NEW
Font size
Worksheetscông nghệ 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Cơ khí chế tạo phục vụ cho
A. Sản xuất
B. Đời sống
C. Sản xuất và đời sống
D. Xuất khẩu
Câu 2: Có thể hiểu cơ khí chế tạo là
A. Là một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí, sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ cho sản xuất và đời sống
B. Là một ngành bao gồm các nghề thủ công để tạo ra các công cụ phục vụ cho sản xuất
C. Là ngành công nghiệp xương sống của cả nền sản xuất
D. Là ngành phục vụ cho các ngành c
Câu 3: Cơ khí chế tạo phục vụ cho
A. Nghiên cứu
B. Chinh phục thiên nhiên
C. Chinh phục vũ trụ
D. Nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên và vũ trụ
Câu 4: Vai trò của cơ khí chế tạo đối với đời sống và con người là
A. giúp cuộc sống trở nên tiện nghi
B. giúp cuộc sống trở nên thú vị
C. giúp nânh cao chất lượng cuộc sống
D. giúp cuộc sống trở nên tiện nghi, thú vị và nâng cao chất lượng cuộc sống
Câu 5: Sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là
A. máy giặt
B. nhà chung cư
C. nhà thi đấu thể thao
D. máy giặt, máy phát điện, nhà chung cư
Câu 6: sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm ngành cơ khí chế tạo
A. cánh cổng
B. máy bay
C. công trình nhà ở
D. máy phát điện
Câu 7: đâu là hợp kim màu?
A. gang
B. thép carbon
C. thép hợp kim
D. kẽm hợp kim
Câu 8: ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là?
A. thiết kế sản phẩm cơ khí
B. gia công cơ khí
C. lắp ráp sản phẩm cơ khí
D. bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí
Câu 9: đâu không phải hợp kim của sắt?
A. gang
B. thép carbon
C. thép hợp kim
D. nickel hợp kim
Câu 10: tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là
A. tính chất cơ học
B. tính chất hoá học
C. tính chất vật lí
D. tính chịu axit
Câu 12: vật liệu kim loại và hợp kim là
A. sắt
B. chất dẻo
C. cao su
D. gỗ
Câu 12: vật liệu phi kim loại là
A. đồng
B. cao su
C. nhôm
D. sắt
Câu 13: vật liệu cơ khí cần đáp ứng mấy nhu cầu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: vật liệu cơ khí cần đáp ứng về yêu cầu gì?
A. tính sử dụng
B. tính công nghệ
C. tính kinh tế
D. tính sử dụng, tính kinh tế, tính cơ khí
Câu 15: vật liệu nào được sử dụng để chế tạo cánh tay robot?
A. vật liệu kim loại
B. vật liệu phi kim
C. vật liệu mới
D. vật liệu phi kim loại, vật liệu phi kim và vật liệu mới
Câu 16: chi tiết đai truyền được làm từ
A. Gang
B. Nhôm
C. Cao su
D. Đồng
Câu 17: Vật liệu kim loại là
A. Gang
B. Cao su
C. Nhựa nhiệt dẻo
D. Nhựa nhiệt rắn
Câu 18: xác định khả năng biến dạng của kim loại và hợp kim bằng cách
A. quan sát
B. dùng lực của tay bẻ
C. dùng búa đập
D. quan sát, dùng lực của tay hoặc dùng búa đập
Câu 19: xác định tính cứng, tính dẻo của kim loại và hợp kim bằng cách
A. quan sát
B. dùng lự của tay bẻ
C. dùng búa đập
D. quan sát, dùng lực của tay bẻ hoặc cùng búa đập
Câu 20: gia công cơ khí có phoi là quá trình gia công cơ khí mà
A. khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra
B. có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi
C. khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra
D. có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi
Câu 21: gia công cơ khí không phoi là
A. khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên không có vật liệu thừa thải ra
B. có lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi
C. khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên có vật liệu bị thải ra
D. có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi
Câu 22: phương pháp gia công cơ khí được phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công là
A. gia công cơ khí không phoi
B. gia công cơ khí có phoi
C. gia công cơ khí truyển thống
D. gia công cắt gọt
Câu 23: phương pháp phổ biến nhất là
A. đúc trong khuôn kim loại
B. đúc trong khuôn cát
C. đúc li tâm
D. đúc áp lực
Câu 24: gia công cơ khí có phoi là
A. đúc
B. rèn
C. tiện
D. đúc, rèn tiện
Câu 25: gia công cơ khí không phoi là
A. doa
B. mài
C. phay
D. cán
Câu 26: gia công cơ khí phân loại theo công nghệ gia công là
A. gia công cơ khí truyền thống
B. gia công cơ khí không phoi
C. gia công cơ khí hiện đại
D. gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại
Câu 27: bước 1 của quy trình công nghệ gia công cơ khí hiện đại
A. tìm hiểu chi tiết cần gia công
B. xác định dạng sản xuất
C. chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi
D. xác định các trình tự các bước gia công chi tiết
Câu 28: sản phẩm của cơ khí chế tạo là
A. giàn khoan dầu khí
B. máy bay
C. máy rửa bát
D. giàn khoan dầu khí, máy rửa bát, máy bay
Câu 29: gốm ô xít có
A. độ bền nhiệt thấp
B. độ bền cơ học thấp
C. thường dùng chế tạo đá mài
D. độ bền nhiệt và độ bền cơ học thấp
Câu 30: tính chất của hợp kim nhôm là gì
A. màu trắng bạc
B. khối lượng riêng lớn
C. tính dẫn điện thấp
D. tính dẫn nhiệt thấp
Câu 31: có mấy cách phân biệt tính chất cơ bản của vật liệu phổ biến
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 32: sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại là
A. bộ mỏ lết
B. đá mài
C. mũ bảo hộ
D. lốp xe
Câu 33: thước cặp được làm từ
A. gang
B. thép
C. hợp kim nhôm
D. hợp kim đồng
Câu 34: đặc tính của gang
A. mềm
B. cứng
C. dẻo
D. kh
Câu 35: vật liệu phi kim loại
A. kim loại và hợp kim của chúng
B. cao su
C. chất dẻo
D. cao su và chất dẻo
Câu 36: vật liệu có kích thước nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomet
A. vật liệu kim loại
B. vật liệu vô cơ
C. vật liệu composite
D. vật liệu nano
Câu 37: trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì
A. vỏ máy bay, oto, tàu thuỷ
B. dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng
C. chi tiết robot, cánh tay robot
D. bình chịu áp lực, quạt tu bin gió, ống dẫn chất lỏng và khí
Câu 38: khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu phi kim loại nào
A. nhựa nhiệt dẻo
B. nhựa nhiệt rắn
C. cao su tự nhiên
D. cao su nhân tạo
Câu 39: vật liệu màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là
A. gang
B. thép
C. hợp kim nhôm
D. hợp kim đồng
Câu 40: quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào
A. phi kim loại
B. vật liệu hợp kim
C. vật liệu phi kim
D. vâ
Câu 41: vật liệu phi kim loại gồm
A. vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ
B. kim loại, hợp kim
C. nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su
D. các vật liệu mới
Câu 42: nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là
A. vật liệu kim loại
B. vật liệu phi kim loại
C. vật liệu mới
D. vật liệu nano
Câu 43: tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí
A. tính cứng
B. tính dẫn điện
C. tính dẫn nhiệt
D. tính chịu acid
Câu 44: Thép có tỉ lệ carbon
A. < 2,14%
B. </= 2,14%
C. > 2,14%
D. >/= 2,14%
Câu 45: loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó
A. vật liệu nano
B. vật liệu composite
C. vật liệu có cơ tính biến thiên
D. hợp kim nhớ hình
Câu 46: vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào
A. tính cứng
B. tính đúc
C. tính đàn hồi
D. t
Câu 47: vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là
A. gang
B. thép carbon
C. thép hợp kim
D. đồng và hợp kim đồng
Câu 48: tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là
A. tính chất cơ học
B. tính chất vật lí
C. tính chất hoá học
D. tính chất c
Câu 49: loại vật liệu có được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau là
A. vật liệu nano
B. vật liệu composite
C. vật liệu có tính biến thiên
D. hợp kim nhớ hình
Câu 50: sản phẩm được làm từ vật liệu phi kim loại là
A. bộ mỏ lết
B. vòi nước
C. lòng nồi cơm điện
D. lốp xe
