wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Total questions: 99

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ:

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

b)

Tổng hợp protein cho tế bào

c)

Bảo vệ cho tế bào

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

2.

Trong quá trình tổng hợp các chất, năng lượng được tích lũy ở

a)

trong các liên kết hóa học của chất tham gia phản ứng

b)

trong các nguyên tố cấu tạo nên chất tham gia phản ứng

c)

trong các nguyên tố cấu tạo nên sản phẩm

d)

trong các liên kết hóa học của sản phẩm

3.

Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất có vai trò gì?

a)

Cho phép các chất tự do ra vào tế bào

b)

Cho phép các chất có kích thước nhỏ đi qua

c)

Không cho phép bất cứ chất nào xâm nhập vào trong tế bào

d)

Chỉ cho phép các chất cần thiết đi qua

4.

Nội dung nào sau đây không đúng với học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Mỗi sinh vật luôn được cấu tạo từ nhiều tế bào khác nhau.

c)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

d)

Tất cả các tế bào sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

5.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi màng kép.

b)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

c)

Nhân chứa các nhiễm sắc thể gồm DNA liên kết với protein.

d)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất.

6.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thấm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca2+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

7.

Cho các đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm thể hiện đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

8.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

Trung tâm vận động

b)

Trung tâm điều khiển

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

9.

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh là chức năng của

a)

hemoglobin.

b)

kháng thể.

c)

enzyme.

d)

hormone.

10.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

tham gia cấu tạo tế bào.

b)

tham gia vận chuyển các chất.

c)

tham gia hoạt hóa enzyme.

d)

tham gia miễn dịch cơ thể.

11.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào

a)

số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.

b)

số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân.

c)

số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó.

d)

số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó.

12.

Cho các ý sau: (1) Vùng nhân không có màng bao bọc, (2) Có DNA dạng vòng, (3) Có màng nhân, (4) Có hệ thống nội màng. Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân sơ?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

13.

Loại bào quan không có ở tế bào thực vật

a)

lạp lục

b)

trung thể

c)

không bào

d)

ti thể

14.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

Hóa năng và động năng

b)

Điện năng và động năng

c)

Nhiệt năng và hóa năng

d)

Nhiệt năng và thế năng

15.

Quá trình tổng hợp các chất

a)

có sự hình thành các phản ứng hóa học giữa các chất để giải phóng năng lượng.

b)

là quá trình di hóa và giải phóng năng lượng

c)

song song với giải phóng năng lượng

d)

song song với tích lũy năng lượng.

16.

Các nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo carbohydrate?

a)

C,H,N

b)

C,H,P

c)

C,H,O

d)

C,H,S

17.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

các lỗ trên màng

b)

kênh protein xuyên màng

c)

lớp kép phospholipit

d)

kênh protein đặc biệt

18.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

b)

Đây là liên kết mạnh

c)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

d)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

19.

Nhận định nào sau đây đúng khi mô tả về cấu tạo lưới nội chất?

a)

Là hệ thống màng lipoprotein tạo thành các túi bẹp xếp chồng lên nhau.

b)

Là hệ thống màng photpholipid, có nguồn gốc từ bộ máy golgi.

c)

Là hệ thống màng lipoprotein gấp nếp tạo thành hệ thống các ống thông với nhau.

d)

Là hệ thống các vi ống và vi sợi và sợi vải trung gian.

20.

Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên.

c)

Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa thành tế bào của vi khuẩn và thành tế bào của thực vật?

4 lines
22.

Thành phần cơ bản của enzim là

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Carbohydrate.

d)

Nucleic acid.

23.

Cấu tạo của tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Lông, roi.

b)

Vỏ nhầy.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể.

24.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

b)

Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

Là vật liệu di truyền của tế bào.

25.

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên ribosome, đây là chức năng của phân tử nào?

a)

RNAo.

b)

RNAx.

c)

DNA.

d)

RNAr.

26.

Cho các phát biểu sau: (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide tạo thành chuỗi polypeptide dạng mạch thẳng. (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là hai hay nhiều chuỗi polypeptide đặc 3 kết hợp với nhau. Số phát biểu đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein là

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

27.

Nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

tham gia cấu tạo các enzyme.

b)

là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.

c)

cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.

d)

tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ.

28.

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là

a)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.

b)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

c)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.

d)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.

29.

Quá trình tổng hợp các chất

a)

song song với tích lũy năng lượng.

b)

song song với giải phóng năng lượng.

c)

có sự hình thành các phản ứng hóa học giữa các chất để giải phóng năng lượng.

d)

là quá trình thô hóa và giải phóng năng lượng.

30.

Màng trong ti thể gấp nếp tạo thành các mào, trên mào chứa thành phần nào sau đây?

a)

Hoocmon.

b)

Kháng thể.

c)

Enzyme hô hấp.

d)

Sắc tố quang hợp.

31.

Chỉ cần một loại enzyme nào đó không hoạt động thì sẽ gây bệnh rối loạn chuyển hóa, nguyên nhân là do sự thiếu vắng của enzyme này sẽ làm cho:

4 lines
32.

Câu 32:

a)

32

b)

23

c)

12

d)

21

33.

Khi tế bào bị tổn thương nghiêm trọng, điều nào sau đây xảy ra?

a)

các phản ứng sinh hóa ở trong tế bào không diễn ra

b)

tất cả các quá trình trao đổi chất trong tế bào bị ngừng trệ

c)

tế bào không diễn ra các hoạt động sống và bị chết

34.

Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về chức năng của lục lạp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzyme là:

a)

tạo ra phức hợp enzyme – cơ chất

b)

giải phóng enzyme khỏi cơ chất

c)

tạo ra các sản phẩm trung gian

d)

tạo ra sản phẩm cuối cùng

36.

Cho các nhận định sau về nucleic acid, nhận định nào đúng?

a)

Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

b)

Nucleic acid được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học C, H, O, N

c)

Có 2 loại Nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA)

d)

Nucleic acid luôn luôn là mạch kép.

37.

Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?

a)

Lớp biểu bì của da động vật.

b)

Thành tế bào thực vật.

c)

Các dịch tiêu hóa thức ăn.

d)

Enzim.

38.

Cấp độ tổ chức của thế giới sống là gì?

a)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.

b)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.

c)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

d)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.

39.

Mô hình khảm động của màng sinh chất (theo Singer và Nicolson) được cấu tạo như thế nào?

a)

Một khung liên tục do lớp phospholipid kép tạo thành và có nhiều phân tử protein phân bố trên màng theo kiểu xuyên màng hoặc bám màng.

b)

Một khung liên tục do lớp polysaccharide tạo thành và có nhiều phân tử protein phân bố trên màng theo kiểu xuyên màng hoặc bám màng.

c)

Một khung liên tục do lớp phospholipid kép tạo thành và có nhiều phân tử polysaccharide phân bố trên màng theo kiểu xuyên màng hoặc bám màng.

d)

Một khung liên tục do lớp glycoprotein tạo thành và có nhiều phân tử protein phân bố trên màng theo kiểu xuyên màng hoặc bám màng.

40.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là:

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

41.

Vật chất di truyền của tế bào nằm trong một vùng của tế bào chất, không có màng nhân bao bọc. Đây là cấu tạo của loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nhân thực

42.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Không tan trong nước

c)

Cấu trúc đa phân

d)

Có cấu trúc phân tử đa dạng

43.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Glucose vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

b)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipid

c)

Các ion Na+, Ca2+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Các phân tử nước thấm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

44.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là:

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

b)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

45.

Loại bào quan không có ở tế bào thực vật

a)

không bào

b)

lục lạp

c)

ti thể

d)

trung thể

46.

Tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

quá trình liên kết các chất vô cơ thành chất hữu cơ xảy ra bên trong tế bào.

b)

quá trình hình thành chất phức tạp từ chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme.

c)

quá trình tách các chất phức tạp thành đơn chất dưới sự xúc tác của enzyme.

d)

quá trình giải phóng năng lượng trong các hợp chất hữu cơ nhờ sự xúc tác của enzyme.

47.

Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?

a)

Vận chuyển chủ động bằng bơm.

b)

Nhập bào.

c)

Khuếch tán đơn giản.

d)

Xuất bào.

48.

Nội dung nào sau đây không đúng với học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

c)

Mỗi sinh vật luôn được cấu tạo từ nhiều tế bào khác nhau.

d)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.

49.

Cho các phát biểu sau: (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide tạo thành chuỗi polypeptide dạng mạch thẳng. (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 kết hợp với nhau.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

50.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là:

a)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

b)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

c)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

d)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

51.

Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là

a)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.

b)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.

c)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.

d)

tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.

52.

Enzim tham gia xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào được cấu tạo từ thành phần chủ yếu là

a)

protein

b)

glucid

c)

lipid

d)

axit nucleic

53.

Một số enzyme có thêm thành phần không phải là protein là… có thể là ion kim loại hoặc hợp chất hữu cơ.

a)

Protein, carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Cofactor, protein.

d)

Protein; cofactor.

54.

Nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.

b)

tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ

c)

cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.

d)

tham gia cấu tạo các enzyme.

55.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Chitin

b)

Cellulose

c)

Polysaccharide

d)

Peptidoglycan

56.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

a)

C,H,Mg,Na

b)

C,H,O,N

c)

C,N,Na,Mg

d)

H,Na,P,Cl

57.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

58.

Loại cấu trúc nào có trong màng lưới nội chất

a)

Màng trong chứa enzyme

b)

enzyme của chuỗi truyền electron

c)

Ribosome

d)

DNA vòng kép

59.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu di truyền của tế bào

d)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

60.

Câu 1: Một nhà nghiên cứu so sánh tế bào cơ tim và tế bào biểu bì da người, nhận thấy số lượng ti thể trong mỗi tế bào có sự khác biệt rõ rệt. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của ti thể hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

61.

Một nhà nghiên cứu so sánh tế bào cơ tim và tế bào biểu bì da người, nhận thấy số lượng ti thể trong mỗi tế bào có sự khác biệt rõ rệt. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của ti thể hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Một nhà nghiên cứu so sánh tế bào cơ tim và tế bào biểu bì da người, nhận thấy số lượng ti thể trong mỗi tế bào có sự khác biệt rõ rệt. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của ti thể hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một nhà nghiên cứu so sánh tế bào cơ tim và tế bào biểu bì da người, nhận thấy số lượng ti thể trong mỗi tế bào có sự khác biệt rõ rệt. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của ti thể hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một nhà nghiên cứu so sánh tế bào cơ tim và tế bào biểu bì da người, nhận thấy số lượng ti thể trong mỗi tế bào có sự khác biệt rõ rệt. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của ti thể hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d. Sự gấp nếp của màng trong ti thể làm tăng diện tích bề mặt, góp phần nâng cao hiệu suất hô hấp tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một học sinh sau khi quan sát nhiều loại tế bào nhân thực khác nhau nhận thấy rằng lục lạp chỉ xuất hiện trong tế bào thực vật và một số sinh vật quang hợp, không có mặt trong tế bào động vật. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của lục lạp. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một học sinh sau khi quan sát nhiều loại tế bào nhân thực khác nhau nhận thấy rằng lục lạp chỉ xuất hiện trong tế bào thực vật và một số sinh vật quang hợp, không có mặt trong tế bào động vật. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của lục lạp. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Một học sinh sau khi quan sát nhiều loại tế bào nhân thực khác nhau nhận thấy rằng lục lạp chỉ xuất hiện trong tế bào thực vật và một số sinh vật quang hợp, không có mặt trong tế bào động vật. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của lục lạp. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? c. Cấu trúc lục lạp của mọi loài cây là hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Một học sinh sau khi quan sát nhiều loại tế bào nhân thực khác nhau nhận thấy rằng lục lạp chỉ xuất hiện trong tế bào thực vật và một số sinh vật quang hợp, không có mặt trong tế bào động vật. Dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng của lục lạp. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc của ATP. Dựa vào hình ảnh và kiến thức về cấu trúc và chức năng của ATP. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc của ATP. Dựa vào hình ảnh và kiến thức về cấu trúc và chức năng của ATP. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc của ATP. Dựa vào hình ảnh và kiến thức về cấu trúc và chức năng của ATP. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai? c. ATP chỉ có ở tế bào động vật, không có ở tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc của ATP. Dựa vào hình ảnh và kiến thức về cấu trúc và chức năng của ATP. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc của ATP. Dựa vào hình ảnh và kiến thức về cấu trúc và chức năng của ATP. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

ATP cấu tạo gồm 3 phần: 1 phân tử Base nitrogen adenin, 1 phân tử đường ribose và 3 nhóm phosphate

b)

Co cơ là quá trình tiêu tốn nhiều ATP.

c)

ATP là nguồn cung cấp năng lượng cho vận chuyển thụ động.

d)

Khi ATP bị thuỷ phân, năng lượng được giải phóng.

74.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc của ATP. Dựa vào hình ảnh và kiến thức về cấu trúc và chức năng của ATP. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Khi liên kết phosphate bị phá vỡ, năng lượng được giải phóng.

b)

ATP cấu tạo gồm 3 phần: 1 phân tử Base nitrogen adenin, 1 phân tử đường ribose và 3 nhóm phosphate

c)

ATP không dùng nguyên tố phospho.

d)

ATP cung cấp năng lượng cho việc hình thành các liên kết hóa học mới.

75.

Khi nghiên cứu về hoạt động của enzyme trong cơ thể người. Một học sinh nhận thấy rằng: “Pepsin hoạt động tốt ở dạ dày người, còn trypsin hoạt động tốt ở ruột non”. Dựa vào kiến thức về enzyme hãy xác định những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Mỗi enzyme có pH tối ưu riêng.

b)

Enzyme Pepsin luôn hoạt động tốt nhất ở môi trường trung tính.

c)

pH không phù hợp có thể làm thay đổi cấu trúc không gian của enzyme.

d)

Thay đổi pH chỉ ảnh hưởng đến cơ chất, không ảnh hưởng đến enzyme.

76.

Cho các phân tử carbohydrate: Glucose, maltose, saccharose, fructose, lactose, galactose, tinh bột, cellulose, glycogen, chitin. Có bao nhiêu phân tử thuộc đường đơn, đường đôi, đường đa?

a)

Đường đơn: 3 (glucose, fructose, galactose) Đường đôi: 3 (maltose, saccharose, lactose) Đường đa: 4 (tinh bột, cellulose, glycogen, chitin)

b)

Đường đơn: 4 (glucose, fructose, galactose, maltose) Đường đôi: 2 (saccharose, lactose) Đường đa: 4 (tinh bột, cellulose, glycogen, chitin)

c)

Đường đơn: 2 (glucose, fructose) Đường đôi: 4 (maltose, saccharose, lactose, galactose) Đường đa: 4 (tinh bột, cellulose, glycogen, chitin)

d)

Đường đơn: 3 (glucose, fructose, galactose) Đường đôi: 4 (maltose, saccharose, lactose, chitin) Đường đa: 3 (tinh bột, cellulose, glycogen)

77.

Trong các chất sau: tinh bột, glycogen, xelulose, mỡ động vật, phospholipid, vitamin D, cholesterol, estrogen. Có bao nhiêu chất thuộc nhóm lipid?

a)

Có 4 chất thuộc nhóm lipid: mỡ động vật, phospholipid, vitamin D, cholesterol.

b)

Có 3 chất thuộc nhóm lipid: mỡ động vật, phospholipid, estrogen.

c)

Có 5 chất thuộc nhóm lipid: mỡ động vật, phospholipid, vitamin D, cholesterol, estrogen.

d)

Có 2 chất thuộc nhóm lipid: mỡ động vật, phospholipid.

78.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của protein, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

Có 3 nhận định đúng: 1, 3, 4.

b)

Có 2 nhận định đúng: 2, 4.

c)

Có 4 nhận định đúng: 1, 2, 3, 4.

d)

Chỉ có 1 nhận định đúng: 3.

79.

Xét các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về vai trò của DNA?

a)

DNA lưu giữ thông tin di truyền của tế bào.

b)

DNA trực tiếp tham gia vào các phản ứng sinh hóa.

c)

DNA là khuôn mẫu trực tiếp để tổng hợp Protein.

d)

Thông tin trên DNA quyết định trình tự amino acid của protein.

80.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của protein, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

Liên kết peptide là yếu tố chủ yếu duy trì cấu trúc bậc 3 của protein.

b)

Trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide quyết định cấu trúc không gian của protein.

c)

Sự thay đổi cấu trúc bậc 3 có thể làm protein mất chức năng sinh học.

d)

Cấu trúc bậc 1 của protein không phụ thuộc vào thông tin di truyền.

e)

Một số protein chỉ phát huy chức năng khi có cấu trúc bậc 4.

81.

Khi nói về RNA, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

RNA có cấu trúc mạch đơn.

b)

RNA chứa bazơ nitơ uraxin (U) thay cho timin (T).

c)

Một số loại RNA tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã.

d)

Cấu trúc mạch đơn giúp RNA linh hoạt trong thực hiện chức năng.

e)

RNA có chức năng lưu trữ lâu dài thông tin di truyền.

82.

Có bao nhiêu chất được vận chuyển trực tiếp qua kênh protein xuyên màng ở màng sinh chất?

a)

Na⁺ và glucose.

b)

Na⁺ và K⁺.

c)

Glucose và O₂.

d)

CO₂ và H₂O.

83.

Câu 8: Cho các chất: CO₂, O₂, Na⁺, glucose, vitamin E và protein. Có bao nhiêu chất được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phospholipid ở màng sinh chất?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

84.

Có bao nhiêu hình thức minh họa cho sự khuếch tán có sử dụng protein vận chuyển?

a)

hình thức (hình b).

b)

hình thức (hình a và b).

c)

hình thức (hình a, b và c).

d)

Không có hình thức nào.

85.

Hình dưới đây mô tả 3 hình thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Để vận chuyển O₂ vào tế bào thì phải vận chuyển bằng hình thức số mấy?

a)

Số 1.

b)

Số 2.

c)

Số 3.

d)

Số 4.

86.

Khi nói về vận chuyển thụ động qua màng sinh chất, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

4 lines
87.

Khi nói về vận chuyển chủ động, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động có tính đặc hiệu.

b)

Vận chuyển chủ động diễn ra ngược chiều gradien nồng độ.

c)

Quá trình này cần năng lượng do tế bào cung cấp.

d)

Protein tham gia vận chuyển chủ động thường có hoạt tính ATPase.

e)

Bơm Na+/K+ là một ví dụ của vận chuyển chủ động.

88.

Xét các nhận định sau về hiện tượng thẩm thấu, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Khi đặt tế bào động vật vào các môi trường khác nhau, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

a)

Trong môi trường đẳng trương, tế bào động vật không xảy ra trao đổi nước.

b)

Trong môi trường ưu trương, tế bào động vật bị co lại.

c)

Thành tế bào giúp tế bào thực vật chống lại áp suất thẩm thấu.

d)

Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật có thể bị vỡ.

e)

Tế bào thực vật trong môi trường nhược trương sẽ trương nước nhưng không vỡ.

90.

Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?

a)

Đều có màng sinh chất, tế bào chất và ribosome.

b)

Chỉ tế bào nhân thực có màng nhân.

c)

Tế bào nhân sơ có ti thể, tế bào nhân thực không có.

d)

Chỉ tế bào nhân sơ có thành tế bào bằng xenlulozơ.

91.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào sau đây?

a)

Có thành tế bào và lục lạp

b)

Không có nhân

c)

Có ti thể lớn hơn

d)

Không có màng tế bào

92.

Cấu trúc và chức năng của ti thể và lục lạp khác nhau như thế nào?

a)

Ti thể chuyển hóa năng lượng, lục lạp quang hợp; ti thể có màng kép, lục lạp có thêm hệ thống tilacoit.

b)

Ti thể và lục lạp đều chỉ tham gia quang hợp.

c)

Ti thể và lục lạp đều không có màng kép.

d)

Ti thể và lục lạp có cấu trúc và chức năng giống hệt nhau.

93.

Cấu trúc và chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau như thế nào?

a)

Lưới nội chất hạt có ribosome và tham gia tổng hợp protein, lưới nội chất trơn không có ribosome và tham gia tổng hợp lipid.

b)

Cả hai đều có ribosome và tham gia tổng hợp protein.

c)

Lưới nội chất hạt tham gia tổng hợp lipid, lưới nội chất trơn tham gia tổng hợp protein.

d)

Lưới nội chất trơn có ribosome, lưới nội chất hạt không có ribosome.

94.

Cơ thể được tạo ra bằng cách loại bỏ nhân của tế bào trứng cá thể A và chuyển nhân từ tế bào soma cá thể B vào sẽ mang phần lớn đặc điểm của cá thể nào?

a)

Cá thể B

b)

Cá thể A

c)

Cả hai cá thể A và B

d)

Một cá thể hoàn toàn mới

95.

Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc vì sao và điều này có ý nghĩa gì đối với tế bào?

a)

Vì màng chỉ cho một số chất nhất định đi qua, giúp tế bào kiểm soát môi trường bên trong.

b)

Vì màng cho tất cả các chất đi qua tự do, giúp tế bào trao đổi chất dễ dàng.

c)

Vì màng ngăn cản hoàn toàn mọi chất đi qua, bảo vệ tế bào tuyệt đối.

d)

Vì màng chỉ cho nước đi qua, ngăn cản các chất khác.

96.

Hiện tượng đào thải mô ghép xảy ra khi cấy ghép mô từ người này sang người khác là do đâu?

a)

Do hệ miễn dịch của người nhận nhận diện mô ghép là vật lạ và tấn công nó.

b)

Do mô ghép không phù hợp về kích thước với cơ thể người nhận.

c)

Do mô ghép không được cung cấp đủ máu sau khi cấy ghép.

d)

Do mô ghép bị nhiễm vi khuẩn trước khi cấy ghép.

97.

Ở tế bào gan và tế bào bạch cầu, dạng lưới nội chất nào phát triển mạnh nhất?

a)

Lưới nội chất trơn ở tế bào gan, lưới nội chất hạt ở tế bào bạch cầu

b)

Lưới nội chất hạt ở cả hai loại tế bào

c)

Lưới nội chất trơn ở cả hai loại tế bào

d)

Lưới nội chất hạt ở tế bào gan, lưới nội chất trơn ở tế bào bạch cầu

98.

Tại sao khi bón phân hóa học quá liều trong sản xuất nông nghiệp, cây trồng có thể bị héo rũ dù đất vẫn ẩm?

a)

Vì phân hóa học quá liều làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, khiến cây không hút được nước.

b)

Vì phân hóa học quá liều làm đất khô nhanh hơn.

c)

Vì phân hóa học quá liều làm cây bị sâu bệnh tấn công nhiều hơn.

d)

Vì phân hóa học quá liều làm giảm lượng ánh sáng cho cây.

99.

Nguyên nhân khiến rau sống bị héo và mất độ giòn khi rửa bằng nước muối đậm đặc trong thời gian dài là gì?

a)

Do nước muối đậm đặc làm nước trong tế bào rau thoát ra ngoài qua màng tế bào (hiện tượng thẩm thấu)

b)

Do nước muối đậm đặc cung cấp quá nhiều chất dinh dưỡng cho rau

c)

Do nước muối đậm đặc làm rau hấp thụ nhiều nước hơn

d)

Do nước muối đậm đặc làm rau bị phân hủy nhanh