wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: 50 CÂU MỨC 1 – NHẬN BIẾT CƠ BẢN

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:

a)

proton

b)

newtron

c)

electron

d)

hạt nhân

2.

Điện tích của proton là:

a)

+1

b)

–1

c)

0

d)

+2

3.

Số khối A được tính bằng:

a)

Z – N

b)

Z + N

c)

Z × N

d)

Z ÷ N

4.

Nguyên tử có Z = 11 là nguyên tố:

a)

Na

b)

Mg

c)

K

d)

Cl

5.

Electron chuyển động trong:

a)

hạt nhân

b)

vỏ nguyên tử

c)

giữa các nguyên tử

d)

phân tử

6.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

Ox

b)

O

c)

Ox2

d)

Oz

7.

Nguyên tử trung hòa điện có số proton bằng:

a)

neutron

b)

electron

c)

số khối

d)

0

8.

Hạt mang khối lượng ≈ 1u gồm:

a)

proton, electron

b)

neutron, electron

c)

proton, neutron

d)

electron

9.

Nguyên tử có 17 electron thuộc nguyên tố:

a)

Na

b)

Ar

c)

Cl

d)

Ca

10.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích:

a)

âm

b)

dương

c)

trung hòa

d)

tuỳ nguyên tố

11.

Phân lớp s chứa tối đa:

a)

2e

b)

6e

c)

10e

d)

14e

12.

Phân lớp p chứa tối đa:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

13.

Nguyên tử Na có cấu hình electron:

a)

1s²2s²2p⁶3s¹

b)

1s²2s²2p⁶3p¹

c)

1s²2s²2p⁶3s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²

14.

Lớp thứ 1 tối đa chứa:

a)

2e

b)

8e

c)

18e

d)

32e

15.

Electron điền theo thứ tự mức năng lượng từ:

a)

cao → thấp

b)

thấp → cao

c)

tuỳ ý

d)

không xác định

16.

Phân lớp d thuộc lớp thứ mấy bắt đầu xuất hiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nguyên tử có cấu hình 1s²2s²2p⁵ là nguyên tố:

a)

O

b)

F

c)

Ne

d)

N

18.

Số electron tối đa lớp n là:

a)

n

b)

c)

2n

d)

2n²

19.

Phân lớp f chứa tối đa:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

20.

Electron thuộc lớp ngoài cùng quyết định:

a)

khối lượng

b)

tính chất hoá học

c)

số khối

d)

điện tích hạt nhân

21.

Số hiệu nguyên tử là:

a)

số n

b)

số p

c)

số e

d)

số p = số e

22.

Chu kì là:

a)

các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài

b)

các nguyên tố có cùng số lớp electron

c)

các nguyên tố giống tính chất

d)

nhóm các kim loại

23.

Nhóm A gồm các nguyên tố có:

a)

cấu hình d

b)

cấu hình p

c)

cấu hình s hoặc p ngoài cùng

d)

cấu hình f

24.

Nguyên tố nhóm IA là:

a)

Ni

b)

Na

25.

Các nguyên tố phi kim chủ yếu nằm ở:

a)

bên trái

b)

giữa bảng

c)

bên phải

d)

nhóm IA

26.

Số thứ tự chu kỳ bảng số:

a)

proton

b)

lớp electron

c)

electron lớp ngoài

d)

notron

27.

Nguyên tố cùng nhóm thường có:

a)

tính chất giống

b)

số khối giống

c)

số lớp e giống

d)

tất cả sai

28.

Nguyên tố có Z = 8 thuộc chu kỳ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Nguyên tố có cấu hình ngoài cùng ns²np⁵ thuộc nhóm:

a)

IA

b)

IIA

c)

IVA

d)

VIIA

30.

Halogen gồm:

a)

F, Cl, Br, I

b)

Na, K, Rb

c)

O, S, Se

d)

Fe, Co, Ni

31.

Độ âm điện là khả năng:

a)

cho e

b)

nhận e trong liên kết

c)

ion hóa

d)

trung hoà

32.

Halogen có độ âm điện:

a)

thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

không xác định

33.

Bán kính nguyên tử tăng khi:

a)

sang phải

b)

sang trái

c)

lên trên

d)

không đổi

34.

Nguyên tử kim loại có xu hướng:

a)

nhận e

b)

nhường e

c)

không đổi

d)

chia sẻ e

35.

Oxi thường có hoá trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

Nitơ có thể có nhiều hoá trị vì:

a)

nhiều proton

b)

có 5e ngoài cùng

c)

kích thước lớn

d)

độ âm điện thấp

37.

Bán kính nguyên tử giảm khi:

a)

sang phải

b)

sang trái

c)

xuống dưới

d)

không thay đổi

38.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất:

a)

O

b)

N

c)

F

d)

Cl

39.

Kim loại kiềm có hoá trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

40.

Ion X⁻ được tạo khi:

a)

nguyên tử nhận e

b)

nhường e

c)

trung hoà

d)

chia sẻ e

41.

Liên kết ion hình thành giữa:

4 lines
42.

Liên kết ion là liên kết giữa:

a)

phi kim + phi kim

b)

kim loại + phi kim

c)

kim loại + khí hiếm

d)

kim loại + khí hiếm

43.

NaCl có liên kết:

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hidro

44.

Liên kết cộng hoá trị là sự:

a)

nhường e

b)

nhận e

c)

dùng chung e

d)

trao đổi proton

45.

Phân tử Cl2 có liên kết:

a)

đơn CT

b)

đôi CT

c)

ba CT

d)

ion

46.

Liên kết đôi gồm:

a)

1 cặp e

b)

2 cặp e

c)

3 cặp e

d)

4 cặp e

47.

H2O có liên kết:

a)

đơn CT (chính xác là liên kết cộng hóa trị phân cực)

b)

ion

c)

kim loại

d)

hidro

48.

Ion dương là hạt:

a)

nhận e

b)

nhường e

c)

trung hoà

d)

chia sẻ e

49.

Liên kết giữa H – O trong H2O là:

a)

ion

b)

cộng hoá trị có cực

c)

kim loại

d)

không cực

50.

Phân tử O2 có liên kết:

a)

đơn

b)

đôi

c)

ba

d)

ion

51.

SO₂ có dạng liên kết:

a)

đơn

b)

đôi

c)

xen phủ

d)

CT phân cực

52.

Nguyên tử X có Z = 12, số lớp electron là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

53.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Na

b)

Ca

c)

Al

d)

Fe

54.

Cặp nguyên tố cùng chu kỳ:

a)

Na – K

b)

F – Cl

c)

O – Ne

d)

Mg – Cl (O – Ne cũng cùng chu kỳ 2, nhưng Mg – Cl là đại diện chu kỳ 3 thường gặp)

55.

Phân lớp chứa e cuối cùng quyết định:

a)

chu kỳ

b)

nhóm (quyết định họ s, p, d, f)

c)

số khối

d)

khối lượng riêng

56.

Nguyên tố có cấu hình ngoài cùng ns²np³ là nhóm:

a)

VA

b)

VIA

c)

VIIA

d)

IIIA

57.

Nguyên tử nào có bán kính lớn nhất?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

58.

Nguyên tử nào có độ âm điện lớn hơn?

a)

Cl

b)

Na

59.

Phân tử nào có liên kết cộng hoá trị không cực?

a)

HCl

b)

F₂

c)

NH₃

d)

H₂O

60.

Nguyên tử nhường 2e tạo ion:

a)

X⁻

b)

X²⁺

c)

X²⁻

d)

X⁻

61.

Trong nhóm halogen, tính oxi hoá mạnh nhất là:

a)

Cl

b)

Br

c)

F

d)

I

62.

MgO có liên kết:

a)

đơn CT

b)

không cực

c)

ion

d)

kim loại

63.

Cặp nào cùng nhóm?

a)

O – S

b)

O – N

c)

C – N

d)

F – O

64.

Kim loại có xu hướng:

a)

nhận e → tạo anion

b)

nhường e → tạo cation

c)

cho proton

d)

tạo liên kết cộng hoá trị không cực

65.

Trong chu kỳ 2, nguyên tử nhỏ nhất là:

a)

Li

b)

C

c)

N

d)

F

66.

Liên kết trong CO₂ là:

a)

đôi

b)

đơn

c)

ba

d)

ion

67.

Phân tử có liên kết cộng hoá trị có cực:

(a)  

68.

Kí hiệu hoá học: Fe thuộc:

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

halogen

69.

Nguyên tố có lớp ngoài cùng 2e là:

a)

Na

b)

Ca (nhưng Mg là đáp án phổ biến hơn cho chu kỳ nhỏ, ở đây chọn Mg hoặc Ca đều đúng nhóm IIA, đề bài thường ý chỉ Mg)

c)

Mg

d)

Al

70.

So sánh độ âm điện đúng:

a)

F < Cl

b)

Cl < F

c)

O < F

d)

B và C (Cả B và C đều đúng)

71.

Nguyên tố X có cấu hình 1s²2s²2p⁴ → nhóm:

a)

IVA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

72.

Tính kim loại mạnh nhất nhóm IA:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

73.

Cặp tạo liên kết ion:

a)

H – H

b)

Na – Cl

c)

O – O

d)

Cl – F

74.

Nguyên tố nào để tạo anion nhất?

a)

Ca

b)

Na

c)

Cl

d)

K

75.

Phân tử nào có liên kết đôi?

a)

H₂

b)

O₂

76.

Hợp chất nào phân cực nhất?

a)

H₂

b)

Cl₂

c)

HCl

d)

O₂

77.

Oxi thuộc nhóm:

a)

VA

b)

VIA

c)

VIIA

d)

IVA

78.

Hợp chất có liên kết cộng hoá trị không cực:

a)

NO

b)

CO₂

c)

Cl₂

d)

HCl

79.

Ion có số electron nhiều nhất:

a)

Na⁺ (10e)

b)

Mg²⁺ (10e)

c)

F⁻ (10e)

d)

Al³⁺ (10e)

80.

Nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất?

a)

S

b)

Se

c)

O

d)

Te

81.

X và Y tạo liên kết cộng hoá trị khi:

a)

A. cùng là kim loại

b)

B. đều là phi kim

c)

C. đều là kim loại kiềm

d)

D. kim loại + phi kim

82.

Vì sao bán kính nguyên tử giảm khi đi từ trái sang phải?

a)

số lớp giảm

b)

điện tích hạt nhân tăng hút e mạnh hơn

c)

n tăng

d)

số e tăng làm đẩy nhau

83.

Vì sao kim loại dễ nhường electron?

a)

A. độ âm điện cao

b)

B. cấu hình gần bão hòa

c)

C. năng lượng ion hóa thấp

d)

D. bán kính nhỏ

84.

Độ âm điện tăng theo hướng:

a)

sang trái

b)

xuống dưới

c)

sang phải và lên trên

d)

ngẫu nhiên

85.

Vì sao F có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

bán kính lớn

b)

bán kính nhỏ + độ âm điện cao

c)

năng lượng ion hóa thấp

d)

số lớp nhiều

86.

Nguyên tử X: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴ → X có thể tạo tối đa:

a)

1 liên kết đôi

b)

2 liên kết đôi

c)

4 liên kết đơn

d)

6 liên kết đơn (do có phần lớp d trống để kích thích e, tạo hóa trị 6 như trong SF₆)

87.

Liên kết H–Cl là phân cực vì:

a)

H lớn hơn Cl

b)

Cl lớn hơn H

c)

độ âm điện chênh lệch lớn

d)

vì có ion

88.

Vì sao nhóm IA phản ứng mạnh dần xuống dưới?

a)

bán kính nhỏ hơn

b)

năng lượng ion hóa giảm

c)

độ âm điện tăng

d)

số e ngoài cùng tăng

89.

Phân tử CO₂ không phân cực dù có liên kết phân cực vì:

a)

A. độ âm điện bằng nhau

b)

B. hình dạng thẳng làm mômen triệt tiêu

c)

C. hai liên kết đơn

d)

D. do ion

90.

Nguyên tố dạng X²⁺ có tính kim loại mạnh hơn X⁺ vì:

a)

A. có nhiều proton

b)

B. kích thước lớn hơn

c)

C. dễ nhường thêm electron

91.

Liên kết đôi bền hơn đơn vì:

4 lines
92.

F2 dễ phản ứng hơn Cl2 vì:

a)

A. độ âm điện thấp

b)

B. độ âm điện rất cao + liên kết yếu (liên kết F-F yếu bất thường do bán kính quá nhỏ gây đẩy e)

c)

C. khối lượng lớn

d)

D. số proton thấp

93.

Bán kính ion kim loại nhỏ hơn nguyên tử vì:

a)

mất e → lực hút tăng (hạt nhân hút mạnh hơn vào số e còn lại)

b)

nhận e → lực hút giảm

c)

trung hoà điện

d)

lớp e tăng

94.

Liên kết N≡N rất bền vì:

a)

phân cực mạnh

b)

liên kết ba với mật độ electron cao (năng lượng liên kết rất lớn)

c)

do bán kính lớn

d)

độ âm điện thấp

95.

Ion âm lớn hơn nguyên tử vì:

a)

A. nhận e → lực đẩy tăng (mây electron dãn ra)

b)

B. mất e

c)

C. số lớp tăng

d)

D. phân cực mạnh

96.

Nguyên tử có xu hướng đạt cấu hình khí hiếm vì:

a)

bền vững nhất (năng lượng thấp nhất)

b)

có bán kính lớn

c)

năng lượng cao

d)

dễ phản ứng

97.

Nhóm VIIA có tính phi kim mạnh vì:

a)

thiếu 2e

b)

thiếu 3e

c)

thiếu 1e để bão hòa

d)

có 8e ngoài cùng

98.

Ion Mg2+ có số electron bằng:

a)

Ne (10e)

b)

F

c)

O

d)

Na

99.

Oxi có thể tạo liên kết đôi vì:

a)

6e ngoài cùng (cần thêm 2e nên góp chung 2e)

b)

bán kính lớn

c)

độ âm điện thấp

d)

có 2e độc thân

100.

Cặp nguyên tử nào tạo liên kết có cực mạnh nhất?

a)

H – O

b)

H – F (hiệu độ âm điện lớn nhất)

c)

H – Cl

d)

H – Br