wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I KHTN9 Năm học 2025 - 2026

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm quang học?

a)

Lăng kính.

b)

Tiêu bản nhiễm sắc thể người.

c)

Thấu kính hội tụ.

d)

Thấu kính phân kì.

2.

Đâu không phải là cách bảo quản hóa chất trong phòng thí nghiệm?

a)

Bảo quản trong chai hoặc lọ có nắp đậy.

b)

Dán nhãn ghi thông tin về hóa chất.

c)

Đựng trong các lọ tối màu với những hóa chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng.

d)

Bảo quản hóa chất trong túi nilon.

3.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đựng hóa chất lỏng phục vụ việc thực hành thí nghiệm?

a)

Ống nghiệm.

b)

Ống nhỏ giọt.

c)

Muỗng sắt.

d)

Đũa thủy tinh.

4.

Trong môn Khoa học tự nhiên 9, dụng cụ nào sau đây được dùng để thực hiện thí nghiệm tán sắc ánh sáng?

a)

Kính lúp.

b)

Thấu kính hội tụ.

c)

Thấu kính phân kì.

d)

Lăng kính.

5.

Dụng cụ nào sau đây có thể dùng để tạo ra tia sáng?

a)

Thấu kính phân kì.

b)

Màn chắn.

c)

Gương phẳng.

d)

Đèn dây tóc và các tấm chắn sáng có khe hẹp.

6.

Tiêu bản nhiễm sắc thể người được sử dụng thực hành cho chủ đề:

a)

Năng lượng.

b)

Trái đất và bầu trời.

c)

Vật sống.

d)

Chất và sự biến đổi của chất.

7.

Khi cầm vào thấu kính nào sau đây ta thấy phần rìa kính dày hơn giữa của kính?

a)

Thấu kính phân kì.

b)

Lăng kính.

c)

Kính lúp.

d)

Thấu kính hội tụ.

8.

Hãy cho biết dụng cụ nào dưới đây là lăng kính.

a)

(Hình A)

b)

(Hình B)

c)

(Hình C)

d)

(Hình D)

9.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

khúc xạ

b)

uốn cong

c)

dừng lại

d)

quay trở lại

10.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

Tùy từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

11.

Chiết suất n của một môi trường trong suốt được xác định bằng công thức nào?

a)

n = c/v.

b)

n = c.v.

c)

n = c + v.

d)

n = c - v.

12.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng đến mặt gương bị hắt ngược trở lại.

b)

Tia sáng đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác bị gây khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

Tia sáng trắng đi qua một lăng kính bị phân tích thành nhiều màu.

d)

Tia sáng trắng đi qua một tấm kính màu đỏ thì có màu đỏ.

13.

Chiết suất của một môi trường là gì?

a)

Tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và trong môi trường đó

b)

Tỉ số giữa khối lượng và thể tích của chất

c)

Tỉ số giữa khối lượng và diện tích của chất

d)

Tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong môi trường đó và trong chân không

14.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10^8 m/s. Kim cương có chiết suất 2,42. Tốc độ truyền ánh sáng trong kim cương là

a)

242000km/s

b)

124000km/s

c)

72600km/s

d)

62700km/s

15.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới i = 60°, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r = 42°. Chiết suất của nước là:

a)

1,53

b)

1,35

c)

1,50

d)

1,30

16.

Câu 16. Quan sát chiếc đũa khi nhúng vào nước. Hãy chọn câu phát biểu đúng?

a)

A. Ta thấy chiếc đũa dường như dài hơn do hiện tượng ánh sáng bị tán xạ.

b)

B. Ta thấy chiếc đũa sáng hơn do phản xạ ánh sáng.

c)

C. Phần đũa ngập trong nước nhỏ hơn phần đũa trên mặt nước do ánh sáng bị nước hấp thụ.

d)

D. Ta thấy chiếc đũa bị gãy khúc tại mặt phân cách hai môi trường do hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

17.

Quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể nước, ánh sáng truyền từ con cá đến mắt tuân theo hiện tượng nào?

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng

c)

Luôn truyền thẳng

d)

Không tuân theo hiện tượng nào

18.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

19.

Kim cương và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n₁ và n₂. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và kim cương là

a)

n₂₁ = n₁/n₂.

b)

n₂₁ = n₂/n₁.

c)

n₂₁ = n₁ - n₂.

d)

n₂₁ = n₁ + n₂.

20.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới i là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

21.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn hoặc bằng.

c)

lớn hơn.

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

22.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt kim cương với góc tới i = 44°, tia khúc xạ đi vào trong kim cương với góc khúc xạ là r = 16,7°. Chiết suất của kim cương là:

a)

2,42.

b)

2,15.

c)

1,46.

d)

1,36.

23.

Một tia sáng truyền từ không khí đến bề mặt phẳng yên tĩnh của một chất lỏng trong suốt dưới góc tới i = 45° thì góc khúc xạ của tia sáng trong chất lỏng là r = 32°. Chiết suất của chất lỏng bằng bao nhiêu?

a)

1,33.

b)

1,52.

c)

2,42.

d)

1,31.

24.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước trong, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến:

a)

sự truyền thẳng của ánh sáng.

b)

sự khúc xạ của ánh sáng.

c)

sự phản xạ của ánh sáng.

d)

khả năng quan sát của mắt người.

25.

Khi chiếu tia sáng từ môi trường không khí sang môi trường nước thì thấy tia sáng bị bẻ gãy tại mặt nước khi đó tia khúc xạ là tia:

a)

A. SI

b)

B. IN

c)

C. IN'

d)

D. IK

26.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng:

a)

phản xạ toàn phần.

b)

phản xạ ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

giao thoa ánh sáng.

27.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình lăng trụ. Tiết diện thẳng của lăng kính có dạng:

a)

hình tròn.

b)

hình elip.

c)

hình tam giác.

d)

hình chữ nhật.

28.

Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

29.

Chọn câu đúng

a)

Tờ bìa đỏ để dưới ánh sáng nào cũng có màu đỏ.

b)

Tờ giấy trắng để dưới ánh sáng đỏ vẫn thấy trắng.

c)

Mái tóc đen ở đâu cũng thấy là mái tóc đen.

d)

Hộp bút màu xanh để trong phòng tối vẫn thấy màu xanh.

30.

Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:

a)

Ánh sáng màu trắng.

b)

Một dải màu xếp liên nhau: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím.

c)

Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.

d)

Ánh sáng đỏ.

31.

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng khi truyền qua lăng kính là gì?

a)

Do ánh sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng màu.

b)

Do chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.

c)

Do lăng kính có hình tam giác nên dễ phân tích ánh sáng màu.

d)

Do ánh sáng được chiếu xiên tới lăng kính.

32.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Lá cây có màu xanh là vì chúng tán xạ tốt ánh sáng .... trong ánh sáng .... của Mặt Trời.

a)

A. vàng – xanh.

b)

B. trắng – xanh.

c)

C. xanh – vàng.

d)

D. xanh – trắng.

33.

Câu 33. Phơi chiếc áo màu tím ngoài trời nắng ta thấy nó có màu:

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh lục

d)

đen

34.

Chiếu các chùm sáng đơn sắc khác nhau qua lăng kính, ta thu được

a)

luôn luôn có chùm tia đi ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

b)

chùm tia đi ra khỏi lăng kính luôn lệch về phía đáy của nó.

c)

chùm tia đi ra khỏi lăng kính luôn lệch về phía đỉnh của nó.

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phẳng giác của góc ở đỉnh.

35.

Ánh sáng trắng

a)

không bị tán sắc khi truyền qua bản hai mặt song song.

b)

là hỗn hợp ánh sáng có nhiều màu mà sắc khác nhau.

c)

gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau.

d)

được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím.

36.

Khi tia sáng truyền từ không khí đến mặt bên của lăng kính thì tia ló ra khỏi lăng kính có đặc điểm gì?

a)

Vuông góc với tia tới.

b)

Tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.

c)

Song song với tia tới.

d)

Bị lệch về phía đáy so với tia tới.

37.

Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là:

a)

chùm sáng trắng

b)

chùm sáng màu cam.

c)

chùm sáng đơn sắc.

d)

chùm sáng màu tím.

38.

Khi thấy vật màu lục thì ánh sáng đi vào mắt ta có màu

a)

đỏ.

b)

lục.

c)

vàng.

d)

trắng.

39.

Một tia sáng mặt trời truyền qua lăng kính sẽ cho tia ló

a)

bị tách thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

vẫn là một tia sáng trắng.

c)

bị tách ra thành nhiều tia sáng trắng.

d)

là một tia sáng trắng có viền màu.

40.

Đâu là đặc điểm của ánh sáng đơn sắc?

a)

Ánh sáng có 1 màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Ánh sáng có 1 màu nhất định và bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Ánh sáng có nhiều màu và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Ánh sáng có nhiều màu và bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

41.

Khi chiếu tia sáng tới lăng kính nhưng chỉ thu được tia phản xạ. Hiện tượng này gọi là:

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần.

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

42.

Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất là:

a)

A. cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.

b)

B. cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng.

c)

C. cường độ chùm tia phản xạ gần bằng cường độ chùm tới.

d)

D. cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ chùm tới.

43.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là gì?

a)

Hiện tượng phản xạ toàn bộ tia tới, xảy ra ở môi trường thứ hai.

b)

Hiện tượng phản xạ một phần tia tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Hiện tượng phản xạ toàn bộ tia tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Hiện tượng khúc xạ toàn bộ tia tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

44.

Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

Ánh sáng có chiết từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 với n1 > n2 và góc tới nhỏ hơn góc tới hạn.

b)

Ánh sáng có chiết từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 với n1 > n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn.

c)

Ánh sáng có chiết từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 với n1 < n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn.

d)

Ánh sáng có chiết từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 với n1 < n2 và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn.

45.

Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Kính vạn hoa.

b)

Kính tiềm vọng.

c)

Kính cận.

d)

Ống nhòm.

46.

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc tới hạn là điều kiện để có

a)

phản xạ thông thường.

b)

khúc xạ.

c)

phản xạ toàn phần.

d)

tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ.

47.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là đúng?

a)

U = U1 = U2 = ... = Un.

b)

I = I1 + I2 + ... + In.

c)

R = R1 + R2 + ... + Rn.

d)

R = R1 = R2 = ... = Rn.

48.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có đặc điểm:

a)

Bằng tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

b)

Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

c)

Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

d)

Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.

49.

Khi mắc nối tiếp hai điện trở, cường độ dòng điện qua các điện trở:

a)

bằng nhau

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở

c)

tỉ lệ thuận với điện trở

d)

không xác định

50.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai

a)

U = U₁ + U₂ + ... + Uₙ.

b)

I = I₁ = I₂ = ... = Iₙ.

c)

R = R₁ = R₂ = ... = Rₙ.

d)

R = R₁ + R₂ + ... + Rₙ.

51.

Câu 51. Cho đoạn mạch gồm điện trở R₁ mắc nối tiếp với điện trở R₂ mắc vào mạch điện. Gọi I, I₁, I₂ lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R₁, R₂. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I = I₁ + I₂.

b)

I = I₁ = I₂.

c)

I ≠ I₁ = I₂.

d)

I₁ ≠ I₂.

52.

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp có đặc điểm gì?

a)

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là như nhau.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng hiệu cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

d)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng nghịch đảo tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

53.

Trong đoạn mạch có đèn 1 và đèn 2 mắc nối tiếp nhau, nếu đèn 1 bị hỏng không sáng được thì đèn 2 sẽ có hiện tượng.

a)

Vẫn sáng bình thường.

b)

Sáng mạnh hơn.

c)

Sáng yếu hơn.

d)

Không sáng

54.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R₁ và R₂ mắc song song tính bởi công thức:

a)

Rtđ = R1+R2R_{tđ\ }=\ R_1+R_2

b)

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}} = \frac{1}{R_1} + \frac{1}{R_2} .

c)

RtđR_{tđ} = 1R1+R2\frac{1}{R_1} + R_2 .

d)

Rtd=1R1+1R2R_{td} = \frac{1}{R_1} + \frac{1}{R_2} .

55.

Biểu thức nào của cường độ dòng điện dưới đây là đúng với đoạn mạch có hai điện trở mắc song song?

a)

I = I₁ + I₂

b)

I = I₁ = I₂

c)

I1I2=R1R2\frac{I_1}{I_2}=\frac{R_1}{R_2}

d)

I1I2=U2U1\frac{I_1}{I_2}=\frac{U_2}{U_1}

56.

Công suất định mức của một thiết bị tiêu thụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu thiết bị tiêu thụ điện có thể đạt được.

c)

công suất mà thiết bị tiêu thụ điện khi hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của thiết bị điện đó.

57.

Trong hệ SI, đơn vị đo năng lượng điện là

a)

Jun (J)

b)

Newton (N)

c)

Ohm (W)

d)

Oát (W)

58.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy dòng điện có mang năng lượng?

a)

Khi hoạt động, bóng đèn chuyển hóa năng lượng điện chủ yếu thành quang năng.

b)

Khi hoạt động, bàn là điện chuyển hóa năng lượng điện chủ yếu thành nhiệt năng.

c)

Khi hoạt động, quạt máy điện chuyển hóa năng lượng điện chủ yếu thành cơ năng.

d)

Cả ba ví dụ trên đều cho thấy dòng điện có mang năng lượng.

59.

Khi đổ nước vào ấm điện, cắm điện và bật công tắc, sau thời gian nước trong ấm sôi lên và bốc hơi. Hiện tượng trên là do sự chuyển hóa năng lượng điện thành:

a)

Quang năng

b)

Hóa năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

60.

Những dụng cụ nào sau đây khi hoạt động chuyển hóa điện năng thành cơ năng?

a)

Bàn là và máy giặt

b)

Quạt máy và nồi cơm điện

c)

Máy khoan điện và mỏ hàn điện

d)

Quạt máy và máy giặt

61.

Chọn biểu thức đúng để tính động năng và thế năng của vật ở gần mặt đất.

a)

Động năng: 12mv2\frac{1}{2}mv^2 , Thế năng: mgh=10mhmgh=10mh

b)

Động năng: mg=10mmg=10m , Thế năng: 12mv2\frac{1}{2}mv^2

c)

Động năng: mgh=10mhmgh=10mh , Thế năng: 12mv2\frac{1}{2}mv^2

d)

Động năng: mv2mv^2 , Thế năng: gh=10hgh=10h

62.

Cơ năng của vật được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

W = Wđ + Wt

b)

W=mh+12mv2W=mh+\frac{1}{2}mv^2

c)

W = F.s

d)

W=mh12mv2W=mh-\frac{1}{2}mv^2

63.

Hãy chỉ ra sự chuyển hóa từ dạng cơ năng này chuyển sang dạng cơ năng khác trong những trường hợp sau: - Ném một vật lên cao theo phương thẳng đứng.

a)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng và từ thế năng sang động năng

b)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng.

c)

Cơ năng không thay đổi.

d)

Cơ năng chuyển từ động năng sang nhiệt năng.

64.

Hãy chỉ ra sự chuyển hóa từ dạng cơ năng này chuyển sang dạng cơ năng khác trong những trường hợp sau: - Một người đi bộ đang đi lên cầu thang.

a)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng.

b)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng.

c)

Cơ năng chuyển từ động năng sang nhiệt năng.

d)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang hóa năng.

65.

Hãy chỉ ra sự chuyển hóa từ dạng cơ năng này chuyển sang dạng cơ năng khác trong những trường hợp sau: - Em bé trượt từ đỉnh cầu trượt xuống chạm mặt đất.

a)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng.

b)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng.

c)

Cơ năng chuyển từ động năng sang nhiệt năng.

d)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang hóa năng.

66.

Hãy chỉ ra sự chuyển hóa từ dạng cơ năng này chuyển sang dạng cơ năng khác trong những trường hợp sau: - Mũi tên được bắn đi từ chiếc cung.

a)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng.

b)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng chuyển từ thế năng hấp dẫn sang động năng.

d)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng đàn hồi.

67.

Hãy chỉ ra sự chuyển hóa từ dạng cơ năng này chuyển sang dạng cơ năng khác trong những trường hợp sau: - Chiếc lá đang rơi.

a)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng.

b)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng.

c)

Cơ năng chuyển từ động năng sang nhiệt năng.

d)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang hóa năng.

68.

Hãy chỉ ra sự chuyển hóa từ dạng cơ năng này chuyển sang dạng cơ năng khác trong những trường hợp sau: - Pháo hoa được bắn lên cao từ súng được đặt dưới đất.

a)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng.

b)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng .

c)

Cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng và từ động năng sang thế năng.

d)

Cơ năng chuyển từ động năng sang thế năng và từ thế năng sang động năng.

69.

Một máy động cơ có công suất 200W, hoạt động trong thời gian 1 giờ thì tổng công của máy cơ sinh ra là bao nhiêu?

a)

720.000 J (Joule)

b)

72.000 J (Joule)

c)

2.000 J (Joule)

d)

20.000 J (Joule)

70.

Một công nhân dùng sức kéo một vật nặng 200 N lên cao 5 m. Tính công của người công nhân đó.

a)

1.000 J (Joule)

b)

200 J (Joule)

c)

5.000 J (Joule)

d)

400 J (Joule)

71.

Một người công nhân dùng sức kéo một vật nặng 300N lên cao 10m trong thời gian 0,5 phút. Tính công suất cần thiết mà người công nhân thực hiện?

a)

1.000 W (Watt)

b)

500 W (Watt)

c)

600 W (Watt)

d)

2.000 W (Watt)

72.

Một cần cẩu tác dụng lực kéo 10 000 N để kéo thùng hàng lên cao 12 m trong 5 phút. Tính công và công suất của lực kéo đó.

a)

Công: 120 000 J; Công suất: 400 W

b)

Công: 50 000 J; Công suất: 200 W

c)

Công: 100 000 J; Công suất: 300 W

d)

Công: 60 000 J; Công suất: 100 W

73.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình sau, trong đó R1 = 12 Ω. Khi K đóng, vôn kế chỉ 16 V; ampe kế chỉ 1 A. a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch?

a)

16 Ω

b)

12 Ω

c)

18 Ω

d)

20 Ω

74.

Cho đoạn mạch điện gồm hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 15V. a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

a)

15 Ω

b)

5 Ω

c)

10 Ω

d)

20 Ω

75.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình sau, trong đó có điện trở R1 = 10Ω; R2 = 20Ω. Số chỉ vôn kế chỉ 30V. a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch?

a)

Điện trở tương đương R = R1 + R2 = 10Ω + 20Ω = 30Ω.

b)

Điện trở tương đương R = R1 × R2 = 10Ω × 20Ω = 200Ω.

c)

Điện trở tương đương R = R1 - R2 = 10Ω - 20Ω = -10Ω.

d)

Điện trở tương đương R = (R1 × R2) / (R1 + R2) = (10Ω × 20Ω) / (10Ω + 20Ω) = 6,67Ω.