wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chế biến chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung ở các tỉnh

a)

Hoà Bình, Sơn La, Tuyên Quang, Phú Thọ.

b)

Thái Nguyên, Sơn La, Hà Giang, Phú Thọ

c)

Thái Nguyên, Sơn La, Cao Bằng, Bắc Kạn.

d)

Hoà Bình, Lai Châu, Hà Giang, Lạng Sơn

2.

Câu 2. Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp khai khoáng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy,...

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao.

c)

địa hình đa dạng (núi, cao nguyên, đồi núi thấp...), đất feralit rộng.

d)

giàu khoáng sản, đa dạng về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn.

3.

Câu 3. Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý giải quyết

a)

vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.

b)

ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng.

c)

những biến động của môi trường và tái định cư.

d)

phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.

4.

Câu 4. Thế mạnh chủ yếu để phát triển các nhà máy thuỷ điện có công suất lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy,...

b)

giàu khoáng sản, đa dạng về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao.

d)

địa hình đa dạng (núi, cao nguyên, đồi núi thấp...), đất feralit rộng.

5.

Câu 5. Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

b)

sử dụng giống tốt, đảm bảo nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

c)

tăng liên kết, phát triển trang trại, trồng và chế biến thức ăn tốt.

d)

phát triển trang trại, áp dụng kĩ thuật mới, xây dựng thương hiệu.

6.

Câu 6. Ý nghĩa chủ yếu của đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tăng cường thu nhập, nâng cao mức sống người dân.

b)

đa dạng hoá nông sản, thúc đẩy phân công lao động.

c)

phát triển nền nông nghiệp hàng hoá có hiệu quả cao.

d)

góp phần đổi mới phương thức sản xuất truyền thống.

7.

Câu 7. Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

a)

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

b)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò.

c)

vùng chuyên canh lớn cây lúa gạo.

d)

thuỷ điện và khai thác khoáng sản.

8.

Câu 8. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thuỷ điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế của vùng.

b)

giải quyết việc làm cho lao động ở địa phương.

c)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

d)

làm thay đổi đời sống của đồng bào các dân tộc.

9.

Câu 9. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội của Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải có

a)

nhiều trung tâm giáo dục - đào tạo, nghiên cứu lớn nhất cả nước.

b)

cơ sở hạ tầng được nâng cấp, trong đó đường bộ khá phát triển.

c)

lao động khá đông, tỉ lệ qua đào tạo cao hơn trung bình cả nước.

d)

các khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp hoạt động hiệu quả.

10.

Câu 10. Việc khai thác thế mạnh về khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên nhiên liệu cho hoạt động công nghiệp.

b)

Tăng thêm vị thế của vùng trong nền kinh tế của cả nước.

c)

Giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

d)

Góp phần tạo ra một cơ cấu kinh tế hoàn chỉnh cho vùng.

11.

Câu 11. Thế mạnh chủ yếu để phát triển các cây trồng có nguồn gốc khác nhau ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao.

b)

địa hình đa dạng (núi, cao nguyên, đồi núi thấp...), đất feralit rộng.

c)

giàu khoáng sản, đa dạng về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn.

d)

trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy,...

12.

Câu 12. Cho bảng số liệu sau: Diện tích một số cây trồng của vùng TD& MNBB năm 2010 và năm 2021

dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích một số cây trồng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021 là

a)

Đường

b)

Cột

c)

Miền

d)

Tròn

13.

Câu 13. Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh cây ăn quả chủ yếu do

a)

thích ứng với biến đổi khí hậu, đa dạng nông sản.

b)

phát triển nông sản hàng hoá, phát huy thế mạnh.

c)

đáp ứng nhu cầu xuất khẩu, giải quyết việc làm.

d)

hình thành mô hình sản xuất lớn, tạo ra việc làm.

14.

Câu 14. Hướng phát triển các cây trồng của Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

phát triển trồng trọt gắn với chống xói mòn và ổn định sản xuất.

b)

phát triển theo hướng hàng hoá hiệu quả cao, hữu cơ, an toàn.

c)

tập trung trồng cây công nghiệp, ăn quả, đặc sản và dược liệu.

d)

hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn, gắn với chế biến

15.

Câu 15. Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong việc khai thác thế mạnh về thuỷ điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

giải quyết việc làm cho người lao động.

b)

nâng cao về công suất của các nhà máy.

c)

các thay đổi biến động của môi trường.

d)

xây dựng nhanh các đường dây tải điện.

16.

Câu 16. Thế mạnh tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nhiều đồi núi và có các cao nguyên.

b)

giống cây tốt, nguồn nước mặt nhiều.

c)

đất feralit, khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

có vùng đồi thấp rộng, đất phù sa cổ.

17.

Câu 17. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát triển nền nông nghiệp hàng hoá có hiệu quả cao.

b)

tăng cường thu nhập, nâng cao mức sống người dân.

c)

đa dạng hoá nông sản, thúc đẩy phân công lao động.

d)

góp phần đổi mới phương thức sản xuất truyền thống.

18.

Câu 18. Cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

phát triển rộng khắp tại các địa phương trong vùng

b)

là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.

c)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.

d)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.

19.

Câu 19. Giải pháp chủ yếu phát triển cây ăn quả theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sử dụng nhiều máy móc, tăng năng suất, nâng cao chất lượng.

b)

phát triển thị trường, thâm canh, sử dụng các giống thích hợp.

c)

tăng xuất khẩu, đẩy mạnh chuyên môn hoá, mở rộng diện tích.

d)

sử dụng kĩ thuật, tăng sản lượng, gắn với chế biến và dịch vụ.

20.

Câu 20. Theo bảng số liệu sau, dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượng đàn gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021 là

a)

cột với đường

b)

tròn với cột

c)

đường với tròn.

d)

cột với cột.

21.

Câu 21. Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất trên sông Đà hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Huội Quảng.

c)

Lai Châu.

d)

Hoà Bình.

22.

Câu 22. Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

a)

cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.

b)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò.

c)

trồng cây lương thực quy mô lớn

d)

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

23.

Câu 23. Theo bảng số liệu sau, dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích một số cây trồng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 là

a)

tròn với cột.

b)

cột với cột.

c)

đường với tròn.

d)

cột với đường.

24.

Câu 24. Hoạt động khai thác thuỷ điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý đến

a)

ô nhiễm môi trường không khí và nguồn nước.

b)

những biến động của môi trường và tái định cư.

c)

vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.

d)

phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.

25.

Câu 25. Việc phát triển cây ăn quả gắn với công nghiệp chế biến ở TD&MNBB có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao đời sống đồng bào các dân tộc ít người.

b)

Tạo ra mô hình sản xuất mới theo hướng hiện đại.

c)

Làm tăng giá trị sản phẩm hàng hoá.

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong vùng.

26.

Câu 26. Trung du và miền núi Bắc Bộ không có

a)

vị trí liền kề với vùng kinh tế năng động ở nước ta.

b)

tỉ lệ dân thành thị còn thấp, mật độ dân số khá cao.

c)

đường biên giới với các nước dài, nhiều cửa khẩu.

d)

có nhiều dân tộc đông người và ít người sinh sống.

27.

Câu 27

Categorize the following

a

c

d

b

Đúng
Sai
28.

Câu 28

Categorize the following

a

c

b

d

Đúng
Sai
29.

Câu 29. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn chiến lược đặc biệt quan trọng về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, an ninh quốc phòng và đối ngoại của cả nước; là cửa ngõ phía tây bắc của quốc gia. Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế.

a) Trong vùng có các di tích gắn với lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc.

b) Vùng đóng vai trò trong kết nối hệ thống giao thông liên vận quốc tế với Trung Quốc và Lào.

c) Vị trí thuận lợi trong giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng trong cả nước thông qua hệ thống cảng biển.

d) Là vùng có đường biên giới với Trung Quốc dài nhất của nước ta, có nhiều cửa khẩu thông thương hàng hoá.

Categorize the following

a

b

d

c

Đúng
Sai
30.

Câu 30. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình đa dạng, phức tạp. Ở đây có các dãy núi cao như: Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao,... và các dãy núi cánh cung như: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn. Một số sơn nguyên

như: Đồng Văn, Hà Giang, Cao Bằng,... và nhiều cao nguyên lớn như: Sơn La, Mộc Châu, Sín Chải, Tà Phình, Đặc biệt nổi bật với dạng địa hình đồi thấp và khá phổ biến địa hình cacxtơ.

a) Địa hình cácxtơ là dạng địa hình do tác động chủ yếu của nội lực.
b) Các cao nguyên tập trung chủ yếu ở khu vực Tây Bắc.

c) Dãy Hoàng Liên Sơn là dãy núi cao, đồ sộ nhất nước ta.

d) Địa hình là kết quả tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực.

Categorize the following

b

c

d

a

Đúng
Sai
31.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

a

d

b

c

Đúng
Sai
32.

Câu 32. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rộng lớn. Việc đẩy mạnh phát triển kinh tế trong vùng mang lại nhiều ý nghĩa về kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng.

a) Ổn định và củng cố sức mạnh an ninh quốc phòng, bảo vệ chủ quyền biên giới.

b) Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho các đồng bào dân tộc ít người.

c) Phát triển kinh tế nhằm mục tiêu tự cung, tự cấp của các tỉnh trong vùng.

d) Thực hiện tốt chủ trương đền ơn đáp nghĩa của nhà nước.

Categorize the following

a

b

d

c

Đúng
Sai
33.

Câu 36. Giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Hồng có:

a)

Cảng hàng không quốc tế Cát Bi là đầu mối đường bay lớn nhất.

b)

Hà Nội là đầu mối vận tải đường biển quan trọng nhất cả nước.

c)

Mạng lưới rất toàn diện, đầy đủ mọi loại hình giao thông vận tải.

d)

Khối lượng hàng hoá vận chuyển, luân chuyển đứng đầu cả nước.

34.

Câu 37. Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và tỉ trọng tổng mức bán lẻ hàng hoá của vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước năm 2010 và 2021 là:

a)

Đường

b)

Miền

c)

Cột

d)

Tròn

35.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là một trong hai vùng có mạng lưới đường sông phát triển nhất cả nước.

b)

Thủ đô Hà Nội là đầu mối giao thông đường sắt quan trọng nhất cả nước.

c)

Cảng biển Thái Bình là cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất ở miền Bắc.

d)

Có các tuyến đường bộ và tuyến cao tốc từ Hà Nội toả đi nhiều hướng.

36.

Câu 39. Việc phát triển đa dạng cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo nhiều sản phẩm phục vụ tại chỗ.

b)

Giải quyết tốt vấn đề thiếu việc làm.

c)

Khai thác có hiệu quả các thế mạnh.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

37.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng với phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có các địa bàn trọng điểm du lịch trong vùng.

b)

Du lịch là ngành kinh tế thế mạnh của vùng.

c)

Sản phẩm du lịch hầu hết là văn hoá, lễ hội.

d)

Số khách du lịch nội địa đông, doanh thu lớn.

38.

Câu 41. Khoáng sản có giá trị nhất của Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Than

b)

Cao lanh

c)

Sét

d)

Đá vôi

39.

Câu 42. Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Nước mặt phong phú.

b)

Khí hậu cận Xích đạo.

c)

Nước ngầm khá nhiều.

d)

Đất phù sa màu mỡ.

40.

Câu 43. Mạng lưới sông ngòi của Đồng bằng sông Hồng rất ít có giá trị về:

a)

Giao thông vận tải.

b)

Giúp tưới tiêu nước.

c)

Phát triển thuỷ điện.

d)

Cung cấp phù sa.

41.

Câu 44. Các ngành công nghiệp mới có hàm lượng khoa học - công nghệ cao ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Sản xuất sản phẩm điện tử, đóng tàu; sản xuất ô tô và xe máy, thiết bị điện.

b)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất ô tô, xe máy, thiết bị điện.

c)

Sản xuất xi măng, máy vi tính; sản xuất ô tô, xe máy, thiết bị điện; dệt, may.

d)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất ô tô; giày, dép; thiết bị điện.

42.

Câu 45. Thuận lợi về điều kiện kinh tế - xã hội đối với thu hút đầu tư ở Đồng bằng sông Hồng không phải là:

a)

Cơ sở hạ tầng tốt vào loại bậc nhất của cả nước.

b)

Có nhiều cơ chế, chính sách thúc đẩy phát triển hiệu quả.

c)

Môi trường đầu tư kinh doanh có nhiều thuận lợi.

d)

Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.

43.

Câu 46. Theo bảng số liệu sau, dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tổng mức bán lẻ hàng hoá của vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước năm 2010 và 2021 là:

a)

Đường

b)

Thanh ngang

c)

Cột chồng

d)

Tròn

44.

Câu 47. Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới đặc trưng là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triển

a)

nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.

b)

bảo tồn đa dạng sinh học và hoạt động du lịch sinh thái.

c)

ngành sản xuất điện và công nghiệp sản xuất đồ uống.

d)

. cây ăn quả và công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

45.

Câu 48. Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh du lịch chủ yếu trên cơ sở:

a)

Di sản thế giới và tài nguyên nhân văn.

b)

Di tích quốc gia và tài nguyên tự nhiên.

c)

Vị trí thuận lợi và các lễ hội truyền thống.

d)

Các thắng cảnh và truyền thống văn hoá.

46.

Câu 49. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên đất của Đồng bằng sông Hồng bị thoái hoá là:

a)

Các thiên tai như bão, lũ, hạn hán.

b)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá.

c)

Sử dụng nhiều phân bón vô cơ.

d)

Khai thác quá mức trong sản xuất.

47.

Câu 50. Các ngành công nghiệp truyền thống dựa trên lợi thế về tài nguyên và lao động ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Sản xuất xi măng, đóng tàu; dệt, may và giày, dép; sản xuất ô tô.

b)

Khai thác than, sản xuất xi măng, đóng tàu; dệt, may và giày, dép.

c)

Sản xuất ô tô, sản xuất sản phẩm điện tử; dệt, may và giày, dép.

d)

Sản xuất ô tô, xe máy; sản xuất xi măng, đóng tàu và thiết bị điện.

48.

Câu 51. Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển lâm nghiệp là

a)

đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.

b)

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

c)

nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.

d)

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.

49.

Câu 52. Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

b)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

c)

số dân chiếm một nửa cả nước

d)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

50.

Câu 53. Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế biển là

a)

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.

b)

nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.

c)

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

d)

đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.

51.

Câu 54. Các địa bàn trọng điểm du lịch ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hải Dương, Nam Định, Bắc Ninh, Thái Bình.

b)

Ninh Bình, Hà Nam, Hải Dương, Nam Định.

c)

Quảng Ninh - Hải Phòng, Ninh Bình, Hà Nam.

d)

Hà Nội, Quảng Ninh - Hải Phòng, Ninh Bình.

52.

Câu 55. Khó khăn đối với khai thác hải sản ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Khoáng sản ít.

b)

Biển nhiều đảo.

c)

Đất bạc màu.

d)

Có nhiều bão.

53.

Câu 56. Tài nguyên du lịch nhân văn nổi bật ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Truyền thống văn hoá dân tộc.

b)

Lễ hội, di tích văn hoá lịch sử.

c)

Văn nghệ dân gian, phong tục.

d)

Làng nghề cổ truyền, ẩm thực.

54.

Câu 57. Ngoại thương của Đồng bằng sông Hồng có:

a)

Thị trường xuất khẩu chủ yếu là: Trung Quốc, Hàn Quốc, Hoa Kỳ.

b)

Xuất khẩu chính mặt hàng: máy móc, thiết bị, dụng cụ sản xuất.

c)

Các mặt hàng nhập khẩu chính là: than, hàng điện tử, lương thực.

d)

Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao trong cả nước.

55.

Câu 58. Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển sản xuất lương thực là

a)

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới.

b)

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

c)

nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.

d)

đồi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu.

56.

Câu 59. Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Đất đai tốt, nước nhiều, nhiệt độ trung bình cao.

b)

Nhiệt độ khá cao, đất khác nhau, có nhiều sông.

c)

Đất phù sa tốt, khí hậu gió mùa, vùng biển rộng.

d)

Diện tích rộng, có mùa đông, dịch vụ phát triển.

57.

Câu 60. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để ĐBSH phát triển

a)

bảo tồn đa dạng sinh học và hoạt động du lịch sinh thái.

b)

cây ăn quả và công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch.

d)

ngành sản xuất điện và công nghiệp sản xuất đồ uống.

58.

Câu 61. Theo bảng số liệu sau, dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp và tỉ lệ so với cả nước của vùng Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 - 2021 là kết hợp:

a)

Cột với cột.

b)

Cột với đường.

c)

Đường với tròn.

d)

Tròn với cột.

59.

Câu 62

Categorize the following

a

b

c

d

e

Đúng
Sai
60.

Câu 63. Đồng bằng sông Hồng là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá, khoa học - công nghệ của cả nước với hạt nhân là Thủ đô Hà Nội. Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho vùng phát triển kinh tế, giao thương với các vùng khác trong cả nước và với các nước trong khu vực.

a) Vùng có vị trí thuận lợi để kết nối các tuyến hành lang kinh tế phía Bắc với hành lang kinh tế phía Nam, tham gia vào tuyến hành lang xuyên Á.

b) Là cửa ngõ duy nhất của nước ta để kết nối phát triển kinh tế, thương mại với ASEAN và Trung Quốc.

c) Trong vùng có Thủ đô Hà Nội là trung tâm đầu não kinh tế, văn hoá, chính trị, hành chính quốc gia.

d) Vùng thực hiện giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng khác trong nước cũng như với các nước trên thế giới chủ yếu thông qua hệ thống đường biển.

Categorize the following

a

c

b

d

Đúng
Sai
61.

Câu 64

Categorize the following

a

d

b

c

Đúng
Sai
62.

Câu 65:

Categorize the following

b

c

a

d

Đúng
Sai
63.

Câu 66

Categorize the following

c

d

a

b

Đúng
Sai
64.

Câu 67:

Categorize the following

a

d

b

c

Đúng
Sai
65.

Câu 68

Categorize the following

a

c

d

b

Đúng
Sai