wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on 10

Total questions: 62

Worksheet time: 16hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

2.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là


a)

tương tác van der Waals tăng dần.

b)

phân tử khối tăng dần.

c)

độ bền liên kết giảm dần

d)

độ phân cực liên kết giảm dần

3.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

4.

Trong các nhận xét trên, các nhận xét đúng

a)

Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

b)

Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

c)

Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

d)

Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

5.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

6.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

7.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

8.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

9.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

10.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

11.

acid nào là acid yếu

a)

HBr

b)

HF

c)

HCl

d)

HI.

12.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

13.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh (do Cl2 dư tẩy màu)

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

14.

những nhận định đúng

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các hidrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ

15.

Sục Cl2 vào dung dịch NaBr sau phản ứng màu dung dịch là:

a)

không màu

b)

đen

c)

đỏ.

d)

vàng nâu

16.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

17.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

18.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

19.

những nhận định đúng

a)

Các hidrogen halide tan trong nước tạo dung dịch acid mạnh

b)

nhận biết khí HCl và Cl2 ta dùng quỳ tím

c)

ion F-, Cl - không bị khử bởi H2SO4 đặc

d)

nhận viết NaF và NaCl ta dùng AgNO3

20.

những kim loại nào không tác dụng với dd hidrogen chloride acid

a)

Fe,Zn

b)

Mg,Al

c)

Fe,Cu

d)

Cu,Ag

21.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với chlorine (clo) và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

22.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

23.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O

d)

NH3+ HCl → NH4Cl.

24.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất oxi hóa

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O

d)

NH3+ HCl → NH4Cl.

25.

Để làm khô khí chlorine ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

26.

Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

27.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với halogen (X2), thu được 11,2 gam muối. Halogen X là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Iot

d)

Brom

28.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

29.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

30.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

31.

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

a)

Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.

b)

Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

c)

Axit HF là axit yếu, ăn mòn thủy tinh

d)

Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

32.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng sau đó giảm dần.

33.

Cho  phản  ứng  hóa  học  sau:  Zn(s)  +  H2SO4(aq)  → ZnSO4(aq)  +  H2(g).  Yếu  tố  nào  sau  đây

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

34.

Để hòa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 250C cần 243 phút. Cũng mẩu Zn đó tan hết trong dung dịch HCl như trên ở 650C cần 3 phút. Để hòa tan hết mẩu Zn đó trong dung dịch HCl có nồng độ như trên ở 450C cần thời gian bao lâu:

a)

6

b)

27

c)

9

d)

35

35.

Phản ứng 2NO(g) + O2(g) =  2NO2(g) . Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

giữ nguyên.

36.

Hằng số tốc độ phản ứng k chỉ phụ thuộc vào

a)

bản chất của phản ứng

b)

nồng độ các chất

c)

nhiệt độ

d)

bản chất của phản ứng và nhiệt độ

37.

Khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ phản ứng nào sau đây sẽ bị thay đổi?

a)

2Al(s) + Fe2O3(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s).

b)

CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g).

c)

CaCO3(s) + 2HCl(aq) → CaCl2(aq) + CO2(g) + 2H2O(l).

d)

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).

38.

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?

a)

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

b)

Bột Fe tan nhanh hơn.

c)

Lượng muối thu được nhiều hơn.

d)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

39.

Cho 5 gam zinc viên vào cốc đựng 50 mL dung dịch H2SO4 4 M ở nhiệt độ thường (25 ℃). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?

a)

Thay 5 gam zinc viên bằng 5 gam zinc bột.

b)

Thay dung dịch H2SO4 4 M bằng dung dịch H2SO4 2 M.

c)

Thực hiện phản ứng ở 50℃.

d)

Dùng dung dịch H2SO4 4 M gấp đôi.

40.

Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

a)

t3 < t2 < t1

b)

t1 < t2 < t3

c)

t1 = t2 = t3

d)

t2 < t1 < t3

41.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

D. Fe + dung dịch HCl 0,4M

42.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh. Yếu tố nào đã được sử dụng để làm thay đổi tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

43.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

44.

Cho phản ứng: A + B →  D + C

Nồng độ ban đầu của A là 0,1 mol/1, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

0,16 mol/l.phút          

b)

0,016 mol/l.phút       

c)

0,064 mol/l.phút        

d)

0,106 mol/l.phút

45.

Cho phản ứng: A + 2B \rightarrow C có v=k.CA.CB2v=k.C_A.C_B^2 . Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M là.

a)

0,089 mol/(l.s).

b)

0,018 mol/(l.s).

c)

0,025 mol/(l.s).

d)

0,045mol/(l.s).

46.

Cho phản ứng: A+ 2B → C

Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4

Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu.

a)

0,01(moll.s)0,01\left(\frac{mol}{l.s}\right)

b)

0,02(moll.s)0,02\left(\frac{mol}{l.s}\right)

c)

0,03(moll.s)0,03\left(\frac{mol}{l.s}\right)

d)

0,04(moll.s)0,04\left(\frac{mol}{l.s}\right)

47.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2NO\left(g\right)+O_2\left(g\right)\rightarrow2NO_2\left(g\right) . Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2O_2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

v2v_2 bằng so với v1v_1

b)

v2v_2 tăng 2 lần so với v v1v_1

c)

v2v_2 tăng 3 lần so với v1v_1

d)

v2v_2 tăng 4 lần so với v1v_1

48.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ\gamma = 2. Nếu tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

6 lần

c)

4 lần

d)

8 lần

49.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 10: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

b)

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

c)

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

51.

Câu 9: Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nồng độ Z và T.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nồng độ X và Y.

52.

Câu 7: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố:

(1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.

Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

A. 1, 3.

b)

B. chỉ 3.

c)

C. 1, 2.

d)

D. 1, 2, 3.

53.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

55.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Cho các phát biểu sau:

(a)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.

(b)  Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.

(c)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.

(d)  Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

Phát biểu đúng là

a)

(a), (b)

b)

(b), (c)

c)

(a), (d)

d)

(c), (d)

56.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ

(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ

(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ

Các phản ứng toả nhiệt là:

a)

(a), (b) và (d).

b)

(c) và (e).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (e).

57.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

58.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn

a)

99,46 kJ

b)

49,98 kJ

c)

120,36 kJ

d)

142,65 kJ

59.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

60.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

61.

Câu 4. Cho phản ứng: CH4(g) + H2O(l) → CO2(g) + 3H2(g)   Δ\Delta rHo298 = 250 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, để thu được 2 gam H2, phản ứng này cần hấp thu nhiệt lượng bằng bao nhiêu?

a)

A. 250kJ

b)

B. 83,33kJ

c)

C. 125kJ

d)

D. 50kJ

62.

Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Biến thiên enthalpy= -92 kJ.

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

a)

391 kJ/mol

b)

361 kJ/mol

c)

245 kJ/mol

d)

490 kJ/mol