NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông Nghệ Trắc Nghiệm
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
2.
Câu 2. Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu:
a)
A. Tăng lên
b)
B. Thay đổi liên tục.
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Giảm xuống
3.
Câu 3: Ưu điểm của phương pháp đúc là?
a)
A. Đúc được kim loại và hợp kim
b)
B. Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp
c)
C. Độ chính xác và năng suất cao
d)
D. Cả 3 đáp án
4.
Câu 4: Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:
a)
A. Lấy đi một phần kim loại của phôi
b)
B. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi
c)
C. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
d)
D. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt
5.
Câu 5: Có những loại phoi nào?
a)
A. Phoi xếp, phoi dây, phoi bào
b)
B. Mùn cưa, phoi vụn, phoi dây
c)
C. Phoi vụn, phoi dây, phoi xếp
d)
D. Phoi sắt, phoi xếp, phoi vụn
6.
Câu 1: Chọn phát biểu SAI?
a)
A. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt
b)
B. Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt
c)
C. Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong
d)
D. Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong
7.
Câu 2: Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?
a)
A. Hệ thống bôi trơn
b)
B. Hệ thống làm mát
c)
C. Hệ thống khởi động
d)
D. Hệ thống đánh lửa
8.
Câu 3: Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có?
a)
A. Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.
b)
B. Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.
c)
C. Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.
d)
D. Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.
9.
Câu 4. Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì:
a)
A. Trục khuỷu.
b)
B. Pittông
c)
C. Xupap
d)
D. Xilanh
10.
Câu 5: ĐCĐT cấu tạo gồm
a)
A. Ba cơ cấu, bốn hệ thống
b)
B. Hai cơ cấu, ba hệ thống
c)
C. Ba cơ cấu, ba hệ thống
d)
D. Hai cơ cấu, bốn hệ thống
11.
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Điểm chết là điểm tại đó trục khuỷu dừng chuyển động
b)
B. Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
c)
C. Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
d)
D. Điểm chết là điểm tại đó pittong dừng chuyển đổng
12.
Câu 2. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
a)
A. Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần
b)
B. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
c)
C. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
d)
D. Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.
13.
Câu 3. Thể tích công tác là gì:
a)
A. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.
b)
B. Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.
c)
C. Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới
d)
D. Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
14.
Câu 4: Thể tích không gian giới hạn nắp máy và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên gọi là:
a)
A. Thể tích buồng cháy
b)
B.Thể tích công tác
c)
C. Thể tích toàn phần
d)
D.Thể tích một phần
15.
Câu 5: Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?
a)
A. Dầu điêden và không khí
b)
B. Xăng
c)
C. Không khí
d)
D. Hòa khí (Xăng và không khí)
16.
Câu 6: Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu (R):
a)
A. S= R
b)
B. S= 1.5R
c)
C. S= 2R
d)
D. S= 2.5R
17.
Câu 7: Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là :
a)
A. Vtp = Vct – Vbc
b)
B. Vct = Vbc + Vtp.
c)
C. Vbc = Vct – Vtp.
d)
D. Vtp = Vbc + Vct.
18.
Câu 8: Sự hình thành hoà khí ở động cơ điêzen ở:
a)
A. Cuối kỳ nén
b)
B. Ngoài xilanh
c)
C. Đầu kì nạp.
d)
D. Trong xilanh.
19.
Câu 1. Xécmăng là 1 chi tiết của :
a)
A. Hệ thống bôi trơn.
b)
B. Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền.
c)
C. Cơ cấu phân phối khí.
d)
D. Hệ thống làm mát.
20.
Câu 2: Đối trọng của trục khuỷu có tác dụng là:
a)
A. Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu.
b)
B. Tạo quán tính.
c)
C. Giảm ma sát.
d)
D. Tạo momen lớn.
21.
Câu 3: Xéc măng được lắp vào đâu?
a)
A. Thanh truyền
b)
B. Đỉnh pittong
c)
C. Đầu Pit-tông
d)
D. Thân pittong
22.
Câu 4: Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳ thường có hình dạng như thế nào?
a)
A. Đỉnh tròn
b)
B. Đỉnh bằng
c)
C. Đỉnh lồi
d)
D. Đỉnh lõm
23.
Câu 5: Pittông được chia thành mấy phần:
a)
A.2
b)
B.3
c)
C. 4
d)
D. 5
24.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai:
a)
A. Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.
b)
B. Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.
c)
C. Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.
d)
D. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.
25.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A. Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.
b)
B. Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.
c)
C. Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ
d)
D. Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ
26.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây SAI
a)
A. Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.
b)
B. Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.
c)
C. Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí
d)
D. Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng
27.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:
a)
A. Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.
b)
B. Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.
c)
C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.
d)
D. Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.
28.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.
b)
B. Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền
c)
C. Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
d)
D. Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền
29.
Câu 1. Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:
a)
A. Trục cam
b)
B. Buji
c)
C. Con đội.
d)
D. Đũa đẩy
30.
Câu 2: Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu:
a)
A. Dùng xupap.
b)
B. Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.
c)
C. Dùng xupap treo.
d)
D. Kiểu van trượt.
31.
Câu 3: Nhiệm vụ nào sau đây là của cơ cấu phân phối khí:
a)
A. Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết không vượt quá giới hạn
b)
B. Đóng mở cửa nạp và của thải đúng thời điểm
c)
C. Đưa dầu liên tục bôi trơn cho các bề mặt ma sát
d)
D.Tạo ra tia lửa điện cao áp ở bugi
32.
Câu 4: Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục cam bằng:
a)
A. Bằng ¼ số vòng quay của trục khuỷu.
b)
B. Bằng ½ số vòng quay của trục khuỷu.
c)
C. Bằng số vòng quay của trục khuỷu.
d)
D. Bằng 2 lần số vòng quay của trục khuỷu.
33.
Câu 5: Động cơ nào thường dùng pit-tông làm nhiệm vụ đóng mở cửa nạp, cửa thải?
a)
A. Động cơ xăng 4 kỳ.
b)
B. Động cơ 2 kỳ.
c)
C. Động cơ Điêden 4 kỳ.
d)
D. Tất cả đều sai.
34.
Câu 6: Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?
a)
A. Cấu tạo buồng cháy phức tạp
b)
B. Đảm bảo nạp đầy
c)
C. Thải không sạch
d)
D. Khó điều chỉnh khe hở xupap
35.
Câu 7: Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo ở chỗ:
a)
A. Không có đũa đẩy, trục cò mổ, cò mổ
b)
B. Không có đũa đẩy, trục cam, cò mổ
c)
C. Không có con đội, trục cam, cò mổ
d)
D. Không có con đội, trục cò mổ, cò mổ
36.
Câu 1: Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của:
a)
A. Van khống chế.
b)
B. Van an toàn.
c)
C. Két làm mát.
d)
D. Bầu lọc nhớt.
37.
Câu 2: Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn:
a)
A. Van an toàn bơm dầu.
b)
B. Van trượt.
c)
C. Van hằng nhiệt.
d)
D. Van khống chế.
38.
Câu 3: Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?
a)
A. Động cơ điêzen 4 kỳ.
b)
B. Động cơ xăng 2 kỳ.
c)
C. Động cơ điêzen.
d)
D. Cả động cơ điêzen và xăng.
39.
Câu 4: Tác dụng của dầu bôi trơn là
a)
A. bôi trơn các bề mặt ma sát.
b)
B. làm mát, làm sạch
c)
C. bao kín và chống gỉ.
d)
D. tất cả các tác dụng trên
40.
Câu 5. Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc:
a)
A. Song song với bầu lọc.
b)
B. Song song với bơm dầu.
c)
C. Song song với van khống chế.
d)
D. Song song với két làm mát.
41.
Câu 1. Hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức có:
a)
A. Cánh tản nhiệt
b)
B. Van an toàn
c)
C. Van hằng nhiệt
d)
D. Bầu lọc thô
42.
Câu 2: Xe Honda (Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng :
a)
A. Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.
b)
B. Dầu.
c)
C. Không khí.
d)
D. Nước
43.
Câu 3: Xe SH 150 phiên bản 2022 dử dụng hệ thống làm mát bằng:
a)
A. Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.
b)
B. Dầu.
c)
C. Không khí.
d)
D. Nước
44.
Câu 4: Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
a)
A. Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.
b)
B. Tăng tốc độ làm mát động cơ
c)
C. Ngăn không cho gió vào động cơ.
d)
D. Định hướng cho đường đi của gió
45.
Câu 5: Cấu tạo chính của hệ thống làm mát bằng không khí là
a)
A. Áo nước.
b)
B. Cánh tản nhiệt.
c)
C. Quạt gió.
d)
D. Các áo nước và các cánh tản nhiệt.
46.
Câu 1: Tìm phương án SAI?
a)
A. Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.
b)
B. Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.
c)
C. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
d)
D. Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.
47.
Câu 2: Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
a)
A. Kỳ nạp.
b)
B. Kỳ nén.
c)
C. Cuối kỳ nén.
d)
D. Kỳ thải.
48.
Câu 3: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
a)
A. Các cảm biến
b)
B. Bộ điều khiển phun
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
D. Bộ chế hòa khí
49.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.
b)
B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.
c)
C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện
d)
D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp
50.
Câu 5: Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở chi tiết nào?
a)
A. Các cảm biến, bộ điều chỉnh áp suất, bộ điều khiển phun, vòi phun
b)
B. Các cảm biến, bộ điều chỉnh áp suất, đường ống nạp, bầu lọc khí
c)
C. Bầu lọc khí, bộ điều khiển phun, vòi phun, đường ống nạp
d)
D. Bầu lọc khí, bộ điều khiển phun, bộ điều chỉnh áp suất, đường ống nạp
51.
Câu 1. Chi tiết quan trọng nhất của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Điêzen là :
a)
A. Vòi phun
b)
B. Bầu lọc tinh.
c)
C. Bơm chuyển nhiên liệu
d)
D. Bơm cao áp
52.
Câu 2: Đối với động cơ điêzen 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?
a)
A. Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp.
b)
B. Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén.
c)
C. Phun tơi vào đường nạp trong suốt kì nạp.
d)
D. Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén.
53.
Câu 3. Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen:
a)
A. Vòi phun
b)
B. Buji
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Thân máy.
54.
Câu 4: Trong động cơ điêzen 4 kỳ, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?
a)
A. Đầu kỳ nạp
b)
B. Cuối kỳ nạp
c)
C. Đầu kỳ nén
d)
D. Cuối kỳ nén
55.
Câu 5: Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:
a)
A. Nhiên liệu điêzen
b)
B. Không khí
c)
C. Hòa khí
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Reset
