Trầm cảm thường biểu hiện như thế nào?

a)

Luôn cảm thấy vui vẻ, yêu đời

b)

Luôn mang mặc cảm mất mát, bị bỏ rơi, không còn tự tin vào bản thân

c)

Luôn chủ động trong mọi việc

d)

Luôn cảm thấy tức giận, bực tức

48.

Bực tức ở người bệnh thường biểu hiện ra sao?

a)

Luôn vui vẻ, hòa đồng với mọi người

b)

Không làm được mọi việc theo ý mình, dễ cáu có, khó tính, hay bắt bẻ

c)

Luôn cảm thấy tự tin vào bản thân

d)

Luôn cảm thấy bình tĩnh, chờ đợi

49.

Thoái hồi là gì?

a)

Là trạng thái quay về thời trẻ thơ, là phản ứng tự vệ để sinh tồn

b)

Là trạng thái lo âu, xao xuyến

c)

Là trạng thái trầm cảm

d)

Là trạng thái bực tức

50.

Tại sao không gian và thời gian thu hẹp lại đối với người bệnh?

a)

Vì người bệnh thích ở một mình

b)

Vì người bệnh không quan tâm đến ai khác, chỉ quan tâm đến bản thân và việc điều trị

c)

Vì người bệnh muốn giao tiếp nhiều hơn

d)

Vì người bệnh muốn đi du lịch

51.

Phản ứng hợp tác của người bệnh là gì?

a)

Người bệnh không hợp tác với CBYT

b)

Người bệnh có nhận thức đúng đắn, hợp tác tốt với CBYT trong quá trình điều trị và chăm sóc

c)

Người bệnh luôn than phiền về bệnh tật

d)

Người bệnh không tin tưởng vào CBYT

52.

Người bệnh có thái độ nội tâm, bình tĩnh chờ đợi thường có đặc điểm gì?

a)

Luôn than phiền về bệnh tật

b)

Luôn lắng nghe và nghiền ngẫm từng lời nói của CBYT

c)

Không hợp tác với CBYT

d)

Luôn hoang mang, dao động

53.

Phản ứng tiêu cực của người bệnh có thể dẫn đến điều gì?

a)

Người bệnh dễ bi quan, đôi khi có ý định tự sát

b)

Người bệnh hợp tác tốt với CBYT

c)

Người bệnh luôn vui vẻ, lạc quan

d)

Người bệnh luôn bình tĩnh chờ đợi

54.

Theo C.Roger, liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Là kinh nghiệm nhằm biến đổi hành vi kém thích nghi hướng tới thích nghi hơn.

b)

Là phương thức điều trị thông qua tác động lên cảm xúc.

c)

Là tổng hòa các kỹ thuật tác động tâm lý nhằm vào mục đích chữa bệnh.

d)

Là phương pháp điều trị bằng thuốc an thần.

55.

Theo A.Maslow, liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Là phương thức điều trị thông qua tác động lên cảm xúc, tự đánh giá và đánh giá của người khác thông qua phương thức điều chỉnh lại những vấn đề trong cuộc sống.

b)

Là kinh nghiệm nhằm biến đổi hành vi kém thích nghi hướng tới thích nghi hơn.

c)

Là tổng hòa các kỹ thuật tác động tâm lý nhằm vào mục đích chữa bệnh.

d)

Là phương pháp điều trị bằng thuốc an thần.

56.

Theo Guyotat, liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Là tổng hòa các kỹ thuật tác động tâm lý nhằm vào mục đích chữa bệnh.

b)

Là kinh nghiệm nhằm biến đổi hành vi kém thích nghi hướng tới thích nghi hơn.

c)

Là phương thức điều trị thông qua tác động lên cảm xúc.

d)

Là phương pháp điều trị bằng thuốc an thần.

57.

Liệu pháp tâm lý tác động lên phần nào của con người?

a)

Phần ý thức hay phần vô thức để chữa nguyên nhân bên trong.

b)

Chỉ tác động lên thể chất.

c)

Chỉ tác động lên hành vi bên ngoài.

d)

Chỉ tác động lên trí nhớ.

58.

Khi đối với những người bệnh có diễn biến xấu, bệnh tiến lượng xấu, chưa có phương pháp điều trị hiệu quả, cần phải dùng thuốc an thần, cùng với liệu pháp nào?

a)

Liệu pháp tâm lý.

b)

Liệu pháp dinh dưỡng.

c)

Liệu pháp vận động.

d)

Liệu pháp vật lý trị liệu.

59.

Theo nội dung tài liệu, đối với bệnh nhân nữ, cán bộ y tế nên làm gì?

a)

Khuyến khích để bệnh nhân đặt câu hỏi.

b)

Không cho bệnh nhân đặt câu hỏi.

c)

Chỉ trả lời khi bệnh nhân hỏi.

d)

Không cần quan tâm đến câu hỏi của bệnh nhân.

60.

Điều kiện từ người bệnh để thực hiện liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Người bệnh vừa là đối tượng vừa là chủ thể để thực hiện liệu pháp tâm lý.

b)

Người bệnh chỉ là đối tượng của liệu pháp tâm lý.

c)

Người bệnh chỉ là người quan sát.

d)

Người bệnh không cần tham gia vào liệu pháp tâm lý.

61.

Liệu pháp tâm lý gián tiếp là gì?

a)

Là những tác động tâm lý từ môi trường tự nhiên và xã hội đối với người bệnh.

b)

Là việc sử dụng thuốc để điều trị tâm lý.

c)

Là việc trò chuyện trực tiếp với bệnh nhân.

d)

Là việc sử dụng các thiết bị y tế hiện đại.

62.

Một ví dụ về liệu pháp tâm lý gián tiếp là gì?

a)

Liệu pháp bệnh viện sạch đẹp.

b)

Liệu pháp phân tích tâm lý.

c)

Liệu pháp thôi miên.

d)

Liệu pháp tự ám thị.

63.

Theo tài liệu, liệu pháp tâm lý trực tiếp bao gồm những phương pháp nào?

a)

Liệu pháp đàm thoại, liệu pháp nhận thức, liệu pháp thôi miên, liệu pháp phân tích tâm lý.

b)

Liệu pháp màu sắc, liệu pháp âm thanh, liệu pháp nghe nhạc.

c)

Liệu pháp vận động, liệu pháp thể dục.

d)

Liệu pháp dùng thuốc ngủ.

64.

Tại sao nhân viên y tế phải hiểu rõ về nhân cách, trình độ của từng bệnh nhân khi sử dụng liệu pháp tâm lý?

a)

Để có cách giải thích hợp lý và phù hợp với từng bệnh nhân.

b)

Để dễ dàng kê đơn thuốc.

c)

Để tiết kiệm thời gian điều trị.

d)

Để tránh phải giao tiếp với bệnh nhân.

65.

Phương pháp tự ám thị của Shultz thuộc loại liệu pháp nào?

a)

Liệu pháp tâm lý trực tiếp.

b)

Liệu pháp tâm lý gián tiếp.

c)

Liệu pháp dùng thuốc.

d)

Liệu pháp vận động.

66.

Theo liệu pháp hành vi, mục tiêu chính của các liệu pháp này là gì?

a)

Tập trung vào các hành vi được quan sát và áp dụng các điều kiện hóa để thay đổi hành vi lệch lạc

b)

Tập trung vào cảm xúc và suy nghĩ của cá nhân

c)

Chỉ sử dụng thuốc để điều trị các vấn đề tâm lý

d)

Khuyến khích bệnh nhân tự giải quyết vấn đề mà không cần hỗ trợ

67.

Liệu pháp điều kiện hóa có điển hình nào sau đây?

a)

Hình thành điều kiện không mong muốn và làm mất cảm giác ở hệ thống

b)

Sử dụng thuốc để giảm đau

c)

Tập trung vào việc giải quyết mâu thuẫn nội tâm

d)

Chỉ sử dụng các bài tập thể dục

68.

Theo lý thuyết của Joseph Wolpe, việc điều trị chứng sợ và lo âu dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Thư giãn mềm cơ bắp và sắp xếp các tình huống gây sợ theo thứ tự từ yếu đến mạnh nhất

b)

Sử dụng thuốc an thần để giảm lo âu

c)

Tập trung vào việc thay đổi môi trường sống

d)

Khuyến khích bệnh nhân tránh xa các tình huống gây sợ

69.

Liệu pháp nhóm thường xuất phát từ điều gì?

a)

Những biến cố trong cuộc sống mà mỗi thành viên tự biến thành kịch cảnh nhằm biểu lộ những tâm tư tình cảm bị chôn vùi

b)

Sự hướng dẫn của chuyên gia tâm lý

c)

Việc sử dụng thuốc để điều trị

d)

Các bài tập thể dục thể thao

70.

Tại sao liệu pháp điều kiện hóa có thể không thành công trong việc trị liệu lâu dài?

a)

Vì nó chỉ giúp người thay đổi hành vi trong thời gian ngắn khi bị tái lại

b)

Vì nó không sử dụng thuốc

c)

Vì nó không quan tâm đến cảm xúc của người bệnh

d)

Vì nó chỉ áp dụng cho trẻ em

71.

Khái niệm “stress” được định nghĩa là gì?

a)

Tình trạng lo lắng, căng thẳng của con người trước các tình huống xảy ra trong đời sống của họ

b)

Một loại bệnh truyền nhiễm

c)

Một trạng thái vui vẻ, hạnh phúc

d)

Một loại thuốc điều trị tâm lý

72.

Giai đoạn báo động của stress có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh lý cơ thể xuất hiện các phản ứng như tăng huyết áp, tăng nhịp tim, cơ căng

b)

Cơ thể hoàn toàn bình thường, không có thay đổi

c)

Cơ thể cảm thấy buồn ngủ và mệt mỏi

d)

Không có bất kỳ phản ứng nào

73.

Trong giai đoạn thích nghi của stress, điều gì xảy ra với tâm lý và sinh lý?

a)

Tâm lý và sinh lý thích ứng và điều hòa các rối loạn

b)

Cơ thể không có khả năng phục hồi

c)

Tâm lý trở nên hoảng loạn hơn

d)

Sinh lý không thay đổi

74.

Điều gì có thể xảy ra nếu cơ thể kém thích nghi với stress?

a)

Chuyển sang giai đoạn kiệt quệ

b)

Cơ thể trở nên khỏe mạnh hơn

c)

Không có gì thay đổi

d)

Tâm lý trở nên vui vẻ hơn

75.

Stress bệnh lý cấp tính thường do nguyên nhân nào gây ra?

a)

Tình huống bất ngờ hay dữ dội như thảm họa, bị tấn công bất ngờ

b)

Ăn uống không điều độ

c)

Ngủ đủ giấc

d)

Tập thể dục thường xuyên

76.

Hãy phân tích sự khác biệt giữa stress bệnh lý cấp tính và stress bệnh lý kéo dài dựa trên nguyên nhân và biểu hiện.

a)

Stress cấp tính do tình huống bất ngờ, biểu hiện nhanh; stress kéo dài do lặp lại hoặc dữ dội, biểu hiện cơ thể, tâm lý và hành vi

b)

Stress cấp tính do ăn uống, stress kéo dài do ngủ không đủ

c)

Stress cấp tính và kéo dài đều giống nhau về nguyên nhân và biểu hiện

d)

Stress cấp tính chỉ ảnh hưởng tâm lý, stress kéo dài chỉ ảnh hưởng cơ thể

77.

Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện về mặt tâm lý của stress?

a)

Giảm tập trung chú ý

b)

Đau đầu

c)

Chán ăn

d)

Tim đập thình thịch

78.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây ra bệnh stress?

a)

Nguyên nhân từ môi trường xã hội

b)

Nguyên nhân từ di truyền

c)

Nguyên nhân từ đời sống cá nhân và gia đình

d)

Nguyên nhân từ nhân cách của chủ thể

79.

Một trong các chiến lược ứng phó với stress là gì?

a)

Lạm dụng rượu bia thuốc lá

b)

Cần phải học cách ứng xử và giao tiếp

c)

Không ngủ

d)

Tự hủy hoại cơ thể

80.

Khái niệm đạo đức là gì?

a)

Là trạng thái ý thức xã hội về các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã hội

b)

Là hành động tự giác thúc đẩy bởi động cơ cá nhân

c)

Là cảm xúc tiêu cực

d)

Là sự kiểm soát hành vi của người khác

81.

Hành vi đạo đức thường xuất hiện khi nào?

a)

Khi có rung cảm với cá nhân và của người khác

b)

Khi bị ép buộc bởi xã hội

c)

Khi không có cảm xúc

d)

Khi không có lợi ích cá nhân

82.

Đạo đức có chức năng gì trong việc điều chỉnh hành vi?

a)

Điều chỉnh hoạt động của con người nhằm đáp ứng những yêu cầu và lợi ích của xã hội

b)

Điều chỉnh cảm xúc cá nhân

c)

Điều chỉnh trí nhớ

d)

Điều chỉnh sức khỏe thể chất

83.

Một trong ba điều kiện của hành vi đạo đức là gì?

a)

Tính tự nguyện

b)

Tính bắt buộc

c)

Tính cá nhân

d)

Tính ngẫu nhiên

84.

Tại sao các chuẩn mực đạo đức, quy tắc đạo đức trong xã hội lại có tác dụng khuyến khích hoặc ngăn cấm một số hành vi của cá nhân?

a)

Vì chúng được thực hiện thông qua dư luận xã hội

b)

Vì chúng là quy định của pháp luật

c)

Vì chúng là cảm xúc cá nhân

d)

Vì chúng là thói quen

85.

Chức năng giáo dục của đạo đức góp phần hình thành điều gì ở con người?

a)

Hình thành nhân cách con người

b)

Tăng cường sức khỏe

c)

Phát triển kinh tế

d)

Nâng cao trình độ học vấn

86.

Nhận thức đạo đức hướng ngoại là gì?

a)

Lấy hệ thống quan điểm, nguyên tắc, chuẩn mực, giá trị đạo đức xã hội làm đối tượng nhận thức

b)

Tự đánh giá về nhận thức của bản thân

c)

Suy nghĩ về lợi ích cá nhân

d)

Chỉ quan tâm đến cảm xúc cá nhân

87.

Theo tài liệu, nhận thức đạo đức thông thường là gì?

a)

Ý thức về những nguyên tắc, giá trị đạo đức đơn lẻ được hình thành trực tiếp trong đời sống hằng ngày

b)

Nhận thức lý luận về đạo đức

c)

Suy nghĩ về các vấn đề khoa học

d)

Đánh giá về nghệ thuật

88.

Ba chức năng cơ bản của đạo đức có quan hệ như thế nào với nhau?

a)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Hoàn toàn độc lập với nhau

c)

Không liên quan đến nhau

d)

Chỉ có hai chức năng liên quan

89.

Phạm trù đạo đức học phản ánh điều gì?

a)

Những khái niệm đạo đức chung nhất, bản chất phổ biến giữa các hiện tượng đạo đức trong xã hội

b)

Các quy tắc riêng lẻ của từng cá nhân

c)

Những quy định pháp luật

d)

Các hoạt động kinh tế

90.

Nghĩa vụ và lương tâm trong đạo đức là gì?

a)

Là mặt tất yếu của nhiệm vụ mà cá nhân thực hiện trước xã hội, là sự phục tùng lợi ích xã hội

b)

Là quyền lợi cá nhân

c)

Là sự tự do tuyệt đối

d)

Là sự phát triển kinh tế

91.

Theo tài liệu, lương tâm là gì?

a)

Là sự nhận thức về trách nhiệm với công việc

b)

Là mệnh lệnh từ bên ngoài xã hội

c)

Là mặt tự do bên trong của nghĩa vụ, ý thức tự giác hành động của cá nhân theo mệnh lệnh từ bên trong

d)

Là sự đánh giá của người khác về hành vi của mình

92.

Những phạm trù đạo đức học thường được khái quát thành những phạm trù nào sau đây?

a)

Hạnh phúc, lương tâm, nghĩa vụ, thiện ác

b)

Tình yêu, sự nghiệp, lòng trung thành, sự tự do

c)

Sức khỏe, trí tuệ, lòng dũng cảm, sự sáng tạo

d)

Công lý, bình đẳng, tự do, trách nhiệm

93.

Tính thông báo và đánh giá của các phạm trù đạo đức thể hiện như thế nào?

a)

Thông báo lên tính chất hành vi của con người như tốt, xấu, thiện, ác

b)

Thông báo về trình độ học vấn của con người

c)

Đánh giá về khả năng lao động của cá nhân

d)

Đánh giá về sức khỏe của cộng đồng

94.

Tính khách quan của các phạm trù đạo đức được thể hiện như thế nào?

a)

Trong các mối quan hệ với hành vi của con người trong các điều kiện từ bên ngoài

b)

Trong cảm xúc cá nhân của mỗi người

c)

Trong sự lựa chọn nghề nghiệp

d)

Trong sự phát triển thể chất của con người

95.

Theo tài liệu, đạo đức (Morality) là gì?

a)

Là hệ thống những chuẩn mực đạo đức nào đó quy định hành vi nào là tốt hay xấu, đúng hay sai

b)

Là hệ thống các quy tắc pháp luật của xã hội

c)

Là tập hợp các quy tắc ứng xử trong gia đình

d)

Là những quy định về sức khỏe cộng đồng

96.

Đạo đức (Moral) được định nghĩa là gì?

a)

Phù hợp với một mốc chuẩn mực đạo đức nào đó.

b)

Không phù hợp với một mốc chuẩn mực đạo đức nào đó.

c)

Là ngành nghiên cứu về chuẩn mực đạo đức.

d)

Liên quan đến tính tốt, xấu, đúng, sai.

97.

Theo tài liệu, nghĩa vụ luân lý là gì?

a)

Những nguyên tắc đạo đức mà người trong một ngành nghề nào đó phải tuân thủ.

b)

Những quy định pháp luật của ngành y.

c)

Những kỹ thuật chuyên môn trong ngành y.

d)

Những lý luận về khoa học.

98.

Nguyên lý cơ bản của đạo đức y học KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tôn trọng quyền tự chủ

b)

Có lòng nhân ái

c)

Không làm việc có hại

d)

Ưu tiên lợi ích cá nhân

99.

Theo ĐIỀU Y ĐỨC của Bộ Y tế năm 1996, người thầy thuốc trước hết phải có đạo đức của ai?

a)

Một công dân XHCN

b)

Một nhà khoa học

c)

Một nhà giáo

d)

Một nhà quản lý

100.

Tại sao y đức lại quan trọng đối với cán bộ ngành y?

a)

Vì liên quan đến con đường làm nghề, nghĩa vụ và quyền lợi của họ.

b)

Vì giúp họ có nhiều tiền hơn.

c)

Vì giúp họ nổi tiếng hơn.

d)

Vì giúp họ học nhanh hơn.