wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử 10

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

b)

sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam

c)

quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng

d)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

b)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

d)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều

3.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Thăng Long

b)

Phố Hiến

c)

Hội An

d)

Thanh Hà

4.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Nguyễn

b)

c)

Trần

d)

Lê Sơ

5.

Các triều đại phong kiến Việt Nam dưới triều Lý, Trần đều đóng đô tại?

a)

Đông Anh

b)

Thăng Long

c)

Hoa Lư

d)

Phú Xuân - Huế

6.

Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê Sơ

d)

Nguyễn

7.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ Thần Đồng Cổ

c)

Thờ Mẫu

d)

Thở Thành hoàng làng

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Quy định nông dân nộp thuế bằng tiền

b)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

c)

Thực hiện chính sách tư hữu ruộng đất trong cả nước.

d)

Nhà nước thành lập các cơ quan thu thuế ở các Châu . Huyện.

9.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tin ngưỡng dân gian của người Việt

a)

Thờ Thành Hoàng Làng

b)

Thờ thần Đồng Cổ

c)

Thờ Mẫu

d)

Thờ Thánh Ala

10.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

Nho giáo

b)

Đạo giáo

c)

Công giáo

d)

Phật giáo

11.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây không phải hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

Nho giáo

b)

Đạo giáo

c)

Công giáo

d)

Phật giáo

12.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt

đầu được triển từ triều đại nào?

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Nguyễn

13.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra

loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ La-tinh

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Quốc ngữ

d)

Chữ Phạn

14.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

văn học dân gian và văn học viết

b)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai

c)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ

d)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc Ngữ

15.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý, Trần và Lê sơ là

a)

Tây Đô

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hoa Lu

16.

Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là

a)

Đại Việt sử ký

b)

Khâm định Việt sử thông giảm cương mục

c)

Đại Việt sử ký toàn thư

d)

Đại Nam thực lục

17.

Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là

a)

Hồng Đức bản đồ

b)

Hoàng Việt nhất thống dư địa chỉ

c)

Dư địa chí

d)

Đại Nam nhất thống toàn đồ

18.

Gia Long là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào

?

a)

b)

Trần

c)

Lê Sơ

d)

Nguyễn

19.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài

b)

quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã

d)

sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

20.

Tên Việt Nam được triều đại phong kiến nào đặt làm quốc hiệu đầu tiên của nước ta ?

a)

Nhà Trần

b)

Dân chủ đại nghị

c)

Nhà Nguyễn

d)

Nhà Hồ

21.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Đinh, Tiền Lê là

a)

Phú Xuân

b)

Thăng Long

c)

Hoa Lư

d)

Tây Đô

22.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là

a)

Phan Huy Chú

b)

Hoa Đà

c)

Đào Duy Từ

d)

Hải Thượng Lãn Ông

23.

Nho giáo có hạn chế nào sau đây?

a)

Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội.

c)

Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.

d)

Tạo ra tâm lí bình quân, cáo bằng giữa các thành viên trong xã hội.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt

a)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc

b)

Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

d)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

c)

Canh tác lúa và các cây lương thực

d)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

26.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

hai nhóm

b)

ba nhóm

c)

năm nhóm

d)

bốn nhóm

27.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

56

b)

50

c)

52

d)

54

28.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Năm

d)

Sáu

29.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Tám

b)

Năm

c)

Sáu

d)

Bảy

30.

Hoạt động kinh tế chính của người kinh là

a)

Buôn bán đường biển

b)

Sản xuất thủ công nghiệp

c)

Sản xuất nông nghiệp

d)

Buôn bán đường bộ

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực

b)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang

c)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?

a)

Là động lực chính phát triển kinh tế

b)

Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu

c)

Đáp ứng nhu cầu của người dân.

d)

Đem lại việc làm cho người dân

33.

Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm

a)

ngô, khoai, sắn

b)

thịt, cá, rau

c)

cơm, thịt, hải sản

d)

cơm, rau, cá

34.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng

a)

tàu hỏa

b)

ô tô

c)

gùi

d)

dịu

35.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Mường

b)

dân tộc Thái

c)

dân tộc Tày

d)

dân tộc Kinh

36.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: ".. là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cũ pháp và vốn từ vị cơ bản."

a)

Ngôn từ

b)

Chữ viết

c)

Ngữ hệ

d)

Tiếng nói

37.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau

đây?

a)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai.

b)

Ngữ hệ Nam Á

c)

Ngữ hệ H Mông - Dao

d)

Ngữ hệ Hán - Tạng

38.

Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Hán - Tạng

b)

Nam Đảo

c)

Nam Á

d)

Thái - Ka-dui

39.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

Hán - Tạng

b)

tiếng Thái

c)

tiếng Mông

d)

tiếng Việt

40.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

Chủ yếu sinh sống ở hải đảo

b)

Chỉ sinh sống ở đồng bằng

c)

Chỉ sinh sống ở miền núi

d)

Vừa tập trung vừa xen kẽ

41.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam

a)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo

b)

Thương nghiệp dưỡng biển là ngành kinh tế chính

c)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

d)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm

42.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

rau, củ

b)

cá, rau

c)

thịt, cá

d)

lúa, ngô

43.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt

b)

Nhà rông

c)

Nhà sản

d)

Nhà thuyền

44.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

b)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Phong phủ về hoa văn trang trí.

45.

Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ

b)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng

c)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

d)

Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người

46.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Kinh?

a)

Thì Chúa

b)

Thờ Chúa

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Thành hoàng làng

47.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Vạn vật hữu linh

b)

Thờ Thánh Ala

c)

Thờ Phật

d)

Thờ Chúa

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về lễ hội của người Kinh?

a)

Quy mô lễ hội khá đa dạng

b)

Mang đậm tính truyền thống

c)

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú

d)

Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân

49.

Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô như thế nào?

a)

Tộc người và quốc tế

b)

Làng/bản và tộc người

c)

Làng/bản và quốc tế

d)

Quốc gia và quốc tế

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chỉ tiếp thu văn hóa phương đông

b)

Mang đậm bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Có tiếp thu văn hóa bên ngoài

d)

Đời sống đa dạng và phong phú

51.

Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là

a)

nhu cầu mở rộng giao lưu buôn bán với các nước láng giềng.

b)

tham vọng xâm lược và bành trưởng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

yêu cầu thống nhất các vùng lãnh thổ thành một quốc gia

d)

yêu cầu tập trung lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

52.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ khi nào?

a)

Từ thời Văn Lang – Âu Lạc

b)

Từ thời Bắc thuộc

c)

Từ thời Lý - Trần - Hồ

d)

ừ thời Đàng Trong - Đàng Ngoài.

53.

Một trong những chính sách củng cố khối đại đoàn kết dân tộc của các triều đại phong kiến Việt Nam là

a)

gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới

b)

xóa bỏ mọi tô thuế cho các dân tộc thiểu số ở miền núi.

c)

chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân.

d)

luôn dùng quân sự buộc các tù trưởng miền núi thần phục.

54.

Truyền thuyết nào sau đây có nội dung giải thích về nguồn gốc, tổ tiên của các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Thánh Gióng

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Sơn Tinh – Thủy Tinh.

d)

Mị Châu – Trọng Thủy

55.

Ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được tập trung trong tổ chức nào sau đây

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam

d)

Mặt trận Liên Việt

56.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công

b)

không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm

c)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

d)

Là nhân tố thủ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dụng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

b)

Là nền tảng để liên minh với các dân tộc làng giềng

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội

d)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc

58.

Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm

b)

sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

tác động của xu thế toàn cầu hóa

59.

Ba nguyên tắc của Đảng Cộng sản Việt Nam trong xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc hiện nay là

a)

đoàn kết, bình đẳng và tương trợ nhau cùng phát triển

b)

bình đẳng, chủ quyền và quyền tự quyết của mỗi dân tộc.

c)

bình đẳng, tự quyết và tương trợ nhau cùng phát triển

d)

đoàn kết, dân chủ và bình đẳng giữa các dân tộc

60.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện

nay là

a)

tính cụ thể

b)

tính dân tộc

c)

tính toàn diện

d)

tính dân chủ

61.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Chung vai sát cánh đấu tranh chống giặc ngoại xâm

b)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc

c)

Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước

d)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc văn hóa của từng dân tộc

62.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu tiếp thu văn ngoài.

b)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước

c)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng

d)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

63.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ hiện nay là

a)

tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.

b)

tạo nên sự phong phủ về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.

c)

tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.

d)

thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

64.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố , mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Hội Phản để đồng minh

b)

Hội Văn hóa cứu quốc

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

65.

Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

đoàn kết, dân chủ, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

b)

đoàn kết, tôn trọng, thống nhất trong đa dạng

c)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

d)

bình đẳng, đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau

66.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tỉnh thần

b)

các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau

c)

các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt

d)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử

67.

Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước

b)

các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn

c)

các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặt

d)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

68.

Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau

cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là

a)

các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống

b)

các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.

d)

phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử.

69.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây

a)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hưởng xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.

d)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ

70.

Truyền thuyết nào sau đây có nội dung giải thích về công tác trị thủy làm thủy lợi của các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam

a)

Mị Châu - Trọng Thủy

b)

Sơn Tinh - Thủy Tinh

c)

Con Rồng Cháu Tiên

d)

Thánh Gióng

71.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây ?

a)

Phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số

b)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

c)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ

d)

Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

72.

Nội dung bao trùm của chính sách dân tộc mà Nhà nước Việt Nam triển khai trên lĩnh vực văn hóa là

a)

xây dựng nền văn hóa bản địa, không tiếp thu văn hóa bên ngoài

b)

tiếp thu có chọn lọc những tinh hoa văn hóa bên ngoài.

c)

xây dựng nền văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc

d)

chỉ tiếp thu văn hóa của các quốc gia đồng văn, đồng chủng.

73.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc xây dựng, phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Tương trợ nhau cùng phát triển

b)

Bình đẳng.

c)

Đoàn kết

d)

Quyền tự quyết của mỗi dân tộc

74.

Một trong những chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam trên lĩnh vực

an ninh quốc phòng là

a)

tôn vinh những giá trị truyền thống của các dân tộc.

b)

giữ gìn và củng cố mối quan hệ với các nước láng giềng

c)

giải quyết tốt quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người.

d)

củng cố và mở rộng lãnh thổ trên đất liền và trên biển.

75.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng chính sách xã hội phù hợp với tập quán của các dân tộc.

b)

Tăng cường quan hệ đối ngoại với các cường quốc trên thế giới

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.

76.

Bộ máy nhà nước phong kiến ở nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua

a)

Trần Thánh Tông

b)

Lê Thánh Tông

c)

Lý Thái Tổ

d)

Lê Thái Tổ

77.

Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X - XV được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ

b)

Dân chủ

c)

Cộng hòa

d)

Quân chủ chuyên chế

78.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Triều Nguyễn

b)

Triều Lê sơ

c)

Triều Lý

d)

Triều Trần