wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quán Tính

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là

a)

chất cấu tạo vật.

b)

khối lượng.

c)

thể tích.

d)

nhiệt độ.

2.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

đứng lại ngay.

b)

ngã người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngã người sang bên cạnh.

3.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

Vật đổi hướng chuyển động.

c)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5m/s.

d)

Vật dừng lại ngay.

4.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

Vật lập tức dừng lại.

b)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

c)

Vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

5.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp không dừng ngay. Đó là do

a)

Trọng lượng của xe.

b)

Lực ma sát.

c)

Quán tính của xe.

d)

Phản lực của mặt đường.

6.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

7.

Chọn đáp án đúng: khi vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật sẽ:

a)

đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động nhanh dần đều.

c)

chuyển động chậm dần đều.

d)

rơi tự do.

8.

Định luật 1 Newton còn có tên gọi khác là?

a)

Định luật bảo toàn năng lượng.

b)

Định luật quán tính.

c)

Định luật vạn vật hấp dẫn.

d)

Tiền đề của định luật 2 Newton.

9.

Theo định luật 2 Niu-tơn thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

b)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

c)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

d)

lực tác dụng không ảnh hưởng đến chuyển động của vật.

10.

Điều nào sau đây là sai với tính chất của khối lượng?

a)

Là đại lượng vô hướng, dương.

b)

Có thể thay đổi đối với mọi vật.

c)

Có tính chất cộng.

d)

Đo bằng đơn vị kg.

11.

Chọn đáp án đúng. Biểu thức của định luật 2 Newton?

a)

a = F / m .

b)

a = F / m .

c)

a = F . m .

d)

a = F m .

12.

Trong biểu thức của định luật 2 Niuton: a = F / m thì a là:

a)

khối lượng của vật.

b)

gia tốc chuyển động của vật.

c)

lực tác dụng lên vật.

d)

vận tốc chuyển động của vật.

13.

Một vật có khối lượng m = 2kg, chuyển động với gia tốc a = 0,6 m/s². Lực tác dụng F vào vật có độ lớn là

a)

1,2N.

b)

1N.

c)

1,5N.

d)

1,6N.

14.

Tác dụng một lực F = 10N lên một vật có khối lượng m = 2 kg. Vật sẽ chuyển động với gia tốc a là

a)

1m/s².

b)

2m/s².

c)

3m/s².

d)

5m/s².

15.

Một xe tải chở hàng khởi hành với gia tốc a = 0,2 m/s². Biết rằng lực tác dụng vào ô tô này có giá trị F = 3000 N. Khối lượng m của xe là

a)

10 tấn.

b)

15 tấn.

c)

20 tấn.

d)

25 tấn.

16.

Tác dụng một lực F lên vật khối lượng m làm vật chuyển động với gia tốc a. Nếu tăng lực tác dụng lên gấp 2 lần thì gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng gấp 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Tăng gấp 2 lần.

17.

Một hợp lực F = 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng m = 2,0kg lúc đầu đứng yên trong khoảng thời gian t = 2,0s. Độ dịch chuyển d của vật trong khoảng thời gian đó là:

a)

0,5 m

b)

1,0 m

c)

2,0 m

d)

4,0 m

18.

Một vật có khối lượng m = 3 kg đang đứng yên (v₀ = 0) thì chuyển động nhanh dần đều đến vận tốc v = 8 m/s trong thời gian t = 20 s. Độ lớn lực F tác dụng lên vật có giá trị là:

a)

0,2 N.

b)

0,7 N.

c)

1,2 N.

d)

1,5 N.

19.

Một ô tô khối lượng m = 1500 kg đang chuyển động với tốc độ v₀ = 20 m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều và đi thêm được d = 400 m rồi dừng lại (v = 0). Lực F hãm tác dụng lên xe có độ lớn là

a)

150 N.

b)

300 N.

c)

750 N.

d)

1.500 N.

20.

Theo định luật 3 Newton: Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì đồng thời vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. Hai lực này sẽ là:

a)

Hai lực cân bằng.

b)

Hai lực trực đối.

c)

Lực kéo và lực đẩy.

d)

Hai lực đồng qui.

21.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Niutơn:

a)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

b)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn

c)

Tác dụng vào cùng một vật

d)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

22.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gì cả.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên.

d)

Đẩy sang bên.

23.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500 N.

b)

lớn hơn 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

bằng 250 N.

24.

Biểu thức của định luật 3 Newton được viết cho hai vật tương tác A và B là:

a)

FAB=FBA\overrightarrow{F_{AB}}=-\overrightarrow{F_{BA}}

b)

FAB=FBAF_{AB}=-F_{BA}

c)

FAB=2FBAF_{AB}=2F_{BA}

d)

FAB=3FBAF_{AB}=3F_{BA}

25.

Cặp lực và phản lực không phải là hai lực cân bằng vì

a)

điểm đặt của chúng ở trên hai vật khác nhau.

b)

điểm đặt của chúng ở trên hai vật giống nhau.

c)

chúng có độ lớn không bằng nhau.

d)

chúng có cùng hướng và có độ lớn khác nhau.

26.

Trong cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá đã tác dụng vào tấm kính:

a)

Lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

b)

Bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

c)

Nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

d)

Lớn hơn trọng lực của tấm kính

27.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

28.

Độ lớn của trọng lực tác dụng vào vật được gọi là:

a)

Trọng lượng.

b)

Lực căng.

c)

Lực hút.

d)

Lực đàn hồi.

29.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của

a)

trọng lực tác dụng vào vật.

b)

lực đàn hồi tác dụng vào vật.

c)

lực hướng tâm tác dụng vào vật.

d)

lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

30.

Đơn vị của lực căng T là gì?

a)

Newton (N)

b)

Kilogam (kg)

c)

Lít (l)

d)

Mét (m)

31.

Trang phục và khối lượng của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 150 kg. Tại sao họ vẫn có thể di chuyển dễ dàng trên Mặt Trăng?

a)

Vì lực hấp dẫn trên Mặt Trăng nhỏ hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

b)

Vì lực hấp dẫn trên Mặt Trăng lớn hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

c)

Vì mọi vật Mặt Trăng đều không chịu lực hấp dẫn.

d)

Vì mọi vật Trên Trái Đất đều không chịu lực hấp dẫn.

32.

Một quả cam có khối lượng m = 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g =10m/s². Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N.

b)

20 N.

c)

200 N.

d)

2000 N.

33.

Một quả táo có khối lượng m = 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g =10m/s². Trái Đất hút quả táo với một lực có độ lớn bằng

a)

40 N.

b)

4 N.

c)

400 N.

d)

4000 N.

34.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ P = 30 N. Cho gia tốc trọng trường g=10 m/s². Khối lượng m của quả nặng có giá trị xấp xỉ là

a)

2,5 kg.

b)

2 kg.

c)

3 kg.

d)

6 kg.

35.

Một ngọn đèn có khối lượng m = 1 kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Lấy g =9,8 m/s². Dây chỉ chịu lực căng lớn nhất là 8 N. Biết trọng lực có giá trị bằng với lực căng dây. Hỏi dây có bị đứt không? Biết trọng lực có giá trị bằng với lực căng dây và g=10m/s².

a)

dây không bị đứt.

b)

dây bị đứt.

c)

còn phụ thuộc vào kích thước của vật.

d)

không xác định được.

36.

Bạn Nam treo một bao cát có khối lượng m = 20kg (như hình vẽ) để tập boxing. Khi bao cát cân bằng, lực căng dây tác dụng lên bao cát là bao nhiêu?

a)

20 N

b)

200 N

c)

400 N

d)

2000 N

37.

Đặt một vật lên mặt bàn nằm ngang rồi tác dụng vào vật một lực theo phương ngang, ta thấy vật không chuyển động là do khi đó vật chịu tác dụng của:

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát nghỉ.

c)

Lực ma sát lăn.

d)

Trọng lực.

38.

Ô tô dỗ được trên một con dốc là do:

a)

Lực ma sát lăn.

b)

Lực ma sát nghỉ.

c)

Lực hấp dẫn.

d)

Lực ma sát trượt.

39.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi có:

a)

Một vật trượt trên một bề mặt.

b)

Một vật lăn trên một bề mặt.

c)

Một vật đứng yên trên một bề mặt.

d)

Một vật lăn hoặc đứng yên trên một bề mặt.

40.

Chọn đáp án đúng. Công thức nào sau đây được dùng để xác định giá trị độ lớn của lực ma sát trượt?

a)

Fms=μ.NF_{ms}=\mu.N

b)

Fms=μNF_{ms}=\frac{\mu}{N}

c)

Fms=12μ.NF_{ms}=\frac{1}{\sqrt[]{2}}\mu.N

d)

Fms= 2.μ.N.F_{ms}=\ \sqrt{2}.\mu.N.

41.

Hệ số ma sát trượt:

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

b)

luôn nhỏ hơn hệ số ma sát lăn.

c)

không có đơn vị.

d)

tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

42.

Trọng lực tác dụng vào một người trên Trái Đất có độ lớn P1 = 630N630 N , lấy gia tốc trọng trường trên Trái Đất là g=10m/s2g = 10 m/s^2 . Vẫn là người đó nhưng lên Mặt Trăng với gia tốc trọng trường khoảng g=1,7m/s2g' = 1,7 m/s^2 thì lực hút P' Mặt Trăng tác dụng lên vật có giá trị gần nhất là? (Coi khối lượng người đó không thay đổi)

a)

107 N.

b)

95 N.

c)

120 N.

d)

88 N.

43.

Trọng lực tác dụng vào một người trên Trái Đất có độ lớn P=686NP = 686 N , cho gia tốc trọng trường trên Trái Đất là g=9,8m/s2g = 9,8 m/s^2 . Vẫn là người đó nhưng lên sao Hỏa thì chỉ chịu lực hút P=259NP' = 259 N . Tính gia tốc trọng trường gg' trên sao Hỏa? (Coi khối lượng người đó không thay đổi)

a)

g' = 9,8 m/s^2.

b)

g' = 1,6 m/s^2.

c)

g' = 3,7 m/s^2.

d)

g' = 10m/s210 m/s^2 .

44.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Dép đi lại một thời gian bị mòn.

b)

Bảng trơn không viết được phấn trên bảng.

c)

Xe đạp đi nhiều làm xích, líp bị mòn.

d)

Người thợ mộc thùng hàng rất vất vả.

45.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 6 lần.

d)

không thay đổi.

46.

Chiều của lực ma sát nghi

a)

ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.

d)

vuông góc với mặt tiếp xúc.

47.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Điện năng

d)

Khối lượng

48.

Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Niutơn (N)

d)

Ampe (A)

49.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

có tác dụng cản trở chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90°.

d)

vuông góc với hướng chuyển động của vật.

50.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

51.

Nếu lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α thì công của lực F được tính theo công thức nào?

a)

A = F.s.tanα

b)

A = F.s.cosa

c)

A = F.s.sina

d)

A = F.s.cota

52.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc α = 60°. Lực tác dụng lên dây F = 200N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được quãng đường s = 10 m là:

a)

A = 2000 J.

b)

A = 1732 J.

c)

A = 1500 J.

d)

A = 1000 J

53.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi F = 10⁴ N, thì thực hiện công A = 10⁶ J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng đường s bằng

a)

250 m.

b)

100 m.

c)

150 m.

d)

50 m.

54.

Một vật nặng được kéo chuyển động đều trên sàn nằm ngang bằng một lực F = 20 N hợp với phương ngang một góc α. Biết khi vật di chuyển được quãng đường s = 4 m trên sàn thì lực F thực hiện một công A = 40 J. Góc α có giá trị là

a)

α = 30° (1)

b)

α = 45° (2)

c)

α = 60° (3)

d)

α = 90° (4)

55.

Người ta kéo một thùng hàng trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một lực F có phương hợp với phương ngang một góc α = 30°. Biết công của lực F thực hiện được khi hòm trượt đi được đoạn đường s = 20 m là A = 400 J. Độ lớn của lực F là

a)

10√2 N.

b)

40√3/3 N.

c)

10 N

d)

20 N.

56.

Một vật có khối lượng m = 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 200 J. Lấy g = 10 m/s², bỏ qua lực cản không khí. Độ cao h thả vật là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

30 m.

d)

40 m.

57.

Cho hệ gồm hai vật với m₁ = 1 kg, m₂ = 1,5 kg cùng chuyển động với gia tốc không đổi là a = 2 m/s². Bỏ qua ma sát. Tính quãng đường của hệ vật biết lực tác dụng lên hệ vật cùng hướng với hướng chuyển động và sinh công A = 20 J?

a)

6 m.

b)

4 m.

c)

2 m.

d)

0,25 m.

58.

Công suất được xác định bằng

a)

Thương số của công và lực tác dụng.

b)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

Tích của công và thời gian thực hiện công.

59.

Đơn vị của công suất là

a)

N.s.

b)

kg.s/m

c)

J.m.

d)

W.

60.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.

b)

khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

khả năng tác dụng lực

61.

Công suất P được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

P = A/t

b)

P = t/A

c)

P = At

d)

P=At2P = At^2

62.

Hệ thức liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ là

a)

P = F.v

b)

P = F/v

c)

P=F.v2P = F.v^2

d)

P=F2.vP = F^2.v

63.

Một xe tải có công suất của động cơ là P = 2.1042.10^4 W đang chạy trên đường với tốc độ v = 20 m/s. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000 N.

b)

10000 N.

c)

400000 N.

d)

4000 N.

64.

Cho hệ gồm hai vật với m1 = 0,8 kg, m2 = 1,2 kg cùng chuyển động với gia tốc không đổi là a = 5 m/s^2. Bỏ qua ma sát. Tính công của lực tác dụng lên hệ vật biết lực tác dụng cùng hướng với hướng chuyển động và quãng đường vật di chuyển s = 20 m?

a)

80 J.

b)

120 J.

c)

200 J.

d)

280 J.

65.

Cho hệ gồm hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 = 3m1 cùng chuyển động với gia tốc không đổi là a = 10 m/s^2. Bỏ qua ma sát. Tính khối lượng m1m1 , m2m2 của hệ vật biết lực tác dụng cùng hướng với hướng chuyển động và sinh công A=100JA = 100 J làm hệ vật di chuyển quãng đường s=10ms = 10 m ?

a)

m1 = 1 kg và m2 = 3 kg

b)

m1 = 0,5 kg và m2 = 1,5 kg

c)

m1 = 0,75 kg và m2 = 0,25 kg

d)

m1 = 0,25 kg và m2 = 0,75 kg

66.

Siêu xe Chiron Sport của hãng Bugatti được giới thiệu năm 2020 có công suất động cơ là P = 1081700 W và đã xác lập kỉ lục tốc độ tối đa của xe ô tô. Lực đẩy trung bình của động cơ khi xe chạy ở tốc độ tối đa là F = 9272 N. Tính tốc độ tối đa của xe?

a)

135,33 m/s.

b)

106,66 m/s.

c)

116,66 m/s.

d)

86,33 m/s

67.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất P = 100 W tiêu thụ năng lượng A = 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là:

a)

1 s.

b)

10 s.

c)

100 s.

d)

1000s.

68.

Một vật nặng có khối lượng m được kéo chuyển động thẳng đều lên đến cao h trong khoảng thời gian t = 2 phút 20 giây. Biết công suất trung bình của lực kéo là P = 5 W. Công của lực kéo là

a)

400 J.

b)

600 J.

c)

500 J.

d)

700 J.

69.

Một công nhân thực hiện công A = 1000 J để nhấc một kiện hàng lên độ cao cần thiết trong thời gian t = 1 phút 40 giây. Công suất P của người công nhân này là bao nhiêu?

a)

1 s.

b)

10 s.

c)

100 s.

d)

1000 s.

70.

Một người tác dụng lực F = 200 N để kéo một thùng hàng dịch chuyển quãng đường s = 15 m theo phương nằm ngang. Biết thời gian thực hiện t = 50 s. Xác định công suất của người đó?

a)

20 W.

b)

40 W.

c)

60 W.

d)

80 W

71.

Một người kéo đều một vật từ giếng sâu 8 m trong thời gian t = 30 giây. Công suất của người kéo là P = 48W. Xác định lực kéo của người đó?

a)

200 N

b)

25 N

c)

250 N

d)

180 N

72.

Một thiết bị có công suất P = 250 W tạo ra một lực F = 50N để nâng một hòn đá chuyển động đều lên độ cao h trong khoảng thời gian t = 2s. Tính quãng đường hòn đá đã di chuyển?

a)

1 m.

b)

10 m.

c)

100 m.

d)

1000 m.

73.

Một người leo 20 bậc cầu thang (biết mỗi bậc cầu thang cao h = 20 cm) trong thời gian t = 2 phút 20 giây. Người đó có trọng lượng là P = 700 N. Tính công suất P của vận động viên?

a)

30 W.

b)

25 W.

c)

18 W.

d)

20 W.

74.

Một người leo 15 bậc cầu thang (biết mỗi bậc cầu thang cao h = 20 cm) trong thời gian t = 1 phút 12 giây. Người đó có công suất P = 30 W. Tính trọng lượng P của vận động viên?

a)

600 N.

b)

720 N.

c)

840 N.

d)

760 N.

75.

Động năng là dạng năng lượng do vật:

a)

Chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.

c)

Đứng yên mà có.

d)

Va chạm mà có.

76.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng:

a)

Công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

Công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

Công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật.

77.

Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

Wₙ = 1/2 mv²

b)

Wₙ = 1/2 mv

c)

Wₙ = mv²

d)

Wₙ = 1/2 mv²

78.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, không âm.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

79.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

Vận tốc.

b)

Động lượng.

c)

Động năng.

d)

Thế năng.

80.

Một vật có khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt đất. Công thức tính thế năng là:

a)

Wₜ = mgh/2

b)

Wₜ = mgh²/2

c)

Wₜ = mgh

d)

Wₜ = 2mgh

81.

Đơn vị thế năng là:

a)

kgm/s

b)

kgm.s

c)

N.s

d)

J

82.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

83.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Khi vận tốc của vật tăng lên gấp 4 thì động năng của vật:

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 16 lần.

d)

giảm 16 lần.

84.

Một viên đạn khối lượng m = 100 g rời khỏi nòng súng với vận tốc v = 200 m/s. Động năng của viên đạn là:

a)

10 J.

b)

2000 J.

c)

2.10^6 J.

d)

4000 J.

85.

Một vật có khối lượng m = 1 kg, động năng Wd = 50 J. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

10 m/s.

b)

7,1 m/s.

c)

1 m/s.

d)

0,45 m/s.

86.

Một vật có động năng Wd = 40 J. Hỏi khối lượng của vật là bao nhiêu để vật đang chuyển động với vận tốc v = 72 km/h?

a)

200 kg.

b)

4 kg.

c)

200 g.

d)

4 g.

87.

Một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v thì động năng của vật Wd = 100 J. Nếu vẫn giữ nguyên vận tốc v của vật nhưng tăng khối lượng vật lên 2 lần thì động năng W’d của vật lúc này là:

a)

200 J.

b)

50 J.

c)

100 J.

d)

150 J.

88.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất. Nếu tại vị trí đó tăng độ cao lên gấp 2 lần thì thế năng của vật:

a)

Giảm hai lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

89.

Một cần cẩu nâng một conteno khối lượng m = 3000 kg từ mặt đất lên độ cao h = 2 m. Thế năng trọng trường của conteno khi nó ở độ cao h = 2 m là:

a)

58800 J.

b)

85800 J.

c)

60000 J.

d)

11760 J.

90.

Một vật khối lượng m = 1,0 kg có thế năng Wt = 1,0 J đối với mặt đất. Độ cao của vật so với mặt đất khi đó là bao nhiêu?

a)

h=0,102 m.

b)

h=1,0 m.

c)

h=9,8 m.

d)

h=32 m.

91.

Một vật có khối lượng m, ở độ cao h thì có thế năng so với mặt đất là Wt = 300 J. Nếu vẫn giữ nguyên độ cao h của vật nhưng tăng khối lượng vật lên 3 lần thì thế năng W’t của vật lúc này là:

a)

100 J.

b)

200 J.

c)

300 J.

d)

900 J.

92.

Cho một vật có trọng lượng P=19,6 N, có động năng Wd=225 J. Tính vận tốc của vật.

a)

v=1,5 m/s

b)

v=25 m/s

c)

v=225 m/s

d)

v=15 m/s

93.

Một viên đạn có khối lượng m = 400g đang chuyển động thẳng đều. Trong thời gian t = 15 s viên đạn bay được quãng đường s = 1,5 km. Động năng Wd của viên đạn này bằng

a)

1800 J.

b)

10000 J.

c)

4000 J.

d)

2000 J.

94.

Cơ năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.

d)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

95.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.

b)

Trong trường trọng lực, không ma sát, cơ năng của vật được bảo toàn.

c)

Cơ năng của vật có thể dương.

d)

Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ.

96.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:

a)

Cơ năng không đổi.

b)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

c)

Thế năng tăng.

d)

Động năng giảm.

97.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi:

a)

Động năng của vật không thay đổi.

b)

Thế năng của vật không thay đổi.

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

98.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Thế năng luôn giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại N.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng luôn tăng.

99.

Từ độ cao h = 5 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng m = 400 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là v₀ = 5 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s². Xác định cơ năng của vật:

a)

W = 8 J.

b)

W = 25 J.

c)

W = 10,5 J.

d)

W = 16 J.

100.

Một vật được ném lên từ độ cao h = 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu v₀ = 2 m/s. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng 12 J. Lấy g = 10 m/s². Tính khối lượng của vật?

a)

4 kg.

b)

5 kg.

c)

0,5 kg.

d)

1 kg.