wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 HK1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng nào sau đây?

a)

không thuận nghịch.

b)

thuận nghịch.

c)

một chiều.

d)

oxi hóa – khử.

2.

Câu 2: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

            A. Nồng độ.                         

b)

.                          B. Nhiệt độ.                        

c)

.                         C. Áp suất.

d)

D. Chất xúc tác.

3.

Câu 3: Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

            A. Nhiệt độ.                       

b)

B. Áp suất.                          

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Chất xúc tác.

4.

Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phản ứng một chiều, các chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.                       

c)

C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

d)

   D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau.

6.

Câu 6: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.                               

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.                                       

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

7.

Câu 7: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

A. sự biến đổi chất.                                                           

b)

B. sự dịch chuyển cân bằng.

c)

            C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

.                                  D. sự biến đổi hằng số cân bằng.

8.

Câu 8: Cho cân bằng. Yếu tố không làm thay đổi trạng thái cân bằng là

a)

A. nồng độ của N2 và H2.

b)

B. áp suất chung của hệ.

c)

            C. chất xúc tác.          

d)

D. nhiệt độ của hệ.

9.
a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

10.
a)

A. Giảm nhiệt độ và áp suất.                                            

b)

B. Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.                                    

d)

D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

11.
a)

A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

c)

C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

12.

Câu 12: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.                                  

b)

.                                   B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.

c)

C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SO4.                                    

d)

D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

13.

Câu 13: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

A. H2S, H2SO3, H2SO4.                                                    

b)

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

            C. H2S, CH3COOH, HClO.                                              

d)

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

14.

Câu 14: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

   B. [H+] < [CH3COO-].

b)

A. [H+] = 0,10M.

c)

            C. [H+] > [CH3COO-].

d)

D. [H+] < 0,10M.

15.

Câu 15: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

A. [H+] = 0,10M.

b)

B. [H+] < [NO3-].

c)

            C. [H+] > [NO3-].

d)

D. [H+] < 0,10M.

16.

Câu 16: Chọn phát biểu sai:

a)

   A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.

b)

B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.

c)

C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.

d)

   D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.

17.

Câu 17: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

            A. K2SO4.

b)

            B. KOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. KNO3.

18.

Câu 18: Theo thuyết acid – base của Brønsted–Lowry, tiểu phân nào sau đây là base?

a)

A. CH3COOH.           

b)

B. Fe3+.

c)

d)

19.

Câu 19: Theo thuyết acid – base của Brønsted–Lowry, tiểu phân nào sau đây là acid?

a)

            A. Fe2+.       

b)

B. NaOH.

c)

d)

20.

Câu 20: Theo thuyết acid – base của Brønsted–Lowry, tiểu phân nào sau đây là lưỡng tính?

a)

            A. Mg2+.

b)

c)

d)

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

a)

A. Fe(OH)3.

b)

B. Al.

c)

C. Zn(OH)2.

d)

D. CuSO4.

24.

Xét các phản ứng thuận, số phân tử và ion đóng vai trò base theo thuyết Bronsted – Lowry

a)

            A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

25.

Câu 25: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

            A. NaOH.

b)

B. Ba(OH)2.

c)

C. NH3.

d)

D. NaCl.

26.

Câu 26: Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

            A. NaCl.

b)

B. P2O5.

c)

C. CaO.

d)

D. NaNO3.

27.

Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

a)

A. (3), (2), (4), (1).

b)

B. (4), (1), (2), (3).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (2), (3), (4), (1).

28.

Câu 28: Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Nước chanh có môi trường acid.

b)

   B. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

C. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

D. Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

29.

Câu 29: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NH4Cl.

c)

C. NH3.

d)

D. NaHCO3.

30.

Câu 30: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

            A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag.

b)

B. CuO, NaCl, CuS

c)

            C. FeCl3, MgO, Cu.

d)

D. BaCl2, Na2CO3, FeS.

31.

Câu 31: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

            A. 200.

b)

B. 150.

c)

C. 50.

d)

D. 100.

32.

Câu 32: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

            A. 0,1.

b)

B. 0,3.

c)

C. 0,2.

d)

D. 0,4.

33.

Câu 33: Pha loãng dung dịch HCl có pH=3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH=4?

a)

            A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 9.

d)

D. 10.

34.

Câu 34: Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH=9 bằng nước để được dung dịch mới có pH=8. Thể tích nước cần dùng là

a)

            A. 5 lít.

b)

B. 4 lít.

c)

C. 9 lít.

d)

D. 10 lít.

35.

Câu 35: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là

a)

A. 2a+2b=c-d.

b)

B. a+b=c+d.

c)

C. 2a+2b=c+d.

d)

D. a+b=2c+2d.

36.

Câu 36: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

a)

            A. 0,05.

b)

B. 0,075.

c)

C. 0,1.

d)

D. 0,15.

37.

Câu 37: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

            A. ns2np5.

b)

B. ns2np3.

c)

C. ns2np2.

d)

D. ns2np4.

38.

Câu 38: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

            A. CO

b)

B. NO.

c)

C. SO2.

d)

D. CO2.

39.

Câu 39: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

A. H2S.

b)

B. SO2.

c)

C. NO.

d)

D. NH3.

40.

Câu 40: Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) giải phóng khí có mùi khai?

a)

A. NH4NO3.   

b)

B. NaNO3

c)

C. FeCl2.

d)

D. Al2(SO4)3.

41.

Câu 41: Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

            A. NH3.          

b)

B. H2.

c)

C. NO2.

d)

D. NO.

42.
a)

A. NH3.

b)

B. N2.

c)

C. NO.

d)

D. N2O.

43.
a)

A. NH3.

b)

B. N2.

c)

C. NO.

d)

D. N2O.

44.

Câu 44: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

A. khói màu trắng.

b)

B. khói màu tím.

c)

            C. khói màu nâu.

d)

D. khói màu vàng.

45.

a)

A. dinitrogen oxide

b)

B. Nitrogen oxide

c)

C. nitrogen dioxide

46.
a)

A. O2, N2, H2.

b)

B. NH3, O2, N2, HCl.

c)

            C. NH3, HCl, SO2, Cl2.

d)

D. H2, N2, O2, HCl, H2S.

47.

Câu 47: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

a)

A. Nguyên tử nitrogen có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

B. Số hiệu của nguyên tử nitrogen bằng 7.

c)

C. 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitrogen có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.

d)

D. Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen là 1s22s22p3 và nitrogen là nguyên tố p.

48.

Câu 48: Phát biểu không đúng là

a)

A. Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.

b)

   B. Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.

c)

C. Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.

d)

D. Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác.

49.

Câu 49: Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

   B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

   C. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

D. phân tử nitrogen không phân cực.

50.

Câu 50: Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.

c)

   C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.

51.

Câu 51: Khi rút xăng, dầu ra khỏi các bồn chứa, người ta thường bơm khí nitrogen để thay thế hoàn toàn toàn hoặc một phần không khí làm giảm nồng độ oxygen để giảm nguy cơ cháy nổ. Tính chất nào sau đây của nitrogen được sử dụng trong trường hợp trên?

a)

A. Nitrogen chiếm 78,1% thể tích không khí.

b)

B. Nitrogen có tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

c)

C. Nitrogen tác dụng được với oxygen ở nhiệt độ thường.

d)

   D. Nitrogen trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.

52.

Câu 52: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

A. HCl, CaCl2.

b)

B. KNO3, H2SO4.

c)

C. Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

D. Ba(NO3)2, HNO3.

53.
a)

A. chất khử.

b)

B. acid.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. base.

54.
a)

A. chất khử.

b)

B. acid.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. base.

55.

a)

            A. HCl, HNO3.

b)

B. BaCl2, AgNO3.

c)

C. CaCl2, HNO3.

d)

D. HCl, AgNO3.

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A. NH3, HCl, O2, SO2.

b)

B. O2, SO2, NH3, HCl.

c)

C. SO2, O2, NH3, HCl.

d)

D. O2, HCl, NH3, SO2.

58.

Câu 58: Trong phân tử  HNO3, nguyên tử N có

a)

A. hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

C. hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.

59.

Câu 59: HNO3 chỉ thể hiện tính acid khi phản ứng với dãy chất nào sau đây?

a)

A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

   B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

   D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

60.

Câu 60: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với dãy chất nào sau đây?

a)

A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

b)

B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

   C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

d)

D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

61.

Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.

b)

B. HNO3 được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

C. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.

d)

D. Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí ammonia (NH3).

62.

Câu 62: Nước mưa thông thường có pH khoảng 5,6 chủ yếu do có carbon dioxide hòa tan tạo môi trường acid yếu. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là

a)

A. CO2 và H2O.

b)

B. SO2 và CO2.

c)

C. SO2 và NOx.

d)

D. CO2 và CH4.

63.

Câu 63: Mưa acid gây tác động xấu đối với môi trường, con người và sinh vật, rõ rệt nhất khi nước mưa có giá trị pH dưới 4,5. Tác động nào sau đây không phải của mưa acid?

a)

A. Ăn mòn các công trình xây dựng.

b)

B. Gây hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Giảm pH của đất và nước, từ đó ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, thủy sản,…

d)

   D. Ăn mòn vật liệu kim loại của các công trình ngoài trời.

64.

Câu 64: Hiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn các chất dinh dưỡng, bao gồm cả hợp chất nguyên tố X và hợp chất nguyên tố Y trong các nguồn nước, do các tác động từ con người. Hệ quả của hiện tượng này là làm cho các sinh vật trong nước như vi khuẩn, rong, rêu, tảo sinh sôi, nảy nở và phát triển mạnh. Hai nguyên tố X và Y lần lượt là

a)

            A. carbon và oxygen.

b)

B. carbon và sulfur.

c)

            C. oxygen và nitrogen.

d)

D. nitrogen và phosphorus.

65.

Câu 65. Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

66.

Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

B. Khi núi lửa hoạt động, khí sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

C. Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người.

d)

D. Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

67.

Câu 67. Sulfur dioxide luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

A. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

b)

B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

C. O2, nước Br2, H2S.

d)

D. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

68.

Câu 68. Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

A. Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.         

c)

C. Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

D. Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

69.

Câu 69. Oxit nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?

a)

A. Fe2O3        

b)

B. Al2O3         

c)

C. FeO

d)

D. ZnO

70.

Câu 70. Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

A. Ag

b)

B. Fe

c)

C. Al

d)

D. Zn