wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về DNA và di truyền

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene

c)

kiểu tác động của gene

d)

cấu trúc của gene

3.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng ?

a)

Gene mRNA Polypeptide Protein

b)

mRNA Gene Polypeptide Protein

c)

Gene Polypeptide mRNA Protein

d)

Gene Polypeptide mRNA Protein

4.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

restrictase

5.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

tRNA

6.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cenlulose

7.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

8.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông ti di truyền

c)

Biểu hiện thông tin di truyền

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể

9.

Phân tử DNA tuy nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ

a)

sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA

b)

sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide

d)

cấu trúc xoắn kép bền vững, đảm bảo thông tin ít bị hư hỏng

10.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn

b)

Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T

11.

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn?

a)

A.DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn.

b)

B.Thông tin di truyền được mã hóa dưới dạng trình tự nucleotide.

c)

C. Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T.

d)

D.Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

12.

Emzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

A. DNA polymerase.

b)

B. DNA ligase.

c)

C. Primase.

d)

D. RNA polymerase.

13.

mRNA có chức năng?

a)

A. làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

B. làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

C. vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

D. cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

14.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

A. Mã di truyền dùng cho mọi loài sinh vật, không có ngoại lệ.

b)

B. Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid.

c)

C. Bộ ba đối mã (anticodon) có trình tự bổ sung với mRNA.

d)

D. Mỗi phân tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc.

15.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ?

a)

A. phiên mã.

b)

B. trước phiên mã.

c)

C. dich má.

d)

D. sau dich mã.

16.

Nội dung chính của sự điều hòa biểu hiện gen là?

a)

A. kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

B. kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

C. kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

17.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm?

a)

A. gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).

b)

B. vùng khởi động(P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

C. gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

D. gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

18.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

A. Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

B. Gắn với promoter đề hoạt hoá phiên mã.

c)

C. Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

D. Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

19.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là:

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

20.

Đột biến làm thay đổi một cặp nucleotide được gọi là:

a)

đột biến mất một cặp nucleotide.

b)

đột biến thêm một cặp nucleotide.

c)

đột biến điểm.

d)

đột biến thay thế một cặp nucleotide.

21.

Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G - C.

b)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - C.

c)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G - C.

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C.

22.

Sinh vật biến đổi gene là

a)

những sinh vật được tạo ra do đột biến gene.

b)

những sinh vật mang nguyên vẹn bộ NST, bộ gene của hai loài khác nhau.

c)

sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

d)

sinh vật được tạo ra nhờ lai xa kèm đa bội hóa.

23.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn khác nhau rồi chuyển vào tế bào nhận.

b)

quá trình nhân đôi DNA tạo ra hai DNA con giống nhau và giống DNA ban đầu.

c)

quy trình kĩ thuật tạo ra những sinh vật có hệ gene bị biến đổi hoặc thêm gene mới

d)

kĩ thuật tạo ra các động vật có kiểu gen giống nhau từ việc tổ hợp DNA của chúng.

24.

Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là

a)

Enzyme Restrictase và enzyme DNA - polymerase.

b)

Enzyme ligase và enzyme DNA - polymerase.

c)

Enzyme Restrictase và enzyme ligase.

d)

Enzyme DNA - polymerase và enzyme RNA - polymerase.

25.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A - T.

b)

Đột biến thay thế 1 cặp G - C bằng 1 cặp A - T.

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G - C bằng 2 cặp C - G.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A - T bàng 1 cặp G - C.

26.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T.

27.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:

a)

RNA và protein

b)

DNA và protein histone

c)

DNA và tRNA

d)

DNA và mRNA

28.

Trên nhiễm sắc thể, các gene thường:

a)

Nằm rải rác ngẫu nhiên.

b)

Xếp liên tiếp nhau theo chiều ngang.

c)

Xếp kế tiếp nhau theo chiều dọc nhiễm sắc thể.

d)

Nằm trên cả hai cánh của nhiễm sắc thể nhưng không theo thứ tự nhất định

29.

Gene nằm ở vị trí xác định trên nhiễm sắc thể được gọi là gì?

a)

Allele

b)

Chromatid

c)

Locus

d)

Centromere

30.

Trong tế bào của thể ba nhiễm có hiện tượng nào sau đây?

a)

Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng.

b)

Mối cặp NST đều trở thành có 3 chiếc.

c)

Thừa 1 NST ở một cặp nào đó.

d)

Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp.

31.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gene trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

chuyển đoạn.

32.

Trong các dạng đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến có thể làm thay đổi hình thái của NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn NST

c)

Đột biến gene

d)

Đảo đoạn ngoài tâm động

e)

Chuyển đoạn không tương hỗ

33.

Trong các dạng đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến có thể làm thay đổi hình thái của NST?

1. Mất đoạn 2. Lặp đoạn NST 3. Đột biến gene

4. Đảo đoạn ngoài tâm động 5. Chuyển đoạn không tương hỗ 6. Đột biến lệch bội

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thứ cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi.

35.

Cho các thành phần sau. (1). DNA.         (2). mRNA.         (3). tRNA.       (4). rRNA.

Số thành phần không tham gia quá trình dịch mã là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Khi nói về mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng chính xác?

(1) Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon).

(2) Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid.

(3) Một codon chỉ mã hóa cho một amino acid.

(4) Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA.

(5) Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

Khi nói về quá trình điều hòa hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điều hòa hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.

b)

Điều hòa hoạt động của gene chính là điều hòa lượng sản phẩm do gene tạo ra.

c)

Khi môi trường có lactose, gene điều hòa không thực hiện phiên mã.

d)

Quá trình điều hòa hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.

38.

Khi nói về đột biến gen, số phát biểu nào sau đúng?

(1)  Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

(2)  Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

(3)  Đột biến  điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.

(4)  Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính  đối với thể đột biến.

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

39.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 10. Xét 5 cặp gen nằm trên 5 cặp NST tương đồng là Aa, Bb, Dd, Ee, Gg. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cơ thể AaBbDDdEeGg là thể ba. II. Cơ thể AaBbDDEeGg là thể lưỡng bội. III. Cơ thể AaBDdEeGg là thể một. IV. Cơ thể AAaBBbDddEeeGGg là thể tam bội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình tự nhân đôi của một phân tử ADN ở sinh vật nhân sơ? (1) Chỉ hình thành một đơn vị nhân đôi. (2) Enzim nối ligaza tác động lên cả 2 mạch đơn mới được tổng hợp từ 1 phân tử ADN mẹ. (3) Mạch hở đầu 5'P làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục. (4) Một mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều từ 3' đến 5' còn mạch kia được tổng hợp theo chiều ngược lại. (5) Không có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza. (6) Hai mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục cùng chiều phát triển của chạc chữ Y. (7) Enzim ADN pôlimeraza giúp kéo dài mạch. (8) Chỉ có các loại nuclêôtit tham gia là A, T, G, X, U.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

41.

Có bao nhiêu bệnh, tật, hội chứng di truyền sau thuộc đột biến số lượng NST ?

1. Hội chứng Đao          2. Hội chứng Patau            3. Hội chứng Edward
4. Hội chứng Turner      5. Hội chứng Klinefer        6. Bệnh hồng cầu hình liềm
7. Bệnh máu khó đông  8. Bệnh mù màu                  9. Hội chứng Jacob

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

42.

Cà chua lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, thể một thuộc loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là:

a)

11

b)

23

c)

12

d)

24

43.

Giả sử loài thực vật A có bộ NST 2n = 14, loài thực vật B có bộ NST 2n = 14. Theo lý thuyết, tế bào sinh dưỡng của thể song nhị bội được tạo ra từ 2 loài này có số lượng NST là?

a)

14

b)

16

c)

32

d)

28

44.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

17

b)

19

c)

27

d)

36

45.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

46.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n - 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể tam bội

b)

Thể ba

c)

Thể một

d)

Thể tứ bội

47.
  1. Một gene có chiều dài 3060 Å. Hỏi gene này có bao nhiêu cặp nucleotide?​ ​ ​ (a)  

Choose from the below words
600
700
900
48.

  1. Một đoạn mRNA mã hóa có 450 nucleotide. Hỏi đoạn mRNA này mã hóa bao nhiêu axit amin?



(a)  

49.

  1. Nếu một gene có 2400 nucleotide, hỏi gene đó sẽ mã hóa tối đa bao nhiêu axit amin?



(a)  

50.

  1. Một phân tử DNA có tổng cộng 3400 nucleotide, trong đó tỷ lệ A = 20%. Tính tỷ lệ %G trong phân tử DNA này.



(a)