wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sulfur và hợp chất của Sulfua

Total questions: 61

Worksheet time: 10hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?

a)

A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4

b)

B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5

c)

C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³

d)

D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³

2.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

3.

Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

a)

A.Vôi sống

b)

B.Cát

c)

C. Muối ăn

d)

D. Sunfur

4.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

5.

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

A. S có mức số oxi hoá trung gian .

b)

B. S có mức số oxi hoá cao nhất .

c)

C. S có mức số oxihoá thấp nhất .

d)

D. S còn có 1 đôi electron tự do .

6.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?

a)

A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH

b)

B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.

c)

C. SO₂ + NaOH → NaHSO3

d)

D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.

7.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

8.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

9.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

10.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn.

11.

Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

HgS.

12.

Thành phần chính của quặng pyrite là:

a)

FeS2

b)

CaSO4

c)

PbS

d)

BaSO4

13.

Iron tác dụng với bột sulfur khi đun nóng thu được muối Iron (II) sulfur. Công thức của Iron (II) sulfur là:

a)

FeS

b)

FeS2

c)

CuS

d)

FeSO4

14.

Sulfur dioxide là một

a)

acid oxide

b)

base oxide

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

15.

Chất thể hiện được cả tính khử và tính oxi hóa khi tham gia các phản ứng hóa học là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

F2

16.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

17.

Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
  • chu kì 3, nhóm VIA.
b)
  • chu kì 5, nhóm VIA.

c)
  • chu kì 3, nhóm IVA.

d)
  • chu kì 5, nhóm IVA. 

18.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

19.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính

20.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính

21.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)
  • Mưa acid. 

b)
  • Hiệu ứng nhà kính.

c)
  • Hiệu ứng domino.

d)
  • Sương mù.

22.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

a)
  • Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.

b)
  • Làm chất lưu hóa cao su.

c)
  • Khử chua đất.

d)
  • Điều chế thuốc súng đen.

23.

Thạch cao là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao là

a)

BaSO4

b)

MgSO4

c)

CuSO4.5H2O

d)

CaSO4.2H2O

24.
Ở điều kiện thường, sulfur là chất
a)
rắn, màu vàng, không tan trong nước.
b)
lỏng, màu vàng, không tan trong nước.
c)
rắn, màu trắng, tan trong nước.
d)
lỏng, màu trắng, tan trong nước.
25.
Ở điều kiện thường phân tử sulfur có bao nhiêu nguyên tử?
a)
8.
b)
6.
c)
4.
d)
2.
26.
Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng
a)
đơn chất và hợp chất.
b)
chỉ đơn chất, không có hợp chất.
c)
chỉ có hợp chất, không có đơn chất.
27.
Phản ứng nào dưới đây sulfur thể hiện tính khử?
a)
S + O₂ → SO₂.
b)
S + H₂ → H₂S.
c)
S + Fe → FeS.
d)
S + Hg → HgS.
28.
Phản ứng nào dưới đây sulfur thể hiện tính oxi hóa?
a)
S + Cu → CuS.
b)
S + O₂ → SO₂.
c)
S + F₂ → SF₆.
d)
S + HNO₃ → H₂SO₄ + NO₂ + H₂O.
29.
Công thức phân tử của sulfur dioxide là
a)
SO₂.
b)
SO₃.
c)
H₂SO₄.
d)
H₂S.
30.
Trong phân tử SO₂, sulfur có số oxy hóa là
a)
4.
b)
-4.
c)
2.
d)
-2.
31.
Ở điều kiện thường, SO₂ là
a)
chất khí, mùi hắt, tan nhiều trong nước, độc.
b)
chất lỏng, mùi hắt, ít tan trong nước, độc.
c)
chất khí, mùi thơm, tan nhiều trong nước, không độc.
d)
chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, không độc.
32.
SO₂ có tính chất hóa học là
a)
acidic oxide, tính khử, tính oxi hóa.
b)
basic oxide, tính khử, tính oxi hóa.
c)
acidic oxide, tính khử, không có tính oxi hóa.
d)
basic oxide, tính oxi hóa, không có tính khử.
33.
Ở điều kiện thường H₂SO₄ có tính chất nào dưới đây?
a)
chất lỏng, sánh, tan vô hạn trong nước.
b)
chất rắn, ít tan trong nước.
c)
chất lỏng, sánh, ít tan trong nước.
d)
chất rắn, tan vô hạn trong nước.
34.
Dung dịch nào dưới đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
H₂SO₄.
b)
Na₂SO₄.
c)
NH₃.
d)
NaOH.
35.
H₂SO₄ loãng tác dụng được với dung dịch muối nào?
a)
BaCl₂.
b)
NaCl.
c)
KNO₃.
d)
NH₄Cl.
36.
H₂SO₄ loãng không tác dụng với kim loại nào?
a)
Cu, Ag.
b)
Fe, Zn.
c)
Al, Mg.
d)
Na, K.
37.
H₂SO₄ đặc nóng không có tính chất nào?
a)
Khử mạnh.
b)
Acid mạnh.
c)
Oxi hóa mạnh.
d)
Háo nước.
38.
Cho phản ứng Cu + H₂SO₄ → CuSO₄ + SO₂ + H₂O. Tổng hệ số cân bằng (đã tối giản) là
a)
7.
b)
5.
c)
6.
d)
8.
39.
Cho phản ứng aMg + bH₂SO₄ → cMgSO₄ + dS + eH₂O (với a,b,c,d,e là hệ số cân bằng). Tỷ số a:b là
a)
3:4.
b)
1:2.
c)
2:3.
d)
4:5.
40.
Khí nào dưới đây không phải tác nhân chính gây mưa acid?
a)
CO₂.
b)
SO₂.
c)
NO.
d)
NO₂.
41.
Cho các chất: NaOH, CuO, Al(OH)₃, Cu, CaCO₃, NaCl, BaCl₂. Số chất tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng là
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
42.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

44.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

45.

Câu 1. Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

A. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

C. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

D. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

46.

Câu 2. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

a)

A. Ag

b)

B. Mg

c)

C. Na

d)

D. Ca

47.

Câu 3. Cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được khí X (mùi hắc); dẫn X qua dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y, nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Y thu được kết tủa E. Các chất X, E lần lượt là

a)

A. H2S; BaSO4

b)

B. SO2; BaSO4

c)

C. SO3; BaSO4

d)

D. Cl2; AgCl

48.

Câu 4. Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

a)

A. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

B. Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

C. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

D. Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

49.

Câu 5: Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

A. Al, Fe, Au, Mg

b)

B. Zn, Pt, Au, Mg

c)

C. Al, Fe, Zn, Mg

d)

D. Al, Fe, Au, Pt

50.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng?

a)

A. H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi. 

b)

B. H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.

c)

C. H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.                

d)

D. H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

51.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

a)

A. FeSO4, H2O

b)

B. Fe2(SO4)3, H2O

c)

C. FeSO4 , SO2, H2O

d)

D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O

52.

Câu 9: Rót vào cốc chứa đường saccharose khoảng 10 đến 15 ml dung dịch H2SO4 đặc. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. đường tan trong axit tạo thành dung dịch trong suốt.

b)

B. đường bị hóa than màu nâu đỏ, trên bề mặt than có sủi bọt khí.

c)

C. đường tan trong axit tạo dung dịch có màu xanh.

d)

D. đường bị hóa than màu đen, trên bề mặt than có sủi bọt khí.

53.

Câu 10: Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây là tốt nhất?

a)
  • A. H2S

b)
  • B. O2

c)

C. NH3

d)

D. HBr

54.

Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid?

a)

Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,…

b)

Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ

c)

Sử dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,…

d)

Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt.

55.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

56.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid

d)

Acid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt

57.

Khối lượng riêng của sulfuric acid 98% là bao nhiêu?

a)

0.94 g/cm3

b)

1.84 g/cm3

c)

2.56 g/cm3

58.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng  hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

Oxi hóa mạnh.

b)

Háo nước

c)

Axit mạnh.

d)

Khử mạnh

59.

Thứ tự đúng của các bước để xử lý khi bị bỏng acid:  

     1. Đưa người bị bỏng đến nơi an toàn 

2. Rửa vết thương dưới vòi nước chảy.  

3. Loại bỏ vải tại nơi bị bỏng.

4. Đưa đến cơ sở Y tế gần nhất.


a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

1-3-2-4

d)

3-2-1-4

60.

Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí  ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ sulfuric acid đặc?

a)

Khí CO2

b)

Khí H2S

c)

Khí NH3

d)

Khí SO3

61.

Trường hợp nào tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4  loãng đều cho sản phẩm giống nhau?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4