wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZZ BÀI 1,2,3

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học là:

a)

Chuyển động không giới hạn trong không gian

b)

Chuyển động có giới hạn, không lặp lại

c)

Chuyển động có giới hạn, lặp lại quanh vị trí cân bằng

d)

Chuyển động thẳng đều theo thời gian

2.

Theo định nghĩa. Dao động điều hòa là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

3.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là dao động cơ học?

a)

Con lắc đồng hồ lắc qua lại đều đặn

b)

Quả bóng rơi tự do từ độ cao 2 m

c)

Ô tô đang chạy trên đường thẳng

d)

Cái lá rơi xoay tròn trong không khí

4.

Để xác định được một vật có dao động điều hòa hay không, ta cần kiểm tra:

a)

Biên độ thay đổi theo thời gian

b)

Vật chuyển động qua lại có ma sát

c)

Vận tốc và gia tốc không đổi

d)

Li độ là một hàm sin hoặc cosin của thời gian

5.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là dao động tuần hoàn đơn giản nhất?

a)

Âm thanh phát ra từ đàn guitar

b)

Mặt trống rung lên sau khi bị đánh

c)

Vật nặng gắn vào lò xo dao động trên mặt phẳng

d)

Thuyền tròng trành trên mặt nước

6.

Dao động cơ là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

d)

qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

7.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây.

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước.

d)

Chuyển động của ôtô trên đường.

8.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

9.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A.

b)

2A.

c)

4A.

d)

A/2.

10.

Đơn vị của pha dao động và pha ban đầu là:

a)

m/s

b)

rad/s

c)

rad

d)

Hz

11.

Phương trình dao động điều hòa có dạng:

a)

x = A + ωt + φ

b)

x = Acos(ωt + φ)

c)

x = Aωcos(t + φ)

d)

x = At² + Bt + C

12.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm.

b)

-5cm.

c)

10cm.

d)

-10cm.

13.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng (π) là:

a)

5cm.

b)

-5cm.

c)

2,5cm.

d)

-2,5cm.

14.

Phương trình dao động của một vật có dạng: x = Acos(ωt + π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động là:

a)

π/3

b)

-π/3

c)

2π/3

d)

-2π/3

15.

Một chất điểm Dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm, với t là thời gian. Pha dao động là

a)

1,5π

b)

π

c)

d)

πt + 1,5π.

16.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(ωt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

17.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos(4πt - π/4) cm. Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Biên độ dao động của vật bằng -10cm.

b)

Pha dao động ban đầu của vật bằng -π/4.

c)

Pha dao động ban đầu của vật bằng π/4.

d)

Pha dao động ban đầu của vật bằng 3π/4.

18.

Một vật dao động có phương trình là x = 8cos(2t + π/2) (cm). Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Biên độ dao động của vật là A = -8cm.

b)

Pha ban đầu của dao động là π/2.

c)

Pha ban đầu của dao động là -π/2.

d)

Pha dao động tại thời điểm t là π/2.

19.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

-1 cm.

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A cos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là

a)

0 (rad)

b)

π/4 (rad)

c)

π/2 (rad)

d)

π (rad)

21.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(10πt + π/3) cm. Tại thời điểm t = 0 vật có tọa độ bằng bao nhiêu?

a)

x = -2 cm.

b)

x = 2cm.

c)

x = -2√3 cm.

d)

x = 2√3 cm.

22.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A. A = 4 cm và φ = π/3 rad

b)

B. A = 4 cm và φ = π/6 rad

c)

C. A = 4 cm và φ = 4π/3 rad

d)

D. A = 4 cm và φ = -π/3 rad

23.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(2t + π/3) cm. Độ dài quỹ đạo của dao động là:

a)

8 cm.

b)

4 cm.

c)

16 cm.

d)

32 cm.

24.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

25.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

26.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1,5 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

27.

Trong phương trình x = Acos(ωt + φ), đại lượng x là:

a)

Quãng đường

b)

Vận tốc

c)

Pha dao động

d)

Li độ dao động

28.

Biên độ A trong dao động điều hòa có đơn vị là:

a)

m/s

b)

m

c)

rad/s

d)

Hz

29.

Câu 9. Chu kì dao động là:

a)

Thời gian chuyển động của vật

b)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

c)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được

d)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây

30.

Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức

a)

T = 2πω

b)

T = 2π/ω

c)

T = πω

d)

T = π/ω

31.

Một bộ rung siêu âm trong nha khoa dao động với tần số f = 25kHz. Chu kì dao động của nó là:

a)

0,04 ms.

b)

0,25 s.

c)

0,00004 s

d)

4 ms

32.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(4πt + π/3)(cm). Chu kì của dao động bằng:

a)

4s.

b)

2s.

c)

0,25cm.

d)

0,5s.

33.

Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kì dao động vật đi qua VTCB

a)

một lần

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần

34.

Tần số dao động cho biết:

a)

Số dao động vật thực hiện trong 1 phút.

b)

Khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.

c)

Số dao động vật thực hiện trong 1 giây.

35.

Một thiết bị massage hoạt động với tần số góc ω = 314rad/s. Tần số dao động là:

a)

100 Hz

b)

50 Hz

c)

314 Hz

d)

62,8 Hz

36.

Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là

a)

Hz

b)

s

c)

cm

d)

m

37.

Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 5√3 cos(10πt + π/3) (cm). Tần số của dao động là:

a)

10Hz.

b)

20Hz.

c)

10πHz.

d)

5Hz.

38.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

39.

Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc ω của dao động là

a)

π (rad/s)

b)

2π (rad/s)

c)

1(rad/s)

d)

2 (rad/s)

40.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa.

a)

ω = 2πf = 1/T

b)

ω/2 = πf = π/T

c)

T = 1/f = ω/2π

d)

ω = 2πT = 2π/f

41.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).

b)

B. A = 2 cm và ω = 4 (rad/s).

c)

C. A = 2 cm và ω = 4π (rad/s).

d)

D. A = 2 cm và ω = π (rad/s).

42.

Trong một nghiên cứu về sinh học, người ta ghi nhận rằng cánh của một con ruồi nhà dao động khoảng 12000 lần mỗi phút khi bay. Tần số dao động của cánh ruồi khi đó là:

a)

200 Hz

b)

2 Hz

c)

12000 Hz

d)

5000 Hz

43.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm, chu kì là 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 8cos(πt) (cm)

b)

x = 8cos(4πt - π/2) (cm)

c)

x = 8cos(πt - π/2) (cm)

d)

x = 8cos(πt + π) (cm)

44.

Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos(ωt + φ). Phương trình dao động là:

a)

x = 10cos(10t) cm

b)

x = 10cos(8πt) cm

c)

x = 10cos(π/2 t) cm

d)

x = 10cos(4t + π/2) cm

45.

Sau khi chạy một quãng đường ngắn, nhịp tim của một bạn học sinh là 96 nhịp mỗi phút. Tần số đập của tim bạn học sinh đó là

a)

96 Hz.

b)

1,6 Hz.

c)

0,67 Hz.

d)

0,010 Hz.

46.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn

a)

dao động ngược pha nhau.

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

47.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa VTCB

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về VTCB

d)

ngược hướng chuyển động.

48.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A²ω.

b)

vmax = Aω.

c)

vmax = –Aω.

d)

vmax = Aω².

49.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dao động điều hòa là sai?

a)

Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0.

b)

Ở VTCB thì vận tốc có độ lớn cực đại.

c)

Ở VTCB thì tốc độ bằng 0.

d)

Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động.

50.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

51.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

v² = ω²(x² – A²)

b)

v² = ω²(A² – x²)

c)

x² = A² + v²/ω²

d)

x² = v² + x²/ω²

52.

Một vật dao động điều hòa có phương trình 4cos(4πt+π2)4\cos\left(4\pi t + \frac{\pi}{2}\right) (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là:

a)

4 π\pi cm/s.

b)

16 π\pi cm/s.

c)

64 π\pi cm/s.

d)

16 cm/s.

53.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình li độ là x=5cos(4πt+π2)x = 5\cos\left(4\pi t + \frac{\pi}{2}\right) (cm) (t tính bằng s). Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Tốc độ cực đại của vật là 20 π\pi cm/s.

b)

Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng 0, ngược chiều dương của trục Ox.

c)

Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1s.

d)

Chiều dài quỹ đạo của vật là l=20cm.

54.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:

a)

f = 1 Hz

b)

f = 1,2 Hz

c)

f = 3 Hz

d)

f = 4,6 Hz

55.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2 (s), biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm t vật có tốc độ v = 2π cm/s thì vật cách VTCB một khoảng là

a)

3,24 cm

b)

3,64 cm

c)

2,00 cm

d)

3,46 cm

56.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là V_max = 16π cm/s và gia tốc cực đại a_max = 8π² cm/s² thì chu kì dao động của vật là

a)

T = 2s.

b)

T = 4s

c)

T = 0,5s

d)

T = 8s.

57.

Trong dao động điều hòa x = A cos(ωt + φ) , tốc độ nhỏ nhất bằng:

a)

0,5ωA.

b)

ωA.

c)

0.

d)

–ωA.

58.

Một vật dao động điều hòa khi qua VTCB có tốc độ 8π cm/s. Khi vật qua vị trí biên có độ lớn gia tốc là 8π² cm/s². Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là

a)

16 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

32 cm

59.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vec-tơ gia tốc của vật:

a)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

60.

Câu 29. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:

a)

A. Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

b)

B. Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

C. Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

D. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

61.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

62.

Một chất điểm dao động điều hòa, vectơ gia tốc của chất điểm có:

a)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

63.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = ω2\omega^2 x.

b)

a = ω2\omega^2 x².

c)

a = - ω2\omega^2 x².

d)

a = - ω2\omega^2 x.

64.

Một vật dao động điều hòa, đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc

b)

Li độ

c)

Tần số

d)

gia tốc.

65.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật

a)

ở VTCB

b)

ở biên âm

c)

ở biên dương

d)

vận tốc cực đại.

66.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s².

b)

25m/s².

c)

63,1 m/s².

d)

6,31m/s².

67.

Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos(πt) (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Chu kì dao động là 0,5s.

b)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s².

d)

Tần số của dao động là 2 Hz.

68.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(2πt-π/6) (cm). Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t=1/4 (s), lấy π²=10.

a)

a=200 (cm/s²).

b)

a=-200 (cm/s²).

c)

a=100 (cm/s²).

d)

a=-100 (cm/s²).

69.

Một vật dao động điều hòa có x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

v²/ω² + a²/ω⁴ = A²

b)

v²/ω² + a²/ω² = A²

c)

v²/ω² + a²/ω⁴ = A

d)

ω²/v² + a²/ω⁴ = A²

70.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật dao động điều hòa thì vectơ vận tốc

a)

A. và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.

b)

B. luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về VTCB.

c)

C. và gia tốc luôn đổi chiều khi qua VTCB.

d)

D. và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số.