wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on ky2 s12 p1

Total questions: 79

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ở mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị tiêu hao do hô hấp, tạo nhiệt của cơ thể sinh vật khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

60%.

b)

50%.

c)

80%.

d)

70%

2.

Nitơ phân tử được trả lại cho môi trường nhờ hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

nitrit hóa.

b)

cố định nitơ trong đất.

c)

phản nitrat hóa.

d)

nitrat hóa,

3.
Câu 3: Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh khác loài?
a)
A. Cây lúa và cỏ dại sống trong một ruộng lúa.
b)
B. Giun đũa sống trong ruột lợn.
c)
C. Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá trong cùng một môi trường.
d)
D. Bò ăn cỏ và lúa trên một cánh đồng.
4.
Câu 4: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là duy trì sự cân bằng vật chất trong
a)
A. hệ sinh thái.
b)
B. quần xã.
c)
C. quần thể.
d)
D. sinh quyển.
5.
Câu 5: Trong hệ sinh thái, thành phần hữu sinh bao gồm các yếu tố nào?
a)
A. Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ,
b)
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải, các chất hữu cơ.
c)
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, các chất hữu cơ.
d)
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.
6.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

b)

quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quân xã.

c)

quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

d)

quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

7.
Câu 7: Các nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ của quần thể là
a)
A. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
b)
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong cùng một đàn, số lượng kẻ thù ăn thịt.
c)
C, sự xuất, nhập của các cá thể trong quần thể.
d)
D. sức sinh sản và mức độ tử vong.
8.
Câu 8: Loài đặc trưng trong quần xã là loài
a)
A. có nhiều ảnh hưởng đến các loài khác.
b)
B. phân bố ở trung tâm quần xã.
c)
C. chỉ có một ở quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.
d)
D. đóng vai trò quan trọng trong quần xã do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn.
9.
Câu 9: Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây có tổng sinh khối lớn nhất?
a)
A. Sinh vật sản xuất.
b)
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
c)
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
d)
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
10.
Câu 10: Ý nghĩa sinh thái của phân bố đồng đều trong quần thể là
a)
A. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
c)
C. sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
d)
D. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
11.
Câu 11: Cacbon đi vào chu trình sinh địa hoá dưới dạng
a)
A. Ôxitcacbon (CO).
b)
B. cacbonđiôxit (CO2).
c)
C. khoáng cacbonat trong đá.
d)
D. cacbohidrat.
12.
Câu 12: Trong đợt rét hại tháng 1/2016 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, gần 4000 con gia súc của các tỉnh phía Bắc bị chết, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện của kiểu biến động
a)
A. theo chu kì nhiều năm.
b)
B. theo tuần trăng.
c)
C. không theo chu kì.
d)
D. theo chu kì mùa.
13.
Câu 13: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp các con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
b)
B. Tập hợp cá chép đang sống ở hồ Xuân Hương.
c)
C. Tập hợp cây cỏ mọc ở ven hồ Xuân Hương.
d)
D. Tập hợp các con chim đang sinh sống trong vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà.
14.
Câu 14: Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định do mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loại trong quần xã là
a)
A. hiện tượng khống chế sinh học.
b)
B. sự điều hòa mật độ.
c)
C. trạng thái cân bằng sinh học.
d)
D. trạng thái cân bằng của quần thể.
15.
Câu 15: Có các loại môi trường phổ biến là
a)
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
b)
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
c)
C. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
d)
D. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
16.
Câu 16: Một quần xã tương đối ổn định thường có
a)
A. số lượng loài ít và số lượng cá thể của loài cao.
b)
B. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao.
c)
C. số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp.
d)
D. số lượng loài ít và số lượng cá thể của loài thấp.
17.
Câu 17: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
a)
A. Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
b)
B. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa.
c)
C. Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể
d)
D. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài.
18.
Câu 18: Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. cận Bắc cực.
c)
C. Bắc cực.
d)
D. ôn đới.
19.
Câu 19: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Vi sinh vật.
c)
C. Động vật.
d)
D. Thực vật.
20.
Câu 20: Quá trình diễn thể thử sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?
a)
A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ.
b)
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ.
c)
C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế à trảng cỏ.
d)
D. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ.
21.
Câu 21: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
b)
B. Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài.
c)
C. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
d)
D. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
22.
Câu 22: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật.
b)
B. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
c)
C. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được.
d)
D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau.
23.
Câu 23: Một trong những điểm khác nhau giữa hệ sinh thái nhân tạo và hệ sinh thái tự nhiên là hệ sinh thái nhân tạo
a)
A. có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do được con người bổ sung thêm các loài sinh vật.
b)
B. luôn là một hệ thống kín, còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống mở.
c)
C. có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên do có sự can thiệp của con người.
d)
D. thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.
24.
Câu 25: Khi nói về diễn thế nguyên sinh, số đặc điểm có nội dung đúng là (1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. (2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. (3) Quá trình diễn thế gắn liền làm giảm độ đa dạng của quần xã. (4) Kết quả cuối cùng thường tạo ra quần xã đỉnh cực.
a)
A. 4.
b)
B.1.
c)
C.3.
d)
D.2.
25.
Câu 26: Hiện tượng quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu có thể là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây? (1) Khả năng chống chọi của các cá thể với những thay đổi của môi trường giảm. (2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm. (3) Hiện tượng giao phối gần giữa các cá thể trong quần thể tăng. (4) Cơ hội gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể trong quần thể giảm.
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
26.
Câu 27: Hệ sinh thái biểu hiện chức năng của một tổ chức sống vì có sự trao đổi chất và năng lượng giữa
a)
A. các sinh vật trong nội bộ quần thể và giữa quần thể với sinh cảnh của chúng.
b)
B. quần xã với sinh cảnh của chúng.
c)
C. các sinh vật trong nội bộ quần xã và giữa quần xã với sinh cảnh của chúng.
d)
D. các sinh vật trong nội bộ quần xã.
27.
Câu 28: Xét các mối quan hệ sau: (1) Phong lan bám trên cây gỗ. (2) Kiến và cây kiến. (3) Cây nắp ấm và ruồi. (4) Chim mỏ đỏ và linh dương. (5) Lươn biển và cá nhỏ. (6) Cây tầm gửi và cây gỗ. Mối quan hệ hợp tác là
a)
A. (3), (6).
b)
B.(1), (2). (3).
c)
C. (4), (5).
d)
D. (4), (5), (6).
28.
Câu 29: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể. (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể. (3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể. (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.
a)
A. 1,3,4.
b)
B. 2,3,4.
c)
C. 1,2,4.
d)
D. 1,2,3
29.
Câu 30: Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Thực vật nổi.(2) Động vật không xương sống. (3) Giun kí sinh.(4) Cỏ.(5) Cá ăn thịt. Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là
a)
A.  (2) và (3).
b)
B. (2) và (5).
c)
C. (3) và (4).
d)
D. (1) và (4).
30.
Câu 31: Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - sinh vật ăn thịt, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ.
b)
B. Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi.
c)
C. Mối quan hệ sinh vật chủ - sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học.
d)
D. Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ.
31.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Nếu môi trường nước bị nhiễm kim loại nặng, thì kim loại nặng tập trung cao nhất ở mắt xích nào?

a)

Cá rô.

b)

Tảo lục đơn bào.

c)

Chim bói cá.

d)

Tôm.

32.
Câu 33: Những hoạt động nào sau đây của con người nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái? (1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp. (2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh. (3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá. (4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí. (5) Bảo vệ các loài thiên địch. (6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại.
a)
A. (2), (4), (5), (6)
b)
B. (1), (2), (3), (4).
c)
C. (1), (3), (4), (5).
d)
D. (2), (3), (4), (6).
33.
Câu 34: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây? (1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. (2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,... cho đời sống và công nghiệp. (3) Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội. (4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn. (5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
a)
A. (1), (3), (5).
b)
B.(1), (2), (4).
c)
C. (3), (4), (5).
d)
D. (2), (3), (5).
34.
Câu 36: Trong các khẳng định sau đây, có bao nhiêu khẳng định đúng? (1) Sự trùng lặp về ổ sinh thái là một trong những nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các loài với nhau. (2) Khi ổ sinh thái giao nhau thì có thể xảy ra sự cạnh tranh dẫn đến cạnh tranh loại trừ nhưng cũng có thể không cạnh tranh. (3) Cạnh tranh luôn dẫn đến sự phân li ổ sinh thái, thúc đẩy sự hình thành loài mới. (4) Có thể nuôi chung các loài cá trong cùng một ao mà không xảy ra cạnh tranh vì chúng có ổ sinh thái khác nhau.
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C.3.
d)
D. 1.
35.
Câu 37: Ở một quần thể cá chép sau khi khảo sát người ta thấy có 10% cá thể ở tuổi trước sinh sản, 40% cá thể ở tuổi đang sinh sản, 50% cá thể ở tuổi sau sinh sản. Làm thế nào để trong thời gian tới tỉ lệ cá thể thuộc nhóm tuổi trước sinh sản tăng lên?
a)
A. Thả vào ao nuôi các cá thể cá chép đang ở tuổi sinh sản.
b)
B. Đánh bắt các cá thể cá chép ở tuổi sinh sản và trước sinh sản.
c)
C. Đánh bắt các cá thể cá chép ở tuổi sau sinh sản.
d)
D. Thả vào ao nuôi các cá thể cá chép con.
36.
Câu 38: Với những thông tin về diễn thế sinh thái như sau (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống. (2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường. (3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. (4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.  Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là
a)
A. (2) và (3).
b)
B. (3) và (4).
c)
C. (1) và (4).
d)
D. (1) và (2).
37.
Câu 39: Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau: Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal. Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1620 Kcal. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 là
a)
A. 12%.
b)
B.9%.
c)
C. 10%
d)
D. 0,9%
38.
Câu 1: Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng tới
a)
A. mức sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản, tử vong của quần thể
b)
B. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể
c)
C. tập tính sống bầy đàn, hình thức di cư của các cá thể trong quần thể
d)
D. hình thức khai thác nguồn sống của các cá thể trong quần thể
39.
Câu 2: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố là những ví dụ về hệ sinh thái
a)
A. Trên cạn
b)
B. Nước ngọt
c)
C. Tự nhiên
d)
D. Nhân tạo
40.
Câu 3: Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kỳ là do
a)
A. Hoạt động khai thác thường xuyên của con người
b)
B. Mỗi năm có một loại dịch bệnh xuất hiện
c)
C. Hiện tượng thiên tai xảy ra hằng năm
d)
D. Những thay đổi có tính chu kỳ của môi trường
41.
Câu 4: Các loại môi trường sống phổ biến của sinh vật là
a)
A. Đất, nước, trên cạn, không khí
b)
B. Đất, nước, trên cạn, vô sinh
c)
C. Đất, nước, trên cạn, sinh vật
d)
D. Đất, nước ngọt, nước mặn, trên cạn
42.
Câu 5: Xét 3 loài chim ăn hạt sống trong cùng một khu vực. Ổ sinh thái dinh dưỡng thể hiện thông qua tỉ lệ phần trăm các loại kích thước mỏ của 3 loài trên được biểu diễn ở đô thị sau: Dựa vào đồ thị, dự đoán nào sau đây về 3 loài chim trên là đúng?
a)

A. Số lượng cá thể loài 2 không ảnh hưởng đến số lượng cá thể loài 3 và ngược lại

b)

B. Loài 1 và loài 2 có hiện tượng không cạnh tranh nguồn thức ăn với nhau

c)

C. Các loài chim trong khu vực này có xu hướng mở rộng ổ sinh thái

d)

D. Loài 1 và loài 3 trong khu vực này gần như không cạnh tranh nhau về mặt thức ăn

43.
Câu 6: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt, khai thác quá mức làm giảm mạnh số lượng xuống dưới mức tối thiểu thì
a)
A. Cơ hội gặp nhau giữa cá thể đực và cái trong quần thể tăng
b)
B. Quần thể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong
c)
C. Nguồn sống môi trường giảm không đủ cung cấp cho quần thể
d)
D. Quần thể có khả năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng
44.
Câu 7: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là
a)
A. Tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
b)
B. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài
c)
C. Hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
d)
D. Tăng hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài
45.
Câu 8: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng
a)
A. Đường công chữ S
b)
B. Tăng dần đều
c)
C. Đường công chữ J
d)
D. Giảm dần đều
46.
Câu 9: Quan sát một tháp sinh khối, ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?
a)
A. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã
b)
B. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
c)
C. Quan hệ giữa các loài trong quần xã
d)
D. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn
47.
Câu 10: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
a)
A. Sức sinh sản
b)
B. Sức tăng trưởng
c)
C. Sự tử vong
d)
D. Nguồn thức ăn
48.
Câu 11: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa duy trì sự cân bằng vật chất trong
a)
A. Sinh quyển
b)
B. Quần xã
c)
C. Quần thể
d)
D. Hệ sinh thái
49.
Câu 12: Hoạt động nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái?
a)
A. Thay đổi mạnh mẽ của điều kiện tự nhiên, khí hậu
b)
B. Khai thác tài nguyên của con người
c)
C. Cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã
d)
D. Cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
50.
Câu 13: Số lượng cá thể của quần thể tăng hoặc giảm, gọi là hiện tượng
a)
A. Biến động số lượng cá thể
b)
B. Kích thước của quần thể
c)
C. Phân bố cá thể
d)
D. Tăng trưởng của quần thể
51.
Câu 14: Con người ứng dụng hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau đây? (1)   Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn  (2)   Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất cao  (3)   Trồng các loại cây đúng thời vụ  (4)   Nuôi ghép các loài cá ở tầng nước khác nhau trong một ao nuôi 
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D.2
52.
Câu 15: Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có khả năng tự điều chỉnh tốt nhất?
a)
A. Đầm nuôi tôm
b)
B. Rừng mưa nhiệt đới
c)
C. Ao nuôi cá
d)
D. Cánh đồng lúa
53.
Câu 16: Cho các ví dụ sau: (1) Ở miền Bắc, bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ dưới 8° C (2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều (3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng năm 2020 (4) Hằng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô Những ví dụ về biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kỳ là
a)
A. (3) và (4)
b)
B. (1) và (3)
c)
C. (2) và (4)
d)
D. (2) và (3)
54.
Câu 17: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, cho phát biểu sau: (1)   Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ Đ (2)   Tất cả các loài sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải S (3)   Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ (4)   Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái tự nhiên phức tạp hơn hệ sinh thái nhân tạo  S Số phát biểu không đúng là:
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 1
55.
Câu 18: Nhóm cá thể nào dưới đây không phải là một quần thể?
a)
A. Những cây cọ trên quả đồi Phú Thọ
b)
B. Tất cả cây cỏ trên một cánh đồng
c)
C. Những cây thông trong rừng thông ở Đà Lạt
d)
D. Đàn cá chép ở hồ Xuân Hương
56.
Câu 19: Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh gọi là loài
a)

A. Ngẫu nhiên

b)

B. Đặc trưng

c)

C. Chủ chốt

d)

D. Ưu thế

57.
Câu 20: Trong chu trình sinh địa hóa, Cacbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm sinh vật
a)
A. Tiêu thụ bậc 2
b)
B. Tiêu thụ bậc 1
c)
C. Sản xuất
d)
D. Phân giải
58.
Câu 21: Cho các giai đoạn của diễn thế: (1)   Môi trường chưa có sinh vật. (2)   Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực). (3)   Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong. (4)   Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau. Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là:
a)
A.(1),(3),(2),(4)
b)
B. (1),(4),(3),(2)
c)
C. (1),(2),(4),(3)
d)
D. (1),(3),(4),(2)
59.
Câu 22: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ nguồn nước trên Trái đất?
a)
A. Bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm
b)
B. Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
c)
C. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
d)
D. Cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn
60.
Câu 24: Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn, người ta căn cứ vào mối quan hệ nào giữa các loài sinh vật?
a)
A.Sinh sản
b)
B. Hỗ trợ
c)
C. Dinh dưỡng
d)
D. Nơi ở
61.
Câu 25: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài điều nào sau đây không đúng?
a)
A. Cạnh tranh cùng loài làm tăng mức sinh sản, giảm mức tử vong của quần thể
b)
B. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể
c)
C. Mật độ cá thể quá cao, nguồn sống khan hiếm thì sự hỗ trợ cùng loài giảm
d)
D. Hỗ trợ cùng loài làm tăng hiệu quả khai thác nguồn sống của quần thể
62.
Câu 26: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể ?
a)
A. Nước
b)
B. Ánh sáng
c)
C. Nhiệt độ
d)
D. Hữu sinh
63.
Câu 27: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và có chiếm ưu thế, động vật hiếm dần.Đây là quá trình?
a)
A. Biến đổi tiếp theo
b)
B. Diễn thế thứ sinh
c)
C. Diễn thế nguyên sinh
d)
D. Diễn thế phân hủy
64.
Câu 28: Khi nói về các chu trình sinh địa hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Việc sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch có thể làm cho khí hậu Trái đất nóng lên (2) Tất cả lượng cacbon của quần xã được thay đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín (3) Vi khuẩn phản nitrat hóa luôn làm giàu nguồn dinh dưỡng khoáng nitơ cung cấp cho cây (4) Nước trên Trái đất luân chuyển theo vòng tuần hoàn
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C.1
d)
D. 3
65.
Câu 29: Không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái loài đó tồn tại và phát triển gọi là:
a)
A. Môi trường sinh thái
b)
B. Giới hạn sinh thái
c)
C. ổ sinh thái
d)
D. Nơi ở
66.
Câu 30: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái ở một quần thể được gọi là
a)
A. Tỉ lệ giới tính
b)
B. Phân bố giới tính
c)
C. Tỉ lệ phân hóa
d)
D.Phân hóa giới tính
67.
Câu 31: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể sinh vật?
a)
A. Độ đa dạng về loài
b)
B. Tỉ lệ giới tính C. Mật độ cá thể D. Tỉ lệ các nhóm tuổi
c)
C. Mật độ cá thể
d)
D. Tỉ lệ các nhóm tuổi
68.
Câu 32: Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường được gọi là
a)
A. Cân bằng sinh học
b)
B. Chọn lọc tự nhiên
c)
C. Diễn thế sinh thái
d)
D. Biến động của quần xã
69.
Câu 33: Hiện tượng nào sau đây biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
a)
A. Hiện tượng liền rễ ở cây thông
b)
B. Tia thưa tự nhiên ở thực vật
c)
C. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
d)
D. Cá mập con mới nở ăn trứng chưa nở
70.
Câu 34: Trong các nhận xét sau, có bao nhiêu nhận xét đúng? (1) Lưới thức ăn này có hai loại chuỗi thức ăn (2) Diều hâu có thể là sinh vật tiêu thụ bâc 3 hoặc sinh vật tiêu thụ bậc 4  (3) Ếch và chuột cùng thuộc một bậc dinh dưỡng  (4) Rắn là loài động vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4 và là một mắc xích chung  (5) Chuột và ếch không có mối quan hệ cạnh tranh
a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 5

71.
Câu 35: Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể dẫn đến
a)
A. Cân bằng sinh học
b)
B. Khống chế sinh học
c)
C. Cân bằng quần thể
d)
D. Giới hạn sinh thái
72.
Câu 36: Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới gọi là
a)
A. Sinh quyển
b)
B. Hệ sinh thái
c)
C. Quần xã
d)
D. Quần thể
73.
Câu 37: Tuổi sinh thái là:
a)
A. Tuổi thọ tối đa của loài
b)
B. Thời gian sống thực tế của cá thể
c)
C. Từ khi sinh ra đến khi chết vì già
d)
D. Tuổi trung bình của quần thể
74.
Câu 38: Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy vào nhu cầu sống của từng loài
b)
B. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì thức ăn càng đơn giản
c)
C. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với môi trường
d)
D. Sự đa dạng của quần xã thể hiện qua số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài
75.
Câu 39: Hệ sinh thái bao gồm:
a)
A. Quần thể sinh vật và sinh cảnh
b)
B. Quần xã sinh vật và sinh cảnh
c)
C. Chuỗi và lưới thức ăn
d)
D. Quần thể và quần xã sinh vật
76.
Câu 40: Biết rằng cá mè hoa là đối tượng được chủ ao chọn khai thác để tạo ra hiệu quả kinh tế. Biện pháp tác động nào sau đây sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế của ao nuôi này?
a)

A. Loại bỏ hoàn toàn giáp xác ra khỏi ao

b)

B. Hạn chế số lượng thực vật phù du có trong ao

c)

C. Làm tăng số lượng cá mương trong ao

d)

D. Thả thêm cá quả (cá lóc) vào ao

77.

Câu 19: Loài chỉ xuất hiện và đóng vai trò quan trọng tại một quần xã xác định do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh gọi là loài

a)

A. Ngẫu nhiên

b)

B. Đặc trưng

c)

C. Chủ chốt

d)

D. Ưu thế

78.

Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của một số loài cá như sau:

Loài cá có vùng phân bố rộng nhất là:

a)

cá rô phi.

b)

cá lóc.

c)

cá chép.

d)

cá hồi.

79.

Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích Khu Phu bố và mật độ cá thể như sau:

Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Quần thể D có kích thước nhỏ nhất.

(2) Kích thước quần thể A lớn hơn kích thước quần thể C.

(3) Nếu kích thước quần thể B tăng 5%/năm thì sau 1 năm mật độ cá thể của quần thể này là 26,25 cá thể ha.

(4) Nếu kích thước quần thể C tăng 5%/năm thì sau 1 năm quần thể này tăng thêm 152 cá thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4