Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp (Hóa học)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại dẻo nhất là sodium (Na).

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten (W).

d)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag).

2.

Sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hóa học giảm dần: Na, Fe, Cu, Zn, Ag.

a)

Na, Fe, Cu, Zn, Ag.

b)

Cu, Zn, Ag, Na, Fe.

c)

Zn, Ag, Cu, Na, Fe.

d)

Na, Zn, Fe, Cu, Ag.

3.

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của kim loại, ta biết mức độ hoạt động của kim loại

a)

giảm dần từ phải qua trái.

b)

giảm dần từ trái qua phải.

c)

không thay đổi từ đầu đến cuối dãy.

d)

biến thiên liên tục.

4.

Để tách được kim loại aluminium (Al) từ aluminium oxide (Al2O3) người ta sử dụng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch.

5.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Au.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Hg.

6.

Khi tiến hành thí nghiệm cho sodium (Na) vào nước. Phương trình hóa học đúng cho phản ứng của thí nghiệm này là

a)

2Na + H2O → Na2O + H2

b)

2Na + H2O → 2NaOH + H2

c)

Na + 2H2O → NaOH + 2H2

d)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

7.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

C.

d)

Ca.

8.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

9.

Tính chất vật lí của phi kim

a)

dẫn nhiệt tốt.

b)

dẫn điện tốt.

c)

dẫn điện kém.

d)

chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.

10.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của kim loại?

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Khối lượng riêng nhỏ.

d)

Hầu hết ở trạng thái rắn điều kiện thường.

11.

Khi đốt cháy lưu huỳnh trong oxygen ta thu được sản phẩm là

a)

CO2.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2SO4.

12.

Dãy gồm các phi kim thể rắn ở điều kiện thường là

a)

S, P, C, Si.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

S, H2, N2, O2.

d)

P, Cl2, C, Si.

13.

Chất hữu cơ là

a)

hợp chất khó tan trong nước.

b)

hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

c)

hợp chất của carbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại…

d)

hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

14.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P…

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

15.

Dựa vào thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H4, CH3COOH, C6H6.

b)

C2H5OH, CH4, C2H2.

c)

C2H6, C4H10, C2H4.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

17.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

hydrogen.

18.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H4O2.

b)

CaCO3.

c)

NaHCO3.

d)

C3H4.

19.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

20.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

thành phần phân tử.

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

cách thức liên kết và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

21.

Carbon, lưu huỳnh, sodium là các phi kim quan trọng, có nhiều ứng dụng trong đời sống.

a)

Đúng.

b)

Sai.

22.

Chlorine được sử dụng để xử lí nước sinh hoạt, nước bể bơi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

23.

Ở điều kiện thường, thủy ngân là kim loại ở trạng thái lỏng.

a)

Đúng.

b)

Sai.

24.

Các phi kim thường dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại.

a)

Đúng.

b)

Sai.

25.

Kim loại Na, K đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay điều kiện thường.

a)

Đúng.

b)

Sai.

26.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 12 Ω12\,\Omega và dòng điện chạy qua dây tóc có cường độ 0,5 A0{,}5\,\text{A} . Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc đèn.

a)

6V

b)

60mV

c)

60V

d)

600mV

27.

Các đoạn DNA mang thông tin di truyền mã hoá cho một sản phẩm nhất định nào đó được gọi là

a)

RNA

b)

nhiễm sắc thể

c)

nhân tế bào

d)

gene

28.

Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân trường hợp nào sau đây là không đúng?

a)

A + G = T + C

b)

A = T; G = C

c)

A + T + G = A + C + T

d)

A + C + T = G + C + T

29.

Gene là một đoạn của phân tử DNA

a)

mang thông tin quy định phân tử RNA hay chuỗi polipeptide.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.

30.

Tại sao DNA được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp phân tử?

a)

DNA có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu.

b)

DNA có trình tự các cặp nucleotit đặc trưng cho loài.

c)

Số lượng và khối lượng DNA không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh.

d)

DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

31.

Theo nguyên tắc bổ sung. Trường hợp nào sau đây là đúng:

a)

A + G = T + X

b)

A = T; G = X

c)

A + X + T = T + G + A

d)

Cả A, B, C đúng.

32.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa:

a)

20 cặp nucleotide

b)

20 nucleotide

c)

10 nucleotide

d)

30 nucleotide

33.

Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleôtit loại C chiếm 15%15\% tổng số nucleôtit. Hãy tính tỉ lệ số nucleôtit loại T trong phân tử ADN này.

a)

35%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

34.

Đột biến gene là

a)

những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.

b)

những biến đổi trong cấu trúc của gene.

c)

những biến đổi trong cấu trúc protein.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của RNA

35.

Đột biến gen có các dạng

a)

mất, thêm, thay thế một hoặc một số cặp nucleotide.

b)

mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

c)

mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide.

d)

thêm, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

36.

Đột biến điểm có các dạng

a)

mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.

b)

mất, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

c)

mất, thêm một hoặc vài cặp nucleotide.

d)

thêm, thay thế một hoặc vài cặp nucleotide.

37.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C thì số liên kết hydrogen trong gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 1

b)

Tăng 1

c)

Tăng 2

d)

Giảm 2

38.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene chỉ liên quan đến một cặp nucleotide.

b)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene chỉ liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene làm mất hoặc thêm một đoạn gene trong NST.

d)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí gene trên NST.

39.

Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật?

a)

Mất và chuyển đổi vị trí trở của 1 cặp nucleôtit.

b)

Thêm và thay thế 1 cặp nucleôtit.

c)

Mất và thay thế 1 cặp nucleôtit.

d)

Thêm và mất 1 hoặc 1 số cặp nucleôtit.

40.

Gen có số nucleôti loại T=13,7%T = 13{,}7\% tổng số nucleôtit. Tỉ lệ phần trăm từng loại nucleôtit của gen trên là:

a)

A = T = 13,7% ; G = X = 87%

b)

A = T = 13,7% ; G = X = 36,3%

c)

A = T = G = X = 13,7%

d)

A = T = G = X = 36,3%

41.

Cho các phát biểu sau về cấu tạo của phân tử DNA, hãy xác định phát biểu đúng/ sai: Phân tử DNA cấu tạo bởi 4 loại nucleotide: A, U, G, C.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho các phát biểu sau về cấu tạo của phân tử DNA, hãy xác định phát biểu đúng/ sai: Phân tử DNA là 1 chuỗi xoắn kép, có cấu tạo đa phân, gồm 4 loại đơn phân là các nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho các phát biểu sau về cấu tạo của phân tử DNA, hãy xác định phát biểu đúng/ sai: Các nucleotide trên 1 mạch liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho các phát biểu sau về cấu tạo của phân tử DNA, hãy xác định phát biểu đúng/ sai: Các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng liên kết hiđrogen theo NTBS: A liên kết với T bằng 2 liên kết; G liên kết với C bằng 3 liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho các phát biểu sau về quá trình dịch mã, hãy xác định phát biểu đúng/ sai: Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide (protein) dựa trên trình tự Nu trên bản phiên mã của gen.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho các phát biểu sau về quá trình dịch mã, hãy xác định phát biểu đúng/sai. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các thành phần: mRNA; amino acid tự do; tRNA ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho các phát biểu sau về quá trình dịch mã, hãy xác định phát biểu đúng/sai. Gene tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho các phát biểu sau về quá trình dịch mã, hãy xác định phát biểu đúng/sai. Trong quá trình dịch các Nu trên bộ ba đối mã tRNA bổ sung với các Nu trên bộ ba codon mRNA (A liên kết với U; G liên kết với C và ngược lại).

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nucleôtit loại A. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số lượng từng loại nucleôtit của gen sau đột biến là: A = T = 359. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nucleôtit loại A. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số lượng từng loại nucleôtit của gen sau đột biến là: G = X = 541. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nucleôtit loại A. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số lượng từng loại nucleôtit của gen sau đột biến là: A = T = 360. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nucleôtit loại A. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số lượng từng loại nucleôtit của gen sau đột biến là: G = X = 540. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một quần thể sinh vật có allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến? aaBb và Aabb. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một quần thể sinh vật có allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến? AABB và AABb. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một quần thể sinh vật có allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến? AABb và AaBb. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một quần thể sinh vật có allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến? Aabb và AAbb. Hãy xác định phát biểu đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ở người, nhóm máu do 3 allele IAI^A , IBI^B , IoI^o nằm trên NST thường qui định. Biết 2 allele IAI^A , IBI^B là đồng trội so với allele IoI^o . Cho các phát biểu sau, hãy xác định phát biểu đúng/sai về tính trạng này. Số loại kiểu gene có trong quần thể người 6.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Ở người, nhóm máu do 3 allele IAI^A , IBI^B , IoI^o nằm trên NST thường qui định. Biết 2 allele IAI^A , IBI^B là đồng trội so với allele IoI^o . Cho các phát biểu sau, hãy xác định phát biểu đúng/sai về tính trạng này. Số loại kiểu hình có trong quần thể người 4.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ở người, nhóm máu do 3 allele IAI^A , IBI^B , IoI^o nằm trên NST thường qui định. Biết 2 allele IAI^A , IBI^B là đồng trội so với allele IoI^o . Cho các phát biểu sau, hãy xác định phát biểu đúng/sai về tính trạng này. Số phép lai có thể có trong quần thể người là 12 (nếu chỉ xét về nhóm máu mà không quan tâm đến giới tính).

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ở người, nhóm máu do 3 allele IAI^A , IBI^B , IoI^o nằm trên NST thường qui định. Biết 2 allele IAI^A , IBI^B là đồng trội so với allele IoI^o . Cho các phát biểu sau, hãy xác định phát biểu đúng/sai về tính trạng này. Để các con sinh ra có đầy đủ các nhóm máu thì bố mẹ phải có KG IAIoI^A I^o x IBIoI^B I^o .

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một gene dài 4080 Å. Số liên kết hoá trị giữa các nucleotide của gene là bao nhiêu?

a)

2398 liên kết hoá trị

b)

2400 liên kết hoá trị

c)

1200 liên kết hoá trị

d)

2396 liên kết hoá trị

62.

Một gene có 150 vòng xoắn. Số liên kết hoá trị nối giữa các nucleotit trong gene là bao nhiêu?

a)

2998 liên kết hoá trị

b)

3000 liên kết hoá trị

c)

1500 liên kết hoá trị

d)

2996 liên kết hoá trị

63.

Một gen có tổng nucleôtit là 3000. Chiều dài của gen là bao nhiêu?

a)

5100 Å

b)

4080 Å

c)

3400 Å

d)

6800 Å

64.

Một gene dài 4080 Å và có số nucleotide loại G bằng 15% tổng số nucleotide. Số nucleotide từng loại của gene là bao nhiêu?

a)

A = T = 840; G = C = 360

b)

A = T = 900; G = C = 300

c)

A = T = 800; G = C = 400

d)

A = T = 840; G = C = 420

65.

Một gene có số lượng nucleotide loại X = 525 chiếm 35% tổng số nucleotide. Số liên kết hoá trị giữa các nucleotide và số liên kết hydro của gene là bao nhiêu?

a)

1498 liên kết hoá trị và 2025 liên kết hydro

b)

1500 liên kết hoá trị và 2000 liên kết hydro

c)

1498 liên kết hoá trị và 2100 liên kết hydro

d)

1500 liên kết hoá trị và 2025 liên kết hydro