wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Sinh học lớp 11

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ nào mô tả đúng sự chuyển đổi năng lượng qua quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

Quang năng → ATP + nhiệt năng

b)

Hóa năng → ATP + quang năng

c)

Hóa năng → ATP + nhiệt năng

d)

Nhiệt năng → ATP + hóa năng

2.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp sản phẩm trung gian để tổng hợp các chất hữu cơ

b)

Giải phóng oxygen cung cấp nguyên liệu cho quang hợp

c)

Duy trì nhiệt độ ổn định, đảm bảo hoạt động sống diễn ra bình thường

d)

Cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động sống

3.

Quá trình hô hấp ở thực vật giải phóng trực tiếp chất khí nào?

a)

CO

b)

O2

c)

CO2

d)

NO

4.

Dùng thông tin sau để trả lời: Bảng mô tả đặc điểm của hai con đường phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng ATP ở thực vật. Con đường X: có Đường phân, có Chu trình Krebs, có Chuỗi truyền electron. Con đường Y: có Đường phân, không có Chu trình Krebs, không có Chuỗi truyền electron. Nhận định nào đúng về con đường Y?

a)

Quá trình diễn ra ở tế bào chất

b)

Không có sự tham gia của oxygen

c)

Không giải phóng carbon dioxide

d)

Sản sinh ATP nhiều hơn con đường X

5.

Dùng thông tin sau để trả lời: Bảng mô tả đặc điểm của hai con đường phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng ATP ở thực vật. Con đường X: có Đường phân, có Chu trình Krebs, có Chuỗi truyền electron. Con đường Y: có Đường phân, không có Chu trình Krebs, không có Chuỗi truyền electron. Nhận định nào đúng về con đường X?

a)

ATP được tổng hợp nhiều nhất ở giai đoạn I

b)

Cần sự tham gia của oxygen

c)

Chất nhận electron cuối cùng là NADH

d)

Toàn bộ quá trình diễn ra ở tế bào chất

6.

Cây cà chua trồng trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ chết, nguyên nhân chủ yếu dẫn tới hiện tượng này là do

a)

Rễ cây thiếu O2, tế bào rễ chuyển sang phân giải kị khí, tích tụ chất độc hại gây chết tế bào

b)

Rễ cây thừa O2, quá trình hô hấp hiếu khí trong tế bào diễn ra mạnh gây mất năng lượng

c)

Rễ cây hút quá nhiều nước, quá trình thoát hơi nước không kịp dẫn tới cây bị thừa nước

d)

Rễ cây hút quá nhiều khoáng gây mất cân bằng áp suất thẩm thấu dẫn tới làm chết tế bào

7.

Chú thích nào đúng cho sơ đồ mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp: Quang năng kích hoạt Quá trình X trong Bào quan A; sản phẩm liên quan gồm CO2 + H2O và C6H12O6 + O2; ATP sinh ra trong Bào quan B; Quá trình Y liên hệ với trao đổi CO2 và H2O.

a)

(A) ti thể; (B) lục lạp; (X) quang hợp; (Y) hô hấp tế bào

b)

(A) ti thể; (B) lục lạp; (X) hô hấp tế bào; (Y) quang hợp

c)

(A) lục lạp; (B) ti thể; (X) hô hấp tế bào; (Y) quang hợp

d)

(A) lục lạp; (B) ti thể; (X) quang hợp; (Y) hô hấp tế bào

8.

Tên hình thức tiêu hóa của đại diện mô tả trong hình là

a)

Tiêu hóa nhờ túi tiêu hóa

b)

Tiêu hóa nhờ túi khí

c)

Tiêu hóa nội bào

d)

Tiêu hóa nhờ ống tiêu hóa

9.

Dùng thông tin sau để trả lời: Hình ảnh mô tả hệ tiêu hóa ở người có các nhãn 1–4. Cơ quan nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa ở người?

a)

Cơ quan 1

b)

Cơ quan 2

c)

Cơ quan 3

d)

Cơ quan 4

10.

Vị trí đau ruột thừa thường nằm ở đâu?

a)

Vùng ngực trên, phía bên trái của người bệnh

b)

Vùng bụng dưới, phía bên trái của người bệnh

c)

Vùng bụng dưới, phía bên phải của người bệnh

d)

Vùng ngực trên, phía trên phải của người bệnh

11.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về ý nghĩa của việc xử phạt người hút thuốc lá nơi công cộng và cấm trẻ em dưới 16 tuổi hút thuốc lá?

a)

Bảo vệ sức khỏe và giúp trẻ em nhận ra hút thuốc lá là vi phạm quy định của nhà nước

b)

Giảm tỉ lệ mắc các bệnh về hô hấp và tim mạch liên quan đến hút thuốc lá

c)

Nâng cao nhận thức về tác hại của thuốc lá với bản thân và người xung quanh

d)

Giúp mọi người nhận ra các bệnh do hút thuốc lá có thể tự khỏi mà không cần điều trị

12.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí giúp hô hấp hiệu quả?

a)

Bề mặt trao đổi khí khô và dày

b)

Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

c)

Có sự lưu thông khí thường xuyên

d)

Có nhiều mao mạch xung quanh

13.

Thứ tự nào mô tả đúng với hoạt động thông khí ở cá xương khi thở ra?

a)

Miệng mở ra → Nền khoang miệng nâng lên → Nắp mang đóng lại → Nước đi ra

b)

Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng hạ xuống → Nắp mang đóng lại → Nước đi ra

c)

Miệng mở ra → Nền khoang miệng hạ xuống → Nắp mang mở ra → Nước đi ra

d)

Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng nâng lên → Nắp mang mở ra → Nước đi ra

14.

Đâu không phải là một ứng dụng kiến thức hô hấp ở thực vật trong bảo quản nông sản?

a)

Phơi lúa dưới ánh nắng mặt trời

b)

Phun nước lên rau cái xanh để giữ độ tươi lâu

c)

Cất giữ khoai tây trong kho lạnh

d)

Bảo quản cà chua trong túi hút chân không

15.

Việc cày xới đất kĩ càng trước khi trồng giúp rễ cây dễ dàng hấp thụ chất dinh dưỡng nhờ thúc đẩy quá trình sinh lí nào ở tế bào lông hút?

a)

Hô hấp tế bào

b)

Lên men

c)

Thoát hơi nước

d)

Quang hợp

16.

Chất hóa học nào sau đây trong khói thuốc lá có khả năng gây nghiện, tăng nhịp tim, tăng huyết áp và tăng nguy cơ hình thành cục máu đông?

a)

CO

b)

Nicotin

c)

Tar

d)

Acrolein

17.

Hình ảnh mô tả hình thức trao đổi khí nào?

a)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí

b)

Trao đổi khí qua phổi

c)

Trao đổi khí qua mang

d)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

18.

Nhóm động vật nào dưới đây có hình thức hô hấp bằng cách trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Côn trùng

d)

Bò sát

19.

Trong cơ thể thực vật, con đường vận chuyển nước và ion khoáng chủ yếu theo hướng từ

a)

Rễ lên lá theo mạch gỗ

b)

Rễ lên lá theo mạch rây

c)

Lá xuống rễ theo mạch gỗ

d)

Lá xuống rễ theo mạch rây

20.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

6CO2+12H2OC6H12O6+6O2+6H2O6\,CO_2 + 12\,H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6\,O_2 + 6\,H_2O (dưới tác dụng của ánh sáng và sắc tố)

b)

6CO2+12H2OC6H12O6+6O26\,CO_2 + 12\,H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6\,O_2

c)

CO2+H2OC6H12O6+O2+H2OCO_2 + H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + O_2 + H_2O

d)

6CO2+6H2OC6H12O6+6O2+6H26\,CO_2 + 6\,H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6\,O_2 + 6\,H_2

21.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

Lấy O2 từ môi trường thông qua cơ quan hô hấp chuyên biệt để đốt cháy hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng

b)

Sử dụng O2 từ phản ứng sáng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ (CO2 và H2O), đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP và nhiệt

d)

Khử các chất hữu cơ thành các chất vô cơ là CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng

22.

Khả năng cơ thể sinh vật chống lại các tác nhân gây bệnh, giữ cho cơ thể được khỏe mạnh và đảm bảo sự tồn tại của sinh vật được gọi là

a)

Miễn dịch

b)

Nhiễm trùng

c)

Đề kháng

d)

Đặc hiệu

23.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

Khả năng chịu đựng những tác động từ môi trường xung quanh của cơ thể sinh vật

b)

Sự thu nhận các kích thích từ môi trường của cơ thể sinh vật

c)

Sự thu nhận và trả lời kích thích của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường

d)

Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

24.

Bộ phận nào của cây sinh trưởng hướng ngược chiều với hướng trọng lực?

a)

Thân

b)

Rễ

c)

d)

Chồi ngọn

25.

Một số loài cây khi trồng ở mặt đất dày thường có hiện tượng mọc vống lên và cao hơn hẳn các cây khác. Hiện tượng này có thể liên quan đến kiểu hướng động nào sau đây?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng nước

d)

Hướng hóa

26.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc về hệ dẫn truyền tim?

a)

Mạng Purkinje

b)

Van nhĩ – thất

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Bó His

27.

Ở người, cơ quan nào tham gia vào quá trình bài tiết mồ hôi?

a)

Thận

b)

Da

c)

Phổi

d)

Gan

28.

Quá trình trao đổi chất của hệ tuần hoàn nói chung xảy ra ở

a)

Xoang cơ thể

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

29.

Nhóm động vật nào sau đây có tim 4 ngăn?

a)

Bò sát và chim

b)

Cá và lưỡng cư

c)

Chim và thú

d)

Bò sát và lưỡng cư

30.

Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra ở

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Mọi cơ quan

31.

Xét phát biểu: "Từ 1 – 19 tuổi, nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng tăng dần nhằm đảm bảo các hoạt động sống và sự phát triển của con người." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xét phát biểu: "Nhu cầu về chất dinh dưỡng và năng lượng ở nam giới cao hơn so với nữ giới do quá trình chuyển hóa cơ bản của cơ thể ở nam diễn ra mạnh mẽ hơn ở nữ." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xét phát biểu: "Một người phụ nữ 26 tuổi đang mang thai ở tuần thai thứ 38 thường cần cung cấp lượng lipid tối thiểu là 57g/ngaˋy57\,\text{g/ngày} ." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Xét phát biểu: "Khẩu phần ăn một ngày của bạn Lan (nữ, 16 tuổi, cân nặng và chiều cao đạt chuẩn) gồm 400g400\,\text{g} cơm, 150g150\,\text{g} thịt ba chỉ lợn, 11 quả táo, 33 hộp sữa tươi ( 180ml/hộp180\,\text{ml/hộp} ). Nếu áp dụng khẩu phần này hàng ngày thì Lan có thể bị sụt cân." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Xét phát biểu về hệ hô hấp: "Ống khí ở chim có cấu tạo giống với ống khí ở côn trùng do có mao mạch bao quanh và phân nhánh đến tận tế bào để trao đổi khí." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Xét phát biểu về hệ hô hấp: "Phế nang là cấu trúc có ở phổi người và phổi chim giúp trao đổi khí hiệu quả." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xét phát biểu về hệ hô hấp: "Con người có khả năng hô hấp trực tiếp được dưới nước do có hệ thống phế nang phát triển." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Xét phát biểu về hệ hô hấp: "Chim là động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất vì nhờ có hệ thống túi khí mà khi hít vào và thở ra luôn có không khí giàu O2O_2 đi qua phổi." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thí nghiệm hô hấp của hạt nảy mầm được bố trí với hai chuông kín, mỗi chuông đặt một cốc nước vôi trong; đĩa A chứa hạt đang nảy mầm, đĩa B chứa hạt đã được ngâm nước sôi 100C100^\circ\text{C} trong 551010 phút. Xét phát biểu: "Nước vôi trong ở chuông chứa đĩa A có váng đục trên bề mặt, còn nước vôi trong ở chuông chứa đĩa B thì không có." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Thí nghiệm hô hấp của hạt nảy mầm như mô tả ở hình. Xét phát biểu: "Nước ấm 40C40^\circ\text{C} được sử dụng để kìm hãm tốc độ nảy mầm nhanh ở hạt." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Thí nghiệm hô hấp của hạt nảy mầm như mô tả ở hình. Xét phát biểu: "Đưa ngọn nến vào 2 chuông, ngọn nến ở chuông chứa đĩa A thường không bị tắt, ngọn nến ở chuông B bị tắt nhanh chóng." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Thí nghiệm hô hấp của hạt nảy mầm như mô tả ở hình. Xét phát biểu: "Mục đích thiết kế thí nghiệm là để chứng minh sự thải khí CO2CO_2 và sự tiêu thụ khí O2O_2 trong quá trình hô hấp ở thực vật." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Vaccine là chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ vi sinh vật gây bệnh, được bào chế nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng sử dụng. Xét phát biểu: "Vaccine là một trong những ứng dụng hiểu biết của con người về cơ chế miễn dịch." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Vaccine là chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ vi sinh vật gây bệnh, được bào chế nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng sử dụng. Xét phát biểu: "Tiêm vaccine là biện pháp chủ động tạo ra đáp ứng miễn dịch thứ phát." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Vaccine là chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ vi sinh vật gây bệnh, được bào chế nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng sử dụng. Xét phát biểu: "Vaccine là chế phẩm chứa kháng nguyên có tác dụng kích thích hệ miễn dịch hình thành kháng thể." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Vaccine là chế phẩm sinh học có nguồn gốc từ vi sinh vật gây bệnh, được bào chế nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng sử dụng. Xét phát biểu: "Hiện nay, vaccine chỉ sử dụng trên người mà không được sử dụng trên vật nuôi." Chọn đánh giá đúng hay sai cho phát biểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Các chất được vận chuyển trong cây theo mấy dòng?

a)

Một dòng

b)

Hai dòng

c)

Ba dòng

d)

Bốn dòng

48.

Theo lí thuyết, quá trình hô hấp ở thực vật thường diễn ra theo bao nhiêu con đường?

a)

Một con đường

b)

Hai con đường

c)

Ba con đường

d)

Bốn con đường

49.

Có bao nhiêu nhóm động vật sau đây có sự trao đổi khí theo cơ chế dòng chảy song song và ngược chiều: chim bồ câu, cá chép, ếch đồng, cá voi, chuột đồng, rắn hổ mang?

a)

11 nhóm

b)

22 nhóm

c)

33 nhóm

d)

44 nhóm

e)

55 nhóm

50.

Có bao nhiêu loại bệnh sau đây liên quan đến đường tiêu hóa: tiêu chảy, viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng, viêm phổi, thiếu máu, xơ vữa động mạch, viêm thực quản, viêm phế quản?

a)

33 loại

b)

44 loại

c)

55 loại

d)

66 loại

51.

Chọn tất cả nhận định đúng về lợi ích của việc tập thể dục thể thao đối với hệ hô hấp: 1) Giúp phát triển và tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực. 2) Giúp tăng cường tổng hợp glycogen từ đó làm tăng số lượng phế nang trong phổi. 3) Giảm tần số hô hấp nhưng vẫn đảm bảo việc cung cấp O2O_2 cho cơ thể và thải CO2CO_2 . 4) Tăng tính đàn hồi của phổi, tăng dung tích sống, tăng cường hấp thụ O2O_2 và thải CO2CO_2 .

a)

Nhận định 1 đúng

b)

Nhận định 2 đúng

c)

Nhận định 3 đúng

d)

Nhận định 4 đúng

52.

Cho các nhận định sau đây về chế độ ăn khoa học, hãy chọn tất cả nhận định đúng (sắp xếp số thứ tự tăng dần không yêu cầu trong câu hỏi này): • Ăn càng nhiều thì cơ thể càng có nhiều sức khỏe. • Chế độ ăn phải đáp ứng đủ chất dinh dưỡng cần thiết. • Các chất dinh dưỡng cần thiết cần ở tỉ lệ cân đối, thích hợp. • Thức ăn phải đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. • Tăng cường ăn các loại thực phẩm mặn, đồ chiên xào.

a)

Ăn càng nhiều thì cơ thể càng có nhiều sức khỏe.

b)

Chế độ ăn phải đáp ứng đủ chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

Các chất dinh dưỡng cần thiết cần ở tỉ lệ cân đối, thích hợp.

d)

Thức ăn phải đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

e)

Tăng cường ăn các loại thực phẩm mặn, đồ chiên xào.

53.

Hình dưới mô tả ba con đường cố định CO2CO_2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM. Chọn sơ đồ mô tả đúng cho thực vật C3.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

54.

Hình dưới mô tả ba con đường cố định CO2CO_2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM. Chọn sơ đồ mô tả đúng cho thực vật C4.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

55.

Hình dưới mô tả ba con đường cố định CO2CO_2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM. Chọn sơ đồ mô tả đúng cho thực vật CAM.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

56.

Cho các loài động vật sau: (1) Giun đất, (2) Châu chấu, (3) Tôm, (4) Cá chép. Có bao nhiêu loài có hệ tuần hoàn hở?

a)

0 loài

b)

1 loài

c)

2 loài

d)

3 loài

e)

4 loài

57.

Cho các loài động vật sau: (1) Giun đất, (2) Châu chấu, (3) Tôm, (4) Cá chép. Có bao nhiêu loài có hệ tuần hoàn kín?

a)

0 loài

b)

1 loài

c)

2 loài

d)

3 loài

e)

4 loài