wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN VSKST

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào tạo sự khác biệt của tính chất gây bệnh của ký sinh vật?

a)

Chiếm sinh chất khác nhau.

b)

Sinh sản khác nhau.

c)

Đời sống khác nhau.

d)

Kích thước khác nhau.

2.

Ký sinh vật đa ký có đặc điểm nào?

a)

Đời sống ngắn.

b)

Sống trên nhiều loại ký chủ.

c)

Chu kỳ đơn giản.

d)

Không có giai đoạn sống trong ngoại cảnh.

3.

Ký sinh vật là sinh vật trong quá trình sống:

a)

Nhờ ký chủ.

b)

Trong ký chủ.

c)

Chiếm sinh chất ký chủ.

d)

Cùng sống với ký chủ.

4.

Sinh vật sống trên một loại ký chủ gọi là ký sinh vật gì?

a)

Đơn giản.

b)

Đơn bào.

c)

Đơn ký.

d)

Đơn tính.

5.

Hình thức sinh sản đa phôi là:

a)

Trên một cá thể có cả cơ quan sinh dục đực và cái.

b)

Hình thức đơn giản nhất.

c)

Hình thức thường gặp nhất.

d)

Từ một trứng có thể nở thành nhiều ấu trùng.

6.

Hình thức sinh sản phối tử sinh thường gặp ở:

a)

Sán lá.

b)

Sán dây.

c)

Giun lươn.

d)

Giun đũa.

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về vật chủ:

a)

Luôn là trung gian truyền bệnh.

b)

Vật chủ là những sinh vật sống ký sinh trên sinh vật khác.

c)

Chỉ có thể là vật chủ cho một loại ký sinh trùng.

d)

Vật chủ là những sinh vật bị các sinh vật khác sống ký sinh.

8.

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, ngắn:

a)

Giun móc.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Giun đũa.

9.

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, dài:

a)

Sán dải heo, bò.

b)

Sán lá gan nhỏ.

c)

Trùng roi.

d)

Giun đũa.

10.

Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường:

a)

Tiêu hóa.

b)

Da.

c)

Máu.

d)

Sinh dục.

11.

Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp hơn cả ở:

a)

Phân.

b)

Máu.

c)

Đàm.

d)

Nước tiểu.

12.

Ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường mới lây nhiễm cho người là:

a)

Amíp.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Trùng roi.

13.

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hóa là:

a)

Tuyên truyền – giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh.

b)

Vệ sinh ăn uống.

c)

Quản lý và xử lý phân tốt.

d)

Kiểm tra sát sinh chặt chẽ.

14.

Đời sống của giun đũa khoảng bao lâu?

(a)  

15.

Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

2 tháng.

b)

4 tháng.

c)

6 tháng.

d)

8 tháng.

16.

Đời sống của giun kim khoảng bao lâu?

a)

2 tháng.

b)

6 tháng.

c)

12 tháng.

d)

2 năm.

17.

Giun nào có đầu nhỏ và dài cắm sâu trong niêm mạc ruột?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun tóc.

d)

Giun kim.

18.

Giun kim đực trưởng thành có kích thước khoảng bao nhiêu?

a)

5 mm.

b)

5 cm.

c)

10 µm.

d)

10 mm.

19.

Giun kim thường đẻ trứng vào thời điểm nào?

a)

A. Ban đêm.

b)

B. Buổi sáng.

c)

C. Buổi trưa.

d)

D. Buổi chiều.

20.

Giun móc có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng phát triển thành ấu trùng giai đoạn 3.

b)

Khi đẻ phôi.

c)

Nhiệt độ 37°C.

d)

Sau khi ra khỏi cơ thể 6 giờ.

21.

Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides, biện pháp không thực hiện là:

a)

Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.

b)

Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun.

c)

Ăn uống đúng vệ sinh.

d)

Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.

22.

Khi nhiễm giun nào bệnh nhân đau bụng giống như trong hội chứng lỵ?

a)

Giun kim.

b)

Giun đũa.

c)

Giun tóc.

d)

Giun móc.

23.

Khi nhiễm nhiều giun nào có thể gây biến chứng tắc ruột?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

24.

Kích thước của giun móc khoảng bao nhiêu?

a)

10 mm.

b)

30 mm.

c)

10 cm.

d)

30 cm.

25.

Giun đũa thường đẻ trứng ở đâu?

a)

Phổi.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Rìa hậu môn.

26.

Ký sinh trùng nào thường di chuyển nhiều làm ruột bị kích thích?

a)

Amíp.

b)

Giun tóc.

c)

Giun móc.

d)

Giun kim.

27.

Ký sinh vật nào có chu kỳ đơn giản?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

28.

Mỗi ngày giun đũa đẻ trung bình khoảng bao nhiêu trứng?

a)

2.000.

b)

20.000.

c)

30.000.

d)

200.000.

29.

Một số ấu trùng có khả năng sinh sản gọi là hình thức sinh sản gì?

a)

Đơn tính.

b)

Hữu tính.

c)

Lưỡng tính.

d)

Phôi tử sinh.

30.

Những biện pháp nào sau đây phòng bệnh giun móc hữu hiệu nhất?

a)

Vệ sinh ăn uống.

b)

Mang giày dép.

c)

Không ăn rau sống.

d)

Cắt ngắn móng tay.

31.

Tại sao người bị nhiễm giun móc?

a)

Ăn phải trứng thụ tinh.

b)

Ăn phải trứng mất vỏ ngoài cùng.

c)

Ăn phải trứng có ấu trùng.

d)

Ấu trùng chui qua da.

32.

Thời gian hoàn thành chu kỳ phát triển của giun móc khoảng bao lâu?

a)

1,5 tháng.

b)

3 tháng.

c)

6 tháng.

d)

9 tháng.

33.

Trứng giun đũa thụ tinh có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng.

b)

Nhiệt độ 37°C.

c)

Sau khi phát triển thành trứng có chứa ấu trùng.

d)

Khi đến phôi.

34.

Trứng giun kim có khả năng lây nhiễm khi nào?

a)

Khi ấu trùng ra khỏi vỏ trứng.

b)

Nhiệt độ 37°C.

c)

Khi ở ngoại cảnh một thời gian.

d)

Sau khi đẻ 6-8 giờ.

35.

Trứng giun nào có nhiều hình dạng khác nhau nhất?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

36.

Giun kim thường đẻ trứng ở đâu?

a)

Gan.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Rìa hậu môn.

37.

Đặc điểm của trứng giun tóc là:

a)

Hình bầu dục, hơi lép 1 bên.

b)

2 đầu trứng có 2 nút nhầy rất chiết quang.

c)

Có lớp Albumin dày.

d)

Hình bầu dục, vỏ mỏng trong suốt.

38.

Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun móc cao hơn là:

a)

Công nhân cạo mủ cao su.

b)

Nông dân nuôi thủy sản.

c)

Nông dân trồng lúa nước

d)

Thợ may.

39.

Sử dụng phương pháp Graham để chẩn đoán:

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

40.

Giun trưởng thành nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

Giun móc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

41.

Enterobius vermicularis là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Giun kim.

b)

Giun đũa.

c)

Giun móc.

d)

Giun tóc.

42.

Ascaris lumbricoides là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Giun kim.

b)

Giun đũa.

c)

Giun móc.

d)

Giun tóc.

43.

Trichuris trichiura là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Giun tóc.

b)

Giun đũa.

c)

Giun móc.

d)

Giun kim.

44.

Giun kim thường ký sinh ở đâu?

a)

Cuối ruột non, đầu ruột già.

b)

Chỉ ký sinh ở ruột non.

c)

Đầu ruột non, cuối ruột già.

d)

Chỉ ký sinh ở ruột già.

45.

Giun móc thường ký sinh ở đâu?

a)

Đại tràng.

b)

Tá tràng.

c)

Trực tràng.

d)

Ruột thừa.

46.

Tác hại của giun móc thường gây ra là:

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Thiếu máu.

c)

Rối loạn tiêu hóa.

d)

Sa trực tràng.

47.

Giun đũa thường gây tác hại gì?

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Thiếu máu.

c)

Phù voi.

d)

Sa trực tràng.

48.

Câu 49. Ấu trùng giun đũa đến đâu có thể sẽ gây ra hội chứng Loeffler:

a)

A. Gan.

b)

B. Phổi.

c)

C. Ruột già.

d)

D. Ruột non.

49.

Clonorchis sinensis là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Sán dải heo.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Sán lá gan nhỏ.

50.

Đốt sán dải heo sinh sản bằng cách này chồi từ đốt nào?

a)

Già.

b)

Trung gian.

c)

Cuối.

d)

Cổ.

51.

Kén sán dải heo có hình gì?

a)

Que.

b)

Hạt gạo.

c)

Hình dạng luôn thay đổi.

d)

Hạt đậu.

52.

Ký sinh vật nào có chu kỳ phức tạp?

a)

Sán lá.

b)

Giun đũa.

53.

Ký sinh vật nào sinh sản đa phôi?

a)

Giun.

b)

Sán dải.

c)

Sán lá.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

54.

Trong chu trình phát triển của sán lá gan nhỏ, giai đoạn ấu trùng lông ký sinh ở:

a)

Cá nước ngọt.

b)

Cá biển.

c)

Ốc.

d)

Heo.

55.

Ký sinh vật nào sinh sản lưỡng tính?

a)

Giun.

b)

Sán dải.

c)

Sán lá.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

56.

Tại sao người mắc bệnh kén (ấu trùng) sán dải heo?

a)

Do nhiễm kén sán.

b)

Do nhiễm trứng sán.

c)

Do nhiễm bào nang.

d)

Do ấu trùng qua da.

57.

Trung gian truyền bệnh sán lá gan nhỏ là gì?

a)

Muỗi.

b)

Cá nước ngọt.

c)

Heo.

d)

Bò.

58.

Biện pháp phòng ngừa bệnh sán dải heo là gì?

a)

Mang giày dép.

b)

Không ăn thịt heo chưa nấu chín.

c)

Vệ sinh ăn uống.

d)

Vệ sinh môi trường.

59.

Kích thước sán lá gan nhỏ khi trưởng thành thường là bao nhiêu?

a)

10-20mm x 3-5mm

b)

5-10mm x 1-2mm

c)

20-30mm x 5-7mm

d)

30-40mm x 10-15mm

60.

Taenia solium là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Sán dải heo.

b)

Sán dải bò.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

61.

Taenia saginata là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Sán lá ruột.

b)

Sán dải bò.

c)

Giun kim.

d)

Giun tóc.

62.

Người có thể mắc bệnh sán dải heo trưởng thành do ăn:

a)

Thịt bò tái.

b)

Tiết canh heo.

c)

Gỏi cá.

d)

Thịt heo tái.

63.

Người có thể mắc bệnh sán dải bò trưởng thành do ăn:

a)

Thịt heo tái.

b)

Thịt bò tái.

c)

Rau, quả tươi không sạch.

d)

Tôm, cua sống.

64.

Sử dụng phương pháp Graham có thể tìm thấy trứng:

a)

Sán lá gan nhỏ.

b)

Giun móc.

c)

Sán dải bò.

d)

Giun tóc.

65.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là:

a)

Tiêu hóa.

b)

Máu.

c)

Hô hấp.

d)

Da.

66.

Kích thước của sán dây heo có thể dài bao nhiêu?

a)

8 mm.

b)

8 cm.

c)

80 cm.

d)

8 m.

67.

Sán lá gan trưởng thành thường ký sinh ở:

a)

Ống mật.

b)

Gan.

c)

Lách.

d)

Phổi.

68.

Sán dây heo, sán dây bò thường ký sinh ở:

a)

Ruột non.

b)

Ruột già.

c)

Ruột thừa.

d)

Ống mật.

69.

Chu kỳ không sinh bệnh của Entamoeba histolytica xảy ra ở đâu?

a)

Gan.

b)

Môi trường bên ngoài.

c)

Vách ruột.

d)

Lòng ruột.

70.

Chu kỳ sinh bệnh của Entamoeba histolytica xảy ra ở đâu?

a)

Trong ký chủ.

b)

Môi trường bên ngoài.

c)

Vách ruột.

d)

Lòng ruột.

71.

Ký sinh vật nào có hình dạng hay thay đổi?

a)

Thể hoạt động của trùng roi.

b)

Thể bào nang của amip.

c)

Thể hoạt động của amip.

d)

Thể bào nang của trùng roi.

72.

Trùng roi thường ký sinh ở đâu?

a)

Ruột non.

b)

Dạ dày.

73.

Câu hỏi:

a)

C. Âm đạo.

b)

D. Đại tràng.

74.

Bệnh phẩm thường sử dụng để chẩn đoán bệnh lý amíp ở ruột là:

a)

Máu.

b)

Đàm.

c)

Phân.

d)

Nước tiểu.

75.

Bệnh phẩm thường sử dụng để chẩn đoán bệnh lý amíp ngoài ruột là:

a)

Máu.

b)

Đàm.

c)

Phân.

d)

Nước tiểu.

76.

Thể hoạt động của amíp tồn tại bao lâu khi rời khỏi ký chủ?

a)

2 giờ.

b)

4 giờ.

c)

6 giờ.

d)

8 giờ.

77.

Trùng roi thường gây bệnh ở đối tượng nào?

a)

Trẻ dậy thì.

b)

Phụ nữ tuổi sinh đẻ.

c)

Trẻ em.

d)

Nam.

78.

Trichomonas vaginalis thích hợp với môi trường có độ pH bao nhiêu?

a)

4 - 4,5.

b)

5 - 5,5.

c)

6 - 6,5.

d)

7 - 7,5.

79.

Ở thể nào amíp dễ lây nhiễm?

a)

Thể hoạt động.

b)

Thể hoạt động nhỏ.

80.

Trichomonas vaginalis là tên khoa học của ký sinh trùng nào?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng lông.

c)

Trùng bào tử.

d)

Amíp.

81.

Trichomonas vaginalis thường lây truyền qua đường nào?

a)

Quan hệ tình dục.

b)

Qua đường máu.

c)

Qua ăn uống.

d)

Qua hô hấp.

82.

Thể Bào nang Entamoeba histolytica nhiễm vào người:

a)

Qua đường tiêu hóa.

b)

Qua đường hô hấp.

c)

Qua da.

d)

Do côn trùng truyền.

83.

Thể Entamoeba histolytica thường gây áp xe ở:

a)

Ruột non.

b)

Não.

c)

Gan.

d)

Lách.

84.

Thể hoạt động lớn của Entamoeba histolytica:

a)

Ruột.

b)

Não.

c)

Gan.

d)

Lách.

85.

Hình dạng của trichomonas giống:

a)

Hình quả lê.

b)

Hình trụ.

c)

Hình hạt gạo.

d)

Hình liềm.

86.

Entamoeba histolytica ở thể nào gây bệnh cho người?

a)

Thể hoạt động.

b)

Thể hoạt động nhỏ.

c)

Thể hoạt động lớn.

d)

Bào nang.

87.

Amíp ở thể nào có sức đề kháng cao nhất?

a)

Thể hoạt động.

b)

Thể hoạt động nhỏ.

c)

Thể hoạt động lớn.

d)

Bào nang.

88.

Khi vào cơ thể muỗi, thể nào của ký sinh trùng sốt rét phát triển thành giao tử?

a)

Tất cả các thể.

b)

Phân liệt.

c)

Thoa trùng.

d)

Giao bào.

89.

Ký sinh trùng sốt rét sinh sản hữu tính ở đâu?

a)

Trong ruột muỗi

b)

Trong máu người

c)

Trong gan người

d)

Trên da người

90.

Ký sinh trùng sốt rét truyền từ muỗi sang người qua gì?

a)

Muỗi.

b)

Máu.

c)

Cơ thể người.

d)

Ngoại cảnh.

91.

Ký sinh trùng sốt rét sinh sản vô tính ở đâu?

a)

Muỗi.

b)

Hồng cầu.

c)

Bọ gậy.

d)

Bạch cầu.

92.

Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi vào người ở dạng nào?

a)

Thoa trùng.

b)

Tư dưỡng.

c)

Giao bào.

d)

Mảnh trùng.

93.

Ký sinh trùng sốt rét từ người vào muỗi ở thể nào tiếp tục phát triển?

a)

Thoa trùng.

b)

Tư dưỡng.

c)

Giao bào.

d)

Mảnh trùng.

94.

Loại ký sinh trùng sốt rét nào thường thấy ở Việt Nam?

a)

A. P. malariae, P. ovale.

b)

B. P. ovale, P. vivax.

c)

C. P. falciparum, P. vivax.

d)

D. P. malariae, P. vivax.

95.

Thể nào của ký sinh trùng sốt rét có hình nhẫn?

a)

Thể tư dưỡng non.

b)

Thể tư dưỡng già.

c)

Thể phân liệt.

d)

Thể giao bào.

96.

Nếu không vào cơ thể muỗi thì bao lâu giao bào sẽ bị tiêu hủy?

a)

3 ngày.

b)

3 tuần.

c)

3 tháng.

d)

3 năm.

97.

Ký sinh trùng sốt rét cần bao nhiêu ký chủ?

a)

2 ký chủ.

b)

3 ký chủ.

c)

4 ký chủ.

d)

5 ký chủ.

98.

Tại sao Plasmodium falciparum không gây tái phát xa?

a)

Vì không có chu trình hồng cầu.

b)

Vì thể giao bào phát triển sau chu trình hồng cầu.

c)

Vì sau chu trình tiền hồng cầu, không còn ký sinh trùng trong gan.

d)

Vì toàn bộ thoa trùng đến gan.

99.

Khi nào xuất hiện đủ các thể của Plasmodium falciparum trong máu ngoại vi?

a)

Sau khi ký sinh trùng vào máu 30 phút.

b)

Sau khi ký sinh trùng đến gan 30 phút.

c)

Trong trường hợp bệnh rất nặng.

d)

Khi nhiễm bệnh đã lâu ngày.

100.

Hình thức sinh sản của ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Vô tính, hữu tính.

b)

Hữu tính, đa phôi.

c)

Đa phôi, phôi tử sinh.

d)

Phôi tử sinh, vô tính.