wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r cũng tăng.

b)

khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm.

c)

góc khúc xạ và góc tới tỉ lệ thuận với nhau.

d)

góc khúc xạ và góc tới tỉ lệ nghịch với nhau.

2.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị:

a)

A. gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

3.

Ánh sáng đi từ môi trường chiết suất 1 n sang môi trường chiết suất n2 (n1 > n2) thì công thức tính góc

giới hạn (i) phản xạ toàn phần:

a)

sin (i)th = n2 / n1 .

b)

sin (i)th = 1/n .

c)

(i)th =n2/n1 .

d)

(i)th = 1/n .

4.

Người ta ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để chế tạo

a)

sợi quang học.

b)

thiết bị điều khiển từ xa của tivi.

c)

gương trang điểm.

d)

gương phẳng.

5.

Nếu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n 1 , chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n 2 đối với một tia sáng

đơn sắc thì chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nứơc sang thuỷ tinh là:

a)

n^21=n'1/n'2.

b)


n^21=n'2/n'1.

c)

n^21=n'2-n'1

d)

n^21=n'2/n'1 - 1.

6.

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt 2 n (với n2 > n1 ),

tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì:

a)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường .

b)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2 .

c)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1 .

d)

một phần lớn tia sáng bị khúc xạ, một phần nhỏ bị phản xạ lại môi trường tới.

7.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

8.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

9.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

10.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì. Câu kết luận nào sau đây là

đúng?

a)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.

11.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:

a)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

Tia tới song song với trục chính.

d)

Tia tới bất kì.

12.

Có bốn thấu kính với các đường truyền của chùm tia sáng như trong hình vẽ. Thấu kính nào là thấu

kính hội tụ?

a)

(4) .

b)

(3) .

c)

(2) và (3) .

d)

(3) và (4) .

13.

Trong ba hình vẽ sau đây, SI là tia tới, IR là tia ló qua thấu kính L. Thấu kính trong các hình nào là

thấu kính phân kì:

a)

Hình a và hình b.

b)

Hình a và hình c.

c)

Hình b và hình c.

d)

Hình c.

14.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng:

a)

truyền thẳng ánh sáng.

b)

tán xạ ánh sáng.

c)

phản xạ ánh sáng.

d)

khúc xạ ánh sáng

15.

Biết A và B có quan hệ vật - ảnh qua thấu kính hội tụ được biểu diễn như hình. Khi đó:

a)

A là vật thật, B là ảnh ảo.

b)

B là vật thật, A là ảnh ảo.

c)

A là vật ảo, B là ảnh ảo.

d)

B là vật ảo, B là ảnh thật.

16.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh

đó là:

a)

thật, ngược chiều với vật.

b)

thật, luôn lớn hơn vật.

c)

ảo, cùng chiều với vật.

d)

thật, luôn cao bằng vật.

17.

Biết A và B có quan hệ vật - ảnh qua thấu kính phân kì được biểu diễn như hình. Khi đó:

a)

A là vật thật, B là ảnh ảo.

b)

B là vật thật, A là ảnh ảo.

c)

A là vật ảo, B là ảnh ảo.

d)

B là vật ảo, B là ảnh thật.

18.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

d)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

19.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

20.

Cho thấu kính hội tụ với các điểm trên trục chính như hình dưới đây. Muốn có ảnh ảo thì vật thật phải

có vị trí trong khoảng nào? Biết OI OI' 2f.

a)

Ngoài đoạn IO.

b)

Trong đoạn OF.

c)

Trong đoạn FI.

d)

Không có vị trí nào thích hợp

21.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối

quan hệ

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

22.

Trên một biến trở con chạy có ghi Rb (100 Ω - 2 A). Phát biểu nào sau đây là đúng về con số 2 A?

a)

Cường độ dòng điện lớn nhất được phép qua biến trở.

b)

Cường độ dòng điện bé nhất được phép qua biến trở.

c)

Cường độ dòng điện định mức của biến trở.

d)

Cường độ dòng điện trung bình qua biến trở:

23.

Hai dây đồng có đường kính tiết diện như nhau, dây 1 dài 5m, dây 2 dài 10 m. Kết luận nào sau đây là

sai?

a)

Tiết diện hai dây bằng nhau.

b)

Điện trở hai dây bằng nhau.

c)

Điện trở dây 1 nhỏ hơn.

d)

Điện trở dây 2 lớn hơn

24.

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở

a)

ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

25.

Khi tăng hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R thêm 20% thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở R:

a)

tăng thêm 20%.

b)

tăng thêm 120%.

c)

giảm đi 20%.

d)

giảm đi 80%.

26.

Nội dung định luật Omh là:

a)

A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của

dây.

b)

B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với

điện trở của dây.

c)

C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch

với điện trở của dây.

d)

D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận

với điện trở của dây.

27.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối

quan hệ:

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

28.

Hai điện trở mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở lần lượt là U1 và U2

. Cho biết hệ

thức nào sau đây đúng?

a)

U2/R1 = U1/R2

b)

R1/U2=R2/U1

c)

U1 R1 = U2 R2

d)

U1/R1 = U2/R2

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp?

a)

Cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch.

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong

đoạn mạch.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với điện trở đó.

30.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở R ,R ,R 123 mắc song song tính bởi công

thức:

a)

Rth = R1 + R2 + R3.

b)

1/Rth = 1/R1+1/R2+1/R3

c)

Rtd = R1 R2/R1+R2 + R3

d)

Rtd = R1 + 2R2 + 3R3.

31.

Đặt một nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn kín. Sau khi

công tắc K đóng thì trong cuộn dây B có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng

điện xoay chiều?

a)

Tác dụng cơ.

b)

Tác dụng nhiệt.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng từ.

32.

Đặc điểm nào dưới đây là của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng cường độ dòng điện chạy qua các điện trở.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

33.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220 V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

35.

Nếu hiệu điện thế của mạng điện gia đình đang sử dụng là 220 V thì phát biểu nào sau đây không

đúng?

a)

Có những thời điểm hiệu điện thế lớn hơn 220 V.

b)

Có những thời điểm hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V.

c)

Giá trị 220 V là giá trị hiệu dụng. Vào những thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể lớn hơn hoặc nhỏ

hơn hoặc bằng giá trị này.

d)

Giá trị 220 V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi

36.

Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn điện.

b)

Máy sấy tóc.

c)

Tủ lạnh.

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin.

37.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của

cuộn dây:

a)

tăng lên.

b)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại đang giảm mà chuyển sang tăng.

c)

giảm đi.

d)

không thay đổi.

38.

Điện năng là:

a)

năng lượng điện trở.

b)

năng lượng điện thế.

c)

năng lượng dòng điện.

d)

năng lượng hiệu điện thế.

39.

Công suất điện cho biết:

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?

a)

Đèn LED Quang năng biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Nồi cơm điện Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.

c)

Quạt điện Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.

d)

Máy bơm nước Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.

41.

Tán sắc ánh sáng là do sự thay đổi tốc độ của các tia sáng màu khác nhau.

a)

Đ

b)

S

42.

Tất cả các tia sáng màu đều có cùng tốc độ khi đi qua lăng kính.

a)

Đ

b)

S

43.

Tốc độ của tia sáng màu đỏ nhanh hơn tốc độ của tia sáng màu tím khi qua lăng

kính.

a)

Đ

b)

S

44.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng không phụ thuộc vào tốc độ của tia sáng màu.

a)

Đ

b)

S

45.

Trong đoạn mạch nối tiếp, cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là như nhau.

a)

Đ

b)

S

46.

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp thay đổi tại các điểm khác nhau.

a)

Đ

b)

S

47.

Khi một điện trở trong đoạn mạch nối tiếp bị hỏng, toàn bộ mạch sẽ ngừng hoạt

động.

a)

Đ

b)

S

48.

Nếu một đoạn mạch nối tiếp có ba điện trở và một điện trở bị ngắt, hai điện trở còn

lại sẽ vẫn có dòng điện chạy qua.

a)

Đ

b)

S

49.

Năng lượng của dòng điện trong một đoạn mạch được tính bằng công thức W =

UIt.

a)

Đ

b)

S

50.

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng 0, năng lượng của dòng điện cũng

bằng 0.

a)

Đ

b)

S

51.

Nếu cường độ dòng điện bằng 0, năng lượng của dòng điện vẫn có thể khác 0.

a)

Đ

b)

S

52.

Nếu thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch giảm một nửa, năng lượng tiêu thụ

cũng giảm một nửa.

a)

Đ

b)

S

53.

Máy phát điện xoay chiều không phụ thuộc vào từ trường.

a)

Đ

b)

S

54.

Sự biến thiên của từ trường tạo ra dòng điện trong cuộn dây dẫn kín.

a)

Đ

b)

S

55.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động hiệu quả hơn khi từ trường không thay đổi.

a)

Đ

b)

S

56.

Máy phát điện xoay chiều không thể tạo ra dòng điện nếu không có sự biến thiên từ

trường.

a)

Đ

b)

S

57.

Quả táo màu đỏ sẽ phản xạ ánh sáng màu đỏ.

a)

Đ

b)

S

58.

Quả táo màu đỏ hấp thụ ánh sáng trắng và không phản xạ ánh sáng nào.

a)

Đ

b)

S

59.

Quả táo màu đỏ phản xạ tất cả các ánh sáng, không chỉ ánh sáng màu đỏ.

a)

Đ

b)

S

60.

Màu sắc của quả táo đỏ phụ thuộc vào sự phản xạ ánh sáng màu đỏ và chỉ hấp thụ

các ánh sáng dãy màu xanh.

a)

Đ

b)

S

61.

Cho đoạn mạch sau với U 20 V = vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R 15 1 = Ω và

R 10 2 = Ω mắc như hình vẽ dưới đây:

Điện trở tương đương đoạn mạch là R 6 td = Ω

a)

Đ

b)

S

62.

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch I = 10/3 (A).

a)

Đ

b)

S

63.

Nếu giữ nguyên hiệu điện thế mạch U=20V và mắc thêm R3= 10 Ω nối tiếp với

đoạn mạch AB như hình vẽ trên thì Rth = 16 Ω

a)

Đ

b)

S

64.

Nếu giữ nguyên hiệu điện thế mạch U 20 V = và mắc thêm R 10 3 = Ω nối tiếp với

đoạn mạch AB như hình vẽ trên thì I=10/3 + 2 =70/3 A.

a)

Đ

b)

S

65.

Công thức tính năng lượng của dòng điện là W = UIt.

a)

Đ

b)

S

66.

Năng lượng của dòng điện không phụ thuộc vào thời gian dòng điện chạy qua đoạn

mạch.

a)

Đ

b)

S

67.

Nếu cường độ dòng điện tăng, năng lượng của dòng điện cũng tăng.

a)

Đ

b)

S

68.

Nếu một thiết bị điện hoạt động trong thời gian dài với cường độ dòng điện cao,

thiết bị có thể bị hỏng do quá nhiệt.

a)

Đ

b)

S

69.

Khi từ trường qua cuộn dây dẫn kín thay đổi, dòng điện cảm ứng sẽ xuất hiện.

a)

Đ

b)

S

70.

Hiện tượng điện từ cảm ứng có thể xảy ra khi từ trường qua cuộn dây dẫn kín thay

đổi hoặc không thay đổi.

a)

Đ

b)

S