Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Sinh học về ADN và tế bào

Total questions: 99

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu DNAMỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

So với protein, DNA có ít chức năng hơn nhiều. Nguyên nhân là do cấu trúc của các phân tử DNA

c)

Nhờ có cấu trúc hoá học đặc biệt mà các phân tử DNA được nhân lên và truyền lại cho các tế bào con gấn như nguyên vẹn cả vế số lượng lẫn chất lượng.

d)

DNA được cấu tạo từ hai chuỗi polynucleotide liên kết ngược chiều nhau (5'- 3' và 3'- 5') bằng các liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung.

2.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

glycosidic

b)

Hydrogen

c)

peptide

d)

phosphodiester

3.

Chức năng của vùng nhân ( nơi chứa ADN ) :

a)

Chứa vật chất di truyền (ADN dạng vòng), truyền thông tin thế hệ.

b)

Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

Vận chuyển các chất trong tế bào.

d)

Bảo vệ tế bào khỏi tác nhân bên ngoài.

4.

Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các

đường đa, protein.


a)

enzyme, hormone, vitamin.

b)

Các nguyên tố đa lượng: Na, K, Ca, Cl; Các nguyên tố vi lượng: C, H, O, N, P, S

c)

Các nguyên tố đa lượng: Fe, Mg, Zn, Cu; Các nguyên tố vi lượng: C, H, O, N, P, S

d)

Các nguyên tố đa lượng: C, H, O, N, P, S; Các nguyên tố vi lượng: Na, K, Ca, Cl

5.

Cho các hoạt động sau đây (1) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. (2) Tế bào thần vận chuyển glucose từ nước tiểu trở lại máu. (3) Cầu thủ đang đá bóng. (4) Vận chuyển thụ động. (5) Vận chuyển chủ động. Có bao nhiêu hoạt động sử dụng năng lượng ATP?

a)

Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

b)

Tế bào thần vận chuyển glucose từ nước tiểu trở lại máu.

c)

Cầu thủ đang đá bóng.

d)

Vận chuyển thụ động.

e)

Vận chuyển chủ động.

6.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào, lục lạp

b)

Trung thể, lysosome

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ti thể, peroxisome

7.

Có mấy phát biểu đúng khi nói về lục lạp?

a)

Có màng kép đều trơn nhân.

b)

Chất nền có chứa DNA và ribosome.

c)

Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật.

d)

Có chức năng quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

e)

Lúc lạp có khả năng tự nhân đôi độc lập với tế bào.

8.

Tính phân cực của nước là do

a)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn phân tử của hydrogen.

b)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng liên kết tự do của các phân tử nước với nhau.

d)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

9.

Có bao nhiêu trường hợp rễ cây không cần phải tiêu tốn năng lượng ATP khi hấp thụ ion K+?

a)

Có 3 trường hợp: 2, 3, 5 (khi nồng độ K+ trong đất lớn hơn trong tế bào lông hút của rễ).

b)

Có 2 trường hợp: 1, 4 (khi nồng độ K+ trong đất nhỏ hơn trong tế bào lông hút của rễ).

c)

Có 1 trường hợp: 6 (khi nồng độ K+ trong đất bằng trong tế bào lông hút của rễ).

d)

Không có trường hợp nào rễ cây không cần tiêu tốn năng lượng ATP khi hấp thụ ion K+.

10.

Cho các dạng trong tế bào Dạng năng lượng được tế bào sử dụng chủ yếu?

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

11.

Phospholipid có vai trò quan trọng là

a)

thành phần của máu ở động vật.

b)

thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây.

12.

Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng chất khô của tế bào?

a)

18,5%

b)

70%

c)

96,3%

d)

65%

13.

Chức năng của DNA là

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

14.

Trong một cuộc điều tra tội phạm, cảnh sát thu thập được hai mẫu vật tại hiện trường: một sợi tóc và một vết dầu bám trên sàn nhà. Nhóm kỹ thuật hình sự cần phân tích các phân tử sinh học có trong hai mẫu vật này để phục vụ công tác điều tra. Các nhận định dưới đây Đúng/Sai:

a)

Sợi tóc cấu tạo từ protein (keratin) là một đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với các đơn phân là amino acid

b)

Vết dầu (lipid) cũng là một đại phân tử có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân tương tự như protein và DNA.

c)

Cảnh sát dùng DNA từ chân tóc để xác định danh tính vì DNA có tính đặc thù cá nhân và lưu trữ thông tin di truyền ổn định , điều mà lipid hay protein không làm được

d)

Có thể dùng trình tự các amino acid trong protein của mẫu vật để xác định huyết thống chính xác như phân tích DNA .

15.

Câu 15: Trong phân tử DNA và RNA, các đơn phân nucleotide liên kết với nhau tạo thành chuỗi ?

a)

polynucleotide

b)

polypeptide

c)

polysaccharide

d)

polyester

16.

Trong các hoạt động sau: 1. Vận chuyển nước qua màng sinh chất 2. Cầu thủ đang đá bóng 3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch 4. Tế bào thận vận chuyển glucose từ nước tiểu trở lại máu 5. Tổng hợp glucose. Có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Trong các bào quan sau: ty thể, peroxisome, lysosome, lục lạp, ribosome. Có mấy bào quan được bao bọc bởi lớp màng kép?

a)

2 bào quan (ty thể và lục lạp)

b)

3 bào quan (ty thể, lục lạp và lysosome)

c)

1 bào quan (chỉ ty thể)

d)

0 bào quan

18.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là:

a)

Có tế bào chất

b)

Có màng sinh chất

c)

Có hệ thống nội màng

d)

Có thành tế bào

19.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là:

a)

Thành tế bào

b)

Nhân

c)

Màng tế bào

d)

Tế bào chất

20.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành các cơ thể sống?

a)

30%

b)

25%

c)

15%

d)

35%

21.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật gì?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, vùng nhân chứa DNA kết hợp với protein và histon.

b)

Kích thước nhỏ, không có màng nhân, không có các bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, không có màng nhân, có ribosome nhưng không có các bào quan có màng bao bọc.

d)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh không có ribosome.

22.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

23.

Hình bên minh họa quá trình tổng hợp, hoàn thiện và tiết protein của một tế bào tuyến tụy. Các mũi tên nét liền chỉ đường vận chuyển các phân tử protein. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Bào quan C là bộ máy Golgi.

b)

Quá trình tổng hợp protein ở tế bào tuyến tuỵ diễn ra ở bào quan A.

c)

Các protein từ lưới nội chất được chọn vào các túi tiết để chuyển đến bộ máy Golgi nhờ vào trình tự đặc hiệu với thụ thể của túi vận chuyển.

d)

Sau khi rời khỏi bộ máy Golgi C, các túi tiết D này di chuyển đến màng tế bào và giải phóng sản phẩm ra ngoài.

24.

Cho các nhận định sau: (1) CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit,

(2) các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là aquaporin

(3) các ion Na+ và K+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

(4) glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

Có bao nhiêu nhận định đúng về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho các chất: CO2, H2O, Na+, glucose. Có bao nhiêu chất được vận chuyển trực tiếp qua lớp phospholipid kép?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

26.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai.

a)

Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương so với tế bào.

b)

Ở môi trường 3, nếu để tế bào trong thời gian quá lâu sẽ làm vỡ tế bào.

c)

Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

d)

Nếu ngâm rau sống vào nước muối pha loãng hiện tượng xảy ra giống với tế bào trong môi trường 3.

27.

Có bao nhiêu loại protein màng?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

28.

Iodine là thành phần không thể thiếu được của hormone nào?

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến thượng thận.

d)

Tuyến tuỵ.

29.

Một nghiên cứu được tiến hành để so sánh hai con đường vận chuyển các phân tử ngoại bào: nhập bào như thu thể và ẩm bào. Người ta nuôi cấy tế bào động vật trong môi trường có bổ sung protein A hoặc protein B ở các nồng độ khác nhau. Kết quả là cả hai loại protein đều được tìm thấy trong các túi vận chuyển nội bào. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vấn đề trên?

a)

Protein A được vận chuyển theo cơ chế nhập bào nhờ thụ thể.

b)

Protein B được vận chuyển theo cơ chế ẩm bào.

c)

Tốc độ vận chuyển protein A và protein B ở nồng độ 40 nM là bằng nhau.

d)

Con đường nhập bào nhờ thụ thể có tốc độ cao hơn so với ẩm bào.

30.

Phân tử DNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?

a)

1 chuỗi.

b)

2 chuỗi.

c)

3 chuỗi.

d)

4 chuỗi.

31.

Một phân tử nước có cấu tạo gồm

a)

1 hydrogen + 1 oxygen.

b)

1 hydrogen + 2 oxygen.

c)

2 hydrogen + 1 oxygen.

d)

2 hydrogen + 2 oxygen.

32.

Thành phần của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, T, U, G

d)

U, A, G, C

33.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử hydrogen và oxygen trong phân tử nước là liên kết

a)

ion

b)

peptide

c)

cộng hóa trị

d)

hydrogen

34.

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

35.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

bánh kẹo.

c)

rau, củ, quả.

d)

nước ngọt.

36.

Biểu đồ dưới đây cho thấy hàm lượng iron (sắt) trong bốn loại thực phẩm. Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều sắt nhất?

a)

Trứng

b)

Đậu

c)

Trái cây

d)

Cá

37.

Phân tử nước có công thức cấu tạo là

a)

H2O

b)

H2O2

c)

H2O3

d)

HO2

38.

Để trang trí thức ăn đẹp mắt, người ta thường dùng quả ớt tía thành hình bông hoa sau đó ngâm vào nước cất để các “cánh hoa” nở ra. Mỗi nhận định dưới đây Đúng hay Sai?

a)

Ớt ngâm vào nước cất là ngâm trong môi trường nhược trương.

b)

Khi ngâm vào nước cất, mặt trong của “cánh hoa” hút nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài.

c)

Nếu ngâm vào nước muối cánh hoa nở nhanh và rộng hơn so với nước cất.

d)

“Cánh hoa” nở là hiện tượng phản co nguyên sinh.

39.

Câu 41: Vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vì chưa có màng nhân bao bọc khối vật chất di truyền.

b)

Vì có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực.

c)

Vì có nhiều bào quan phức tạp.

d)

Vì có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

40.

Câu 42: Quan sát hình vẽ mô tả cấu trúc màng sinh chất bên, biết các thành phần trên màng được gợi ý như sau: protein xuyên màng, protein bám màng, glycolipid, carbohydrate, glycoprotein, cholesterol, phospholipid. Hãy xác định các thành phần này trên hình vẽ.

a)

Protein xuyên màng Protein bám màng Glycolipid Carbohydrate Glycoprotein Cholesterol Phospholipid

b)

Protein xuyên màng Protein bám màng Glycolipid Carbohydrate Glycoprotein Cholesterol Axit amin

c)

Protein xuyên màng Protein bám màng Glycolipid Carbohydrate Glycoprotein Cholesterol ADN

d)

Protein xuyên màng Protein bám màng Glycolipid Carbohydrate Glycoprotein Cholesterol ARN

41.

Quan sát hình vẽ mô tả cấu cấu trúc màng sinh chất bên, biết các thành phần trên màng được gợi ý như sau: protein xuyên màng, protein bám màng, glycolipid, carbohydrate, glycoprotein, cholesterol, phospholipid.


a)

Vị trí (2) phù hợp với cấu trúc cholesterol.

b)

Lớp peptidoglycan phù hợp với cấu trúc 7 trong hình.

c)

Nếu ở người tế bào mất cấu trúc 1 thì khi thực hiện cấy ghép mô, cơ quan tế bào không có khả năng tiếp nhận thông tin, nhận diện tế bào lạ từ môi trường ngoài vào tế bào.

d)

Cấu trúc 6 có vai trò vận chuyển các chất qua màng.

42.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do.
Nếu tế bào thực vật đặt trong môi trường nhược trương thì tế bào thực vật thay đổi tương ứng hình số mấy trên hình vẽ?

a)

Hình số 1

b)

Hình số 2

c)

Hình số 3

43.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.

b)

Tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.

c)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.

d)

Mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

44.

Màng sinh chất có mấy chức năng trong những chức năng dưới đây?

a. Vận chuyển các chất giữa trong và ngoài tế bào.

b. Vận chuyển các chất nội bào.

c. Có các dấu chuẩn để nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể.

d. Bảo vệ tế bào.

e. Truyền tín hiệu.

f. Tổng hợp protein tiết ra khỏi tế bào.

a)

4

b)

3

c)

1

45.

Khi nghiên cứu hiện tượng thẫm thấu, người ta tiến hành đặt tế bào hồng cầu và tế bào thực vật vào 3 loại môi trường khác nhau như hình dưới đây.

a)

Nếu đặt tế bào vi khuẩn và nấm vào môi trường giống hình (c) thì chúng sẽ bị vỡ do hút nước.

b)

Tế bào hồng cầu ở trong môi trường ưu trương, nước trong tế bào thẩm thấu ra bên ngoài làm tế bào mất nước và bị co lại.

c)

Hình (d) và (e) giúp giải thích vì sao lá rau bị héo khi mất nước và chỉ tươi khi trương nước.

d)

Nếu loại bỏ thành và đặt tế bào thực vật vào môi trường giống hình (b) thì tế bào có dạng hình cầu.

46.

Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?

a)

Tính liên kết

b)

Tính phân cực

c)

Tính chất lưỡng tính

d)

Tính điều hòa nhiệt

47.

Màng sinh chất được cấu tạo từ bao nhiêu thành phần trong các thành phần sau: phospholipid, protein, carbohydrate, lipoprotein, cellulose, cholesterol?

a)

4 thành phần:

b)

3 thành phần:

c)

5 thành phần: pl.

d)

2

48.

Có bao nhiêu chất sau đây vận chuyển thụ động trực tiếp qua lớp phospholipit?

1. Các chất có kích thước nhỏ

2. Các chất không phân cực, không tan trong nước

3. Các chất tan trong lipid

4. Các chất phân cực, tan trong nước, các ion

a)

3

b)

1

c)

2,

d)

4

49.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Nhân được cấu tạo hoàn chỉnh.

b)

Không có bào quan có màng.

c)

Kích thước nhỏ.

d)

Vùng nhân chưa có màng bao bọc.

50.

Phân lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên tế bào là gì?

a)

Đại phân tử hữu cơ

b)

Ion khoáng

c)

Vitamin

d)

Nước

51.

Hình bên dưới là sơ đồ cấu trúc của tế bào nhân thực. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Chọn Đúng hoặc Sai cho từng nhận định.

a)

Thành tế bào ở tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ cellulose, có độ bền cơ học cao, giúp tế bào giữ hình dạng ổn định, bảo vệ tế bào và chống lại áp suất thẩm thấu, phù hợp với đời sống cố định của thực vật.

b)

Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có màng sinh chất cấu tạo theo mô hình khảm động, thực hiện trao đổi chất có chọn lọc và tiếp nhận thông tin, dù tế bào thực vật có thêm thành tế bào ở phía ngoài.

c)

ế bào nhân sơ và tế bào nhân thực giống nhau về cấu trúc cơ bản, vì đều có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng để thực hiện các chức năng sống.

d)

hông bào lớn ở tế bào thực vật được bao bọc bởi lớp màng kép chỉ có chức năng chứa nước, ngoài ra không liên quan đến dự trữ chất dinh dưỡng cũng như các sản phẩm thải, bảo vệ tế bào.

52.

Tế bào nhân sơ gồm có các thành phần chính nào sau đây?

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, ti thể, lục lạp, nhân.

c)

Màng sinh chất, bộ máy Golgi, ti thể, nhân.

d)

Tế bào chất, lưới nội chất, ribosome, nhân.

53.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein.

b)

Số chuỗi polypeptide trong phân tử protein.

c)

Số lượng, thành phần, trình tự các amino acid và cấu trúc không gian.

d)

Nhóm amino của các amino acid trong phân tử protein.

54.

Các phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử phân cực khác bằng liên kết

a)

peptide

b)

hydrogen

c)

cộng hóa trị

d)

ion

55.

Đơn phân của protein là

a)

glucose.

b)

acid béo.

c)

nucleotide.

d)

amino acid.

56.

Khi ăn quá nhiều đạm, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải bệnh

a)

Béo phì

b)

tiểu đường

c)

Gout

d)

xơ vữa động mạch

57.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate?

a)

độ tan trong nước

b)

số loại đơn phân trong phân tử

c)

số lượng đơn phân trong phân tử

d)

khối lượng phân tử

58.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ

a)

Nucleic acid.

b)

Peptidoglycan.

c)

Phospholipid và protein.

d)

Protein.

59.

Các nguyên tố đa lượng chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là

a)

C, H, O, N.

b)

O, H, Na.

c)

P, S, N, Na.

d)

C, H, O, Na.

60.

Thịt gà, thịt lợn, thịt bò, thịt cá đều cấu tạo từ protein nhưng khác nhau về rất nhiều đặc tính là do

a)

protein của chúng khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid.

b)

chúng thực hiện những chức năng khác nhau

c)

các sinh vật sử dụng nguồn thức ăn khác nhau

d)

protein của chúng được cấu tạo từ các amino acid khác nhau.

61.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

U, A, C, G

62.

Thành phần cấu trúc tế bào vi khuẩn theo trình tự từ ngoài vào trong là

a)

Thành tế bào → vỏ nhầy → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.

b)

Vỏ nhầy → màng sinh chất → thành tế bào → tế bào chất → vùng nhân.

c)

Thành tế bào → màng sinh chất → vỏ nhầy → tế bào chất → vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy → thành tế bào → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.

63.

Đơn phân cấu tạo của DNA là?

a)

Acid ribonucleic.

b)

Nucleotide.

c)

Amino acid.

d)

Acid deoxyribonucleic.

64.

Câu 66: Hình dưới đây thể hiện ảnh hưởng của pH tới hoạt tính của 1 số enzyme. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

4 nhận định đúng.

b)

2 nhận định đúng.

c)

3 nhận định đúng.

d)

5 nhận định đúng.

65.

Nhân tế bào có mấy chức năng trong các chức năng dưới đây?

a)

2 chức năng: (2) Chứa vật chất di truyền, (5) Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

1 chức năng: (2) Chỉ chứa vật chất di truyền.

c)

3 chức năng: (1) Chứa vật chất di truyền, (3) Điều khiển hoạt động sống, (4) Tổng hợp protein.

d)

4 chức năng: (1) Chứa vật chất di truyền, (2) Điều khiển hoạt động sống, (3) Tổng hợp protein, (4) Vận chuyển chất.

66.

Thành tế bào của nấm và bộ xương ngoài của côn trùng được cấu tạo từ loại carbohydrate nào dưới đây?

a)

Chitin.

b)

Glycogen.

c)

Cellulose.

d)

Amylose.

67.

Trong một phân tử nước, hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng liên kết gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết hydro.

68.

Một nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào ở một sinh vật mới phát hiện, quan sát thấy tế bào chất của nó có nhiều cấu trúc màng đôi (ti thể, lục lạp) cùng hệ thống lưới nội chất phức tạp, và chất nền tế bào chất chứa DNA, ribosome, nhưng không có nhân hoàn chỉnh (vẫn có màng bao bọc gen nhưng không liên tục). Đây là loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

69.

Câu 71: Các phương thức vận chuyển các chất qua màng: (1) khuếch tán qua lớp kép phopholipit (2) nhờ sự biến dạng của màng tế bào (3) nhờ kênh protein đặc biệt (4) vận chuyển chủ động Chất CO₂ và O₂ đi qua màng tế bào bằng phương thức số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Hình bên mô tả một phần trong cấu trúc màng sinh chất của tế bào sinh vật, trong đó có sự sắp xếp của các thành phần hóa học. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Màng sinh chất có hai lớp phospholipid kép.

b)

Đây là màng sinh chất ở tế bào thực vật.

c)

Chú thích A, F (hay G) là các thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

d)

Khi ghép mô hay cơ quan, các bác sĩ quan tâm đến sự tương thích thành phần chủ thích C giữa người cho và người nhận.

71.

Nhiệt độ nóng chảy của màng tế bào chủ yếu phụ thuộc vào thành phần nào của màng?

a)

nhiệt dung riêng cao

b)

lực gắn kết

c)

nhiệt bay hơi cao

d)

tính phân cực.

72.

Bào quan nào sau đây có mặt trong tế bào nhân sơ?

a)

Bộ Golgi

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

73.

Có bao nhiêu hình thức minh họa cho sự khuếch tán có sử dụng protein vận chuyển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

chitin.

b)

peptidoglycan.

c)

carbohydrate.

d)

cellulose.

75.

Có máy loại bào quan có khả năng tổng hợp ATP cho các hoạt động sống của tế bào?

a)

2 loại (ti thể và lục lạp)

b)

1 loại (ti thể)

c)

3 loại (ti thể, lục lạp, bộ máy Golgi)

d)

Không có loại nào

76.

Sự chuyển hóa năng lượng là sự

a)

tạo thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào.

b)

biến đổi thành dạng nhiệt để duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

hao phí năng lượng trong quá trình sống của tế bào.

d)

biến đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.

77.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về nước?

a)

Nước dự trữ và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

b)

Nước là thành phần chính cấu tạo nên tế bào và là dung môi hòa tan nhiều chất.

c)

Nước là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng sinh hóa.

d)

Nước góp phần đảm bảo sự cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể.

78.

Câu 80: Dựa vào hình ảnh, nhiệt độ và pH ảnh hưởng như thế nào đến hoạt tính của enzyme?

a)

Hoạt tính enzyme tăng đến một giá trị tối đa rồi giảm khi nhiệt độ hoặc pH vượt quá mức tối ưu.

b)

Hoạt tính enzyme luôn tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Hoạt tính enzyme không bị ảnh hưởng bởi pH.

d)

Hoạt tính enzyme giảm dần khi nhiệt độ tăng.

79.

Dựa vào biểu đồ hoạt tính của enzyme theo nhiệt độ và pH, hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng sau đây: (1) Enzyme ở người có hoạt tính cao nhất ở nhiệt độ 40 độ C. (2) Enzyme ở vi khuẩn suối nước nóng hoạt động ở nhiệt độ từ 40 đến 80 độ C. (3) Enzyme pepsin ở dạ dày có hoạt tính cao nhất ở pH bằng 2. (4) Hoạt tính cao nhất của enzyme trypsin ở tụy khi pH là 8. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Dưới tác dụng của enzyme saccharase, cơ chất saccharose sẽ bị biến đổi thành bao nhiêu sản phẩm?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

81.

Kích thước của tế bào nhân sơ dao động từ:

a)

1 – 5 nm.

b)

1 – 10 nm.

c)

3 – 7 micromet.

d)

1 – 5 micromet.

82.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có:

a)

nhiệt bởi hóa cao.

b)

lực gắn kết cao.

c)

tính phân cực.

d)

nhiệt dung riêng cao.

83.

Nói về trung tâm hoạt động của enzyme, có các phát biểu sau: (1) Là nơi liên kết đặc hiệu với cơ chất. (2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzyme. (3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất. (4) Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

84.

Có bao nhiêu yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

a)

Ba yếu tố chính: nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất.

b)

Hai yếu tố chính: nhiệt độ và pH.

c)

Bốn yếu tố chính: nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất, và áp suất.

d)

Một yếu tố chính: nồng độ cơ chất.

85.

Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với một lượng rất nhỏ vì

a)

Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Phần lớn chúng đã có trong cây.

c)

Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt.

d)

Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzyme.

86.

Tinh bột được cấu tạo từ đơn phân nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Cellulose

87.

Hình sau mô tả cấu trúc tế bào nhân sơ. Vị trí số 9 trong hình tương ứng với bào quan nào sau đây?

a)

vùng nhân

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Ribosome

88.

Ribosome có chức năng bảo vệ cho tế bào, tổng hợp protein, tham gia vào quá trình phân bào, tổng hợp năng lượng ATP.

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Tổng hợp protein

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Tổng hợp năng lượng ATP

89.

Máu là môi trường lỏng của cơ thể người, trong máu có nồng độ NaCl là 0,9%, với nồng độ này, hồng cầu trong máu giữ vững được cấu trúc và hoạt động tốt nhất. Ta lấy hồng cầu người cho vào ba lọ được đánh số (1), (2) và (3) có nồng độ NaCl lần lượt là 0,12 %, 0,9 % và 0,6 %. Phân tích thí nghiệm trên hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Lọ (1) là môi trường ưu trương đối với tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào hồng cầu ở lọ (3) sẽ trương lên rồi vỡ ra.

c)

Ở lọ (1), NaCl sẽ khuếch tán từ môi trường vào tế bào hồng cầu, còn ở lọ 2 thì ngược lại.

d)

Tế bào hồng cầu ở lọ (2) sẽ có hiện tượng co nguyên sinh.

90.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

4 lines
91.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là gì?

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

92.

Biểu đồ dưới đây cho thấy hàm lượng protein trong sáu loại thực phẩm. Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều protein nhất?

a)

Thịt bò

b)

Đậu Hà lan

c)

Gạo tẻ

d)

Đậu đũa

e)

Gạo nếp

93.

Hình vẽ dưới đây mô tả các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất. Đâu là tên các hình thức vận chuyển được mô tả trong hình?

a)

Khuếch tán đơn giản, khuếch tán qua kênh protein, vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán đơn giản, vận chuyển thụ động, vận chuyển qua bào quan

c)

Vận chuyển chủ động, vận chuyển qua màng nhân, vận chuyển qua lưới nội chất

d)

Khuếch tán qua kênh protein, vận chuyển qua ti thể, vận chuyển qua bộ máy Golgi

94.

Mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai? (1) (2) là vận chuyển thụ động, (3) là vận chuyển chủ động.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai? Nước được vận chuyển theo con đường số (1).

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Mỗi phát biểu sau đây Đúng hay Sai? Ở hình thức (3) tiêu tốn năng lượng ATP và cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Thành tế bào.

d)

Nhân.

98.

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

Nước luôn làm giảm nhiệt độ tế bào.

b)

Nước chiếm phần lớn khối lượng cơ thể.

c)

Nước là môi trường hoà tan các chất.

d)

Nước giúp vận chuyển các chất.

99.

Màng sinh chất của tế bào gồm mấy thành phần chính?

a)

2 thành phần chính.

b)

1 thành phần chính.

c)

3 thành phần chính.

d)

4 thành phần chính.