wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiểm tra GKI - Lớp 11 - Đề 4

Total questions: 46

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

(a)  

2.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là

(a)  

3.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

(a)  

4.

Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?

(a)  

5.

Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?

(a)  

6.

Trộn 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,06M với 400 mL dung dịch HCl 0,02M. Tính pH của dung dịch thu được ? (Làm tròn 1 chữ số thập phân)

(a)  

7.

Tính ph của dung dịch HNO3 0,001 M?

(a)  

8.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 20 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên.

(a)  

9.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,01 M. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 30 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên. (Làm tròn 3 chữ số thập phân)

(a)  

10.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH4Cl.

11.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

12.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

13.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

14.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.  

b)

KCl.

c)

H2SO4.  

d)

KOH.

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

CH3COONa.  

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

16.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.    

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

17.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

NaCl.  

c)

NH4+.

d)

CO32-.

18.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg2+.

b)

NH3.

c)

HCO3-.

d)

SO32-.

19.

Trộn lẫn V mL dung dịch NaOH 0,01M với V mL dung dịch HCl 0,03 M được 2V mL dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là bao nhiêu?

(a)  

20.

Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

(a)  

21.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hydroxide có tính lưỡng tính là

(a)  

22.

Cho các phát biểu sau: Chọn phát biểu đúng, sai

a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích.

b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng ở nhiệt độ cao

(phải nhiệt độ rất cao mới xảy ra phản ứng)

c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm.

(a)  

23.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Potassium nitrate.

d)

Sodium nitrate.

24.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

25.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

c)

-3, 0, +3, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

26.

Trong phản ứng: N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

27.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO.

b)

NO.

c)

SO2.

d)

CO2.

28.

Trong các phản ứng N2 có thể thể hiện tính oxi hóa, tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

số oxi hóa trung gian.

b)

số oxi hóa cao nhất.

c)

số oxi hóa thấp nhất

d)

hóa trị trung gian.

29.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau:

Công thức của X là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

30.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

31.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

32.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.  

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

33.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

34.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt.

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

chất khí không màu, không mùi.

35.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.  

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

36.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, là

a)

dung dịch AgNO3.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch Ba(OH)2.

d)

dung dịch NaOH.

37.

Cho các phát biểu về sulfur và sulfur dioxide. Phát biểu nào đúng, sai.

(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

(b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa

(d) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc.

(a)  

38.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2.

b)

CO2.

c)

H2.

d)

SO2.

39.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

H2S, O2, nước Br2.

b)

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

d)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

40.

Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư. Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đkc) là

a)

2,479 lít.

b)

3,7185 lít.

c)

4,958 lít.

d)

7,437 lít.

41.

Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

a)

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.

42.

Cho các phát biểu về sulfuric acid. Tìm phát biểu đúng sai.

(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.

(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là xả nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

(d) Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.

(a)  

43.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

CO, SO2.

b)

NOx, SO2.  

c)

NH3, NO2.

d)

CO, NH3.

44.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

45.

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

N, C.

b)

N, K.

c)

N, P.

d)

P, K.

46.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau: . Để điều chế 20000 tấn nitric acid có nồng độ 60% cần dùng bao nhiêu tấn ammonia? Biết rằng hiệu suất của quá trình sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2%.

(a)