Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về các nguồn năng lượng và nhà máy điện

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí tự nhiên

2.

Nguồn năng lượng không tái tạo được sử dụng để sản xuất điện năng là:

a)

Nước

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Gió

3.

Sản xuất điện năng là:

a)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt

b)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác

4.

Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:

a)

Không phát thải khí nhà kính

b)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

c)

Thời gian xây dựng ngắn

d)

Không phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong lòng hồ

5.

Nhược điểm của nhà máy thủy điện là:

a)

Công suất phát điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa

b)

Phát ra các khí thải nhà kính

c)

Chi phí vận hành cao

d)

Công suất phát điện nhỏ

6.

Ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

b)

Không phát ra khí thải nhà kính

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, có sẵn trong tự nhiên

d)

Không phụ thuộc vào giá thành nhiên liệu

7.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

8.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

9.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

10.

Ưu điểm của điện gió:

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

11.

Nhược điểm của điện gió:

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Gây phát thải khí nhà kính

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

12.

Ưu điểm của điện mặt trời:

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

13.

Nhược điểm của điện mặt trời

a)

Nguồn năng lượng khó khai thác

b)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

c)

Nguồn năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính

14.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

15.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

16.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

17.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng

a)

Vài chục kW đến vài trăm kW

b)

Vài trăm kW đến vài nghìn kW

c)

Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW

d)

Vài trăm nghìn kW đến vài triệu kW

18.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Tải động lực của các phân xưởng sản xuất quy mô nhỏ là:

a)

Động cơ điện của các máy công cụ, các thiết bị điện và thiết bị chiếu sáng

b)

Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng

c)

Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện

d)

Động cơ điện của các máy công cụ, quạt gió hoặc máy bơm, máy hàn

20.

Điện năng được đưa tới tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có điện áp là bao nhiêu?

a)

22kV

b)

35kV

c)

0,4kV

d)

220kV

21.

Cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:

a)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực → tủ điện tổng → tủ điện chiếu sáng

b)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng

c)

Máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng

d)

Tủ điện động lực/ tủ điện chiếu sáng → máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh

22.

Thiết bị có trong trạm biến áp

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ

b)

Cáp điện

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện

d)

Thiết bị đo lường điện

23.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp đây là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

24.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp pha là:

a)

220 V

b)

110 V

c)

380 V

d)

500 V

25.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có tần số là:

a)

25Hz

b)

50Hz

c)

100Hz

d)

80Hz

26.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 1 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

27.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 2 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

28.

Trong sơ đồ mạng điện sản xuất quy mô nhỏ trên, vị trí số 3 là:

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ phân phối

c)

Tủ động lực

d)

Tủ chiếu sáng

29.

Thao tác đóng mạch điện theo thứ tự:

a)

Biến áp hạ áp → tủ động lực → tủ phân phối → tủ chiếu sáng

b)

Biến áp hạ áp → tủ chiếu sáng → tủ phân phối → tủ động lực

c)

Biến áp hạ áp → tủ phân phối → tủ động lực → tủ chiếu sáng

d)

Biến áp hạ áp → tủ động lực → tủ chiếu sáng → tủ phân phối

30.

Thao tác cắt mạch điện theo thứ tự:

a)

Tủ động lực → tủ chiếu sáng → tủ phân phối → biến áp hạ áp

b)

Tủ chiếu sáng → tủ động lực → tủ phân phối → biến áp hạ áp

c)

Tủ động lực → tủ chiếu sáng → biến áp hạ áp → tủ phân phối

d)

Tủ chiếu sáng → tủ phân phối → tủ động lực → biến áp hạ áp

31.

Trong thực tế, người ta đóng điện cho xưởng sản xuất lần lượt từ xưởng sản xuất lần

lượt từ nguồn đến tải, tức là từ tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện

động lực và tủ điện chiếu sáng. Tại sao quy trình cắt điện lại được thực hiện theo chiều

ngược lại?

a)

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng

b)

Để đảm bảo an toàn điện, giảm rủi ro chập điện

c)

Để tránh hiện tượng bị quá tải điện

d)

Để tránh bị đứt dây cáp điện

32.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có

công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Nhận định nào sau đây đúng khi

nói về mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện cao áp ba pha

b)

Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố tập trung và được chia làm hai loại: tải động lực của các phân xưởng sản xuất và tải chiếu sáng của các phân xưởng sản xuất

c)

Trong cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, tủ điện phân phối nhánh có vai trò nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tải tiêu thụ điện

d)

Trong tủ điện phân phối tổng thường có các thiết bị đo lường và hiển thị dòng điện, điện áp, điện năng tiêu thụ; các đèn tín hiệu, các bộ chuyển mạch,…

33.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào:

a)

Công suất của tải điện sinh hoạt cộng đồng

b)

Công suất của tải điện gia đình

c)

Số hộ dân

d)

Công suất của tải điện trong xưởng sản xuất

34.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

A. Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

B. Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Mức điện áp thấp

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110V, tần số 50Hz

35.

Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu?

a)

Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ.

b)

Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ.

c)

Sự chống tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp.

d)

Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực.

36.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp ..., có đầu vào lấy điện từ ..., đầu ra là điện hạ áp ..., bốn dây có mức điện áp 380/220V để cung cấp điện năng cho mạng điện sinh hoạt

a)

hạ áp, lưới điện phân phối, ba pha

b)

hạ áp, tủ điện phân phối tổng, ba pha

c)

tăng áp, lưới điện phân phối, ba pha

d)

tăng áp, tủ điện phân phối tổng, ba pha

37.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại Aptomat nào?

a)

A. Aptomat một pha

b)

B. Aptomat ba pha loại ACB

c)

C. Aptomat ba pha loại MCCB

d)

D. Aptomat ba pha loại MCB

38.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại Aptomat nào?

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat ba pha loại ACB

c)

Aptomat ba pha loại MCCB

d)

Aptomat ba pha loại MCB

39.

Đường dây trục chính nối từ tủ điện phân phối tổng đến các tủ điện phân phối nhánh là:

a)

Đường nằm pha hai dây.

b)

Đường ba pha bốn dây.

c)

Đường một pha hai dây.

d)

Đường một pha ba dây.

40.

Câu 8: Các đường rẽ nhánh được thiết kế đảm bảo điều gì?

a)

Cân bằng giữa các pha của tải

b)

Cân bằng giữa các đồ dùng điện

c)

Cân bằng giữa các pha của nguồn điện

d)

Căn bằng giữa đường cáp điện

41.

Trong sinh hoạt thường ngày của các hộ gia đình, các thiết bị điện như tivi, tủ lạnh, đèn điện,... là loại

a)

tải điện sản xuất

b)

tải điện sinh hoạt

c)

tải điện một chiều

d)

tải điện ba pha

42.

Vị trí số (1) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

43.

Vị trí số (2) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

44.

Vị trí số (3) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Tủ điện phân phối tổng

d)

Tủ điện phân phối khu vực

45.

Vị trí số (4) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

46.

Vị trí số (5) trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là:

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

47.

Điện áp loại 220V không được sử dụng ở quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Các nước châu Âu

c)

Khu vực Bắc Mỹ

d)

Các nước châu Phi

48.

Điện áp loại 110V không được sử dụng ở quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Các nước Mỹ

c)

Canada

d)

Nhật Bản

49.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt:

a)

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện ba pha bốn dây có điện áp 380/110V cung cấp điện cho một khu dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng.

b)

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt thông thường được cấp bằng một máy biến áp từ lưới điện phân phối 500kV hoặc 220kV

c)

Tải điện sinh hoạt thường phân bố rải rác, có những tải điện ở xa máy biến áp, đặc biệt ở vùng nông thôn, miền núi, hải đảo.

d)

Tải điện sinh hoạt thường được chia làm hai loại: tải điện sinh hoạt cộng đồng và tải điện sinh hoạt gia đình.

50.

Cấu trúc của hệ thống điện bao gồm những thành phần nào?

a)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tải điện

b)

Tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

c)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

d)

Tủ đóng cắt và đo điện, tủ điện tổng, tủ điện nhánh

51.

Hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng dòng điện:

a)

Một pha

b)

Hai pha

c)

Ba pha ba dây

d)

Ba pha bốn dây

52.

Tủ đóng cắt và đo lường thường có thiết bị nào?

a)

Công tơ điện, ổ cắm điện

b)

Công tơ điện, aptomat

c)

Cầu dao, ổ cắm điện

d)

Cầu dao, phích cắm điện

53.

Trong các tủ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây?

a)

Ổ cắm điện

b)

Dây dẫn điện

c)

Phích cắm điện

d)

Thiết bị đóng – cắt điện

54.

Thiết bị lấy điện bao gồm:

a)

A. Ổ cắm điện, công tắc

b)

B. Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

C. Phích cắm điện, cầu chì

d)

D. Phích cắm điện, công tắc

55.

Thiết bị đóng cắt và bảo vệ bao gồm:

a)

Cầu dao, aptomat

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

56.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 2 sai số là bao nhiêu?

a)

0,2%

b)

2%

c)

20%

d)

0,02%

57.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 1 sai số là bao nhiêu?

a)

0,1%

b)

1%

c)

10%

d)

0,01%

58.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 0,5 sai số là bao nhiêu?

a)

0,5%

b)

5%

c)

0,05%

d)

5%

59.

Quan sát hình sau, cho biết tên của thiết bị điện trong gia đình?

a)

Ổ cắm điện kéo dài

b)

Công tắc điện

c)

Dây dẫn mạch điện

d)

Công tơ điện

60.

Thông thường phích cắm điện thường được chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

61.

Hệ thống điện gia đình được lấy điện từ mạng điện

a)

hạ áp.

b)

trung áp.

c)

cao áp.

d)

siêu cao áp.

62.

Câu 13: Các thiết bị được sử dụng phổ biến trong mạng điện gia đình gồm

a)

Ổ cắm điện, công tắc điện, phích cắm điện, cầu dao, aptomat

b)

Máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng, máy tính, ti vi

c)

Điện thoại, máy ảnh, máy quay phim, máy in

d)

Quạt điện, bóng đèn, máy lạnh, máy nước nóng

63.

Ở mặt trên của công tơ điện có một số thông số kĩ thuật, ý nghĩa của số 10 trong thông số 10 (40) A là

a)

dòng điện cực đại.

b)

dòng điện định mức.

c)

sai số của công tơ.

d)

điện năng tiêu thụ.

64.

Chức năng của công tơ điện là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

65.

Chức năng của cầu dao là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

66.

Chức năng của aptomat là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

67.

Chức năng của ổ cắm điện là:

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

68.

Chức năng của công tắc điện là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất vừa và nhỏ

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

69.

Chức năng của phích cắm điện là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Nối các tải điện với nguồn điện

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

70.

Giá trị điện áp định mức của ổ cắm điện thường có giá trị như thế nào so với điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện?

a)

Lớn hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

b)

Nhỏ hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

c)

Bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

d)

Lớn hơn hoặc bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

71.

Thứ tự các thành phần trong cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình

a)

Mạng điện hạ áp 380/220V → tủ đóng cắt và đo lường điện → tủ điện tổng → tủ điện nhánh → tải điện

b)

Mạng điện hạ áp 380/220V → tủ điện tổng → tủ điện nhánh → tủ đóng cắt và đo lường điện → tải điện

c)

Mạng điện hạ áp 380/220V → tủ điện tổng → tủ đóng cắt và đo lường điện → tủ điện nhánh → tải điện

d)

Mạng điện hạ áp 380/220V → tủ đóng cắt và đo lường điện → tủ điện tổng → tải điện → công tắc và thiết bị lấy điện

72.

Các thiết bị điện của hệ thống điện gia đình bao gồm: công tơ điện, aptomat, cầu dao, ổ cắm, công tắc,... Mỗi thiết bị có một chức năng khác nhau. Mô tả chức năng của thiết bị nào sau đây là đúng?

a)

Công tơ điện dùng để đo điện năng tiêu thụ và đóng, cắt mạch điện.

b)

Cầu dao dùng để đóng, cắt và bảo vệ mạch điện khi có sự cố ngắn mạch.

c)

Aptomat dùng để đóng, cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch.

d)

Công tắc, ổ cắm điện là thiết bị lấy điện, kết nối nguồn điện với tải điện.

73.

Trong thực tế, ngoài cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch

a)

Công tắc điện

b)

Phích cắm điện

c)

Cầu chì

d)

Công tơ điện

74.

Thông số dòng điện được ghi trên một công tơ điện là 5(20) A có nghĩa là gì?

a)

Dòng điện định mức của công tơ là 5A, dòng điện cho phép qua tải tối đa của công tơ là 20A

b)

Điện áp định mức của công tơ điện là 5A, điện áp cho phép qua tải tối đa của công tơ là 20A

c)

Dòng điện định mức của công tơ là 20A, dòng điện tối thiểu của công tơ là 5A

d)

Điện áp định mức của công tơ điện là 20A, điện áp tối thiểu của công tơ là 5A

75.

Ý nghĩa của các thông số kĩ thuật ghi trên cầu dao sau là:

a)

Điện áp định mức của cầu dao là 20A, dòng điện định mức của cầu dao là 600V

b)

Điện áp định mức của cầu dao là 600V, dòng điện định mức của cầu dao là 20A

c)

Công suất định mức của cầu dao là 20A, điện áp định mức của cầu dao là 600V

d)

Công suất định mức của cầu dao là 600V, dòng điện định mức của cầu dao là 20A

76.

Quan sát hình ảnh phích cắm điện bên trên, chọn đáp án đúng:

a)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 10A, dòng điện định mức của phích cắm điện là 250V

b)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 250V, dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A

c)

Công suất định mức của phích cắm điện là 10A, điện áp định mức của phích cắm điện là 250V

d)

Công suất định mức của phích cắm điện là 250V, dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A

77.

Tại sao hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng điện một pha?

a)

Do giá thành điện một pha rẻ hơn

b)

Do các tải điện gia đình có công suất vừa và nhỏ

c)

Do điện một pha dễ sử dụng và an toàn hơn điện ba pha

d)

Do cấu trúc hệ thống điện trong gia đình chỉ sử dụng được điện một pha

78.

Điện năng được cung cấp tới các thiết bị và đồ dùng điện thông qua hệ thống điện trong gia đình. Hệ thống này thường sử dụng điện một pha do các tải điện gia đình có công suất vừa và nhỏ. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình?

a)

Trong cấu trúc hệ thống điện gia đình, tủ đóng cắt và đo lường thường có thiết bị đo điện năng tiêu thụ (công tơ điện), thiết bị đóng cắt và bảo vệ (aptomat)

b)

Tải điện nhận điện năng được cấp điện từ các tủ điện nhánh qua công tắc điện hoặc ổ cắm điện.

c)

Tủ điện tổng (hoặc hộp điện tổng) có thiết bị đóng cắt và bảo vệ như cầu dao và cầu chì hoặc

aptomat để đóng cắt từng nhánh hay từng tầng nhà và bảo vệ khi có sự cố quá tải hoặc ngắn

mạch.

d)

Tủ điện nhánh (hoặc hộp điện nhánh) có aptomat để đóng cắt và bảo vệ toàn bộ hệ thống điện

gia đình. Có thể sử dụng aptomat hai cực để đóng cắt đồng thời dây pha và dây trung tính hoặc

aptomat một cực để đóng cắt dây pha.

79.

Công tơ điện là một trong số những thiết bị điện phổ biến được sử dụng trong hệ thống điện gia đình. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về công tơ điện?

a)

Công tơ điện được dùng để đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

b)

Iđm là dòng điện lớn nhất công tơ điện có thể chịu được mà vẫn thỏa mãn các yêu cầu về độ chính xác

c)

Cấp chính xác cho biết sai số của công tơ điện

d)

Đơn vị của công tơ điện là kilowatt