wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

2.

Chuyển động nào sau đây là dao động cơ?

a)

Chuyển động quay của các kim đồng hồ.

b)

Chuyển động rơi của chiếc lá.

c)

Chuyển động của xe quanh trục quay.

d)

Chuyển động cánh cây khi có gió thổi.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Tần số góc của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

t.

4.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biểu thức gia tốc của vật là

a)

a = ωAcos(ωt + φ)

b)

a = -ωAsin(ωt + φ)

c)

a = -ω²Acos(ωt + φ)

d)

a = -ω²Asin(ωt + φ)

5.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

pha dao động.

b)

tần số.

c)

biên độ.

d)

li độ.

6.

Cho vật dao động điều hòa. Li độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

biên

d)

cân bằng

7.

Cho vật dao động điều hòa. Vật cách vị trí cân bằng nhất khi vật qua vị trí

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

biên

d)

cân bằng

8.

Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

biên

b)

cân bằng

c)

cân bằng theo chiều dương

d)

cân bằng theo chiều âm

9.

Cho vật dao động điều hòa. Tốc độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

biên

b)

cân bằng

c)

cân bằng theo chiều dương

d)

cân bằng theo chiều âm

10.

Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

biên

d)

cân bằng

11.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

12.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên âm là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

13.

Trong dao động điều hòa

a)

Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua VTCB.

b)

Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc.

c)

Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB.

d)

Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên.

14.

Đồ thị quan hệ giữa li độ và vận tốc là đường

a)

thẳng

b)

Ellip

c)

parabol

d)

hình sin

15.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

16.

Vecto vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

17.

Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

18.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vecto gia tốc của vật

a)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.

c)

luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.

d)

luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.

19.

Một vật dao động hòa với li độ cực đại là X, tốc độ cực đại là V. Khi li độ là x thì tốc độ là v. Biểu thức nào sau đây là đúng

a)

A. x/X + v/V = 1

b)

B. x²/X² + v²/V² = 1

c)

C. x/X + v/V = 2

d)

D. x²/X² + v²/V² = 2

20.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến biên là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/8

d)

T/2

21.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ A/2 là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/8

d)

T/2

22.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí có li độ -A/2 là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/8

d)

T/3

23.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ -A√3/2 đến vị trí có li độ A√3/2 là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/8

d)

T/3

24.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

√(k/m)

b)

m/k

c)

2π√(m/k)

d)

2π√(k/m)

25.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là

a)

2π√(k/m)

b)

1/2π√(k/m)

c)

2π√(m/k)

d)

1/2π√(m/k)

26.

Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng

a)

1/2 mω²A²

b)

1/2 mωA²

c)

1/2 mω0A²

d)

mω²A²

27.

Một con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng Wd = 1/2 mv² được gọi là

a)

lực kéo về.

b)

động năng của con lắc.

c)

lực ma sát.

d)

thế năng của con lắc.

28.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 2T1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số T2 bằng

a)

2T1

b)

T1/2

c)

T1

d)

4T1

29.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa là:

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

30.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

31.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

2π√(l/9)

b)

1/2π√(l/g)

c)

2π√(g/l)

d)

1/2π√(g/l)

32.

Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc này

a)

giảm đi 2 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

tăng lên 4 lần.

33.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

a)

mgl(1 - cos α)

b)

mgl(1 - sin α)

c)

mgl(3 - 2cos α)

d)

mgl(1 + cos α)

34.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng quả nặng.

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

35.

Đồ thị biểu diễn chu kì dao động bé của con lắc đơn theo chiều dài dây treo là đường

a)

hypebol.

b)

parabol.

c)

elip.

d)

thẳng bậc nhất.

36.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Dao động tự do là dao động có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích của hệ dao động

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c)

Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc α nhỏ (α < 10°)

d)

Dao động tự do là dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

37.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Cơ năng của dao động giảm dần

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

Biên độ dao động tăng dần

d)

Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

38.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

b)

tần số của ngoại lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng của hệ

c)

tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ

d)

tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

39.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

40.

Chọn câu sai:

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức là điều hòa.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.

41.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

42.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

43.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biểu thức vận tốc của vật là

a)

v = -ωAsin(ωt + φ)

b)

v = -Asin(ωt + φ)

c)

v = ωAcos(ωt + φ)

d)

v = Asin(ωt + φ)

44.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

45.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

46.

Cho vật dao động điều hòa. Li độ đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

cân bằng

d)

biên

47.

Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

biên

b)

cân bằng

c)

cân bằng theo chiều dương

d)

cân bằng theo chiều âm

48.

Cho vật dao động điều hòa. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

biên

b)

cân bằng

c)

cân bằng theo chiều dương

d)

cân bằng theo chiều âm

49.

Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

biên

d)

cân bằng

50.

Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí

a)

biên âm

b)

biên dương

c)

biên

d)

cân bằng

51.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên dương là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần.

52.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

53.

Đồ thị quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc với thời gian là đường:

a)

thẳng

b)

elip

c)

parabol

d)

hình sin

54.

Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

55.

Câu 15: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại?

a)

A. Aω

b)

B. ω

c)

C. A

d)

D. A/ω

56.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vecto gia tốc luôn cùng hướng với vecto vận tốc.

c)

Vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

57.

Cho vật dao động điều hòa. Gọi v là tốc độ dao động tức thời, vM là tốc độ dao động cực đại; a là gia tốc tức thời, am là gia tốc cực đại. Biểu thức nào sau đây là đúng:

a)

v2/vM2+a2/am2=1v^2/vM^2 + a^2/am^2 = 1

b)

v2/vM2a2/am2=1v^2/vM^2 - a^2/am^2 = 1

c)

v2/vM2+a2/am2=2v^2/vM^2 + a^2/am^2 = 2

d)

v2/vM2a2/am2=2v^2/vM^2 - a^2/am^2 = 2

58.

Cho vật dao động điều hòa. Gọi x là li độ dao động tức thời, xM là biên độ dao động; a là gia tốc tức thời, am là gia tốc cực đại. Biểu thức nào sau đây là đúng:

a)

a/x = const

b)


x2/xM2+a2/am2=1x^2/xM^2 + a^2/am^2 = 1

c)


x2/xM2+a2/am2=1x^2/xM^2 + a^2/am^2 = 1

d)

a.x = const

59.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ A/2 là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/12

d)

T/12

60.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ A√3/2 là

a)

T/4

b)

T/6

c)

T/8

d)

T/12

61.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ -A/√2 đến vị trí có li độ A/√2 là

a)

T/2

b)

T/4

c)

T/8

d)

T/8

62.

Thời gian ngắn nhất vật đi từ biên dương đến vị trí có li độ A/2 là

a)

T/4

b)

T/6

c)

3T/8

d)

T/3

63.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

a)

2π√(k/m)

b)

√(k/m)

c)

√(m/k)

d)

2π√(m/k)

64.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do.

b)

biên độ của dao động.

c)

điều kiện kích thích ban đầu.

d)

khối lượng của vật

65.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

kA2kA^2

b)

kA

c)

1/2 kA

d)

12\frac{1}{2} kA^2

66.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

2f1

b)

f1/2

c)

f1

d)

4f1

67.

Một con lắc lò xo lý tưởng dao động điều hòa tự do trên một mặt phẳng ngang với biên độ dao động là A. Động năng của vật dao động đạt giá trị lớn nhất khi

a)

vật đến vị trí biên âm.

b)

vật đi qua vị trí có li độ x = A/2

c)

vật chuyển động qua vị trí cân bằng O

d)

vật đến vị trí biên dương.

68.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

69.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

2π√(l/g)

b)

1/2π√(l/g)

c)

2π√(g/l)

d)

1/2π√(g/l)

70.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α < 10°). Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?

a)

Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc.

b)

Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc.

c)

Chu kì phụ thuộc biên độ dao động.

d)

Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.

71.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.

c)

tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

72.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

a)

l và g.

b)

m và l.

c)

m và g.

d)

m, l và g.

73.

Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

74.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

1/2 mglα²

b)

mglα²

c)

1/4 mglα²

d)

2mglα²

75.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

76.

Chỉ ra phát biểu sai?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

77.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Lực ma sát, lực cản làm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài

78.

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

79.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn kì riêng của hệ.

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

80.

Chọn câu sai:

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức là điều hòa.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.