wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Baif 10

Total questions: 56

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thề không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được goi là

a)

tiêu hóa

b)

tuần hoàn

c)

bài tiết

d)

hô hấp tế bào

2.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

3.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi cơ thể?

a)

Da

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Phổi

d)

Thận

4.

Co quan nào sau đây có vai trò bài tiết mò hôi ra khỏi cơ thể?

a)

Da

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Thận

d)

Phổi

5.

phẩm bài tiết chính của phồi là

a)

oxygen

b)

urea

c)

bilirubin

d)

carbon dioxide

6.

Nội môi là môi trường

a)

trong cơ thế được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.

b)

ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)

trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)

ngoài cơ thế được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

7.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ồn dinh của môi trường trong

a)

tế bào

b)

c)

cơ thể

d)

cơ quan

8.

Cân bằng nội môi là trang thái cân bằng

a)

tĩnh, các chỉi số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đồi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

b)

động, các chỉ số của môi trường trong cơ thế có xu hướng thay đồi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

c)

tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

d)

động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá tri

9.

Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Mắt

10.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.

b)

Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ và tuyến

11.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hòa hấp thụ nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

c)

Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hòa ph máu

12.

Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận điều khiển->bộ phận thực hiện->bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển -> bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận thực hiện->bộ phận tiếp nhân kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận thực hiện->bộ phận điều khiển->bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện->bộ phận tiếp nhận kích thích->bộ phận điều khiển->bộ phận tiếp nhận kích thích

13.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thầu tăng và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thầm thấu giảm và huyết áp giảm.

14.

Có bao nhiều bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu?
1.Viêm thận
2.Thận nhiễm mỡ
3.Suy thận
4.Sỏi thận
5.Tăng huyết áp vô căn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Có bao nhiều bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu?
1.Viêm thận
2.Thận nhiễm mỡ
3.Suy thận
4.Sỏi thận
5.Tăng huyết áp vô căn

a)

1,2,3,5

b)

2,3,4,5

c)

1,3,4,5

d)

1,2,3,4

16.

Trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, liên hệ ngược xảy ra khi

a)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chinh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chinh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong.

d)

điều kiện lý hóa môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chinh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

17.

Cơ thế của chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước khi

a)

áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

pH máu giảm

d)

nồng độ glucose trong máu giảm

18.

Hormone insulin làm giảm glucose máu bằng cách

a)

tăng đào thải glucose theo đường bài tiết.

b)

tích lũy glucose dưới dang tinh bột đế tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào.

c)

tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào.

d)

tăng cường vận chuyền glucose vào trong tế bào.

19.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng đề bảo vệ thận?

I. Uống đủ nước.

II. Chế độ ăn hợp lý.

III. Không uống nhiều rượu bia

IV. Hạn chế hút thuốc lá.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng đề bảo vệ thận?

I. Uống đủ nước.

II. Chế độ ăn hợp lý.

III. Không uống nhiều rượu bia

IV. Hạn chế hút thuốc lá.

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, III, IV

21.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy->insulin->gan và tế bào cơ thể -> glucose trong máu giảm.

b)

gan->insulin->tuyến tụy và tế bào cơ thể->glucose trong máu giảm

c)

gan->tuyến tụy và tế bào cơ thể->insulin-> glucose trong máu giảm.

d)

tuyến tụy->insulin->tế bào cơ thể->gan->glucose trong máu giảm

22.

Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi?
1. Tụy
2. Gan
3. Thận
4. Lá lách
5. Phổi

a)

1,4,5

b)

1,3,5

c)

1,2,5

d)

1,2,3

23.

Trong máy lọc máu, hỗn hợp chất nào sau đây được phép thoát ra khỏi máu của bệnh nhân?

a)

Hồng cầu, urea và uric acid

b)

Urea, creatinin, ion K+ và chất lỏng dư thừa.

c)

Tế bào máu, nước và glucose.

d)

Nước, uric acid và glucose.

24.

Cảm ứng là gì?

a)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đồi của môi trường

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đối của môi trường ngoài

c)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đối của môi trường trong và ngoài

d)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

25.

Đặc điểm nào sau đây không phải của cảm ứng của thực vật?

a)

Diễn ra chậm

b)

Khó nhận thấy

c)

Thông qua hệ thần kinh

d)

Biểu hiện thông qua các cử động dinh dưỡng và sinh trưởng

26.

Cây trinh nữ cụp lại khi chạm vào là ví dụ về:

a)

Phản xạ ở thực vật

b)

Phản xạ có điều kiện ở động vật

c)

Cảm ứng ở thực vật

d)

Cảm ứng ở động vật

27.

Bộ phận xử lí thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là gi?

a)

Xung thần kinh truyền về trung ương

b)

Tủy sống và não bộ.

c)

Bộ phận đáp ứng

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích.

28.

Cảm ứng có vai trò gi?

a)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Đảm bảo cho sinh vật vận động.

c)

Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

d)

Đảm bảo cho sinh vật không bi tổn thương bởi nhiệt.

29.

Động vật bậc cao thực hiện cảm ứng chủ yếu thông qua hệ co quan nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

30.

Thông tin về kích thích từ môi trường ở cảm ứng động vật có hệ thần kinh được truyền đi dưới dạng nào sau đây?

a)

Chất hóa học

b)

Dòng điện tử

c)

Hormone

d)

Xung thần kinh

31.

Điền vào chỗ trông sao cho phù hợp: "Cảm ứrng ở sinh vật được thực hiện thông qua các bộ phận: tiếp nhận kích thích,........... xử lí thông tin và đáp ứng"

a)

truyền đạt thông tin

b)

dẫn truyền thông tin

c)

hình thành xung thần kinh

d)

điều hòa

32.

Đâu không phải là một ví dụ cùa ứng động?

a)

Hiện tượng cụp lá cây trinh nữ.

b)

Hiện tượng đậy nắp ở cây bắt ruồi.

c)

Hiện tượng nở hoa khi trời sáng ở cây bồ công anh

d)

Hiện tượng đinh chồi sinh trưởng theo hướng ánh sáng.

33.

Trong các trường hợp cảm ứng sau đây, cảm ứng nào diễn ra với tốc độ nhanh nhát?

a)

Co đồng tử ở mắt

b)

Hướng theo nước của thực vật khi trồng gần nguồn nước.

c)

Khi trồng cây trong điều kiện thiếu sáng thì cây hướng theo ánh sáng tận dụng nguồn sáng.

d)

Bắt côn trùng của cây nắp ấm

34.

Có bao nhiêu dụ đúng khi nói về câm ứng ở thực vật?

(1) Cây trinh nữ cụp lá khi con người chạm tay vào.

(2) Nổi da gà khi trời lanh.

(3) Chó yềnh tai về hướng có âm thanh

(4) Đồng từ người dãn rộng khi ở trong môi trường tổi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về cảm ứng ở động vật? (1) Tính chính xác của cảm ứng thay đồi tùy theo bộ phận phụ trách cảm ứrng.

(2) Bộ phận xử lí thông tin ở trung ương là não bộ và tim mạch

(3) Thụ thế cảm giác tiếp nhận kích thích sẽ tao ra xung thần kinh truyền về trung ương.

(4) Thực hiện thông qua cung phản xạ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật? (1) Nhận thấy được bằng mắt thường ở tất cả các trường hợp.

(2) Có cung phản xạ tham gia trong quá trình cảm ứng

(3) Diễn ra rất chậm

(4) Không giúp thực vật thích nghi và tân dụng nguồn sống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Điền vào chỗ trống: "Ở động vật có.....cảm ứng được thực hiện thông qua cung phản xạ đế tạo ra các.....phù hợp.

a)

hệ thần kinh -đáp ứng.

b)

hệ nội tiết- đáp ứng.

c)

hệ thần kinh - cử động dinh dưỡng.

d)

hê nội tiết - cử động dinh dưỡng

38.

Điền vào chỗ trống: "Cảm ứng ở thực vật đảm bảo cho chúng..... nguồn sống như nước, ảnh sáng, dinh dưỡng khoáng hoặc .....khi gặp các kích thích bắt lợi, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triền bình thường.

a)

tận dụng tối thiều - tự vệ.

b)

tận dụng tối đa - tự vệ.

c)

sử dụng -tận dụng tối thiểu.

d)

sử dụng-tận dụng tối đa.

39.

Ví dụ nào sau đây không được xem là cảm ứng ở động vật?

a)

Hắt xì

b)

Nổi da gà khi thời tiết trở lạnh

c)

Rụt tay khi chạm phải vật nóng.

d)

Chay bộ đế có sức khỏe tốt hơn

40.

Cảm ứng ở thực vật là

a)

sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

sự thay đồi hình dạng của thực vật gây ra bời các kích thích từ môi trường.

c)

sự thay đối xu hướng phát triền của thực vật gây ra bời các kích thích từr môi trường.

d)

sự vận động của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

41.

Cảm ứng biều hiện bằng.... của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

sự phát triển

b)

sự biến đổi

c)

sự sinh trưởng

d)

sự vận động

42.

Trong các phát biều sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? . (1) Cảm ứng đảm bảo cho thực vật tận dụng tổi da nguồn sống nhu nước, ánh sáng, dinh dưỡng khoáng,.

2) Cảm ứng giúp thực vật tự vệ khi gặp kích thích thích bất lợi

3) Cảm ứng giúp thực vật thích ứng tốt hon vói những biến dối thường xuyên của môi trường sống, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triển bình thường.

4) Cảm ứrng ờ thực vật thường diễn ra nhanh và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Trong các phát biều sau, phát biểu nào đúng? . (1) Cảm ứng đảm bảo cho thực vật tận dụng tổi da nguồn sống nhu nước, ánh sáng, dinh dưỡng khoáng,.

2) Cảm ứng giúp thực vật tự vệ khi gặp kích thích thích bất lợi

3) Cảm ứng giúp thực vật thích ứng tốt hon vói những biến dối thường xuyên của môi trường sống, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triển bình thường.

4) Cảm ứrng ờ thực vật thường diễn ra nhanh và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,3,4

44.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Các yều tố môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, trong ly.,..là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

(2) Có một số vận động cảm ứng diễn ra nhanh như: phản ứng cụp lá ở cây trinh nữ hay phản ứng bắt mồi cùa cây gọng vó,

(3) Cảm ứng ở thực vật có thế liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng.

(4) Cảm ứng biều hiện bằng sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật chi khi nhận các kích thích đền từ một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định đúng?

(1) Các yều tố môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, trong ly.,..là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật.

(2) Có một số vận động cảm ứng diễn ra nhanh như: phản ứng cụp lá ở cây trinh nữ hay phản ứng bắt mồi cùa cây gọng vó,

(3) Cảm ứng ở thực vật có thế liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng.

(4) Cảm ứng biều hiện bằng sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật chi khi nhận các kích thích đền từ một hướng xác định.

a)

2,3,4

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

2,3,4

46.

Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được goi là:

a)

hướng động thích nghi

b)

hướng động tích cực.

c)

hướng động dương.

d)

hướng động âm.

47.

Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi là:

a)

hướng động tránh xa.

b)

hướng động tiều cực.

c)

hướng động dương.

d)

hướng động âm.

48.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1) Các cơ quan của thực vật phát triền theo hướng giống nhau đối với hướng của trọng lực.

(2) Rễ vừa hướng nước dương, vừa hướng trong lực dương.

(3) Chồi đinh sinh trưởng theo hướng trọng lực âm.

(4) Hướng nước là một trường hợp đặc biệt của hướng hóa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ điền hình về:

a)

hướng tiếp xúc dương

b)

hướng tiếp xúc âm

c)

ứng động ko sinh trưởng

d)

ứng động sinh trưởng

50.

Đâu không phải là một ví dụ cùa ứng động?

a)

Hiện tượng cụp lá cây trinh nữ.

b)

Hiện tượng đậy nắp ở cây bắt ruồi.

c)

Hiện tượng nở hoa khi trời sáng ở cây bồ công anh

d)

Hiện tượng đinh chồi sinh trưởng theo hướng ánh sáng.

51.

Thân và rễ cây có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

thân hướng sáng dương và hướng trong lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trong lực dương

c)

thân hướng sáng âm và hướng trong lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

thân hướng sáng dương và huớng trong lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

52.

Trong các hiện tượng sau, đâu là ứng động không sinh trưởng? 1)Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
2) Khí khồng đóng mở.

3) Hiện tượng thức ngủ ở chồi cây bàng.

4) Sự cụp lá ở cây trinh nữ.

5) Lá cây phượng vỹ xòe ra ban ngày và khép lại ban đêm

a)

2,3

b)

2,4

c)

2, 5

d)

3,5

53.

Trong môi trường không có chất độc hại, khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triền theo hướng nào sau đây?

a)

Rễ cây phát triền đều quanh gốc cây.

b)

Rễ cây phát triền ăn sâu xuống lòng đất.

c)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

d)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.

54.

Khi sống trong bóng tổi dược chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hưong vê phía ánh sáng là do nguyên nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây?

a)

Lượng auxin nhiều, kích thích sự sinh trưởng của tế bào.

b)

Lượng auxin nhiều, ức chế sự sinh trưởng của tế bào.

c)

Auxin phân bố nhiều về phía ánh sáng.

d)

Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng.

55.

Vì sao rẽ cây thường có hình lượn sóng?

a)

Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng nước dương.

b)

Vi rễ cây có tính hướng trong lực dương và hướng sáng âm.

c)

Vi rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng hóa.

d)

Vì rễ cây có tính hướng trong lực dương và hướng nước âm.

56.

Các cây trồng dày thường có chiều cao lớn hơn các cây cùng loại trồng thưa. Thực tế này liên quan đên các hình thức cảm irng nào sau đây?

a)

Vận động theo ánh sáng.

b)

Vận động theo nguồn dinh dưỡng.

c)

Vận động theo nguồn nước.

d)

Vận động theo nhiệt độ.