wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập (Hóa học 11)

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

Kc = [N2][H2] / [NH3]

b)

Kc = [N2][H2]3/[NH3]2[N2][H2]^3 / [NH3]^2

c)

Kc=[NH3]2/([N2][H2]3)Kc = [NH3]^2 / ([N2][H2]^3)

d)

Kc = 2[NH3] / 3[N2][H2]

2.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

Kc = [2HI] / ([H2][I2])

b)

Kc = [H2][I2] / 2[HI]

c)

Kc = [HI]2/([H2][I2])[HI]^2 / ([H2][I2])

d)

Kc = [H2][I2]/[HI]2[H2][I2] / [HI]^2

3.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng: C(s) + 2H2(g) ⇌ CH4(g)

a)

Kc = [CH4] / [H2]

b)

Kc = [CH4]/([C][H2]2)[CH4] / ([C][H2]^2)

c)

Kc = [CH4] / ([C][H2])

d)

Kc=[CH4]/[H2]2Kc = [CH4] / [H2]^2

4.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, acid là những chất khi tan trong nước

a)

nhường OH−

b)

nhường H+

c)

nhận H+

d)

không phân li

5.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, base là những chất khi tan trong nước

a)

nhường OH−

b)

nhường H+

c)

nhận H+

d)

không phân li

6.

Cho các phản ứng sau: (1) HCl + H2O → H3O+ + Cl−. (2) NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−. (3) CuSO4 + 5H2O → CuSO4·5H2O. (4) HSO3− + H2O ⇌ H3O+ + SO32−. (5) HSO3− + H2O ⇌ H2SO3 + OH−. Theo thuyết Brønsted–Lowry, H2O đóng vai trò là acid trong phản ứng nào

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (5)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (3), (4)

7.

Cho phản ứng: S2− + H2O ⇌ HS− + OH−. Trong phản ứng này, chất đóng vai trò là acid là

a)

S2−

b)

H2O

c)

HS−

d)

OH−

8.

Cho phản ứng: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−. Trong phản ứng này, chất đóng vai trò là base là

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH−

9.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

a)

75%

b)

78%

c)

80%

d)

21%

10.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

11.

Ở điều kiện thường, phân tử nitrogen tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

không xác định

12.

Cho phản ứng sau: NH3 + O2 (800°C, Pt) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

SO3

b)

SO2

c)

NO

d)

N2

13.

Cho phản ứng sau: NH3 + O2 (rắn nóng) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

SO3

b)

SO2

c)

NO

d)

N2

14.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt

b)

Các muối ammonium là chất điện li mạnh

c)

Hầu hết các muối ammonium đều tan trong nước

d)

Các muối ammonium bị thuỷ phân trong nước

16.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium?

a)

Làm phân bón hoá học

b)

Làm chất phụ gia thực phẩm

c)

Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải

d)

Điều chế ammonia

17.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có giá trị pH thấp hơn 5,65{,}6 . Tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

18.

Nguồn chủ yếu tạo ra NO và NO2 trong khí quyển là

a)

Sự bay hơi nước biển

b)

Hoạt động núi lửa và sấm sét trong tự nhiên

c)

Quá trình quang hợp của thực vật

d)

Sự phân huỷ đá vôi trong tự nhiên

19.

Các tính chất của HNO3 là

a)

Tính acid mạnh, tính oxi hoá mạnh và tính khử mạnh

b)

Tính acid mạnh, tính oxi hoá mạnh và bị phân huỷ

c)

Tính oxi hoá mạnh, tính acid mạnh và tính base mạnh

d)

Tính oxi hoá mạnh, tính acid yếu và bị phân huỷ

20.

Điều nào sau đây không đúng về tính chất hoá học của dung dịch HNO3?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hoá mạnh

c)

HNO3 đặc, nguội không phản ứng với Fe

d)

Tính acid

21.

Trong quá trình làm sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện, người ta thường dùng dung dịch HNO3 loãng để tẩy rửa. Ứng dụng này dựa trên đặc điểm nào của HNO3?

a)

Chỉ dựa trên tính acid mạnh

b)

Chủ yếu dựa vào tính oxi hoá mạnh

c)

Khả năng tạo phức với kim loại

d)

Khả năng trung hoà base mạnh

22.

Sulfur là chất …., màu …..

a)

Lỏng; vàng

b)

Rắn; trắng

c)

Rắn; vàng

d)

Khí; cam

23.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + H2 → H2S

c)

S + Fe → FeS

d)

S + Hg → HgS

24.

Sulfur là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + 2H2SO4(đặc) → 3SO2 + 2H2O

c)

S + Fe → FeS

d)

S + 3F2 → SF6

25.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hoá là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury, potassium chlorate. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

28.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4H_2SO_4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4H_2SO_4 đặc, dễ gây bỏng nặng

c)

H2SO4H_2SO_4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid

d)

Acid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt

29.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước

30.

Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là

a)

Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao

c)

Liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết ion

d)

Thường kém bền với nhiệt và dễ cháy

31.

Nguyên tố luôn có mặt trong hợp chất hữu cơ là

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

oxygen

d)

nitrogen

32.

Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hydrogen

33.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

34.

Trong phương pháp sắc kí cột, thường có mấy pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Để tinh chế đường người ta dùng phương pháp

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

36.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo một thứ tự nhất định

c)

Theo đúng số oxi hóa

d)

Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định

37.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch carbon nào?

a)

Mạch nhánh, mạch vòng

b)

Mạch nhánh, mạch vòng

c)

Mạch nhánh, không nhánh, mạch vòng

d)

Mạch không nhánh, mạch vòng

38.

Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là các chất gì?

a)

Đồng phân của nhau

b)

Đồng đẳng của nhau

c)

Đồng vị của nhau

d)

Đồng khối của nhau

39.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung nào?

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n−6 (n ≥ 6)

40.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của alkane?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí, các alkane có nhiều nguyên tử carbon hơn ở thể lỏng hoặc rắn

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dầu, mỡ

d)

Alkane là những chất không màu

42.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần theo số nguyên tử carbon trong dãy alkane là do nguyên nhân nào?

a)

Lực tương tác Van der Waals và phân tử khối tăng dần

b)

Phân tử khối tăng dần

c)

Bán kính nguyên tử tăng dần

d)

Liên kết hiđro tăng dần

43.

Ở điều kiện thường, methane tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Không tồn tại

44.

Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C4H10. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là chất nào?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

45.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

46.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3OCH3, CH3CHO

b)

C2H5OH, CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

48.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

C2H5OH, CH2=CH−CH2OH

b)

C2H6, CH4, C4H10

c)

CH3COCH3, CH3CHO

d)

C2H4, C3H6, C4H6

49.

Nhiều nơi ở nông thôn sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải chăn nuôi, cung cấp nhiên liệu đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là chất nào?

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

50.

CTCT sau có tên gọi là. Chọn đáp án đúng. (xem công thức trong đề cương dùm nhóe)

a)

2,2,4-trimethyl pentane.

b)

2,4-trimethyl pentane.

c)

2,4,4-trimethyl pentane.

d)

2-dimethyl-4-methyl pentane.

51.

Câu 1. Cho các phản ứng sau :

(1) NH4NO3->

(2) NH4NO2->

(3) NH3 + O2->

(4) NH4Cl->

Những phản ứng nào tạo khí nitrogen?

(a)  

52.

Câu 2. Cho các phản ứng sau:

(1) 4NH3 + 5O2  Pt,to 4NO + 6H2O.

(2) NH3 + HCl → NH4Cl.

(3) 8NH3 + 3Cl2->6NH4Cl + N2.

(4) 2NH3 + 3CuO->3Cu + N2 + 3H2O.

Trong những phản ứng nào, NH3 đóng vai trò là chất khử?

(a)  

53.

Câu 3: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:

(1) 2NH3+3CuO-> 3Cu+ N2 + 3H2O

.

(2) NH3 + HCl-> NH4Cl

.

(3) 8NH3 + 3Cl2 -> N2 + 6NH4Cl

.

(4) 4NH3 + 3O2-> 2N2 + 6H2O

.

Phản ứng hóa học nào amonia (NH3) thể hiện tính base?

(a)  

54.

Câu 4: Dưới đây là các đề xuất giảm thiểu SO₂ thải ra môi trường:

(1) Thay thế nguồn nhiên liệu tái tạo bằng nguồn nhiên liệu hóa thạch.

(2) Chuyển hóa sulfur dioxide thành các chất ít gây ô nhiễm bằng vôi sống hoặc đá vôi nghiền.

(3) Dẫn khí sulfur dioxide qua dung dịch hydrosulfuric acid (H2S).

(4) Không cần thiết phải xử lý có thể xả thải trực tiếp khí thải ra ngoài môi trường.

Có bao nhiêu đề xuất đúng để giảm lượng sulfur dioxide?

(a)  

55.

Câu 5. Có bao nhiêu biện pháp trong các biện pháp sau giúp giảm SO₂ thải ra môi trường:

(1) Khử lưu huỳnh trong nhiên liệu trước khi đốt.

(2) Dùng Ca(OH)₂ để hấp thụ SO₂ trong khí thải.

(3) Thay than đá bằng khí tự nhiên .

(4) Tăng nhiệt độ lò đốt để phân hủy SO₂.

(a)  

56.

Câu 6. Một nhà máy luyện kim nung quặng pyrite sắt ( thành phần chính là FeS₂). Xét các phát biểu:

a. SO₂ là sản phẩm phụ đặc trưng của quá trình này.

b. Nếu tăng lượng quặng lên 50% thì lượng SO₂ phát thải cũng tăng.

c. Quá trình nung FeS₂ không cần oxygen.

d. Khí thải lò luyện kim có thể gây mưa acid.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

57.

Câu 7. Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe, S, CuO, Fe2O3, KBr,

FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Có bao nhiêu phản ứng mà H2SO4 đặc, nóng thể hiện tính acid?

(a)  

58.

Câu 8. Cho dãy các chất sau: CaC2, C2H4, C2H5OH, HCN, CO2, HCOONa, NaHCO3, CF2Cl2. Số hợp

chất hữu cơ có trong dãy trên là bao nhiêu?

(a)  

59.

Câu 9. Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, C, dung dịch

Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là bao nhiêu?

(a)  

60.

Câu 10: Cho các chất sau: CH≡CH; CH2=C=CH2; CH≡CH; CH3CH2C≡CH; CH3CH2OH;

(CH3)2CHCH2OH; C6H5OH; C6H4(OH)2; HCH=O; CH3COCH3.

Có bao nhiêu chất thuộc loại dẫn xuất hydrocarbon?

(a)