wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiêu hóa - hô hấp - tuần hoàn

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là quá trình gì ở sinh vật?

a)

Biến đổi thức ăn

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

2.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Đồng hoá các chất

d)

Thải chất độc

3.

Ở động vật bậc cao, sau giai đoạn tiêu hoá và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ bộ phận nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tiêu hoá

4.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

5.

Ở động vật ăn cỏ, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào?

a)

Cơ học, sinh học

b)

Hoá học, sinh học

c)

Cơ học và hoá học

d)

Cơ học, hoá học, sinh học

6.

Điều không đúng về sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người là gì?

a)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

b)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

c)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

7.

Điều không đúng khi nói về ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá là gì?

a)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng

b)

Dịch tiêu hoá không hoà loãng

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau chuyên hoá về chức năng

d)

Chỉ tiêu hoá ngoại bào, sử dụng thức ăn đa dạng

8.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tiêu hoá ở động vật ăn thực vật?

a)

Dạ dày ở động vật nhai lại chia thành 4 ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế

b)

Tiêu hoá sinh học là quá trình biến đổi thức ăn nhờ vi sinh vật cộng sinh ở dạ cỏ hoặc manh tràng

c)

Chim ăn hạt có dạ dày cơ khoẻ giúp nghiền nát thức ăn

d)

Động vật ăn thực vật thường có bộ phận chứa vi sinh vật cộng sinh giúp tiêu hoá cellulose

9.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây tiêu chảy?

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

10.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hoá ở động vật: (1) Bệnh tiêu chảy có thể do uống kháng sinh bừa bãi gây ra. (2) Táo bón có thể do nhịn đi vệ sinh lâu ngày. (3) Ăn uống kém vệ sinh không gây bệnh tiêu hoá. (4) Nên tẩy giun định kì để phòng bệnh giun sán.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} để các khí khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} để các khí đổi khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Không có sự lưu thông khí, O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

d)

Không có sự lưu thông khí, O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

12.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

13.

Ý nào sau đây về nồng độ O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} là không đúng?

a)

Trong tế bào, nồng độ O2\mathrm{O_2} thấp hơn so với ở ngoài cơ thể

b)

Trong tế bào, nồng độ CO2\mathrm{CO_2} cao so với ở ngoài cơ thể

c)

Nồng độ O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} ở tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

d)

Trong tế bào, nồng độ O2\mathrm{O_2} thấp còn CO2\mathrm{CO_2} cao hơn so với ở ngoài cơ thể

14.

Có bao nhiêu ý đúng về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí: (1) Diện tích bề mặt lớn. (2) Mỏng và luôn ẩm ướt. (3) Có nhiều mao mạch. (4) Có sự lưu thông khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Vai trò không đúng khi nói về hô hấp nội bào là: (1) Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào. (2) Vận chuyển O2\mathrm{O_2} cho tế bào tạo năng lượng. (3) Mang CO2\mathrm{CO_2} từ tế bào đến cơ quan hô hấp. (4) Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hoá các chất.

a)

(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (4)

16.

Nồng độ O2\mathrm{O_2} trong khí thở ra thấp hơn so với khí hít vào phổi là do nguyên nhân nào?

a)

Một lượng O2\mathrm{O_2} còn lưu giữ trong phế nang

b)

Một lượng O2\mathrm{O_2} còn lưu giữ trong phế quản

c)

Một lượng O2\mathrm{O_2} đã bị oxi hoá các chất trong cơ thể ngay tại đường dẫn khí

d)

Một lượng O2\mathrm{O_2} đã khuếch tán vào máu trước khi không khí rời phổi

17.

Nồng độ CO2\mathrm{CO_2} trong khí thở ra cao hơn so với khí hít vào là do nguyên nhân nào?

a)

CO2\mathrm{CO_2} khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi không khí rời phổi

b)

CO2\mathrm{CO_2} được tạo ra trong đường dẫn khí rồi thải ra ngay

c)

Không có sự chênh lệch nồng độ nên CO2\mathrm{CO_2} không khuếch tán

d)

Không khí thở ra không trộn với không khí trong phổi

18.

Ghép cơ chế trao đổi khí với loài sinh vật tương ứng. Ý 1: " O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể". Loài phù hợp nhất là loài nào?

a)

Ốc

b)

Con người

c)

Gián

d)

Bọt biển

19.

Ghép cơ chế trao đổi khí với loài sinh vật tương ứng. Ý 2: " O2\mathrm{O_2} trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào hệ ống khí rồi đến mọi tế bào". Loài phù hợp nhất là loài nào?

a)

Ốc

b)

Con người

c)

Gián

d)

Bọt biển

20.

Ghép cơ chế trao đổi khí với loài sinh vật tương ứng. Ý 3: " O2\mathrm{O_2} hoà tan trong nước khuếch tán vào máu, CO2\mathrm{CO_2} từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang". Loài phù hợp nhất là loài nào?

a)

Ốc

b)

Con người

c)

Gián

d)

Bọt biển

21.

Ghép cơ chế trao đổi khí với loài sinh vật tương ứng. Ý 4: " O2\mathrm{O_2}CO2\mathrm{CO_2} khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi". Loài phù hợp nhất là loài nào?

a)

Ốc

b)

Con người

c)

Gián

d)

Bọt biển

22.

Mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để làm gì?

a)

Tăng số lượng cung mang

b)

Giảm tốc độ dòng nước

c)

Tăng kích thước cung mang

d)

Tăng diện tích trao đổi khí cho mang

23.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí trên cạn hiệu quả nhất là bộ phận nào?

a)

Da của giun đất

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của bò sát

d)

Phổi của chim

24.

Hệ tuần hoàn động vật gồm những bộ phận nào?

a)

Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

25.

Theo đường đi của máu, động mạch gồm các

a)

Mạch máu từ nhỏ đến lớn, đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

Mạch máu từ nhỏ đến lớn, đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

Mạch máu từ lớn đến nhỏ, đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

Mạch máu từ lớn đến nhỏ, đưa máu từ các cơ quan về tim

26.

Dựa vào cấu trúc của hệ mạch, hệ tuần hoàn chia thành các dạng nào?

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

27.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành nào?

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

28.

Trong các nhận định sau về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim. (2) Máu đỏ tươi chảy trực tiếp tới tế bào tại xoang cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp. (3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh. (4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

“Máu trao đổi với tế bào thông qua thành mao mạch”. Đây không phải là đặc điểm của hệ tuần hoàn nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

30.

Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng ...(1)... gọi là tâm nhĩ, hai buồng ...(2)... gọi là tâm thất. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) nhỏ do chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn do chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

b)

(1) nhỏ do chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn do chức năng bơm máu ra khỏi tim

c)

(1) lớn do chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ do chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

d)

(1) lớn do chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ do chức năng bơm máu ra khỏi tim

31.

Trong các nhận định sau về hoạt động của van tim, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ tâm nhĩ vào tâm thất. (2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải chảy vào động mạch phổi. (3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái chảy vào động mạch chủ. (4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hoà mạnh bằng cơ chế nào?

a)

Thần kinh và thể dịch

b)

Thần kinh và tế bào

c)

Thần kinh

d)

Thể dịch

33.

Ở người, cơ quan tiết hormon adrenaline và noradrenaline vào máu để điều hoà hoạt động tim mạch là gì?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tuyến thượng thận

34.

Chọn tất cả phát biểu đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật: (a) Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào. (b) Hấp thụ dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở ruột non. (c) Ở ruột khoang, giun dẹp, miệng vừa là nơi lấy thức ăn vừa thải cặn bã. (d) Thỏ, ngựa có dạ dày đơn và có manh tràng rất phát triển.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

35.

Chọn tất cả phát biểu đúng về sự tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá người: (a) Ở ruột già có tiêu hoá hoá học và tiêu hoá cơ học. (b) Tiêu hoá hoá học ở ruột non quan trọng hơn ở dạ dày. (c) Các enzyme tiêu hoá carbohydrate gồm: amylase, maltase, lactase, sucrase. (d) Dạ dày co bóp theo kiểu sóng nhu động đẩy thức ăn từ dạ dày qua môn vị vào ruột non theo từng đợt.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

36.

Chọn tất cả phát biểu đúng khi nói về hô hấp ở động vật: (a) Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí. (b) Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi. (c) Quá trình trao đổi khí với môi trường của thỏ, gà, rắn, ếch chỉ diễn ra ở phổi. (d) Ở cá voi, cá heo, cá mập quá trình trao đổi khí diễn ra ở mang.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

37.

Bảng số liệu sau mô tả áp lực máu (kPa) ở tâm nhĩ trái, tâm thất trái và động mạch chủ tại các thời điểm khác nhau trong một chu kì tim: Thời gian (giây): 0.0 | 0.1 | 0.2 | 0.3 | 0.4. Áp lực máu (kPa) – Tâm nhĩ trái: 0.5 | 1.2 | 0.4 | 0.4 | 0.8; Tâm thất trái: 0.4 | 0.7 | 0.4 | 17.3 | 0.8; Động mạch chủ: 10.6 | 10.6 | 10.6 | 16.0 | 12.0. Chọn tất cả phát biểu đúng khi nói về hoạt động của tim trong chu kì tim được mô tả bởi bảng trên.

a)

Tại thời điểm 0.2 giây, áp lực máu trong tâm thất trái đạt mức cao nhất.

b)

Áp lực máu trong chu kì tim ảnh hưởng đến hoạt động đóng mở của các van tim.

c)

Tại thời điểm 0.3 giây, máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

d)

Kích thích bằng adrenalin làm tim đập nhanh và mạnh hơn, qua đó làm thay đổi huyết áp và áp lực máu lên động mạch chủ.

38.

Khi nói về cấu tạo của hệ tuần hoàn ở động vật, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Các bộ phận chủ yếu cấu tạo nên hệ tuần hoàn là dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

Ở hệ tuần hoàn hở, máu không trao đổi chất trực tiếp với tế bào mà qua thành mao mạch.

c)

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy với áp lực cao hoặc trung bình nhưng tốc độ máu chảy chậm.

d)

Hệ tuần hoàn kép xuất hiện ở các nhóm động vật có phổi như lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

39.

Khi nói về mối liên hệ giữa hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều có phổi cấu tạo bởi nhiều phế nang.

b)

Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2.

c)

Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch.

d)

Trong hệ tuần hoàn kép ở chim, máu trong động mạch chủ là máu giàu O2.

40.

Ba đường A, B, C trên đồ thị mô tả sự thay đổi các thông số của hệ mạch máu theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch. Chọn tất cả phát biểu đúng theo hình.

a)

Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện cắt ngang của hệ mạch.

b)

Tốc độ máu lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

c)

Tổng tiết diện cắt ngang của hệ mạch lớn nhất ở mao mạch và nhỏ nhất ở tĩnh mạch.

d)

Huyết áp tăng dần theo chiều từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

41.

Có bao nhiêu ý kiến không đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật? (1) Protein trong khẩu phần ăn hằng ngày nên chiếm từ 50% trở lên. (2) Chế độ ăn chỉ cần đủ các nhóm chất dinh dưỡng chính là không cần bổ sung thêm vi chất. (3) Vận động nhiều làm tăng nguy cơ táo bón. (4) Ở động vật tồn tại hai hình thức tiêu hóa là tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào, đôi khi kết hợp ở một số động vật đa bào bậc thấp.

a)

0 ý

b)

1 ý

c)

2 ý

d)

3 ý

e)

4 ý

42.

Trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Ruột khoang tiêu hóa theo kiểu túi. (2) Dịch tiêu hóa tiết ra dễ bị hòa loãng. (3) Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong lòng túi. (4) Thu nhận và thải bã qua cùng một lỗ miệng.

a)

0 phát biểu

b)

1 phát biểu

c)

2 phát biểu

d)

3 phát biểu

e)

4 phát biểu

43.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây phù hợp với nguyên tắc hạn chế lây lan nguồn bệnh đường hô hấp? (1) Đeo khẩu trang đúng cách. (2) Hạn chế tập trung đông người. (3) Che miệng và mũi khi ho, hắt hơi. (4) Giữ vệ sinh môi trường nước, trồng cây xanh.

a)

0 biện pháp

b)

1 biện pháp

c)

2 biện pháp

d)

3 biện pháp

e)

4 biện pháp

44.

Cho các loài: Châu chấu, Dê, Cá sấu, Cá voi, Ếch đồng, Chim bồ câu. Hỏi có bao nhiêu loài mà hệ tuần hoàn không có chức năng vận chuyển khí hô hấp?

a)

1 loài

b)

2 loài

c)

3 loài

d)

4 loài

45.

Bốn nhóm học sinh bảo quản ếch qua đêm trong thùng xốp có kích thước như nhau: (1) thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, lót lớp đất ẩm dày 5 cm; (2) thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, lót lớp mùn cưa khô dày 5 cm; (3) thùng xốp kín, lót lớp đất ẩm dày 5 cm; (4) thùng xốp kín, lót lớp đất ẩm dày 5 cm. Nhóm nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 1 và 2

d)

Nhóm 3 và 4

46.

So với hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín: (1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao; (2) Tốc độ máu chảy nhanh, đi được xa; (3) Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào; (4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh; (5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

a)

2 nhận định

b)

3 nhận định

c)

4 nhận định

d)

5 nhận định

47.

Quan sát sơ đồ tim và mạch máu; cho biết cấu trúc ứng với số 1 trong hình.

a)

Tĩnh mạch chủ

b)

Nhĩ phải

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

e)

Mao mạch ở các cơ quan

48.

Quan sát sơ đồ tim và mạch máu; cho biết cấu trúc ứng với số 2 trong hình.

a)

Nhĩ phải

b)

Tâm thất trái

c)

Động mạch phổi

d)

Tĩnh mạch phổi

e)

Mao mạch phổi

49.

Quan sát sơ đồ tim và mạch máu; cho biết cấu trúc ứng với số 3 trong hình.

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ

e)

Mao mạch ở các cơ quan

50.

Quan sát sơ đồ tim và mạch máu; cho biết cấu trúc ứng với số 4 trong hình.

a)

Mao mạch phổi

b)

Mao mạch ở các cơ quan

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Nhĩ phải

e)

Động mạch chủ

51.

Quan sát sơ đồ tim và mạch máu; cho biết cấu trúc ứng với số 5 trong hình.

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Nhĩ phải

e)

Mao mạch phổi

52.

Quan sát sơ đồ tim và mạch máu; cho biết cấu trúc ứng với số 6 trong hình.

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch chủ

e)

Mao mạch ở các cơ quan

53.

Quan sát sơ đồ tim và mạch máu; cho biết cấu trúc ứng với số 7 trong hình.

a)

Mao mạch ở các cơ quan

b)

Mao mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch chủ

e)

Nhĩ phải

54.

Ở người, những yếu tố nào sau đây giúp trao đổi khí với môi trường trên cạn đạt hiệu quả cao?

a)

Phổi có diện tích trao đổi lớn nhờ rất nhiều phế nang

b)

Thành phế nang mỏng và dày đặc mao mạch bao quanh

c)

Thông khí tạo chênh lệch nồng độ khí giữa phế nang và máu

d)

Khí lưu thông một chiều nhờ hệ túi khí

e)

Khoảng cách khuếch tán dày làm chậm khuếch tán

55.

Ở chim, những yếu tố nào sau đây giúp trao đổi khí với môi trường trên cạn đạt hiệu quả cao?

a)

Hệ túi khí giúp thông khí một chiều qua phổi cả khi hít vào và thở ra

b)

Không có phế nang; trao đổi qua ống khí nhỏ với mao mạch máu theo cơ chế dòng chéo hiệu quả

c)

Lưu lượng khí qua phổi lớn nhờ túi khí dự trữ và thông khí liên tục

d)

Khí lưu thông hai chiều như ở người làm giảm chênh lệch nồng độ

56.

Hệ tuần hoàn đơn có số vòng tuần hoàn là bao nhiêu?

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

4 vòng

57.

Trong hệ tuần hoàn kép, chọn phương án mô tả đúng vòng tuần hoàn phổi.

a)

Tim -> Động mạch phổi -> Mao mạch phổi -> Tĩnh mạch phổi -> Tim

b)

Tim -> Động mạch chủ -> Mao mạch cơ thể -> Tĩnh mạch chủ -> Tim

c)

Tim -> Mao mạch phổi -> Động mạch phổi -> Tĩnh mạch phổi -> Tim

d)

Tim -> Tĩnh mạch phổi -> Mao mạch phổi -> Động mạch phổi -> Tim

58.

Cấu tạo tim điển hình trong hệ tuần hoàn đơn là gì?

a)

2 ngăn (1 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

b)

3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất)

c)

4 ngăn (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất)

d)

5 ngăn (không có ở động vật có xương sống)

59.

Phát biểu nào đúng về tốc độ và áp lực máu trong hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn?

a)

Máu chảy dưới áp lực cao hơn và tốc độ nhanh hơn

b)

Máu chảy dưới áp lực thấp hơn và tốc độ chậm hơn

c)

Áp lực và tốc độ máu giống nhau

d)

Áp lực cao hơn nhưng tốc độ chậm hơn