wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1 - Sinh học 12 (Trường THPT Ya Ly)

Total questions: 84

Worksheet time: 28hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Bảo quản thông tin di truyền.

d)

Enzyme.

2.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc:

a)

hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

3.

Nucleic acid nào mang vật liệu di truyền mã hóa cho protein?

a)

rRNA.

b)

mARN.

c)

ATP.

d)

tARN.

4.

Điều hòa hoạt động gene chính là

a)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.

b)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của mRNA.

c)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của protein.

d)

Là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của tRNA.

5.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:

a)

vận hành. O (promoter)

b)

điều hòa.

c)

khởi động P (promoter).

d)

mã hóa.

6.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa lacI có vai trò:

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

b)

nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành O.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động P.

7.

Đột biến gene là:

a)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong tRNA.

b)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong mRNA.

c)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.

d)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.

8.

Đột biến làm thay đổi một cặp nucleotide được gọi là:

a)

đột biến mất một cặp nucleotide.

b)

đột biến thêm một cặp nucleotide.

c)

đột biến điểm.

d)

đột biến thay thế một cặp nucleotide.

9.

Công nghệ DNA tái tổ hợp:

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kỹ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kỹ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn khác nhau rồi chuyển vào tế bào nhận.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

10.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

11.

Mục đích chính của việc tách chiết DNA/RNA

a)

Tinh lọc protein chứa trong mẫu.

b)

Tinh lọc DNA/RNA từ một mẫu.

c)

Tinh lọc aminoacid từ một mẫu.

d)

Tinh lọc enzyme từ một mẫu.

12.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

một đoạn phân tử DNA quấn 1 1/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

b)

phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

c)

cặp histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA gồm 146 nucleotide.

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA gồm 146 cặp nucleotide.

13.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là:

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thứ cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi.

14.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG.HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là CDEFG.HIAB. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Mất đoạn.

15.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch hoàn chỉnh.

c)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dẫn tạo nên chạc chữ Y.

16.

Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định sau đây đúng?

a)

Mạch 1-2 có chiều 5’–3’.

b)

Mạch 3-4 có chiều 3’–5’.

c)

Mạch c–d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’–3’.

d)

Chiều mạch khuôn a–b là 5’–3’.

17.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đông máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β-lactoglobulin cao.

18.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Tại sao phải phá màng tế bào, màng nhân

a)

Để giải phóng enzyme

b)

Để giải phóng DNA/RNA

c)

Làm cho DNA/RNA đứt gãy dễ quan sát

d)

Cả ba đáp án đều đúng

19.

Gen là một đoạn của phân tử DNA

a)

Mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

Mang thông tin di truyền của các loài.

c)

Mang thông tin cấu trúc của phân tử protein

d)

Chứa các bộ ba mã hóa của axit amin

20.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi DNA diễn ra ở:

a)

kì đầu quá trình nguyên phân.

b)

pha G1 trong kì trung gian, chu kì tế bào.

c)

pha S trong kì trung gian, chu kì tế bào.

d)

pha G2 trong kì trung gian, chu kì tế bào.

21.

Gen của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

E.Coli

22.

Gen mang thông tin mã hoá cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc chức năng của tế bào là:

a)

gen khởi động

b)

gen mã hoá

c)

gen vận hành

d)

gen cấu trúc

23.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G).

b)

Uracil (U).

c)

Adenine (A).

d)

Thymine (T).

24.

Điều hoà hoạt động gen chính là

a)

là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.

b)

là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene mRNA.

c)

là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của protein.

d)

là sự kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của DNA.

25.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động (P).

b)

vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene điều hoà, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

26.

Vai trò của nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon lac:

a)

vị trí RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

b)

vị trí liên kết với protein điều hoà.

c)

mã hoá cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hoá và sử dụng đường lactose

d)

phiên mã, dịch mã tổng hợp protein ức chế.

27.

Đột biến gene là:

a)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA.

b)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.

c)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.

d)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.

28.

Đột biến làm thay đổi một cặp nucleotide được gọi là:

a)

đột biến mất một cặp nucleotide.

b)

đột biến thêm một cặp nucleotide.

c)

đột biến điểm.

d)

đột biến thay thế một cặp nucleotide.

29.

Công nghệ DNA tái tổ hợp:

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn rồi chuyển vào tế bào nhận.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

30.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là sinh vật biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

31.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đông máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β-lactoglobulin cao.

32.

Hóa chất được dùng trong quy trình tách chiết DNA là gì?

a)

Ethanol 80°, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn

b)

Ethanol 90°, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất

c)

Nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất

d)

Ethanol 70°, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất

33.

Tại sao phải sử dụng dung dịch nước rửa bát hoặc dung dịch tẩy rửa khi thực hiện tách chiết DNA?

a)

Vì nước rửa bát có tính không phân cực nên dễ dàng phá hủy màng tế bào, phá hủy màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

b)

Vì nước rửa chén có tính phân cực nên dễ dàng phá hủy màng tế bào và phá hủy màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

c)

Vì nước rửa chén có tính lưỡng cực nên dễ dàng phá hủy màng tế bào và phá hủy màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

d)

Vì nước rửa bát có tính đặc hiệu nên dễ dàng phá hủy màng tế bào, phá hủy màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

34.

Vùng trình tự nào sau đây giúp cho NST liên kết với thoi phân bào?

a)

Đầu mút NST

b)

Tâm động

c)

Đầu mút cánh dài

d)

Trình tự khởi đầu nhân đôi DNA

35.

Các gene trên NST được sắp xếp như thế nào?

a)

Các gene nằm cách nhau dọc theo chiều dài của NST

b)

Các gene nằm đối nhau dọc theo chiều dài của NST

c)

Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài của NST

d)

Các gene nằm kề tiếp nhau theo chiều ngang của NST

36.

Đột biến cấu trúc NST là gì?

a)

Đột biến điểm

b)

Sự biến mất hoặc tăng thêm NST

c)

Sắp xếp lại các gen, hay giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST

d)

Sắp xếp lại các gen trên NST

37.

Trong các loại nucleotid tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Uracil (U)

b)

Adenine (A)

c)

Thymine (T)

d)

Guanine (G)

38.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò gì?

a)

Tổng hợp và kéo dài mạch mới

b)

Tháo xoắn phân tử DNA

c)

Nối các đoạn Okazaki với nhau

d)

Tách hai mạch đơn của phân tử DNA

39.

Mỗi phân tử DNA mới có mặt mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn gọi.Đây là nội dung nguyên tắc?

a)

Bảo toàn một phần

b)

Bán bảo tồn

c)

Bổ sung

d)

Bán bảo toàn

40.

Phân tích DNA được ứng dụng khi muốn xác định huyết thống. Những yếu tố liên quan sẽ làm xét nghiệm dễ so sánh nhất là gì?

a)

Số đơn phân nucleotide

b)

Số liên kết hydrogen của DNA

c)

Các nucleic riêng của DNA

d)

Trình tự nucleotide của DNA

41.

Cho trình tự mạch gốc của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCTGAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự nào?

a)

3' UAAGCAUCCG 5'

b)

3' AUUCGUAGGC 3'

c)

5' AUUCGUAGGC 3'

d)

5' ATTCGTAGGC 3'

42.

Điều hòa biểu hiện gene không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp tế bào tổng hợp protein với lượng phù hợp.

b)

Giúp tiết kiệm nguyên liệu môi trường cung cấp.

c)

Giúp tế bào tổng hợp protein khi cần thiết

d)

Giúp tạo ra năng lượng hoạt động cho tế bào

43.

Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm

a)

lacX

b)

lacZ

c)

lacY

d)

lacA

44.

Protein ức chế quá trình phiên mã là sản phẩm được tạo ra bởi

a)

vùng mã hóa gene điều hòa

b)

điều hòa P (promoter)

c)

cụm gene cấu trúc Z, Y, A

d)

vùng vận hành O (operator)

45.

Hóa chất 5-Bromouracil khi thấm vào cơ thể gây ra loại đột biến gene loại nào?

a)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A

b)

Thay 1 cặp G-C thành 1 cặp A-T

c)

Thay 1 cặp A-T thành 1 cặp C-G

d)

Mất 1 cặp A=T

46.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

c)

phần lớn đột biến là dạng đột biến mất một cặp nucleotide.

d)

đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

47.

Nguyên lý nào sau đây không phải là nguyên lý tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ gene?

a)

Sử dụng các kỹ thuật di truyền tách chiết gene ra khỏi tế bào.

b)

Kỹ thuật nhân bản gene

c)

Kỹ thuật cắt và ghép nối các đoạn DNA với nhau, sao cho gene khi đưa vào tế bào nhận có thể tạo ra các sản phẩm có chức năng

d)

Kỹ thuật phiên mã ngược thực hiện Invitro với các gene cấu trúc của sinh vật nhân thực.

48.

Công nghệ gene gồm:

a)

Công nghệ tạo tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

Công nghệ tạo dòng, gây đột biến, và sàng sinh vật biến đổi gene.

c)

Công nghệ tách chiết, nhân bản, cắt nối phân tử DNA.

d)

Công nghệ tạo DNA tái tổ hợp sử dụng DNA plasmid hoặc DNA thực khuẩn thể.

49.

Nguyên lý tạo động vật biến đổi gene là

a)

sử dụng trứng vừa mới được thụ tinh (giai đoạn nhân non) làm tế bào nhận gene chuyển

b)

sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp

c)

Dùng súng bắn gene bắn các hạt có chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay vonfram

d)

dùng thực khuẩn thể làm vector chuyển gene.

50.

Sử dụng chất tẩy rửa như nước rửa chén bát trong kỹ thuật tách chiết DNA có vai trò gì?

a)

làm sạch mẫu vật

b)

hòa tan lipid để phá hủy màng nhân, màng tế bào

c)

giúp DNA kết tủa dễ quan sát

d)

loại bỏ protein liên kết với DNA

51.

Có thể thay thế nước dứa tươi bằng dung dịch nào sau đây để thực hiện kỹ thuật tách chiết DNA?

a)

nước đu đủ

b)

nước mía

c)

nước chanh

d)

nước rửa chén

52.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

RNA và polipeptide.

b)

lipid và polisaccaride.

c)

DNA và protein loại histone.

d)

RNA và protein loại histone

53.

Tại kì đầu, sợi nhiễm sắc co xoắn lại cô đặc nhờ tác động của loại protein nào sau đây?

a)

Shugosin.

b)

Cohensin.

c)

Condensin.

d)

Histone

54.

Một phụ nữ có 47 NST trong đó có 3 NST X. Người đó thuộc thể

a)

ba

b)

tam bội

c)

đa bội lẻ

d)

đơn bội lệch

55.

Hình trên mô tả quá trình phiên mã nhận định nào sau đây là đúng/sai?
a) [I] là vùng điều hòa của gene.

b) [II] là vùng kết thúc của gene, chứa trình tự nucleotide đặc biệt để nhận biết kết thúc phiên mã.
c) [III] vùng mã hóa làm khuôn để tổng hợp mRNA (1-2) bổ sung với mạch gốc vùng mã hóa.
d) Dựa trên trình tự nucleotide đoạn mã hóa (mạch gốc hay mạch bổ sung) thì có thể xác định được trình tự nucleotide đoạn mã hóa của mRNA.

(a)  

56.

Dưới đây là đột biến thay thế một cặp nucleotide gây ra bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở những cá thể mang gen đột biến. Nhận định nào sau đây đúng/sai về kết quả của đột biến này? (Hình minh họa: bộ ba GAG biến đổi thành GTG)
a.Đây là dạng đột biến điểm
b.Dịch mã một amino acid không chính xác ảnh hưởng đến chức năng của huyết sắc tố

c.Những người mang gene tiềm ẩn (trạng thái dị hợp tử) có thể truyền gene cho con cái của họ

d.Sản xuất huyết sắc tố không thể liên kết với oxygen

(a)  

57.

Cho thông tin về cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a) Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần DNA và protein histone là nucleosome b) Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân li và tái hợp NST trong phân bào
c) Sự liên kết giữa DNA với histone trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
d) Phân tử DNA liên kết với protein mà chủ yếu là histone đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này phát hiện ở vi khuẩn

(a)  

58.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, phát biểu sau đây đúng/sai?
a) Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
b) Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
c) Tạo dưa hấu không hạt bằng cách cho thụ tinh giữa giao tử 2n và giao tử 2n tạo hợp tử 4n
d) Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa

(a)  

59.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này? A. [a] là enzyme tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydrogen. B. [b] được hình thành nhờ enzyme RNA polymerase. C. [c] là loại enzyme xúc tác theo chiều 3’-5’ trên mồi mạch khuôn của gene. D. Mạch khuôn 4-1 có chiều 5’-3’ thì mạch mới tổng hợp ngược lại và theo chiều 5’-3’.

(a)  

60.

Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gene có 2 allele; allele B có 1200 nucleotide và mạch 1 của gene này có A:T:G:C = 1:2:3:4. Allele B bị đột biến thêm 1 cặp nucleotide tạo thành allele b. Dựa vào thông tin trên hãy cho biết phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a) Tỉ lệ (A+T):(G+C) của allele b bằng tỉ lệ (G+A):(T+C) của allele B.
b) Nếu allele b phát sinh do đột biến thêm 1 cặp G-C thì allele b có 421 nucleotide loại G.
c) Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì chuỗi polypeptide do allele b quy định giống với chuỗi polypeptide do allele B quy định.
d) Nếu allele b phát sinh do đột biến xảy ra trong giảm phân thì allele b có thể di truyền cho đời sau.

(a)  

61.

Khi nói về vai trò của đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? a) Thể đa bội cùng nguồn cần và đa bội khác nguồn có thể hình thành nên giống, loài mới. b) Lặp đoạn làm tăng số lượng bản sao của gene, tăng khả năng tạo đột biến gene. c) Tạo giống cây trồng bằng cách tạo đột biến chuyển đoạn lớn để loại bỏ một số gene có hại. d) Đột biến số lượng nhiễm sắc thể chỉ được xác định các vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.

(a)  

62.

Quan sát hình ảnh sau và hãy cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai? a) Hình ảnh này diễn tả cơ chế tạo thể lệch bội trong giảm phân. b) Lệch bội xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng làm cho một phần cơ thể mang đột biến lệch bội hình thành thể khảm. c) Các thể lệch bội không bao giờ sống được do sự tăng hoặc giảm số lượng của một hoặc một vài cặp NST làm mất cân bằng toàn bộ hệ gene. d) Trong chọn giống, có thể sử dụng đột biến lệch bội để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác.

(a)  

63.

Trình tự của các anticodon trên tRNA lần lượt tham gia vào quá trình dịch mã cho các codon của mRNA ở một loài sinh vật theo thứ tự sau: 3’-UAC UGA GCA UCA CGC GCU CCA CCC-5’. Trong đó, dấu * thể hiện vị trí của codon kết thúc. Cho biết các gene mã di truyền tương ứng với các amino acid: AUG - Met, CGU/CGA - Arg, GCG - Ala, UAG - bộ ba kết thúc, AGU - Ser, ACU - Thr, GGU/GGA - Gly. Dựa vào các thông tin được cung cấp trên hãy cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai? a) Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã biểu hiện là liên kết giữa các nucleotide A liên kết với U, G liên kết với C. b) Trình tự nucleotide của phân tử mRNA được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã nói trên là 5’-AUG-ACU-CGU-AGU-CGC-CGA-GGU-GGG-*3’. c) Trình tự amino acid của chuỗi polypeptide tương hợp từ gene trên là Met – Thr – Arg – Ser – Ala – Arg – Ser – Gly. d) Một gene đột biến thay thế một cặp nucleotide tạo ra tiền gene quy định chuỗi polypeptide đột biến ngắn hơn so với chuỗi polypeptide kiểu dại, có thể đã xảy ra đột biến thay thế ở cặp nào thứ 16.

(a)  

64.

Các codon 5’GUU3’, 5’GUC3’, 5’GUA3’, 5’GUG3’ mã hoá cho amino acid valine; 5’GGU3’, 5’GGC3’, 5’GGA3’, 5’GGG3’ mã hoá cho amino acid glycine. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
a) Đột biến thay thế cặp nucleotide T–A thành G–C trong triplet của gene làm thay đổi amino acid valine bằng amino acid glycine.
b) Có bốn đột biến thay thế 1 cặp nucleotide khác nhau trong triplet của gene làm thay đổi amino acid valine bằng amino acid glycine.

  • c) Đột biến mất một cặp nucleotide trong triplet của gene có thể làm thay đổi amino acid valine bằng amino acid glycine.

    • d) Nếu hai chuỗi polypeptide do 2 allele khác nhau quy định chỉ khác nhau ở amino acid valine và glycine thì có thể đã xảy ra đột biến thay thế.



(a)  

65.

Câu 11. Khi nói về cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể (NST), mỗi nhận xét sau đây đúng hay sai? a) Đơn vị cấu trúc nên NST là các nucleosome, có dạng hình cầu. b) Mỗi nucleosome gồm lõi với 8 phân tử protein histon và một đoạn DNA gồm khoảng 146 cặp nucleotide. c) Chuỗi nucleosome có vùng dị nhiễm sắc chứa các gene hoạt động còn vùng nguyên nhiễm sắc nằm ở đầu mút hoặc tâm động thì chứa các gene bị bất hoạt. d) Mỗi NST có một tâm động giúp NST di chuyển trong phân bào và trình tự đầu mút bảo vệ NST.

(a)  

66.

Câu 12. Quan sát Hình 22 mô tả một số dạng đột biến cấu trúc NST. Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai? a) Hình a mô tả dạng đột biến mất đoạn NST. b) Thể đột biến ở dạng b có thể tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng. c) Dạng đột biến ở hình c có giá trị trong tiến hóa vì chỉ thay đổi trật tự sắp xếp các gene trên NST. d) Dạng a không có ý nghĩa trong tiến hóa do thường gây chết cho thể đột biến.

(a)  

67.

Câu 1. Một phân tử DNA trên mạch 1 của phân tử DNA xoắn kép có tỉ lệ (A + G)/(T + C) = 2,5 thì trên mạch bổ sung (mạch 2) tỉ lệ đó là bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

68.

Câu 2. Hình sau đây mô tả tóm tắt mấy cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực?

(a)  

69.

Câu 3. Tác động của tia UV có thể làm cho hai base thymine kề nhau trên cùng một mạch liên kết với nhau, làm biến dạng DNA hoặc dẫn đến phát sinh đột biến thêm một cặp A–T. Số liên kết hydrogen có thể thay đổi là bao nhiêu?

(a)  

70.

Câu 4. Số lượng NST trong bộ lưỡng bội (2n) ở người là bao nhiêu?

(a)  

71.

Câu 5. Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, cơ thể nào thể ba? I. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBDdEe. IV. AAbBDdEe. V. AaBbDdEe.

(a)  

72.

Câu 6. Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

73.

Quan sát hình và cho biết nếu 1 phân tử DNA có 3000 nu tái bản liên tiếp 3 lần thì môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu nu tự do?

(a)  

74.

Hình dưới đây mô tả quá trình dịch mã ở sinh vật. Hãy quan sát và cho biết: Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

(a)  

75.

Khoa học trên thế giới đã chỉ ra rằng, có dưới 10% bệnh ung thư phát sinh do các rối loạn từ bên trong cơ thể. Ngược lại, có từ 75–80% ung thư phát sinh là có liên quan đến môi trường sống. Theo báo sức khỏe và đời sống. Để bảo vệ sức khỏe bản thân, gia đình và cộng đồng em cần thực hiện mấy biện pháp dưới đây? (1) Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ trong nông nghiệp. (2) Tích cực trồng và bảo vệ rừng. (3) Áp dụng các công nghệ sản xuất tiên tiến trong sản xuất nhằm hạn chế chất độc hại thải ra môi trường. (4) Tăng cường sử dụng chất kích thích tăng trưởng để nâng cao năng suất cây trồng đáp ứng nhu cầu của con người.

(a)  

76.

Giải thích tại sao nguyên phân, giảm phân và thụ tinh quyết định quy luật vận động và truyền thông tin di truyền của các gen qua các thế hệ tế bào và cá thể. Trong các giải thích có bao nhiêu giải thích đúng? (1) Trong nguyên phân, sự phân li của mỗi nhiễm sắc thể đơn trong nhiễm sắc thể kép về một cực tế bào dẫn đến hình thành các tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể giống với tế bào ban đầu. (2) Trong giảm phân, hiện tượng trao đổi chéo giữa các chromatid khác cặp làm cho cặp nhiễm sắc thể tương đồng, cùng với sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong kì giữa của giảm phân đã dựa vào sự vận động của nhiễm hình thành các giao tử mang gen khác nhau. (3) Trong giảm phân, sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong kì giữa của giảm phân đã dựa vào sự vận động của nhiễm hình thành các giao tử mang gen khác nhau. (4) Qua thụ tinh, sự kết hợp giữa các giao tử đa dạng nên nhiều biến dị tổ hợp ở đời con.

(a)  

77.

Một loài có bộ NST 2n = 14. Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội các NST kép đều không phân li. Ở những lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là bao nhiêu?

(a)  

78.

Cá độc được có 2n = 24, một thể đột biến có một chiếc của nhiễm sắc thể số 1 bị mất một đoạn, một chiếc của nhiễm sắc thể số 5 bị đảo một đoạn, một chiếc của nhiễm sắc thể số 3 được lặp một đoạn; khi giảm phân các cặp nhiễm sắc thể thể phân li bình thường không có trao đổi chéo thì giao tử đột biến có tỉ lệ bao nhiêu?

(a)  

79.

1 phân tử DNA được đánh dấu nguyên tử nitrogen phóng xạ (N15) ở cả 2 mạch. Phân tử DNA này tiến hành nhân đôi trong môi trường chỉ có N14. Sau 3 lần nhân đôi sẽ thu được bao nhiêu phân tử DNA không có nguyên tử N15?

(a)  

80.

Phân tử protein gồm 1 chuỗi polypeptide có chứa các loại aa như sau: 100 alanine, 80 cystein, 70 tryptophane, 48 leucine. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử protein nói trên là bao nhiêu?

(a)  

81.

Hóa chất 5-BU có thể làm gen đột biến thay thế cặp A–T thành G–C qua mấy lần tái bản DNA?

(a)  

82.

Quan sát hình ảnh sau, cho biết cấu trúc số mấy có tác dụng ngăn các NST dính vào nhau và bảo vệ NST?

(a)  

83.

Bộ NST lưỡng bội của cà độc dược 2n = 24. Nếu trên mỗi cặp NST tương đồng xét 1 cặp gen dị hợp. Theo lí thuyết, ở cà độc dược có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba có kiểu gen dị hợp khác nhau?

(a)  

84.

Lúa mì hoang dại có bộ NST 2n = 24. Xác định số NST có trong kì giữa của lúa mì trồng hiện nay là dạng đột biến thể lục bội là bao nhiêu NST?

(a)