wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Học kì I – Sinh học 11 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong:

a)

Lục lạp

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Peroxisome

2.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là:

a)

Chu trình Krebs

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Lên men

d)

Đường phân

3.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống

4.

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào yếu tố nào nhất?

a)

Hàm lượng oxygen

b)

Tỉ lệ giữa CO2/O2

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Nhu cầu năng lượng

5.

Trong hô hấp, quá trình đường phân xảy ra ở vị trí nào?

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất (bào tương)

c)

Màng trong của ti thể

d)

Màng ngoài của ti thể

6.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là:

a)

Sucrose

b)

Glycogen

c)

Glucose

d)

Cellulose

7.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là:

a)

C6H12O6+6O26CO2+6H2OC_6H_{12}O_6 + 6O_2 \rightarrow 6CO_2 + 6H_2O

b)

6CO2+6H2OC6H12O6+6O26CO_2 + 6H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6O_2

c)

6CO2+6H2O+Q(ATP + nhiệt)C6H12O6+6O26CO_2 + 6H_2O + Q\,(\text{ATP + nhiệt}) \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6O_2

d)

C6H12O6+6O26CO2+6H2O+Q(ATP + nhiệt)C_6H_{12}O_6 + 6O_2 \rightarrow 6CO_2 + 6H_2O + Q\,(\text{ATP + nhiệt})

8.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

9.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs

c)

Đường phân → Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Oxy hóa pyruvat và chu trình Krebs → Đường phân

10.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản phổ biến hiện nay là:

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Ngừng hoàn toàn quá trình hô hấp tế bào

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

11.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyển electron là:

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

12.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là:

a)

Chuyển năng lượng trong oxy thành năng lượng trong ATP

b)

Chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP

c)

Chuyển năng lượng trong NAD+, FAD+ thành năng lượng trong ATP

d)

Chuyển năng lượng trong acetyl–CoA thành năng lượng trong ATP

13.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2O_2 là:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Oxy hóa pyruvic acid

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp

14.

Quá trình lên men diễn ra ở vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

15.

Trong quá trình lên men, sản phẩm được tạo thành là:

a)

Rượu ethanol + CO2CO_2 + ATP

b)

Lactic acid + rượu ethanol

c)

Rượu ethanol, O2O_2

d)

Lactic acid hoặc rượu ethanol

16.

Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình:

a)

Lên men lactic

b)

Lên men rượu etylic

c)

Lên men acetic

d)

Lên men butylic

17.

Quá trình:

1) phân giải kị khí - 2) phân giải hiếu khí

Đặc điểm:

a. Xảy ra ở tế bào chất

b. ở điều kiện có oxygen

c. gồm 3 giai đoạn: đường phân, oxy hóa pyruvat và chu trình krebs; chuỗi truyền electron

d. ở điểu kiện ko có oxygen

e. Xảy ra ở tế bào chất và ti thể

f. gồm 2 giai đioạn: đường phân là lên men

a)

1 - a, d, f; 2 - b, c, e

b)

1 - a, b, f; 2 - c, d, e

c)

1 - a, d, e; 2 - b, c f

d)

1 - b, c, f; 2 - a, d, e

18.

Giai đoạn của hô hấp hiếu khí:

1) đường phân - 2) oxy hóa pyruvat acid và chu trình krebs - 3) chuỗi truyền electron

đặc điểm:

a. xảy ra ở chất nền ti thể

b. xảy ra ở tế bào chất

c. xảy ra ở màng trong ti thể

a)

1 - a, 2 - b, 3 - c

b)

1 - b, 2 - c, 3 - a

c)

1 - b, 2 - a, 3 - c

d)

1 - c, 2 - a, 3 - b

19.

1. Hô hấp 2. Quang hợp

Đặc điểm:

a. Lục lạp là bào quan thực hiện.

b. Sản phẩm chính: CO2, H2O, ATP, nhiệt.

c. Ti thể là bào quan thực hiện.

d. Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

e. Sản phẩm chính: [CH2O]n, O2.

f. Là quá trình phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.

a)

1 - a, b, f; 2 - c, d, e.

b)

1 - a, d, f; 2 - b, c, e.

c)

1 - b, c, d; 2 - a, e, f.

d)

1 - b, c, f; 2 - a, d, e.

20.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, nhóm học sinh bố trí thí nghiệm như hình: Dự đoán nào sau đây đúng về kết quả của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khối trắng.

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra.

21.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Động vật không xương sống

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật đơn bào

d)

Động vật đa bào

22.

Hình thức tiêu hoá ở ruột khoang là:

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hoá cơ học và hoá học trong túi tiêu hoá

c)

Tiêu hoá trong ống tiêu hoá

d)

Tiêu hoá nội bào và ngoại bào trong túi tiêu hoá

23.

Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hoá dạng túi?

a)

Giun đất

b)

Cừu

c)

Trùng giày

d)

Thủy tức

24.

Ở động vật có ống tiêu hoá:

a)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào.

b)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào.

c)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

d)

Một số thức ăn tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

25.

Các bộ phận tiêu hoá ở người vừa diễn ra tiêu hoá cơ học, vừa diễn ra tiêu hoá hoá học là:

a)

Miệng, dạ dày, ruột non

b)

Miệng, thực quản, dạ dày

c)

Thực quản, dạ dày, ruột non

d)

Dạ dày, ruột non, ruột già

26.

Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

27.

Cấu tạo ruột non của người có nhiều nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

28.

Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm, (2) cua, (3) châu chấu, (4) trai, (5) giun đất, (6) ốc. Những loài nào hô hấp bằng mang?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

29.

Lưỡng cư sống được ở cả nước và cạn vì lý do nào sau đây?

a)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Da luôn khô

d)

Hô hấp bằng phổi

30.

Động vật nào sau đây không trao đổi khí bằng mang?

a)

Cua

b)

Ốc

c)

Cá sấu

d)

Tôm

31.

Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng ống khí?

a)

Giun đất

b)

Nhện

c)

Thỏ

d)

Ếch

32.

"...(1)... là quá trình ...(2)... các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ...(3)... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể". (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

Quang hợp, tổng hợp, O2

b)

Hô hấp, tổng hợp, năng lượng

c)

Quang hợp, oxi hoá, năng lượng

d)

Hô hấp, oxi hoá, năng lượng

33.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Nồng độ O2 càng tăng, hô hấp càng giảm

34.

Pha tối của quang hợp gồm?

a)

Quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH

b)

Quá trình khử H2O nhờ ATP và NADPH

c)

Quá trình khử CO2 nhờ năng lượng ánh sáng

d)

Quá trình khử H2O nhờ năng lượng ánh sáng

35.

Sản phẩm của quang hợp gồm có?

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+ và O2

d)

C6H12O6 và O2

36.

Nguyên liệu của hô hấp gồm có:

a)

ATP, NADPH và O2

b)

H2O, CO2 và ATP

c)

ATP, NADP+ và O2

d)

C6H12O6 và O2

37.

Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau: 1. Ánh sáng; 2. CO2; 3. H2O; 4. O2; 5. Sắc tố quang hợp; 6. Lục lạp.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

38.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là:

a)

Manh tràng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

39.

Ở người, các chất dinh dưỡng sau khi được hấp thu sẽ đi vào:

a)

Ruột non

b)

Máu và hệ tuần hoàn

c)

Các tế bào

d)

Hệ hô hấp

40.

Tiêu chảy có thể do vi-rút, vi khuẩn, đôi khi do thực phẩm nhiễm bẩn gây ra; có trường hợp là dấu hiệu của tình trạng rối loạn khác như bệnh viêm ruột. Các triệu chứng bao gồm thường xuyên đi ngoài phân lỏng, có nước và đau bụng. Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy không phải là:

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

41.

Táo bón là triệu chứng thường gặp, dù ở bất kỳ đối tượng hay độ tuổi nào. Trong xã hội hiện nay, tình trạng này đang có xu hướng gia tăng do sự thiếu cân bằng ở chế độ sinh hoạt và thực đơn dinh dưỡng của mỗi người. Nguyên nhân gây táo bón có thể do:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

42.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của cơ thể

d)

Biến đổi thức ăn chứa các chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

43.

Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn:

a)

Bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa

b)

Bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa

c)

Bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

d)

Bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

44.

"Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy .... từ môi trường vào cơ thể và thải .... từ cơ thể ra môi trường". Điền từ còn thiếu vào chỗ trống là:

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

45.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít vào phổi là do:

a)

Một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

Một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Một lượng O2 đã oxi hóa các chất trong cơ thể

d)

Một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

46.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và ....(1)...., chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ ....(2).... Các từ/ cụm từ đặt vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

Nghiền nát - hệ tuần hoàn

b)

Hấp thụ - hệ tuần hoàn

c)

Nghiền nát - hệ mạch

d)

Hấp thụ - hệ hô hấp

47.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều sợi mang, nhiều phiến mang do để:

a)

Tăng kích thước cho mang

b)

Giảm tác động quá mạnh của dòng nước

c)

Tăng diện tích trao đổi khí cho mang

d)

Tăng diện tích trao đổi khí cho mang

48.

Động vật có hệ thống túi khí trong phổi là:

a)

Sư tử

b)

Chim bồ câu

c)

Ếch nhái

d)

Châu chấu

49.

Cá lên cạn sẽ chết trong thời gian ngắn là do:

a)

Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ẩm trên cạn thấp

c)

Không hít thở được O2 của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

50.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là:

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Khí quản

51.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là:

a)

Viêm mũi

b)

Ung thư khí quản

c)

Viêm xoang

d)

Viêm phổi

52.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là:

a)

Ô nhiễm nguồn nước

b)

Khói thuốc lá

c)

Hoạt động công nghiệp

d)

Cháy rừng

53.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh hô hấp được chứa trong không khí bị ô nhiễm gồm: 1. Virus; 2. Vi khuẩn; 3. Nấm mốc; 4. Các khí độc hại; 5. Bụi; 6. O2. Có bao nhiêu ý đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây: 1. Sản xuất rượu bia; 2. Làm sữa chua; 3. Muối dưa; 4. Sản xuất giấm.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

55.

Pha co của tim được gọi là:

a)

Tâm trương

b)

Tâm thu

c)

Pha trung gian

d)

Pha giãn trương

56.

Hệ mạch (động mạch, tĩnh mạch) có bao nhiêu lớp?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

57.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực của tim khi đẩy máu

b)

Áp lực của máu lên thành mạch

c)

Áp lực của tim khi hút máu

d)

Áp lực của tim khi có CO2 vào cơ thể

58.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng?

a)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

b)

Cơ chế thông tin và phản xạ

c)

Cơ chế bảo toàn tĩnh mạch và mao mạch

d)

Cơ chế bảo vệ neurone

59.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi theo hai chiều

b)

Đóng mở theo nhịp đập của tim

c)

Ngăn không cho máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo một chiều

60.

Nhịp đập nhịp nhàng của tim được bắt đầu bởi?

a)

Sợi Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Bó His

d)

Nút nhĩ thất

61.

Van giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái được gọi là?

a)

Van 2 lá

b)

Van động mạch phổi

c)

Van nhĩ

d)

Van 3 lá