wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý tiêu hoá – Phiếu câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây trong dịch vị có tác dụng tiêu hoá protein?

a)

Pepsin

b)

Pepsinogen

c)

Lipase

d)

HCl

2.

Tuyến nào sau đây là tuyến tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến thượng thận

3.

Tuyến nào sau đây không phải là tuyến tiêu hoá?

a)

Tuyến tụy

b)

Gan

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến cận giáp trạng

4.

Pepsinogen được bài tiết ở vùng nào của dạ dày?

a)

Vùng hang vị

b)

Vùng tâm vị

c)

Vùng môn vị

d)

Vùng thân vị

5.

HCl và yếu tố nội được tiết ở khu vực nào của dạ dày?

a)

Vùng tâm vị và môn vị

b)

Vùng tâm vị và hang vị

c)

Vùng thân vị và đáy vị

d)

Vùng thân vị và hang vị

6.

Trong dạ dày có các loại enzym nào?

a)

Enzym tiêu hoá protein và lipid

b)

Enzym tiêu hoá protein và glucid

c)

Enzym tiêu hoá lipid và glucid

d)

Không có enzym tiêu hoá

7.

Pepsinogen chuyển thành pepsin nhờ tác nhân nào?

a)

Trypsin

b)

HCl

c)

Lipase

d)

Amylase

8.

Chất nào sau đây được hấp thu mạnh nhất ở dạ dày?

a)

Acid amin

b)

Rượu

c)

Nước

d)

Glucose

9.

Chất nhầy trong dịch vị có tác dụng gì?

a)

Giúp hấp thu vitamin B12

b)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

c)

Tạo môi trường cho pepsin hoạt động

d)

Tiêu diệt vi khuẩn có trong thức ăn

10.

Gastrin trong dạ dày có tác dụng nào sau đây?

a)

Giảm bài tiết HCl

b)

Tăng bài tiết pepsinogen

c)

Tăng bài tiết chất nhầy

d)

Tăng bài tiết pepsin

11.

Trypsinogen chuyển thành trypsin nhờ gì?

a)

Enterokinase

b)

Chymotrypsin

c)

Carboxypeptidase

d)

HCl

12.

Procarboxypeptidase chuyển thành carboxypeptidase nhờ gì?

a)

Chymotrypsin

b)

Carboxypeptidase

c)

Enterokinase

d)

Trypsin

13.

Dịch tiêu hóa có pH cao nhất là

a)

Dịch ruột

b)

Dịch vị

c)

Dịch tụy

d)

Dịch mật

14.

Enzym maltase của dịch ruột có tác dụng

a)

Phân giải đường maltose thành glucose

b)

Phân giải tinh bột chín thành maltose

c)

Phân giải lactose thành glucose và galactose

d)

Phân giải tinh bột sống thành maltose

15.

Các tác dụng sau là của pepsin, ngoại trừ

a)

Phân giải protein thành proteose

b)

Phân giải protein thành pepton

c)

Phân giải protein thành polypeptid

d)

Phân giải protein thành acid amin

16.

Các yếu tố nào sau đây không tham gia điều hòa bài tiết dịch vị bằng đường thể dịch

a)

Gastrin

b)

Histamin

c)

Corticoid

d)

Dây X

17.

Trong điều trị loét dạ dày tá tràng thuốc kháng receptor H2, được sử dụng để

a)

Tăng bài tiết chất nhầy

b)

Giảm bài tiết HCl

c)

Giảm bài tiết pepsinogen

d)

Giảm bài tiết corticoid vỏ thượng thận

18.

Nếu tế bào viền ngừng hoạt động, hậu quả đầu tiên là

a)

Không tiết được pepsinogen

b)

Không hấp thu Vitamin B12

c)

Mất phản xạ đóng môn vị

d)

Dịch vị có pH tăng mạnh, gây rối loạn tiêu hóa

19.

Tại sao không nên dùng corticoid kéo dài ở bệnh nhân viêm loét dạ dày

a)

Làm tăng co bóp môn vị

b)

Gây kích ứng tá tràng

c)

Tăng tiết HCl và giảm tiết chất nhầy

d)

Gây hạ đường huyết

20.

Tình trạng ợ chua có thể xảy ra khi

a)

Cơ thắt môn vị mở sớm

b)

Cơ thắt tâm vị mở bất thường do tăng acid

c)

Giảm tiết HCl

d)

Mất phản xạ ruột – dạ dày

21.

Giải thích tại sao trẻ 1 tháng tuổi có thể bú lượng sữa lớn hơn dung tích dạ dày

a)

Vì dạ dày trẻ co bóp tốt

b)

Vì enzym amylase tiêu hóa nhanh

c)

Vì enzym preuza làm đông sữa lại, giúp lưu lại dạ dày

d)

Vì chất nhầy bảo vệ dạ dày

22.

Tại sao khi dạ dày chứa đầy thức ăn nhưng áp suất trong dạ dày không tăng đột ngột

a)

Vì thức ăn bị phân giải nhanh

b)

Vì dạ dày co lại

c)

Vì thành dạ dày giãn ra tương ứng với thể tích thức ăn

23.

Các enzym tiêu hóa của dịch vị gồm

a)

Lipase, lactase, amylase

b)

Pepsin, preuza, lipase

c)

Trypsin, pepsin, amylase

d)

Preuza, chymotrypsin, lipase

24.

Trypsinogen chuyển thành trypsin nhờ

a)

Enterrokinase và chymotrypsin

b)

Enterokinase và trypsin

c)

Enterokinase và HCL

d)

Enterokinase và carboxypeptidase

25.

Chymotrypsinogen chuyển thành chymotrypsin nhờ

a)

Trypsin

b)

Enterokinase

c)

Pepsin

d)

HCL

26.

Nhóm enzym có tác dụng tiêu hóa protein trong dịch tụy là

a)

Trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase

b)

Pepsin, chymotrypsin, carboxypeptidase

c)

Amylase, chymotrypsin, carboxypeptidase

d)

Aminopeptidase, chymotrypsin, carboxypeptidase

27.

Nhóm enzym có tác dụng tiêu hóa lipid của dịch tụy là

a)

Lipase, phospholipase, amylase

b)

Lipase, phospholipase, cholesterol – esterase

c)

Lipase, phospholipase, lactase

d)

Lipase, phospholipase, pepsin

28.

Nhóm enzym có tác dụng tiêu hóa lipid của dịch tụy là

a)

Lipase, phospholipase, amylase

b)

Lipase, phospholipase, cholesterol – esterase

c)

Lipase, phospholipase, lactase

d)

Lipase, phospholipase, pepsin

29.

Enzym nào sau đây có tác dụng phân giải polypeptid thành acid amin

a)

Chymotrypsin

b)

Trypsin

c)

Imnopeptidase

d)

Pepsin

30.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa glucid phong phú nhất

a)

Dịch vị

b)

Dịch mật

c)

Dịch ruột

d)

Dịch tụy

31.

Enzym nào sau đây có tác dụng phân giải polypeptid thành acid amin

a)

Chymotrypsin

b)

Trypsin

c)

Imnopeptidase

d)

Pepsin

32.

Sau khi cắt dạ dày hoàn toàn thì

a)

Tiêu hóa protein giảm

b)

Tiêu hóa lipid giảm

c)

Hấp thu vitamin B12 giảm

d)

Tiêu hóa glucid giảm

33.

Bình thường, dịch tụy không tiêu hóa được tuyến tụy vì

a)

Dịch tụy bài tiết ra được đưa ngay xuống tá tràng

b)

Dịch tụy bài tiết ra các men tiêu protein ở dạng không hoạt động

c)

pH dịch tụy kiềm

d)

Không bài tiết ra HCL

34.

Lọc ở cầu thận là nước và các chất hòa tan đi từ

a)

Mao mạch cầu thận sang khoang Bowman

b)

Khoang Bowman sang mao mạch cầu thận

c)

Khoang Bowman sang ống thận

d)

Dịch kẽ vào ống thận

35.

Nước tiểu được tạo thành nhờ quá trình

a)

Lọc ở ống thận và trao đổi chất ở cầu thận

b)

Lọc ở cầu thận và tái hấp thu ở ống thận

c)

Lọc ở cầu thận và trao đổi chất ở ống thận

d)

Lọc ở cầu thận và bài tiết ở ống thận

36.

Tái hấp thu glucose xảy ra ở

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Ống góp

d)

Quai Heller

37.

Áp suất lọc bằng

a)

Pl=Ph(Pk+Pb)Pl = Ph - (Pk + Pb)

b)

Pl=Ph(PkPb)Pl = Ph - (Pk - Pb)

c)

Pl=Ph+(PkPb)Pl = Ph + (Pk - Pb)

d)

Pl=Ph+(Pk+Pb)Pl = Ph + (Pk + Pb)

38.

Quá trình lọc xảy ra khi

a)

Ph>Pk+PbPh > Pk + Pb

b)

Ph<Pk+PbPh < Pk + Pb

c)

Ph=Pk+PbPh = Pk + Pb

d)

Ph<PkPbPh < Pk - Pb

39.

Quá trình lọc xảy ra ở

a)

Mao mạch cầu thận

b)

Mao mạch quanh ống thận

c)

Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận

d)

Toàn bộ các phần của ống thận

40.

Đơn vị chức năng của thận là gì

a)

Tiểu cầu thận

b)

Cầu thận

c)

Ống thận

d)

Nephron

41.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình tạo nước tiểu là gì

a)

Lọc ở cầu thận

b)

Hấp thu lại ở ống thận

c)

Bài tiết ở ống thận

d)

Tạo nước tiểu cuối cùng

42.

Nước tiểu đầu được tạo ra ở

a)

Ống thận

b)

Bàng quang

c)

Cầu thận

d)

Niệu quản

43.

Máu đi vào cầu thận từ

a)

Động mạch chủ

b)

Tiểu động mạch đi

c)

Tiểu động mạch đến

d)

Tĩnh mạch thận

44.

Tái hấp thu ở ống thận diễn ra chủ yếu ở

a)

Ống lượn xa

b)

Ống lượn gần

c)

Ống góp

d)

Quai Henle

45.

Trúc nào sau đây thuộc đơn vị thận

a)

Ống góp

b)

Bể thận

c)

Ống lượn gần

d)

Niệu quản

46.

Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi

a)

Kích thích thần kinh giao cảm

b)

Tiểu động mạch đi co mạnh

c)

Tiểu động mạch đến giãn

d)

Tiểu động mạch đi giãn

47.

ADH làm tăng tái hấp thu nước ở

a)

Ống lượn gần và ống lượn xa

b)

Ống lượn gần và quai Heller

c)

Ống lượn xa và ống góp

d)

Ống góp vùng vỏ và ống lượn xa

48.

Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp vùng vỏ

49.

Cơ chế lọc cầu thận

a)

Pk đẩy các chất từ mao mạch cầu thận vào khoang Bowman

b)

Ph đẩy các chất từ mao mạch cầu thận vào khoang Bowman

c)

Pb đẩy các chất từ mao mạch cầu thận vào khoang Bowman

d)

Quá trình lọc chỉ xảy ra khi Ph>0Ph > 0

50.

Dịch ra khỏi quai Heller ra là dung dịch

a)

Nhược trương

b)

Đẳng trương

c)

Ưu trương

d)

Đã được pha loãng

51.

Áp suất lọc ở cầu thận trung bình là

a)

60 mmHg

b)

18 mmHg

c)

10 mmHg

d)

32 mmHg

52.

K+ thừa được bài tiết ở

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Heller

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

53.

Ống lượn gần bài tiết các chất sau, ngoại trừ

a)

Chất màu

b)

Penicillin

c)

Glucose

d)

Sản phẩm độc của quá trình chuyển hóa

54.

Ống lượn gần tái hấp thu các chất sau, ngoại trừ

a)

Ure

b)

Urat

c)

Chất màu

d)

Glucose

55.

Ống lượn xa tái hấp thu các chất sau, ngoại trừ

a)

K+

b)

Na+

c)

H2O

d)

H+

56.

Ống lượn xa bài tiết các chất sau, ngoại trừ

a)

Glucose

b)

NH4+

c)

K+

d)

H+

57.

Dịch lọc cầu thận có đặc điểm

a)

Thành phần như huyết tương trong máu động mạch

b)

Có pH bằng pH của huyết tương

c)

Thành phần protein giống như huyết tương

d)

Có các tế bào máu

58.

Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Ống góp

d)

Quai Heller

59.

Tái hấp thu glucose ở ống thận diễn ra ở

a)

Tất cả các đoạn của ống thận

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn gần và ống lượn xa

d)

Ống thận khi nồng độ trong máu thấp hơn 200 mg%

60.

Tổ chức cạnh cầu thận được hình thành bởi

a)

Ống lượn xa và tế bào tiết renin

b)

Sự thay đổi cấu trúc của tế bào động mạch đến và tế bào ống lượn xa

c)

Ống lượn xa và ống góp

d)

Động mạch đến, động mạch đi và tế bào biểu mô ống lượn gần

61.

Cơ chế lọc cầu thận là

a)

Ph giữ nước và các chất hòa tan ở lại mao mạch cầu thận

b)

Pb đẩy nước và các chất hòa tan từ mao mạch cầu thận vào khoang Bowman

c)

Pk và Pb đẩy nước và các chất hòa tan từ khoang Bowman trở lại mao mạch cầu thận

d)

Pk và Pb đều giữ nước và các chất hòa tan ở mao mạch cầu thận

62.

Các yếu tố ảnh hưởng lưu lượng lọc cầu thận là

a)

Giãn động mạch đến, co động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

b)

Giãn động mạch đến, giãn động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

c)

Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

d)

Co cả động mạch đến và động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

63.

Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Ống góp

d)

Quai Heller

64.

Yếu tố chính ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận là

a)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận

b)

Áp suất keo của huyết tương

c)

Áp suất trong bao Bowman

d)

Áp suất keo của Bowman

65.

Ống lượn gần tái hấp thu hoàn toàn các chất sau, ngoại trừ

a)

Vitamin

b)

K+

c)

Na+

d)

Acid amin

66.

Glucose xuất hiện trong nước tiểu khi

a)

Glucose máu: 0,8 – 1,2 g/l

b)

Glucose máu: < 0,8 g/l

c)

Glucose máu: > 1,2 g/l

d)

Glucose máu: > 1,8 g/l

67.

Cơ chế lọc ở cầu thận

a)

Pb giữ nước và các chất hòa tan ở lại bao Bowman

b)

Pk đẩy nước và các chất hòa tan ra khỏi mạch máu

c)

Ph và Pb đẩy nước và các chất hòa tan từ mạch máu vào bao Bowman

d)

Ph đẩy nước và các chất hòa tan ra khỏi mạch máu

68.

Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng đường của thận thì

a)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu.

b)

Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất.

c)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận.

d)

Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu glucose trong dịch lọc cầu thận.

69.

Tái hấp thu ở quai Heller

a)

Nhánh xuống quai Heller chỉ cho nước đi qua.

b)

Nhánh lên quai Heller không cho nước đi qua.

c)

Quai Henle hấp thu nước nhiều hơn Na+.

d)

Nhánh lên mỏng quai Heller không cho Na+ đi qua.

70.

Aldosteron ảnh hưởng lớn nhất đến

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henller.

c)

Cầu thận.

d)

Ống lượn xa.

71.

Tái hấp thu ở ống thận là quá trình nước và các chất hòa tan đi từ

a)

Mao mạch cầu thận sang khoang Bowman.

b)

Khoang Bowman mao sang mạch cầu thận.

c)

Lòng ống thận vào dịch kẽ.

d)

Dịch kẽ vào lòng ống thận.

72.

Bài tiết ở ống thận là quá trình

a)

Mao mạch cầu thận sang khoang Bowman.

b)

Khoang Bowman mao sang mạch cầu thận.

c)

Lòng ống thận vào dịch kẽ.

d)

Dịch kẽ vào lòng ống thận.

73.

Na+ được tái hấp thu ở

a)

Ống lượn gần, ngành lên của quai Henlé, ống lượn xa và ống góp.

b)

Ống lượn gần, ngành xuống của quai Henlé, ống lượn xa và ống góp.

c)

Ống lượn gần, quai Henlé, ống lượn xa và ống góp.

d)

Ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp.

74.

Vì sao huyết áp mao mạch cầu thận cao hơn mao mạch tổ chức khác

a)

Do lưu lượng máu nhiều.

b)

Do đường kính tiểu động đến lớn hơn tiểu động đi.

c)

Do thành mạch dày hơn.

d)

Do sự tác động của hormone Aldosteron.

75.

Khi không có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu mạnh nhất ở

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henller.

c)

Ống lượn xa.

d)

Ống góp.

76.

Một bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp nước tiểu sẽ có

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Glucose.

d)

Vitamin.

77.

Áp suất keo trong mao mạch cầu thận chủ yếu do yếu tố nào tạo ra

a)

Glucose.

b)

Protein huyết tương.

c)

NaCl.

d)

Ure.

78.

Khi máu tới thận giảm tổ chức cạch cầu thận sẽ bài tiết ra

a)

Angiotensinogen.

b)

Angiotensin I.

c)

Renin.

d)

Angiotensin II.

79.

Angiotensin II làm tăng huyết áp nhờ cơ chế

a)

Co mạch.

b)

Tăng nhịp tim.

c)

Tăng sức co bóp cơ tim.

d)

Ức chế dây X.

80.

Các chất sau có tác dụng trực tiếp làm tăng huyết áp

a)

Angiotensinogen.

b)

Angiotensin I.

c)

Renin.

d)

Angiotensin II.

81.

Các hoạt động của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu là

a)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể.

b)

Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.

c)

Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.

d)

Lọc và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu.

82.

Vì sao huyết áp mao mạch cầu thận cao hơn mao mạch tổ chức khác

a)

Do lưu lượng máu nhiều.

b)

Do đường kính tiểu động đến lớn hơn tiểu động đi.

c)

Do thành mạch dày hơn.

d)

Do sự tác động của hormone Aldosteron.

83.

Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào khoang Bowman là

a)

Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận.

b)

Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.

c)

Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.

d)

Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận.

84.

Bệnh nhân viêm cầu thận cấp, có albumin trong nước tiểu là do

a)

Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi.

b)

Mức lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc.

c)

Mất khả năng tái hấp thu albumin ở ống thận.

d)

Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất điện tích âm.