NEW
Font size
WorksheetsHOÁ HỌC 11 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Liên kết được hình thành bởi một liên kết 𝜎 và hai liên kết 𝜋 do các cặp electron chung giữa hai nguyên tử tạo nên được gọi là
liên kết đơn.
liên kết đôi.
liên kết ba.
liên kết xích ma.
Liên kết được hình thành bởi một liên kết 𝜎 và một liên kết 𝜋 do 2 cặp electron chung giữa hai nguyên tử tạo nên được gọi là
liên kết đơn.
liên kết đôi.
liên kết xích ma.
liên kết ba.
Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết
liên kết cộng hoá trị.
liên kết ion.
liên kết cho nhận.
liên kết kim loại
Những hợp chất hữu cơ có tính chất hoá học tương tự nhau và có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2- được gọi là
đồng đẳng.
đồng phân.
đồng hình.
đồng dạng
Định nghĩa đúng nhất về “đồng phân” là
Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
Những hợp chất khác nhau có cùng CTPT.
Những hợp chất khác nhau có cùng CTPT nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
Những hợp chất có cùng khối lượng mol phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau.
Công thức dạng chung của ankan là
CnH2n-2 (n≥2).
CnH2n (n≥1).
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n (n≥2)
Công thức dạng chung của anken là
CnH2n-2 (n≥2).
CnH2n (n≥1).
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n (n≥2).
Công thức dạng chung của ankin là
CnH2n-2 (n≥2).
CnH2n-2 (n≥3).
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n (n≥2)
Công thức dạng chung của ankađien là
CnH2n-2 (n≥2).
CnH2n-2 (n≥3).
CnH2n+2 (n≥1).
CnH2n (n≥2).
Hợp chất nào sau đây là ankan?
C3H6
C2H2
C3H8
C6H6
Hợp chất nào sau đây là anken?
C2H4
C2H2
C2H6
C6H6
Hợp chất nào sau đây là ankin?
C3H6
C2H2
C2H6
C3H4
Ankan là
những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
những hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một vòng no trong phân tử.
Anken là
những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
những hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một vòng no trong phân tử.
Ankin là
những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
những hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
những hợp chất hữu cơ, mạch hở có một vòng no trong phân tử.
Câu nào đúng khi nói về ankađien?
Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi.
Là những hợp chất không no, mạch hở có 2 liên kết đôi.
Là hidrocacbon không no, mạch hở có 2 liên kết đôi.
Tất cả các hợp chất hữu cơ có công thức CnH2n−2 gọi là ankađien.
Trong phân tử buta-1,3-đien có
1 liên kết đôi.
2 liên kết đôi liên hợp.
2 liên kết đôi liên tiếp.
3 liên kết đôi
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào là ankađien liên hợp?
CH2=C=CH2.
CH2=CH−CH2−CH3.
CH2=CH−CH=CH2.
CH2=CH−CH2−CH=CH2.
Hidrocacbon có tên parafin (thành phần chủ yếu trong nến) là
Anken.
Ankan.
Ankin.
Ankadien.
Hidrocacbon có tên olefin là
Anken.
Ankan.
Ankin.
Ankadien.
Hợp chất nào sau đây là etan?
C3H6.
C2H2
C2H6
C3H8
Hợp chất nào sau đây là propan?
C3H6
C2H2
C2H6
C3H8
Hợp chất nào sau đây có tên thay thế là eten?
CH4
C2H2
C2H6
C3H8
Hợp chất nào sau đây có tên thông thường là etilen?
CH4
C2H2
C2H6
C2H4
Hợp chất nào sau đây có tên thay thế là etin?
CH4
C2H2
C2H6
C2H6
Hợp chất CH≡CH có tên thông thường là
metan.
etan.
etin.
axetilen.
Chất có công thức cấu tạo: CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2CH3 có tên là
2,2-đimetyl pentan.
2,2,3-trimetyl pentan.
2,3-đimetyl pentan.
2,2,3-trimetyl butan.
Chất có công thức cấu tạo: CH3CH(CH3)CH(CH3)CH=CH2 có tên là
2,2-đimetyl penten.
2,2,3-trimetyl pentan.
3,4-đimetyl pent-1-en.
2,2,3-trimetyl butan
Tên thông thường của (CH3)2CHCH3 là
isobutan.
isopentan.
2-metylbutan.
pentan.
Tên thông thường của (CH3)2CHCH2CH3 là
isobutan.
isopentan.
2-metylbutan.
pentan.
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?
Phản ứng cộng.
Phản ứng thế.
Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng tách.
Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng nào?
Phản ứng cộng.
Phản ứng thế.
Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng tách.
Điều kiện để ankin cộng H2 thu được ankan là
ánh sáng.
Ni, to .
Pd/PbCO3, to .
bột Fe
Điều kiện để ankin cộng H2 thu được anken là
ánh sáng.
Ni, to .
Pd/PbCO3, to .
bột Fe
Sản phẩm chính khi cho CH3CH2CH3 tác dụng với khí Cl2 (ánh sáng) với tỉ lệ số mol 1:1 là
CH3-CH(Cl)-CH3.
CH3-CH2-CH2Cl.
CH3-CH(Cl)-CH2Cl.
CH2Cl-CH2-CH2Cl.
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng thấy có kết tủa vàng nhạt, kết tủa đó là
CAg≡CAg.
CAg=CAg.
CH≡CAg.
CAg-CAg
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
CH ≡CH.
CH≡C–CH3.
CH≡ C–CH2–CH3.
CH3–C ≡ C-CH2–CH3
Etilen không tham gia phản ứng nào sau đây?
Cộng H2
Thế Clo có ánh sáng.
Phản ứng trùng hợp.
Cộng Br2.
Cho hình vẽ như sau. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra bên trong ống đựng dung dịch Br2?
Dung dịch Br2 mất màu.
Có kết tủa tạo thành.
Không có hiện tượng xảy ra.
Dung dịch Br2 mất màu và có kết tủa tạo thành
Đốt cháy một hidrocacbon thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
ankan.
ankin.
anken.
ankadien
Đốt cháy một hidrocacbon thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
ankan.
ankin.
anken.
ankadien.
Trùng hợp buta-1,3-đien thu được sản phẩm nào sau đây?
Tên thay thế của anken C2H4 là
Eten.
Etin.
Etilen.
Axetilen.
Tên thông thường của anken C2H4 là
Eten.
Etin.
Etilen.
Axetilen.
Tên thay thế của ankin C2H2 là
Eten.
Etin.
Etilen.
Axetilen.
Tên thông thường của ankin C2H2 là
Eten.
Etin.
Etilen.
Axetilen.
Anken nào sau đây có đồng phân hình học cis-trans?
CH3-CH=CH-CH3.
(CH3)2-C=CH2.
CH2 = CH – CH3.
CH3-CH=C-(CH3)2.
Cho ankan X: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)2. Tên thay thế của X là
2,3-dimetyl butan.
2,3-dimetyl propan.
2-metyl butan.
2-metyl propan.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3 có tên là
2,4-đimetyl pentan.
2,3-đimetyl butan.
2,3-đimetyl pentan.
2,4-đimetyl butan.
Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo (CH3)2CHCH3 là
2-etylbutan.
3-metylbutan.
2- metylpropan.
3-etylbutan.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
CH4.
CO2.
N2.
Cl2.
Sản phẩm chính khi cho propan tác dụng với khí Cl2 (ánh sáng) với tỉ lệ số mol 1:1 là
CH3-CH(Cl)-CH3.
CH3-CH2-CH2Cl.
CH3-CH(Cl)-CH2Cl.
CH2Cl-CH2-CH2Cl.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
Butan.
Propen.
Axetilen.
Buta-1,3-đien
Điều kiện để ankin cộng H2 thu được anken là
ánh sáng.
Ni, to .
bột Fe.
Pd/PbCO3, to .
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào là ankađien liên hợp?
CH2=C=CH2.
CH2=CH-CH2-CH3.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH2-CH=CH2
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản ứng thấy có kết tủa vàng nhạt, kết tủa đó là
CH3-C ≡ CAg.
CAg ≡ CAg.
CH ≡ CAg.
CH2=CAg2.
Khí Etilen có tác dụng kích thích hoa quả chín. Khí etilen thuộc dãy đồng đẳng:
ankađien.
ankan.
ankin.
anken.
Phản ứng: (CH3)3CCH2CH3+Cl2⎯askt⎯→ có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
3
2
5
4
Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên.
Hỗn hợp X: C2H5OH; H2SO4; to = 140oC.
Hỗn hợp X: C2H5OH; H2SO4; to = 170oC.
Hỗn hợp X: C6H5OH; H2SO4; to = 140oC.
Hỗn hợp X: C6H5OH; H2SO4; to = 170oC.
