Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKT CÔNG NGHỆ - L10 - CK2
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Mối ghép bằng ren sử dụng cho
a)
A. Lắp ghép chi tiết
b)
B. Tháo rời chi tiết
c)
C. Lắp ghép hoặc tháo rời chi tiết
d)
D. Đáp án khác
2.
Câu 2 : Ren khuất vẽ bằng
a)
A. nét liền đậm.
b)
B. nét liền mảnh.
c)
C. nét đứt mảnh.
d)
D. nét gạch chấm mảnh.
3.
Câu 3 : Với ren khuất, đường đỉnh ren vẽ bằng
a)
A. nét liền đậm.
b)
B. nét liền mảnh.
c)
C. nét đứt mảnh.
d)
D. nét gạch chấm mảnh.
4.
Câu 4 : Với ren khuất, đường chân ren vẽ bằng
a)
A. nét liền đậm.
b)
B. nét liền mảnh.
c)
C. nét đứt mảnh.
d)
D. nét gạch chấm mảnh.
5.
Câu 5 : Với ren khuất, đường giới hạn ren vẽ bằng
a)
A. nét liền đậm.
b)
B. nét liền mảnh.
c)
C. nét đứt mảnh.
d)
D. nét gạch chấm mảnh.
6.
Câu 6 : Ren hệ mét
a)
A. dùng trong các mối ghép thông thường.
b)
B. dùng trong các mối ghép ống.
c)
C. dùng để truyền chuyển động.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
7.
Câu 7 : Ren ống trụ
a)
A. dùng trong các mối ghép thông thường.
b)
B. dùng trong các mối ghép ống.
c)
C. dùng để truyền chuyển động.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
8.
Câu 8 : Ren hình thang:
a)
A. Dùng trong các mối ghép thông thường.
b)
B. Dùng trong các mối ghép ống.
c)
C. Dùng để truyền chuyển động.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
9.
Câu 9 : Ren dùng đề làm gì?
a)
A. Kẹp chặt
b)
B. Truyền chuyển động
c)
C. Kẹp chặt hoặc truyền chuyển động
d)
D. Đáp án khác
10.
Câu 10 : Có mấy loại ren?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
11.
Câu 11 : Em hãy cho biết, có loại ren nào sau đây?
a)
A. Ren ngoài
b)
B. Ren trong
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
12.
Câu 12 : Tên gọi khác của ren ngoài là gì?
a)
A. Ren trục
b)
B. Ren lỗ
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
13.
Câu 13 : Tên gọi khác của ren trong là gì?
a)
A. Ren trục
b)
B. Ren lỗ
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
14.
Câu 14 : Đường kính lớn nhất của ren:
a)
A. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
b)
B. Là đường kính chân của ren trong
c)
C. Là đường kính chân của ren ngoài
d)
D. Cả A và B đều đúng
15.
Câu 15 : Đường kính nhỏ nhất của ren:
a)
A. Là đường kính chân của ren ngoài
b)
B. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
c)
C. Là đường kính chân của ren trong
d)
D. Cả 3 đáp án trên
16.
Câu 16 : Kí hiệu của đường kính lớn nhất của ren là:
a)
A. d
b)
B. d1
c)
C. p
d)
D. Cả 3 đáp án trên
17.
Câu 17 : Kí hiệu của đường kính nhỏ nhất của ren là:
a)
A. d
b)
B. d1
c)
C. p
d)
D. Cả 3 đáp án trên
18.
Câu 18 : Kí hiệu của bước ren là:
a)
A. d
b)
B. d1
c)
C. p
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Câu 19 : Bước ren:
a)
A. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
b)
B. Là đường kính chân của ren ngoài
c)
C. Là khoảng cách theo chiều trục giữa hai đỉnh ren kề nhau
d)
D. Cả 3 đáp án trên
20.
Câu 20 : Có mấy cách vẽ quy ước ren thấy?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
21.
Câu 21 : Có vẽ quy ước ren thấy nào
a)
A. Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục ren.
b)
B. Biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục ren.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
22.
Câu 22 : Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 1, bố trí các hình biểu diễn là gì?
a)
A. Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.
b)
B. Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.
c)
C. Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình cắt, mặt cắt.
d)
D. Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên.
23.
Câu 23 : Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 2, vẽ mờ là gì?
a)
A. Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.
b)
B. Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.
c)
C. Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình cắt, mặt cắt.
d)
D. Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên.
24.
Câu 24 : Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 3, tô đậm là gì?
a)
A. Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.
b)
B. Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.
c)
C. Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình cắt, mặt cắt.
d)
D. Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên.
25.
Câu 25 : Khi lập bản vẽ chi tiết, nội dung của bước 4, hoàn thiện bản vẽ là gì?
a)
A. Bố trí hình biểu diễn bằng đường trục, đường bao.
b)
B. Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, hình dạng bên trong sau.
c)
C. Vẽ đường gióng, đường kích thước và ghi kích thước, độ nhám bề mặt, kí hiệu hình cắt, mặt cắt.
d)
D. Viết các yêu cầu kĩ thuật và ghi nội dung khung tên.
26.
Câu 26 : Bản vẽ chi tiết thể hiện ?
a)
A. Hình dạng chi tiết
b)
B. Kích thước chi tiết
c)
C. Vật Liệu chế tạo
d)
D. Cả 3 đáp án trên
27.
Câu 27 : Công dụng của bản vẽ chi tiết:
a)
A. Dùng cho việc chế tạo chi tiết
b)
B. Dùng cho việc kiểm tra chi tiết
c)
C. Dùng cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết
d)
D. Đáp án khác
28.
Câu 28 : Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
29.
Câu 29 : Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là
a)
A. Bố trí các hình biểu diễn
b)
B. Vẽ mờ
c)
C. Tô đậm
d)
D. Hoàn thiện bản vẽ
30.
Câu 30 : Bước 2 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là
a)
A. Bố trí các hình biểu diễn
b)
B. Vẽ mờ
c)
C. Tô đậm
d)
D. Hoàn thiện bản vẽ
31.
Câu 31 : Đọc bản vẽ chi tiết để làm gì?
a)
A. Hình dung được hình dạng chi tiết
b)
B. Hình dung kết cấu chi tiết
c)
C. Biết được yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
d)
D. Cả 3 đáp án trên
32.
Câu 32 : Mục đích của đọc khung tên là:
a)
A. Biết tên chi tiết
b)
B. Biết tỉ lệ chi tiết
c)
C. Biết vật liệu chế tạo chi tiết
d)
D. Cả 3 đáp án trên
33.
Câu 33 : Kích thước chung của chi tiết là:
a)
A. Chiều dài
b)
B. Chiều rộng
c)
C. Chiều cao
d)
D. Cả 3 đáp án trên
34.
Câu 34 : Đối với bản vẽ lắp, hình biểu diễn của bộ phận lắp gồm
a)
A. Các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, …
b)
B. Kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép chi tiết
c)
C. Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết
d)
D. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, cơ sở thiết kế
35.
Câu 35 : Đối với bản vẽ lắp, kích thước gồm:
a)
A. Các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, …
b)
B. Kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép chi tiết
c)
C. Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết
d)
D. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, cơ sở thiết kế
36.
Câu 36 : Đối với bản vẽ lắp, bảng kê gồm:
a)
A. Các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, …
b)
B. Kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép chi tiết
c)
C. Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết
d)
D. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, cơ sở thiết kế
37.
Câu 37 : Hồ sơ của một bản vẽ nhà thường có mấy loại?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
38.
Câu 38 : Thế nào là mặt đứng?
a)
A. Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.
b)
B. Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.
c)
C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
39.
Câu 39 : Thế nào là mặt cắt?
a)
A. Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.
b)
B. Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.
c)
C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
40.
Câu 40 : Thế nào là mặt bằng?
a)
A. Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà.
b)
B. Là hình biểu diễn ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.
c)
C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
41.
Câu 41 : Lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà gồm mấy bước?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
42.
Câu 42 : Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là
a)
A. Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp.
b)
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn
c)
C. Vẽ đường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng
d)
D. Vẽ cửa chính, cửa phòng, cửa sổ
43.
Câu 43 : Bước 2 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là
a)
A. Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp.
b)
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn
c)
C. Vẽ đường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng
d)
D. Vẽ cửa chính, cửa phòng, cửa sổ
44.
Câu 44 : Bước 3 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là
a)
A. Chọn tỉ lệ vẽ phù hợp.
b)
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn
c)
C. Vẽ đường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng
d)
D. Vẽ cửa chính, cửa phòng, cửa sổ
45.
Câu 45 : Trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể có bước nào sau đây?
a)
A. Đọc kích thước
b)
B. Đọc vị trí
c)
C. Đọc các công trình xung quanh
d)
D. Cả 3 đáp án trên
46.
Câu 46 : Trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể gồm mấy bước?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
47.
Câu 47 : Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có loại bản vẽ nào sau đây?
a)
A. Bản vẽ mặt bằng tổng thể
b)
B. Bản vẽ các hình chiếu
c)
C. Bản vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà
d)
D. Cả 3 đáp án trên
48.
Câu 48 : Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có mấy loại bản vẽ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
49.
Câu 49 : Bản vẽ nhà thể hiện:
a)
A. Cấu tạo ngôi nhà
b)
B. Hình dáng ngôi nhà
c)
C. Kích thước ngôi nhà
d)
D. Cả 3 đáp án trên
50.
Câu 50 : Bản vẽ nào sau đây là bản vẽ xây dựng?
a)
A. Bản vẽ nhà ở
b)
B. Bản vẽ khu công nghiệp
c)
C. Bản vẽ cầu đường
d)
D. Cả 3 đáp án trên
51.
Câu 51 : Thiết kế kĩ thuật gồm mấy nguyên tắc chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
52.
Câu 52 : Thiết kế kĩ thuật có nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Nguyên tắc tối ưu
b)
B. Nguyên tắc phát triển bền vững
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
53.
Câu 53 : Trong thiết kế kĩ thuật, có mấy nguyên tắc tối ưu?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
54.
Câu 54 : Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc tối ưu?
a)
A. Nguyên tắc đơn giản hóa
b)
B. Nguyên tắc giải pháp tối ưu
c)
C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
d)
D. Cả 3 đáp án trên
55.
Câu 55 : Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
56.
Câu 56 : Đâu không là nguyên tắc phát triển bền vững?
a)
A. Tiết kiệm tài nguyên
b)
B. Tối thiểu tài chính
c)
C. Bảo vệ môi trường
d)
D. Cả 3 đáp án trên
57.
Câu 57 : Nguyên tắc tối ưu của thiết kế kĩ thuật:
a)
A. Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
b)
B. Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
58.
Câu 58 : Nguyên tắc phát triển bền vững của thiết kế kĩ thuật:
a)
A. Là tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho.
b)
B. Là sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
59.
Câu 59 : Nguyên tắc đơn giản hóa:
a)
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
60.
Câu 60 : Nguyên tắc giải pháp tối ưu:
a)
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
61.
Câu 61 : Nguyên tắc tối thiểu tài chính:
a)
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
62.
Câu 62 : Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên:
a)
A. Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.
b)
B. Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất
c)
C. Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
d)
D. Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng.
63.
Câu 63 : Sản phẩm thân thiện với môi trường cần đáp ứng tiêu chí nào sau đây?
a)
A. Sản phẩm tạo ra từ vật liệu thân thiện với môi trường hoặc vật liệu tái chế
b)
B. Sản phẩm giảm tác động đến môi trường và sức khỏe con người trong quá trình sử dụng
c)
C. Sản phẩm sau một thời gian sử dụng có thể tái chế hoặc dễ tiêu hủy
d)
D. Cả 3 đáp án trên
64.
Câu 64 : Tiêu chí đánh giá công nghệ thân thiện với môi trường là:
a)
A. Sử dụng nhiên liệu sạch trong quá trình hoạt động sản xuất
b)
B. Giảm chất thải ra môi trường
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
65.
Câu 65 : Tiêu chí đánh giá công nghệ thân thiện với môi trường cần giảm mấy loại chất thải?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
66.
Câu 66 : Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 7
67.
Câu 67 : Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
C. Thiết kế sản phẩm
d)
D. Kiểm tra, đánh giá
68.
Câu 68 : Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
C. Thiết kế sản phẩm
d)
D. Kiểm tra, đánh giá
69.
Câu 69 : Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
C. Thiết kế sản phẩm
d)
D. Kiểm tra, đánh giá
70.
Câu 70 : Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Xác định yêu cầu sản phẩm
b)
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
C. Thiết kế sản phẩm
d)
D. Kiểm tra, đánh giá
71.
Câu 71 : Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
a)
A. Lập hồ sơ kĩ thuật
b)
B. Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn
c)
C. Thiết kế sản phẩm
d)
D. Kiểm tra, đánh giá
72.
Câu 72 : Có mấy phương tiện kĩ thuật hỗ trợ thiết kế?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 7
73.
Câu 73 : Máy tính là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
74.
Câu 74 : Phần mềm chuyên dụng, phần mềm văn phòng là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
75.
Câu 75 : Máy in là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
76.
Câu 76 : Máy gia công là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
a)
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
b)
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
c)
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
d)
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
77.
Câu 77 : Có mấy phương pháp thực hiện khi thiết kế kĩ thuật?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 7
78.
Câu 78 : Phương pháp quan sát được sử dụng ở bước mấy trong quy trình thiết kế kĩ thuật?
a)
A. Bước 1
b)
B. Bước 4
c)
C. Bước 1 và 4
d)
D. Không có bước nào.
79.
Câu 79 : Phương pháp thăm dò, điều tra thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?
a)
A. Bước 1
b)
B. Bước 2
c)
C. Bước 3
d)
D. Bước 4
80.
Câu 80 : Phương pháp thu thập dữ liệu thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?
a)
A. Bước 1
b)
B. Bước 2
c)
C. bước 3
d)
D. Bước 4
81.
Câu 81 : Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
82.
Câu 82 : Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình thiết kế kĩ thuật?
a)
A. Yếu tố về sản phẩm
b)
B. Yếu tố về nguồn lực
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
83.
Câu 83 : Yếu tố về sản phẩm phải thỏa mãn mấy yêu cầu?
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 8
84.
Câu 84 : Yêu cầu đầu tiên về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
A. Thẩm mĩ
b)
B. Nhân trắc
c)
C. An toàn
d)
D. Vòng đời sản phẩm
85.
Câu 85 : Yêu cầu thứ hai về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
A. Thẩm mĩ
b)
B. Nhân trắc
c)
C. An toàn
d)
D. Vòng đời sản phẩm
86.
Câu 86 : Yêu cầu thứ ba về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
A. Thẩm mĩ
b)
B. Nhân trắc
c)
C. An toàn
d)
D. Vòng đời sản phẩm
87.
Câu 87 : Yêu cầu thứ tư về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
A. Thẩm mĩ
b)
B. Nhân trắc
c)
C. An toàn
d)
D. Vòng đời sản phẩm
88.
Câu 88 : Yêu cầu thứ năm về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
A. Năng lượng
b)
B. Nhân trắc
c)
C. An toàn
d)
D. Vòng đời sản phẩm
89.
Câu 89 : Yêu cầu thứ sáu về sản phẩm thiết kế là gì?
a)
A. Năng lượng
b)
B. Phát triển bền vững
c)
C. An toàn
d)
D. Vòng đời sản phẩm
90.
Câu 90 : Yếu tố nhân trắc ảnh hưởng đến:
a)
A. Tính toán kích thước
b)
B. Lựa chọn kiểu dáng
c)
C. Màu sắc
d)
D. Cả 3 đáp án trên
91.
Câu 91 : Sản phẩm của thiết kế cần đảm bảo:
a)
A. Xu hướng
b)
B. Sở thích
c)
C. Phong tục tập quán
d)
D. Cả 3 đáp án trên
92.
Câu 92 : Nhân trắc là gì:
a)
A. Là số đo của cơ thể
b)
B. Là đặc điểm tâm sinh lí
c)
C. Là hành vi
d)
D. Cả 3 đáp án trên
93.
Câu 93 : Sản phẩm thiết kế cần đảm bảo an toàn cho:
a)
A. Con người
b)
B. Môi trường
c)
C. Phương tiện
d)
D. Cả 3 đáp án trên
94.
Câu 94 : Vòng đời sản phẩm trải qua mấy giai đoạn?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
95.
Câu 95 : Giai đoạn đầu tiên của vòng đời sản phẩm là:
a)
A. Giới thiệu
b)
B. Phát triển
c)
C. Bão hòa
d)
D. Suy giảm
96.
Câu 96 : Yếu tố nào không phải nguồn lực của cơ sở sản xuất kinh doanh?
a)
A. Tiền
b)
B. Tài chính
c)
C. Công nghệ
d)
D. An toàn
97.
Câu 97 : Đặc điểm chung của người làm thiết kế là gì?
a)
A. Vừa thiết kế vừa sáng tạo.
b)
B. Chính xác
c)
C. Làm việc nhóm.
d)
D. Làm việc độc lập.
98.
Câu 98 : Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí là nghề
a)
A. thiết kế thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.
b)
B. gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kỹ thuật.
c)
C. thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kỹ thuật.
d)
D. tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.
99.
Câu 99 : Nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng là nghề
a)
A. thiết kế thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.
b)
B. gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kỹ thuật.
c)
C. thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kỹ thuật.
d)
D. tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.
100.
Câu 100 : Nghề nghiệp trong lĩnh vực điện – điện tử là nghề
a)
A. thiết kế thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.
b)
B. gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kỹ thuật.
c)
C. thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kỹ thuật.
d)
D. tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.
101.
Câu 101 : Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ điện tử là nghề
a)
A. thiết kế thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng.
b)
B. gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị, công trình, hệ thống kỹ thuật.
c)
C. thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện – điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện – điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kỹ thuật.
d)
D. tích hợp từ các ngành cơ khí, điện – điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh.
Reset
