wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Vật lí (Khúc xạ ánh sáng, công và công suất) – Lớp 9

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

2.

Khi một vật được thả rơi tự do trong quá trình rơi:

a)

Động năng của vật không thay đổi.

b)

Thế năng của vật không thay đổi.

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

3.

Công cơ học:

a)

Chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.

b)

Chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật di chuyển.

c)

Chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

Phụ thuộc độ lớn của lực tác dụng và quãng đường vật dịch chuyển.

4.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N·m

b)

J·s

c)

J/s

d)

N/m

5.

Để đánh giá xem ai làm việc khỏe hơn, người ta căn cứ vào:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn.

b)

Ai dùng ít thời gian hơn.

c)

Ai dùng lực mạnh hơn.

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn.

6.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên cao 1 m. Công mà người đó thực hiện được là:

a)

1800 J

b)

180 J

c)

60 J

d)

600 J

7.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với tốc độ 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W

b)

500 W

c)

1800 W

d)

250 W

8.

Dùng kẹp một viên bi ở dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi.

b)

Chậu có nước dễ gắp hơn vì có hiện tượng phân xạ ánh sáng.

c)

Chậu có nước dễ gắp hơn vì viên bi ở dưới có nước làm giảm ma sát.

d)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng.

9.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi:

a)

Tia khúc xạ và điểm tới.

b)

Tia khúc xạ và tia tới.

c)

Tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

Tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

10.

Khi tia tới tăng dần, góc khúc xạ r biến đổi như thế nào?

a)

Góc tới tăng, góc khúc xạ giảm.

b)

Góc tới tăng, góc khúc xạ tăng.

c)

Góc tới tăng, góc khúc xạ không đổi.

d)

Góc tới tăng, góc khúc xạ lúc tăng lúc giảm.

11.

Dùng dữ kiện của hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng để trả lời: Các tia nào sau có thể là tia khúc xạ?

a)

IA

b)

IB

c)

IC

d)

IA hoặc IB

12.

Dùng dữ kiện của hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng để trả lời: Các tia nào sau có thể là tia tới?

a)

IA

b)

IB

c)

IC

d)

IA hoặc IC

13.

Dùng dữ kiện của hình vẽ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng để trả lời: Các tia nào sau có thể là tia phản xạ?

a)

IA

b)

IB

c)

IC

d)

Không có tia nào

14.

Góc 60° là giá trị tương ứng của góc nào trong hình?

a)

Góc tới

b)

Góc phản xạ

c)

Góc khúc xạ

d)

Góc tới và góc phản xạ

15.

Góc 40,5° là giá trị tương ứng của góc nào trong hình?

a)

Góc tới

b)

Góc phản xạ

c)

Góc khúc xạ

d)

Góc tới và góc phản xạ

16.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì:

a)

Không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

Luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

17.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng:

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

18.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

20°

b)

30°

c)

40°

d)

50°

19.

Chọn một phương án đúng nhất: Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là

a)

đồng (Cu)

b)

nhôm (Al)

c)

bạc (Ag)

d)

vàng (Au)

20.

Chọn một phương án đúng nhất: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

21.

Chọn một phương án đúng nhất: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen là

a)

K, Ca, Ba, Na, Li

b)

Zn, Ag

c)

Mg, Ag

d)

Cu, Ba

22.

Chọn một phương án đúng nhất: Các kim loại không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen là

a)

K, Na

b)

Cu, Ag

c)

Na, Ag

d)

Cu, Ba

23.

Chọn một phương án đúng nhất: Theo dãy các kim loại Ag, Cu, Al, Mg, kim loại trong dãy hoạt động hoá học yếu nhất là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Ag

24.

Chọn một phương án đúng nhất: Trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu, kim loại nào hoạt động hoá học mạnh nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

25.

Chọn một phương án đúng nhất: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Mg(NO3)2

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

AgNO3

26.

Chọn một phương án đúng nhất: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

AgNO3

27.

Chọn một phương án đúng nhất: Thả một mảnh nhôm vào dung nghiệm chứa dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là

a)

Nhôm bị hoà tan và có khí thoát ra khỏi dung dịch

b)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

c)

Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

d)

Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

28.

Chọn một phương án đúng nhất: Hai kim loại có thể tách bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

29.

Chọn một phương án đúng nhất: Cho các kim loại Na, Cu, Ag, Mg, K, Al, Fe, Zn. Có bao nhiêu kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Chọn một phương án đúng nhất: Cho các kim loại K, Cu, Ag, Ca, Fe, Al, Zn. Có bao nhiêu kim loại không điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

31.

Chọn một phương án đúng nhất: Tính chất đặc trưng của inox là

a)

nhẹ và bền

b)

độ cứng cao

c)

khó bị gỉ

d)

dẫn điện tốt

32.

Chọn một phương án đúng nhất: Tính chất đặc trưng của duralumin (dura) là

a)

nhẹ và bền

b)

độ cứng cao

c)

khó bị gỉ

d)

dẫn điện tốt

33.

Chọn một phương án đúng nhất: Các dạng tồn hình của carbon là

a)

than chì, carbon vô định hình, khí carbonic

b)

than chì, kim cương, calcium carbonate

c)

carbon monoxide; carbon dioxide

d)

kim cương, than chì, carbon vô định hình

34.

Chọn một phương án đúng nhất: Phi kim thể khí ở điều kiện thường là

a)

sulfur

b)

carbon

c)

bromine

d)

chlorine

35.

Phi kim thể rắn ở điều kiện thường là

a)

phosphorus.

b)

bromine.

c)

hydrogen.

d)

oxygen.

36.

Cho các chất: Na, Cl2, Mg, P, Al, Fe, O2, S. Có bao nhiêu chất chỉ có khả năng nhận electron trong các phản ứng hóa học?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

37.

Cho các chất: K, Mg, Al, O2, Cl2, S. Có bao nhiêu chất chỉ có khả năng nhường electron trong các phản ứng hóa học?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

38.

Hợp chất hữu cơ là

a)

hợp chất khó tan trong nước.

b)

hợp chất của carbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

c)

hợp chất của carbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại.

d)

hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

39.

Dựa vào điều kiện nào trong số các điều kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái (rắn, lỏng, khí).

b)

Độ tan trong nước.

c)

Màu sắc.

d)

Thành phần nguyên tố.

40.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

Al4C3.

b)

CH4.

c)

CO.

d)

Na2CO3.

41.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

C2H2.

b)

CH4.

c)

CO.

d)

CH3COONa.

42.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n−2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n−6 (n ≥ 6).

43.

Công thức phân tử nào sau đây là công thức của một alkane?

a)

C2H6.

b)

C3H6.

c)

C4H8.

d)

C5H10.

44.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6.

b)

C3H6.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

45.

Alkene là những hydrocarbon mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n−2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n−6 (n ≥ 6).

46.

Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H4.

b)

C2H6.

c)

CH4.

d)

C2H2.

47.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

methane.

b)

ethane.

c)

ethylene.

d)

acetylene.

48.

Phản ứng giữa khí ethylene với dung dịch nước bromine thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.