Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 1/16

Total questions: 52

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là:

a)

Ngày 15

b)

Ngày 16

c)

Ngày 17

d)

Ngày 18

2.

Câu 5: Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

3.

45 + 12 =

(a)  

4.

98 - 57

(a)  

5.

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 74, 14, 83, 25 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

74, 14. 83, 25

b)

14, 74, 25, 83

c)

83, 74, 25, 14

d)

14, 25, 74, 83

6.

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Lan có 27 quả táo. Hùng có 22 quả táo. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu quả táo?

(a)  

7.

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình vuông.

(a)  

8.

Điền dấu: >, <, =

26 ........... 62

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Kết quả của phép tính

a)

74

b)

47

c)

38

d)

52

10.

Kết quả của phép tính

a)

23

b)

62

c)

25

d)

33

11.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

14, 95, 36, 57

a)

14, 36, 57, 95

b)

95, 57, 36, 14

c)

36, 57, 14, 95

d)

57, 36, 14, 95

12.

Điền dấu:>, <, =

14 + 3 ......... 19

a)

<

b)

>

c)

=

13.

Kết quả của phép tính

a)

28

b)

93

c)

39

d)

37

14.

Bài toán: Mẹ Na có 25 quả táo. Mẹ cho Na 15 quả táo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

Chọn phép tính đúng

a)

25 + 15 = 40

b)

25 - 15 = 10

c)

25 + 15 = 40 (quả táo)

d)

25 - 15 =10 (quả táo)

15.

Hình trên có:

- ....................... hình tam giác?

- ....................... hình tròn?

a)

- 5 hình tam giác.

- 2 hình tròn.

b)

- 4 hình tam giác.

- 2 hình tròn.

c)

- 5 hình tam giác.

- 3 hình tròn.

d)

- 4 hình tam giác.

- 3 hình tròn.

16.
a)

66

b)

67

c)

76

d)

77

17.
a)

78

b)

87

c)

85

d)

71

18.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

4

19.

Bài toán: Bé Hà có 46 viên kẹo, bạn Tú cho bé thêm 21 viên kẹo nữa. Hỏi bé Hà có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

46 - 21 = 25

b)

46 + 21 = 67 (viên kẹo)

c)

46 - 21 = 25 (viên kẹo)

d)

46 + 21 = 67

20.
a)

15

b)

5

c)

25

d)

51

21.

Điền dấu: <, >, =

97 - 26 ......... 71

a)

<

b)

>

c)

=

22.
a)

88

b)

98

c)

99

d)

79

23.

Bài toán: Lớp 1A trồng 32 cây. Lớp 1B trồng được 47 cây. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

Chọn phép tính đúng

a)

47 - 32 = 15

b)

32 + 47 = 79

c)

47 -32 = 15 (cây)

d)

32 + 47 = 79 (cây)

24.

Điền dấu: >, <, =

29 - 13 .......32 - 21

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

24, 46, 87, 12

a)

12, 87, 24,46

b)

87, 46, 24, 12

c)

12, 24, 46, 87

d)

87, 46, 12, 24

26.

Hình bên có:

- ..................... hình lập phương.

a)

15

b)

12

c)

10

d)

8

27.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

9

b)

90

c)

99

d)

10

28.

Số 55 đọc là:

a)

Năm mươi lăm

b)

Năm lăm

c)

Năm mươi năm

29.

Kết quả của phép tính: 14 + 3 - 7 là:

a)

17

b)

18

c)

24

d)

10

30.

Dấu điền vào chỗ chấm của 47 ……. 40 + 7 là:

a)

>

b)

<

c)

=

31.

Một tuần lễ có mấy ngày:

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

24 ngày

32.

Tổ em có 19 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Hỏi tổ em có mấy bạn nam?

a)

14 bạn

b)

24 bạn

c)

19 bạn

33.

Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

35 bạn

b)

34 bạn

c)

32 bạn

d)

53 bạn

34.

62 + 23 =?

(a)  

35.

25 + 41 = ?

(a)  

36.

87 - 5 = ?

(a)  

37.

78 - 23 = ?

(a)  

38.

40 cm + 16 cm = ?

(a)  

39.

19 cm - 9 cm = ?

(a)  

40.

Viết các số: 34, 27, 91, 58. Theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

91, 58, 34, 27.

b)

58, 34, 27, 91.

c)

34, 58, 91, 27,

d)

27, 34, 58, 91.

41.

Bài toán: Lan có sợi dây dài 72 cm, Lan cắt đi 30 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?

Phép tính nào sau đây đúng với bài toán trên:

a)

72 cm - 30 cm = 40 cm

b)

72 - 30 = 42

c)

72 - 30 = 40

42.

Trên sân có 35 con gà và 2 chục con vịt. Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

a)

Phép tính: 35 + 2 = 37

Trả lời: Trên sân có tất cả 37 con gà và vịt.

b)

Phép tính: 35 - 20 = 15

Trả lời: Trên sân có tất cả 15 con gà và vịt.

c)

Phép tính: 35 + 20 = 55

Trả lời: Trên sân có tất cả 55 con gà và vịt.

43.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

44.

Trong vườn có 10 cây bưởi và 5 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

45.

Chọn phép tính đúng tương ứng?

Cửa hàng có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ... xe máy?

a)

10 + 7 = 17

b)

10 - 7 = 17

c)

10 - 7 = 3

d)

10 - 7 = 13

46.

Số gồm 4 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

54

b)

45

c)

4 và 5

d)

5 và 4

47.

Lớp 1A1 có 13 học sinh nữ và 23 học sinh nam. Hỏi lớp 1A1 có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

10 học sinh

b)

36 học sinh

c)

26 học sinh

d)

32 học sinh

48.

Những hình nào là khối hộp chữ nhật?

a)

Hình A và hình D

b)

Hình B và hình D

c)

Hình A và hình B

d)

Hình C và hình D

49.

Hình trên có bao nhiêu khối lập phương?

a)

4 khối lập phương

b)

3 khối lập phương

c)

5 khối lập phương

d)

6 khối lập phương

50.

Nhìn hình vẽ và cho biết: Đáp án nào sai trong các đáp án sau đây?

a)

Bút chì A dài hơn bút chì B

b)

Bút chì B ngắn nhất

c)

Bút chì B ngắn hơn bút chì C

d)

Bút chì C ngắn hơn bút chì A

51.

Nếu thứ ba là ngày 24 thì thứ năm của tuần đó là ngày bao nhiêu?

a)

ngày 23

b)

ngày 25

c)

ngày 26

d)

ngày 22

52.

Điền số vào chỗ trống 33+... =57

a)

24

b)

42

c)

84