wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ HỌC 11 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết được hình thành bởi một liên kết 𝜎 và hai liên kết 𝜋 do các cặp electron chung giữa hai nguyên tử tạo nên được gọi là

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết xích ma.

2.

Liên kết được hình thành bởi một liên kết 𝜎 và một liên kết 𝜋 do 2 cặp electron chung giữa hai nguyên tử tạo nên được gọi là

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết xích ma.

d)

liên kết ba.

3.

Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết

a)

liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cho nhận.

d)

liên kết kim loại

4.

Những hợp chất hữu cơ có tính chất hoá học tương tự nhau và có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là

a)

đồng đẳng.

b)

đồng phân.

c)

đồng hình.

d)

đồng dạng

5.

Định nghĩa đúng nhất về “đồng phân” là

a)

Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

b)

Những hợp chất khác nhau có cùng CTPT.

c)

Những hợp chất khác nhau có cùng CTPT nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

d)

Những hợp chất có cùng khối lượng mol phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau.

6.

Công thức dạng chung của ankan là

a)

CnH2n-2 (n≥2).

b)

CnH2n (n≥1).

c)

CnH2n+2 (n≥1).

d)

CnH2n (n≥2)

7.

Công thức dạng chung của anken là

a)

CnH2n-2 (n≥2).

b)

CnH2n (n≥1).

c)

CnH2n+2 (n≥1).

d)

CnH2n (n≥2).

8.

Công thức dạng chung của ankin là

a)

CnH2n-2 (n≥2).

b)

CnH2n-2 (n≥3).

c)

CnH2n+2 (n≥1).

d)

CnH2n (n≥2)

9.

Công thức dạng chung của ankađien là

a)

CnH2n-2 (n≥2).

b)

CnH2n-2 (n≥3).

c)

CnH2n+2 (n≥1).

d)

CnH2n (n≥2).

10.

Hợp chất nào sau đây là ankan?

a)

C3H6C_3H_6

b)

C2H2C_2H_2

c)

C3H8C_3H_8

d)

C6H6C_6H_6

11.

Hợp chất nào sau đây là anken?

a)

C2H4C_2H_4

b)

C2H2C_2H_2

c)

C2H6C_2H_6

d)

C6H6C_6H_6

12.

Hợp chất nào sau đây là ankin?

a)

C3H6C_3H_6

b)

C2H2C_2H_2

c)

C2H6C_2H_6

d)

C3H4C_3H_4

13.

Ankan là

a)

những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

những hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một vòng no trong phân tử.

14.

Anken là

a)

những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

những hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một vòng no trong phân tử.

15.

Ankin là

a)

những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

những hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một vòng no trong phân tử.

16.

Câu nào đúng khi nói về ankađien?

a)

Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi.

b)

Là những hợp chất không no, mạch hở có 2 liên kết đôi.

c)

Là hidrocacbon không no, mạch hở có 2 liên kết đôi.

d)

Tất cả các hợp chất hữu cơ có công thức CnH2n2C_nH_{2n-2} gọi là ankađien.

17.

Trong phân tử buta-1,3-đien có

a)

1 liên kết đôi.

b)

2 liên kết đôi liên hợp.

c)

2 liên kết đôi liên tiếp.

d)

3 liên kết đôi

18.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào là ankađien liên hợp?

a)

CH2=C=CH2.CH_2=C=CH_2.

b)

CH2=CHCH2CH3.CH_2=CH-CH_2-CH_3.

c)

CH2=CHCH=CH2.CH_2=CH-CH=CH_2.

d)

CH2=CHCH2CH=CH2.CH_2=CH-CH_2-CH=CH_2.

19.

Hidrocacbon có tên parafin (thành phần chủ yếu trong nến) là

a)

Anken.

b)

Ankan.

c)

Ankin.

d)

Ankadien.

20.

Hidrocacbon có tên olefin là

a)

Anken.

b)

Ankan.

c)

Ankin.

d)

Ankadien.

21.

Hợp chất nào sau đây là etan?

a)

C3H6.C_3H_6.

b)

C2H2C_2H_2

c)

C2H6C_2H_6

d)

C3H8C_3H_8

22.

Hợp chất nào sau đây là propan?

a)

C3H6C_3H_6

b)

C2H2C_2H_2

c)

C2H6C_2H_6

d)

C3H8C_3H_8

23.

Hợp chất nào sau đây có tên thay thế là eten?

a)

CH4CH_4

b)

C2H2C_2H_2

c)

C2H6C_2H_6

d)

C3H8C_3H_8

24.

Hợp chất nào sau đây có tên thông thường là etilen?

a)

CH4CH_4

b)

C2H2C_2H_2

c)

C2H6C_2H_6

d)

C2H4C_2H_4

25.

Hợp chất nào sau đây có tên thay thế là etin?

a)

CH4CH_4

b)

C2H2C_2H_2

c)

C2H6C_2H_6

d)

C2H6C_2H_6

26.

Hợp chất CH≡CH có tên thông thường là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etin.

d)

axetilen.

27.

Chất có công thức cấu tạo: CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2CH3 có tên là

a)

2,2-đimetyl pentan.

b)

2,2,3-trimetyl pentan.

c)

2,3-đimetyl pentan.

d)

2,2,3-trimetyl butan.

28.

Chất có công thức cấu tạo: CH3CH(CH3)CH(CH3)CH=CH2 có tên là

a)

2,2-đimetyl penten.

b)

2,2,3-trimetyl pentan.

c)

3,4-đimetyl pent-1-en.

d)

2,2,3-trimetyl butan

29.

Tên thông thường của (CH3)2CHCH3 là

a)

isobutan.

b)

isopentan.

c)

2-metylbutan.

d)

pentan.

30.

Tên thông thường của (CH3)2CHCH2CH3 là

a)

isobutan.

b)

isopentan.

c)

2-metylbutan.

d)

pentan.

31.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng đốt cháy.

d)

Phản ứng tách.

32.

Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng đốt cháy.

d)

Phản ứng tách.

33.

Điều kiện để ankin cộng H2 thu được ankan là

a)

ánh sáng.

b)

Ni, to .

c)

Pd/PbCO3, to .

d)

bột Fe

34.

Điều kiện để ankin cộng H2 thu được anken là

a)

ánh sáng.

b)

Ni, to .

c)

Pd/PbCO3, to .

d)

bột Fe

35.

Sản phẩm chính khi cho CH3CH2CH3 tác dụng với khí Cl2 (ánh sáng) với tỉ lệ số mol 1:1 là

a)

CH3-CH(Cl)-CH3.

b)

CH3-CH2-CH2Cl.

c)

CH3-CH(Cl)-CH2Cl.

d)

CH2Cl-CH2-CH2Cl.

36.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng thấy có kết tủa vàng nhạt, kết tủa đó là

a)

CAg≡CAg.

b)

CAg=CAg.

c)

CH≡CAg.

d)

CAg-CAg

37.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

CH ≡CH.

b)

CH≡C–CH3.

c)

CH≡ C–CH2–CH3.

d)

CH3–C ≡ C-CH2–CH3

38.

Etilen không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Cộng H2

b)

Thế Clo có ánh sáng.

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Cộng Br2.

39.

Cho hình vẽ như sau. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra bên trong ống đựng dung dịch Br2?

a)

Dung dịch Br2 mất màu.

b)

Có kết tủa tạo thành.

c)

Không có hiện tượng xảy ra.

d)

Dung dịch Br2 mất màu và có kết tủa tạo thành

40.

Đốt cháy một hidrocacbon thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng

a)

ankan.

b)

ankin.

c)

anken.

d)

ankadien

41.

Đốt cháy một hidrocacbon thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng

a)

ankan.

b)

ankin.

c)

anken.

d)

ankadien.

42.

Trùng hợp buta-1,3-đien thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

43.

Tên thay thế của anken C2H4 là

a)

Eten.

b)

Etin.

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

44.

Tên thông thường của anken C2H4 là

a)

Eten.

b)

Etin.

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

45.

Tên thay thế của ankin C2H2 là

a)

Eten.

b)

Etin.

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

46.

Tên thông thường của ankin C2H2 là

a)

Eten.

b)

Etin.

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

47.

Anken nào sau đây có đồng phân hình học cis-trans?

a)

CH3-CH=CH-CH3.

b)

(CH3)2-C=CH2.

c)

CH2 = CH – CH3.

d)

CH3-CH=C-(CH3)2.

48.

Cho ankan X: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)2. Tên thay thế của X là

a)

2,3-dimetyl butan.

b)

2,3-dimetyl propan.

c)

2-metyl butan.

d)

2-metyl propan.

49.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3 có tên là

a)

2,4-đimetyl pentan.

b)

2,3-đimetyl butan.

c)

2,3-đimetyl pentan.

d)

2,4-đimetyl butan.

50.

Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo (CH3)2CHCH3 là

a)

2-etylbutan.

b)

3-metylbutan.

c)

2- metylpropan.

d)

3-etylbutan.

51.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

CH4.

b)

CO2.

c)

N2.

d)

Cl2.

52.

Sản phẩm chính khi cho propan tác dụng với khí Cl2 (ánh sáng) với tỉ lệ số mol 1:1 là

a)

CH3-CH(Cl)-CH3.

b)

CH3-CH2-CH2Cl.

c)

CH3-CH(Cl)-CH2Cl.

d)

CH2Cl-CH2-CH2Cl.

53.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Butan.

b)

Propen.

c)

Axetilen.

d)

Buta-1,3-đien

54.

Điều kiện để ankin cộng H2 thu được anken là

a)

ánh sáng.

b)

Ni, to .

c)

bột Fe.

d)

Pd/PbCO3, to .

55.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào là ankađien liên hợp?

a)

CH2=C=CH2.

b)

CH2=CH-CH2-CH3.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

56.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng thấy có kết tủa vàng nhạt, kết tủa đó là

a)

CH3-C \equiv CAg.

b)

CAg \equiv CAg.

c)

CH \equiv CAg.

d)

CH2=CAg2.

57.

Khí Etilen có tác dụng kích thích hoa quả chín. Khí etilen thuộc dãy đồng đẳng:

a)

ankađien.

b)

ankan.

c)

ankin.

d)

anken.

58.

Phản ứng: (CH3)3CCH2CH3+Cl2askt(CH3)3CCH2CH3+Cl2⎯\frac{askt}{ }⎯→ có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

59.

Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên.

a)

Hỗn hợp X: C2H5OH; H2SO4; to = 140oC.

b)

Hỗn hợp X: C2H5OH; H2SO4; to = 170oC.

c)

Hỗn hợp X: C6H5OH; H2SO4; to = 140oC.

d)

Hỗn hợp X: C6H5OH; H2SO4; to = 170oC.