wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8.13 ÔN TN KTGKI 2526

Total questions: 58

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?

a)

Ống nghiệm.

b)

Bình tam giác.

c)

Acid.

d)

Kẹp gỗ.

2.

Đâu không là hóa chất thí nghiệm thông dụng?

a)

Oxi già.

b)

Đèn cồn.

c)

Nước cất.

d)

Acid.

3.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

(Hình ống nghiệm)

b)

(Hình phễu)

c)

(Hình kẹp gỗ)

d)

(Hình ống hút nhỏ giọt)

4.

Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Không sử dụng hóa chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.

b)

Đọc cẩn thận nhãn hóa chất trước khi sử dụng.

c)

Có thể dùng tay trực tiếp lấy hóa chất.

d)

Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hóa chất sau khi đã sử dụng.

5.

Dụng cụ nào sau đây dùng để chứa chất rắn khi làm thí nghiệm?

a)

Đĩa thủy tinh

b)

Muỗng sắt

c)

Ống nghiệm

d)

Ống hút nhỏ giọt.

6.

Khi đun nóng hóa chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

b)

Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.

c)

Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hóa chất.

d)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.

7.

Trong các quá trình sau, quá trình nào là biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp.

b)

Đốt cháy đường thành than.

c)

Hòa tan đường vào nước.

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.

8.

Chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học là

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất phản ứng

d)

chất sản phẩm

9.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

10.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. có sự giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường xung quanh.

b)

B. có sự hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

D. phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.

11.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

A. có sự giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường xung quanh.

b)

B. có sự hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

Phản ứng toả nhiệt ra môi trường xung quanh.

d)

phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

12.

Quá trình đốt cháy than là phản ứng toả nhiệt được ứng dụng để:

a)

A. chạy động cơ, đun nấu.

b)

B. đun nấu, sưởi ấm.

c)

C. hàn cắt kim loại, chạy động cơ.

d)

D. đun nấu, hàn cắt kim loại.

13.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học gọi là

a)

tốc độ phản ứng.

b)

phản ứng hoá học.

c)

phản ứng thu nhiệt.

d)

cả A và B đều đúng.

14.

Tốc độ phản ứng là:

a)

Đại lượng đặc trưng cho sự toả nhiệt, thu nhiệt của phản ứng hóa học.

b)

Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên thể tích của phản ứng hóa học.

c)

Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên áp suất của phản ứng hóa học.

d)

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng hóa học.

15.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về chất xúc tác?

a)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng không được giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học.

b)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, thay đổi về tính chất trong quá trình phản ứng.

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn được giữ nguyên về khối lượng và tính chất hóa học.

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, có khối lượng thay đổi trong quá trình phản ứng.

16.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

Có sự thay đổi hình.

b)

Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

Có sự toả nhiệt và phát sáng.

d)

Tạo ra chất không tan.

17.

Hòa tan đường vào nước là

a)

phản ứng hóa học.

b)

phản ứng toả nhiệt.

c)

phản ứng có sự tạo thành chất mới.

d)

sự biến đổi vật lí.

18.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt

a)

phản ứng đốt cháy gas.

b)

phản ứng nung đá vôi CaCO3.

c)

phản ứng hoà tan viên C sủi vào nước.

d)

phản ứng phân huỷ đường.

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt

a)

phản ứng quang hợp.

b)

phản ứng đốt cháy que diêm.

c)

phản ứng đốt cháy cồn.

d)

phản ứng đốt cháy xăng, dầu.

20.

Trong các dấu hiệu sau đây: (1) Có kết tủa (chất không tan) tạo thành. (2) Có sự thay đổi màu sắc. (3) Có sủi bọt khí (chất khí) Có bao nhiêu dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

21.

Phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt trong các quá trình sau:

a)

phản ứng đốt cháy khí hydrogen trong không khí.

b)

phản ứng đốt cháy khí methane CH4.

c)

nung đá vôi CaCO3.

d)

phản ứng đốt cháy than củi.

22.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

23.

Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)

Nồng độ.

b)

Không khí.

c)

Vật liệu.

d)

Hóa chất.

24.

Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong ví dụ sau: thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn?

a)

Nồng độ.

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

25.

Điền vào chỗ trống: “Mol là lượng chất có chứa ………… nguyên tử hoặc phân tử của chất đó”.

a)

Na (6,024.10^23).

b)

Na (6,022.10^23).

c)

Na (6,032.10^23).

d)

Na (6,022.10^24).

26.

Công thức dùng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là:

a)

d_A/kk = M_A × 29

b)

d_A/kk = 29 / M_A

c)

d_A/kk = M_A / 29

d)

d_A/kk = M_A – 29

27.

Thể tích mol của chất khí là:

a)

thể tích của chất lỏng.

b)

thể tích chiếm bởi 1 mol phân tử của chất khí đó.

c)

thể tích của 1 nguyên tử chất đó.

d)

thể tích của 1 phân tử chất đó.

28.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước.

b)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

c)

Hỗn hợp chất tan và nước.

d)

Hỗn hợp chất tan và dung môi.

29.

Câu 29: Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng, xăng đóng vai trò gì?

a)

Chất dung môi

b)

Chất tan

c)

Chất xúc tác

d)

Chất kết tủa

30.

Khi hòa tan muối ăn trong ly nước thì muối ăn đóng vai trò gì?

a)

Chất tan.

b)

Dung môi.

c)

Chất bão hòa.

d)

Chất chưa bão hòa.

31.

Độ tan là gì?

a)

Số kilogram chất đó tan được trong 1 lít nước để tạo ra dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.

b)

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.

c)

Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.

32.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết:

a)

số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

số mol chất tan có trong dung dịch.

33.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết:

a)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

34.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ..(1)... trong phân tử có nguyên tử ..(2)... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..(3)...". Thứ tự điền vào (1), (2), (3) là:

a)

A. đơn chất, hydrogen, H⁺.

b)

B. đơn chất, hydroxide, OH⁻.

c)

C. hợp chất, hydroxide, OH⁻.

d)

D. hợp chất, hydrogen, H⁺.

35.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.

b)

HNO₃.

c)

HCl.

d)

H₂SO₄.

36.

Ứng dụng của hydrochloric acid (HCl) được dùng để:

a)

Tẩy gỉ thép.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ.

c)

Xử lí pH nước bể bơi.

d)

A, B, C đều đúng.

37.

Thiết bị sau có tên là: máy đo pH

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn là ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng: ở nhiệt độ thấp tốc độ phân huỷ thức ăn chậm hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Cho 5,6 gam lá sắt (iron) vào 50 ml dd HCl 3M ở nhiệt độ 30 oC. Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu thay dd HCl 3M bằng HCl 1M (các yếu tố khác giữ nguyên).

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Có thể dùng quỳ tím để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch NaOH vì dung dịch HCl sẽ làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch NaOH sẽ làm quỳ tím hoá đỏ.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

Thiết bị sau có tên là: Vôn kế

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Bệnh nhân sẽ dễ dàng hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí là do nồng độ oxygen trong bình chứa khí oxygen cao hơn so với trong không khí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Trong các nhà máy sản xuất phân đạm người ta thường dùng thêm bột sắt giúp tăng tốc độ phản ứng giữa nitrogen (N2) và hydrogen (H2). Sau phản ứng thấy bột sắt vẫn giữ nguyên về lượng và chất.Vậy bột sắt chính là chất xúc tác.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Phương trình hoá học giữa kim loại Zinc và dung dịch sulfuric acid:

Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2O

a)

SAI

b)

ĐÚNG

45.

Thực hiện lắp ráp các thiết bị theo hướng dẫn khi đã ngắt dòng điện trong mạch để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Các nhà khảo cổ thường tìm thấy xác các loài động vật thời tiền sử nguyên vẹn trong băng là do ảnh hưởng của yếu tố nồng độ đến tốc độ phân huỷ xác động vật.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

47.

Khi thắng đường kính để làm caramen hoặc nước hàng, ta thường dùng đường kính chứ không dùng đường phèn là do đường kính có kích thước nhỏ nên diện tích bề mặt lớn giúp tạo ra nước hàng nhanh chóng hơn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Kim loại Cu có thể phản ứng với dung dịch hydrochloric acid theo phương trình sau: 

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

1 mol khí CO hoặc O2 ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) đều chiếm thể tích 24,79 lít.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Ở khu vực hang sâu khí CO2 tích tụ trên nền hang vì CO2 nhẹ hơn không khí.

(Cho C=12, O=16)

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Khi hòa tan khí O₂ vào nước, khí O₂ hoà tan đóng vai trò là chất tan, còn nước là dung môi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

4,985 lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) tương ứng với 0,1 mol SO2

a)

SAI

b)

ĐÚNG

53.

Khí SO2 sinh ra từ núi lửa hoặc nhà máy luyện kim có thể gây ngạt ở khu vực vùng trũng do SO2 nặng hơn không khí.

(Cho S = 32, O = 16).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Khi pha loãng sulfuric acid H2SO4 đặc cần cho từ từ nước vào acid và không làm ngược lại.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

55.

100 gam dung dịch H2SO4 98% nghĩa là có 98 gam chất tan là H2SO4 và 100 gam dung dịch gồm H2SO4 và nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Nếu phản ứng thu được 2 mol khí Hydrogen thì thể tích hydrogen (H2) tương ứng là 24,79 lít.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Khi hoà tan muối ăn vào nước và khuấy đều, sau một thời gian không thấy muối tan thêm ta thu được dung dịch bão hoà.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Hoà tan 10 gam muối ăn NaCl vào 100 gam nước sẽ thu được dung dịch có nồng độ phần trăm cao hơn khi hoà tan 20 gam NaCl vào 100 gam nước.

a)

SAI

b)

ĐÚNG