wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOS LOZ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows 7 là hệ điều hành có

a)

Giao diện đồ họa

b)

Màn hình động

c)

Đa nhiệm

d)

3 đáp án kia đều đúng

2.

Trong Excel, vào Data, chọn Sort để:

a)

Sắp xếp dữ liệu

b)

Rút trích dữ liệu

c)

Tìm kiếm dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

3.

Trong Excel muốn điều chỉnh nội dung của 1 ô ta dùng lệnh hay phím hay thao tác gì?

a)

Double Click lên ô đó

b)

Click chuột lên thanh Formular Bar

c)

Ấn phím F2

d)

Các câu đều đúng

4.

Để tìm và thay thế một nhóm từ trong Excel, ta dùng menu:

a)

HOME --> Find & Select --> Replace

b)

HOME --> Find & Select --> Find

c)

HOME --> Edit, Replace

d)

HOME --> Edit, Find

5.

Trong một tập tin bảng tính Excel, để tạo đồ thị , ta vào:

a)

Table, Insert, Chart

b)

Table, Chart

c)

Insert, Chart

d)

Insert, Sheet, Name

6.

Trong Excel, để đổi tên một Sheet, ta vào:

a)

HOME --> Format --> Rename Sheet

b)

HOME --> Format --> Sheet, Rename

c)

HOME --> Insert --> Chart, Name

d)

HOME --> Insert --> Sheet, Name

7.

Trong Excel, để lưu một tập tin mới vào đĩa, ta:

a)

Vào menu File, chọn Save As

b)

Vào menu File, chọn Save

c)

Nhấn tổ hợp phím CRL + S.

d)

Tất cả các câu đều đúng

8.

Trong Excel, để chèn một cột ta thực hiện:

a)

Vào HOME --> Insert, chọn Insert Sheet Columns

b)

Vào HOME --> Edit, chọn Fill

c)

Vào HOME --> Insert, chọn Row

d)

Tất cả các câu đều sai

9.

Giả sử ô A1 có giá trị 7.263 và ô A2 có giá trị 5.326. Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả:

a)

1.901

b)

2.26

c)

2

d)

2.2

10.

A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức: =IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)). Cho biết kết quả trong ô D1:

a)

4

b)

6

c)

60

d)

9

11.

Trong một bảng tính Excel, thao tác vào HOME --> Insert, chọn Insert Worksheet... nhằm:

a)

tạo một đồ thị

b)

thêm một sheet vào bảng tính đó

c)

hêm một hàng vào bảng tính đó

d)

ba cách đều sai

12.

Để chia cột cho văn bản đang soạn thảo, ta có thể:

a)

Nhấn Ctrl + Shift + Enter

b)

Dùng menu Format, Columns

c)

Page Layout, Columns

d)

Nhấn Ctrl + Enter

13.

Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể:

a)

Nhấn Ctrl + A

b)

lick nhanh chuột ba lần trên vùng chọnc

c)

Nhấn Ctrl, kích chuột trên vùng lựa chọn

d)

Tất cả đều đúng

14.

Để đóng khung một đoạn văn bản, ta dùng menu:

a)

Home, Box

b)

Home, Drawing

c)

D

Home, Border and Shading

15.

Trong WinWord muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng thì phải đè phím gì trước khi kéo chuột:

a)

ALT

b)

CTRL

c)

SHIFT

d)

TAB

16.

Đang soạn thảo văn bản bằng WinWord, muốn thoát, ta có thể:

a)

Nhấn Ctrl-F4

b)

Nhấn Alt-F4

c)

Nhấn Esc

d)

Các câu đều đúng

17.

Chức năng Formula trong menu Table Tools Layout dùng để:

a)

Sắp xếp bảng theo trật tự nào đó

b)

Chèn một công thức tính toán vào ô trong bảng

c)

Chèn một hình ảnh vào ô trong bảng

d)

Chèn một ký hiệu vào ô trong bảng

18.

Trong một bảng của văn bản Winword, để to màu nền cho một ô đã được đánh dấu, ta vào:

a)

Borders and Shading, Box…

b)

Foramt Borders and Numbering

c)

Tables, Border

d)

Ba câu đều sai

19.

Trong Winword, để tạo đường viền cho một bảng ta vào:

a)

Format, Borders and Shading

b)

Table, Border

c)

Table, Auto Format

d)

Format, Drawing Object

20.

Trong một văn bản Winword, khi ta vào menu Inert, chọn Picture để:

a)

Chèn một hình ảnh

b)

Chèn một đoạn văn bản

c)

Xóa một hình ảnh

d)

Ba câu đều sai

21.

Trong Winword, khi ta vào menu Insert, chọn Page Numbers có tác dụng:

a)

Chèn số thứ tự trang in vào đầu hoặc cuối trang

b)

Chèn số thứ tự trang in vào vị trí con trỏ hiện hành

c)

Chèn số trang in của văn bản

d)

Các câu đều đúng

22.

Trong Winword, để chọn Font chữ mặc định ta vào Home, chọn Font, thẻ lệnh Font, xác định font, sau đó:

a)

Chọn Set As Default

b)

Chọn Permanent

c)

Chọn All

d)

Các cách đều sai

23.

Trong Winword, ta vào Insert, chọn Page Numbers là để:

a)

Đánh số thứ tự đầu dòng

b)

Đánh số thứ tự trang

c)

Chọn số trang cho văn bản

d)

Các câu đều sai

24.

Trong một văn bản Winword, vào Home, chọn Paragraph có tác dụng:

a)

Tạo mộtbảng

b)

thêm một hàng của bảng

c)

định dạng đoạn văn bản

d)

Các câu đều sai

25.

Trong một bảng của văn bản Winword, để định độ rộng một cột, ta vào Table, chọn:

a)

Table Tools, Layout, Width

b)

Table Tools, Layout, Width

c)

Table Properties, Column

d)

Các câu đều đúng.

26.

Trong một bảng của văn bản Winword, để định độ cao một hàng, ta vào Tabble, chọn:

a)

Table Tools, Layout, Height

b)

Cell Height And Width, Row

c)

Table Properties, Row

d)

Các câu đều đúng.

27.

Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

a)

Click

b)

Double Click

c)

Right Click

d)

Drag and Drop

28.

Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

a)

Mở thư mục.

b)

Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.

c)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.

d)

Xem thuộc tính của tệp hiện tại.

29.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

a)

thanh công cụ chuẩn (Standard Bar) .

b)

thanh tiêu đề (Title Bar).

c)

thanh trạng thái (Status Bar).

d)

thanh cuộn (Scroll Bar).

30.

Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?

a)

ctrl

b)

alt

c)

tab

d)

Shift

31.

Muốn mở bảng chọn bằng bàn phím, ta thực hiện như sau:

a)

Nhấn giữ phím Alt và gõ kí tự được gạch chân trong tên của thanh bảng chọn.

b)

/ Nhấn giữ phím Ctrl và gõ kí tự được gạch chân trong tên của thanh bảng chọn.

c)

Nhấn giữ phím Shift và gõ kí tự được gạch chân trong tên của thanh bảng chọn.

d)

Nhấn giữ tổ hợp phím Alt + Shift và gõ kí tự được gạch chân trong tên của thanh bảng chọn.

32.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?

a)

Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình.

b)

Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm định) rồi thả ngón tay, còn gọi là kích chuột.

c)

Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn một lần nút phải chuột và thả tay.

d)

Nháy đúp chuột (Double click): Nháy nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột.

33.

Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta chọn button lệnh (Change your view) như hình vẽ, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng

a)

các biểu tượng lớn.

b)

các biểu tượng nhỏ.

c)

danh sách.

d)

danh sách liệt kê chi tiết.

34.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Microsoft Paint

b)

Control Panel

c)

System Tools

d)

Caculator

35.

Control Panel trong hệ điều hành Windows là gi?

a)

Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phông chữ, máy in, ...

b)

Là tập hợp các chương trình dùng để quản lí các phần mềm ứng dụng.

c)

Là tập hợp các chương trình dùng để thay đổi các tham số của các thiết bị phần cứng như chuột, bàn phím, màn hình, ...

d)

Các ý trên đều đúng.

36.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo một thư mục mới trên màn hình nền ta

a)

Nháy chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền --> New --> Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter.

b)

Nháy chuột trái tại vùng trống trên màn hình nền --> New --> Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter.

c)

Nháy đúp chuột tại My Computer --> New --> Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter.

d)

Mở My Computer --> Control Panel --> New --> Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter.

37.

Trong hệ điều hành Windows, muốn hiển thị thực đơn tắt (Shortcut Menu) của đối tượng đang chọn ta

a)

nhấn tổ hợp phím Ctr + S.

b)

nhấn tổ hợp phím Alt + R.

c)

nháy chuột vào vùng trống bên phải đối tượng đó.

d)

nháy phải chuột vào đối tượng đó.

38.

Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình

a)

Internet Explorer.

b)

Windows Explorer.

c)

Microsoft Word.

d)

Microsoft Excel.

39.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu.

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft.

40.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

b)

Vào bảng chọn File --> chọn Exit.

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Task bar).

41.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3

b)

Vào bảng chọn Edit --> Office Clipboard...

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4.

d)

Các ý trên đều đúng

42.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

a)

Delete

b)

Restore

c)

Redo

d)

Undo Delete

43.

Trong hệ điều hành Windows, để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy, ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và:

a)

Vào bảng chọn Organize --> chọn Paste.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa, thư mục cha --> chọn Paste.

d)

Các ý trên đều đúng

44.

Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?

a)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác

b)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp khác

d)

Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

45.

Trong hệ điều hành Windows, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện như sau:

a)

Vào bảng chọn Organize --> UnDelete --> Yes.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete --> Yes.

c)

Nhấn phím Delete --> Yes.

d)

Các ý kia đều đúng.

46.

Trong hệ điều hành Windows, để tạo đường tắt (biểu tượng-shortcut) cho đối tượng lên màn hình Desktop ta

a)

nháy phải chuột tại đối tượng cần tạo shortcut, chọn Send to --> chọn Desktop (create shortcut).

b)

nhấn giữ nút chuột phải tại đối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài màn hình nền, khi bảng chọn tắt xuất hiện, chọn Create shortcuts here.

c)

nháy phải chuột tại vùng trống bất kì trên nền màn hình desktop, chọn New --> Shortcut --> Browse --> chỉ đường dẫn đến đối tượng cần tạo shortcut --> Next --> đặt tên cho shortcut --> Fisnish.

d)

Các ý kia đều đúng.

47.

Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop:

a)

Nháy Start --> Control Panel --> chọn Personalization --> Desktop Background --> Browse (Chọn thư mục chứa ảnh) --> chọn hình ảnh làm nền màn hình --> Save changes.

b)

Nháy chuột phải vào vùng trống trên DeskTop --> Personalization --> Desktop Background --> Browse (Chọn thư mục chứa ảnh) --> chọn hình ảnh làm nền màn hình --> Save changes .

c)

Nháy chuột phải vào biểu tượng file ảnh muốn làm hình nền --> Set as desktop backgroud.

d)

Các ý kia đều đúng.

48.

Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nháy phải chuột tại vùng trống trên Desktop và:

a)

Chọn Personalization --> chọn DeskTop Backgroud --> Browse (Chọn thư mục chứa ảnh) --> chọn hình ảnh làm nền màn hình --> Save changes.

b)

Chọn Personalization --> chọn Window Color --> chọn hình ảnh làm nền màn hình --> Apply --> Ok.

c)

Chọn Personalization --> chọn Screen save --> chọn hình ảnh làm nền màn hình --> Apply --> Ok.

d)

Tất cả các ý kia đều sai.

49.

Trong hệ điều hành Windows, để xem danh sách các tài liệu (tệp) vừa thao tác gần nhất, ta:

a)

Nháy Start --> Documnents

b)

Nháy Start --> Computer

c)

Mở cửa sổ Windows Explorer --> Organize --> Select all.

d)

Các đáp án kia đều sai.

50.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và

a)

nháy Organize --> Delete.

b)

nháy Organize --> Cut.

c)

nháy chuột phải vào đối tượng --> Restore.

d)

nháy chuột phải vào đối tượng --> Delete.

51.

Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm ta

a)

nháy Organize --> Copy

b)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

c)

nháy phải chuột tại vị trí bất kì bên trong vùng chứa các tệp đang chọn, chọn lệnh Copy.

d)

3 cách kia đều đúng.

52.

Chức năng Insert, DropCap dùng để thể hiện:

a)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

b)

Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm to ký tự đầu tiên của đoạn.

d)

Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong đoạn

53.

Thao tác nào sau đây dược dùng để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau trong hệ điều hành Windows?

a)

Nháy chuột vào từng đối tượng.

b)

Nháy phải chuột tại từng đối tượng.

c)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột vào từng đối tượng.

d)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng.

54.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo thư mục, ta mở ổ đĩa muốn tạo thư mục mới bên trong nó và

a)

nháy Organize --> New --> Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.

b)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.

c)

chọn nút lệnh , gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.

d)

nhấn phím F2, gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter.

55.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta

a)

nháy Organize --> Rename, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.

b)

nháy chuột phải vào biểu tượng thư mục muốn đổi tên à Rename, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.

c)

nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.

d)

3 đáp án kia đều đúng

56.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng.

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.

d)

Là chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hổ trợ người sử dụng soạn thảo các văn bản tiếng việt.