wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tnosinhck1

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đồng hóa là quá trình

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

b)

tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và tích lũy năng lượng.

c)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

d)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản và tích lũy năng lượng.

2.

Cấu tạo mạch gỗ gồm

a)

các tế bào chết là quản bảo và mạch ống.

b)

Các tế bào sống là mạch ống và quản bào.

c)

Các tế bào chết là mạch rây và mạch ống.

d)

Các tế bào sống là mạch rây và mạch ống.

3.

Pha sáng của quá trình quang hợp diện ra ở

a)

Stroma.

b)

Tế bào chất.

c)

Thylakoid.

d)

Nhân.

4.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

5.

Thí nghiệm về quá trình hô hấp ở hạt nảy mẩm tạo ra khí

a)

oxygen

b)

Nitrogen.

c)

carbon dioxide.

d)

Hydrogen.

6.

Ở động vật, trình tự quá trình dinh dưỡng là quá trình

a)

lấy thức ăn > tiêu hoá thức ăn > đồng hoá và sử dụng chất dinh dưỡng → hấp thu.

b)

lấy thức ăn > đồng hoá và sử dụng chất dinh dưỡng > tiêu hoá thức ăn → hấp thu.

c)

lấy thức ăn > đồng hoá và sử dụng chất dinh dưỡng > tiêu hoá → hấp thu.

d)

lấy thức ăn → tiêu hoá → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hoá và sử dụng.

7.

Loại chất dinh dưỡng nào sau đây được tiêu hoá hoá học đầu tiên bởi enzyme amylase?

a)

Tinh bột.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Khoáng.

8.

Khi nói về quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hoá, thức ăn chỉ biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme của lysosome.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có Thuỷ tức mới có cơ quan tiêu hoá dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và nội bào.

9.

Trao đổi khí của tôm và cua thuộc hình thức nào sau đây?

a)

Trao đổi khí qua mang.

b)

Trao đổi khí qua hệ thống ổng khí.

c)

Trao đổi khí qua bể mặt cơ thể.

d)

Trao đổi khí qua phôi.

10.

Phổi của động vật nào sau đây không được câu tạo bởi các phê nang?

a)

Cá chép.

b)

Chim bồ câu.

c)

Hổ.

d)

Éch dồng.

11.

Đâu là đặc điểm cất tạo của hệ hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

Động vật đó phải thuộc lớp sâu bọ.

b)

Các ống khi có mạng lưới mao mạch dày đặc.

c)

Trao đổi khí theo quy luật khuếch tán trực tiếp giữa ốổng khí với tể bào.

d)

Ông khí phân nhánh nhiều cấp đến tận từmg tế bào.

12.

Khi thực hành đo huyết áp, cần sử dụng dung cụ nào sau đây?

a)

Máy kích thích điện.

b)

Ampe kế điện tử.

c)

Huyết áp kể điện từ.

d)

Máy tạo nhịp tim.

13.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuấn hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

Dịch tuẩn hoàn, tim và máu.

c)

Máu, nước mô và tỉm.

d)

Máu, tim và hệ thồng bạch huyết.

14.

Ở nhiều loài động vật có hệ tuân hoàn kín vì

a)

Máu làm nhiệm vụ vận chuyển các chất theo chu kì.

b)

máu đuợc lưu thông trong mạch kín.

c)

Máu làm nhiệm vụ vận chuyến các chấ.

d)

Máu có sắc tổ hô hấp hemoglobin.

15.

Trong chu ki hoạt động của tim, khi tim co thị máu từ ngăn nào được dấy vào động mach chủ?

a)

Tâm nhĩ phải.

b)

Tâm nhĩ trái.

c)

Tâm thất trái.

d)

Tâm thất phải.

16.

Miến dịch không đặc hiệu gồm

a)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

b)

hàng rào bề mặt và hàng rào bên trong cơ thê.

c)

Hàng rào bể mặt và miễn dịch dịch thể.

d)

Các hàng rào miễn dịch và miễn dịch tể bào.

17.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là:

1,Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất 

2,Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào 

3,Thải các chất vào môi trường 

4,Điều hòa

a)

A.1,2,3,4 

      

b)

B. 1,2,3 

      

c)

C. 2,3,4 

      

d)

D. 1,3,4 

18.

Đường sucrose, các amino acid, hormone, chất khoáng… từ cơ quan nguồn (lá) đến cơ quan đích (hoa hay cơ quan dự trữ (rễ) hoặc ngược lại từ cơ quan dự trữ (củ) lên cơ quan sử dụng (lá non, chồi non) theo dòng vận chuyển nào?

a)

Dòng mạch rây.

b)

Dòng vận chuyển ngang.

c)

Dòng mạch gỗ.

d)

Thoát hơi nước.

19.

Câu 19. Sự trao đổi nước trong cây diễn ra theo các giai đoạn: 

 

1, Hấp thu nước (chủ yếu ở rễ). 

 2, Vận chuyển nước trong cây (trong mạch gỗ). 

 3, Thoát hơi nước (chủ yếu ở lá). 

 4, Hấp thu nước từ tế bào lông hút. 

a)

A. 1, 2, 3, 4. 

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 2, 3, 4

d)

D. 1, 3, 4. 

20.

Quá trình hô hấp ở thực vật là:

a)

Quá trình tích lũy, biến đổi hợp chất hữu cơ đơn giản thành các chất hữu cơ phức tạp.

b)

Quá trình lấy khí O₂, thải khí CO₂ của thực vật.

c)

Quá trình cây sử dụng O₂, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào cơ thể.

d)

Quá trình oxi hóa hợp các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống.

21.

Quá trình dinh dưỡng diễn ra theo trình tự các giai đoạn: 

 

1, Lấy thức ăn. 

 2, Đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng. 

 3, Hấp thu chất dinh dưỡng. 

 4, Tiêu hóa thức ăn

a)

A. 1 → 2 → 3 → 4. 

b)

B. 1 → 3 → 4 → 2. 

c)

C. 2 → 3 → 4 → 1. 

d)

D. 1 → 4 → 3 → 2. 

22.

Lưỡng cư có hình thức trao đổi khí chủ yếu là qua:

a)

Da.

b)

Động khí.

c)

Mang.

d)

Phổi.

23.

Có 2 loại trị số huyết áp (ở người):

a)

A. Huyết áp tâm thu (lúc tim dãn) khoảng 110 – 120 mmHg và huyết áp tâm trương (lúc tim co) khoảng 70 – 80 mmHg. 

b)

B. Huyết áp tâm thu (lúc tim co) khoảng 110 – 120 mmHg và huyết áp tâm trương (lúc tim dãn) khoảng 70 - 80 mmHg. 

 

c)

C. Huyết áp tâm thu (lúc tim co) khoảng 70 – 80 mmHg và huyết áp tâm trương (lúc tim dãn) khoảng 110 – 120 mmHg. 

d)

D. Huyết áp tâm thu (lúc tim co) khoảng 110 - 120 mlHg và huyết áp tâm trương (lúc tim dãn) khoảng 70 - 80 mlHg. 

24.

Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng tăng dần như thế nào ở các mạch máu?

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.

b)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

c)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.

25.

Mao mạch là:

a)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

26.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế:

a)

Hô hấp và tuần hoàn, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

b)

Hô hấp và vệ dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

c)

Thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

d)

Thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

27.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây có thể phòng chống các bệnh tim mạch?

1, Không hút thuốc lá. 

 2, Luyện tập thể dục, thể thao. 

 3, Ăn mặn. 

 4, Hạn chế uống rượu, bia và các chất kích thích. 

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Miễn dịch là gì?

a)

Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với MT xung quanh

b)

Là khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh

c)

Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật

d)

D. Là khả năng của cơ thể cần đc bổ sung các chất để chống lại các tác nhân gây bệnh 

29.

Nguyên nhân gây bệnh từ bên ngoài và bên trong cơ thể gồm:

a)

Các nhân tố do con người và động vật gây ra.

b)

Các yếu tố bên trong cơ thể và môi trường xung quanh.

c)

Tác nhân bên trong cơ thể (tác nhân sinh học, vật lý, hóa học).

d)

Nguyên nhân bên trong cơ thể (di truyền, thoái hóa do tuổi già...) và nguyên nhân bên trong cơ thể (yếu tố di truyền, thoái hóa mô do già…).

30.

Bài tiết là gì?

a)

Là quá trình mà thành phần hoạt động con lẻ để bài tiết nước tiểu.

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng được, các chất độc hại, các chất dư thừa.

c)

Là khả năng của cơ thể để lấy chất độc ra ngoài.

d)

Là một cơ chế phản máu để thải các chất dư thừa vào và thải ra chất cặn bã.

31.

Nội môi là gì?

a)

Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu.

b)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo bởi máu, bạch huyết và dịch mô .

c)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo bởi mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)

Là môi trường bên trong cơ thể được tạo bởi mao mạch, tĩnh mạch và động mạch.

32.

Chỉ số glucose trong máu ở người:

a)

Chỉ số bình thường là 3,9 - 6,4 mmol/L.

b)

Có biểu hiện cao vào sáng sớm và giảm dần trong ngày.

c)

Chỉ số này không bị thay đổi.

d)

Chỉ số glucose được hòa bởi dạ dày.

33.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là:

a)

A. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất - Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể - Thải các chất vào môi trường - Điều hòa 

b)

B. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất – Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào - Thải các chất vào môi trường – Điều hòa 

c)

C. Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất – Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào - Thải các chất vào môi trường – Điều hòa 

d)

D. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất – Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào - Giữ lại tất cả các chất – Điều hòa 

34.

Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo dòng mạch nào

a)

Dòng mạch rây

b)

Dòng vận chuyển ngang

c)

Dòng mạch gỗ

d)

Thoát hơi nước

35.

Thực vật hấp thụ nước và muối khoáng từ đất nhờ:

a)

miền lông hút.

b)

miền sinh trưởng.

c)

miền chóp rễ.

d)

miền trưởng thành.

36.

Hô hấp ở thực vật là quá trình:

a)

Hấp thụ khí O₂ và thải khí CO₂.

b)

Quá trình cây lấy O₂ để phân giải các chất dinh dưỡng nhằm giải phóng năng lượng.

c)

Oxi hóa hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống.

d)

Cây sử dụng O₂ để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào đồng thời giải phóng CO₂.

37.

Trình tự đúng các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng là:

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng.

b)

Đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng → lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → thải các chất dư thừa.

d)

Đồng hóa và sử dụng chất dinh dưỡng → thải các chất dư thừa → tiêu hóa thức ăn → lấy thức ăn.

38.

Lưỡng cư có hình thức trao đổi khí chủ yếu qua da vì:

a)

Lưỡng cư có phổi nhưng phổi ít phế nang.

b)

Phổi lưỡng cư nhỏ.

c)

Da lưỡng cư rộng và dày

d)

Da lưỡng cư thường xuyên ẩm ướt

39.

Huyết áp là:

a)

Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

40.

Vận tốc máu ở các mach thay đổi theo chiều hướng giảm dấn như thê nào ở các mạch máu?

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mach.

b)

Động mạch→ mao mạch → tĩnh mach.

c)

Tinh mạch → động mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → tĩnh mạch → động mach.

41.

Tinh mạch là:

a)

Những mach máu từ mao mach về tim và có chức năng thu máu từ dộng mạch và đưa máu về tỉm.

b)

Những mạch máu từ động mạch về tim và có chức năng thu châất dinh dưỡng từ mao mach đưa về tim.

c)

Những mạch máu từ mao mach vêể tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mach đưa về tim.

d)

Những mạch máu từ mao mach vê tim và có chức năng thu máu từ mao mạch dưa về tim.

42.

Hoạt dộng của tim mach được,diêu hòa bởi cơ chế nào?

a)

Cơ chể phản xạ

b)

Cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.

c)

Cơ chế thần kinh.

d)

Cơ chể thể dịch.

43.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây không có tác dụng phòng chông các bệnh tim mach?

1) Không hút thuốc lá.  

2) Luyện tập thể dục, thể thao.  

3) Chế độ dinh dưỡng hợp lí 

4) Hạn chể uổng rượu, bia và các chất kích thích.  

5) An mặn.  

a)

A. 1 

b)

B. 2 

c)

C. 3 

d)

D. 4 

44.

Miễn dịch là gi?

a)

Là khả năng cơ thê không truyển bệnh cho các cơ thể khác.

b)

Là khả năng cơ thể chổng lại các tác nhân gây bênh, đảm bảo chọ cơ thể khỏe manh, không mắc bệnh.

c)

Là khả năng tự miên nhiêm với mọi bệnh tật của cơ thể.

d)

Là khả năng cơ thế khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh.

45.

Nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật gồm.

a)

Các nhân tô do con người và động vật lây ngang qua nhau.

b)

Các yêu tô bên ngoài mổi trường.

c)

Tác nhân bên trong cơ thế.

d)

Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể.

46.

Bài tiết là gi?

a)

Là quá trình duy trì ổn định mội trường trong của cơ thể đảm bảo cho các tế bào, cơ quan hoạt động bình thuờng.

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thế không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa.

c)

Là khà năng của cơ thể đây chất độc ra ngoài qua da.

d)

Là quá trình mà cơ thê không tiếp nhận thức ăn có chất độc hại.

47.

Về mặt sinh học, câu "nhai kĩ no lâu có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhại kĩ thì ăn đuợc nhiều hơn.

b)

Nhai kĩ làm thức ăn biến đổi thành những phân tử nhỏ hơn, tạo đỉều kiện cho các enzyme tiêu hóa hoạt động tốt hơn, do đó có nhiều chất nuối cơ thể hơn.

c)

Nhai kĩ làm thúc ăn liên kết thành những phân tử lớn hơn, tạo điêu kiện cho enzyme amylase hoạt động tốt hơn, do đó có nhiều chất nuôi cơ thể hơn.

d)

Nhai kĩ tạo cho ta cảm giác ăn nhiêu nên no lâu.

48.

Khi nói vể chỉ số Cholesterol của máu ở người binh thường, phát biếu nào sau đây đúng?

a)

Chi số Cholesterol dao động trong khoảng 2,6 - 5,2 mmolL.

b)

Chỉ số Cholesterol cao làm mạch máu tăng độ đàn hổi.

c)

Khi ăn nhiều mỡ động vật giúp làm giảm chi số Cholesterol.

d)

Giảm nồng độ CO2 trong máu sẽ làm giảm chỉ số Cholesterol.

49.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phân cầu tạo nên tê bào.

b)

Là môi trường sông của thực vật thủy sinh.

c)

Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây.

50.

Các chất khoáng dược hấp thụ từ dất vào tế bàp lông hút theo co chế thụ động phụ thộc

4 lines
51.

Các chất khoáng dược hấp thụ từ dất vào tế bàp lông hút theo co chế thụ động phụ thộc vào

a)

chênh lệch nồng độ ion.

b)

cung cấp năng lượng.

c)

Hoạt động thẩn thấu.

d)

hoạt động trao đối chất.

52.

Các sắc tổ quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo so đồ?

a)

Carotenoid → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phàn úng.

b)

Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b → Carotenoid → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a - Diệp lục b - Carotenoid - Carotenoid trung tâm phản úng

53.

Ouá trình phân giải các hợp chât hữu cơ thành cảc chất vô cơ đơn giản đông thời giải phóng năng lượng dưới dang ATP cung cấp cho các hoạt động sông của thực vật được goi là gì?

a)

Quang hợp ở thực vật.

b)

Phân giải hiều khí ở thưc vật.

c)

Hô hấp ở thực vật.

d)

Quá trình lên men ở thực vật.

54.

Trùng biến hình dùng hình thức ....(1)... dể lấy thức ăn, Từ/Cum từ (1) là:

a)

Khuếch tán

b)

Thực bào

c)

Xuất bào

d)

Hút thức ăn bằng miêng

55.

Hinh thức trao đôi khí ở động vật đơn bào và đa bào bậc thập (ruột khoang, giun dep và giun tròn) là

a)

Qua mang.

b)

Qua phổi.

c)

Qua hệ thống ổng khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

56.

Hệ tuân hoàn của động vật câu tạo từ các bộ phân sau:

a)

dich tuần hoàn, tim và hệ thông mạch máu.

b)

Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

Tâm nhĩ, tâm thất, buông tim và van tim.

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mang lưới Purkinie.

57.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh.cho người và đông vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus

c)

Nấm.

d)

Rổi loạn di truyên.

58.

Miến dịch là

a)

Khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

Khả năng cơ thể tự bô sung các chât kháng bệnh.

c)

Khả năng cơ thể chông lại các tác nhân gây bệnh.

d)

Khả năng cơ thể tự di

59.

Câu 58. Những đặc điếm nào dưới dây đúng với thưc vật CAM?

a)

Gôm những loài mọng nước sông ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long...

b)

Gồm một sổ loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cân nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê...

c)

Chu trình cố đinh CO2, tam thời (con dường CO4) và tái cố đinh C2O, theo chu trình Calvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

d)

Chu trình C4, (cổ định CC2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khồng mở và giai doạn tái cổ dịnh CO2 theo chu trình Calvin, diễn ra vào ban ngày.

60.

Câu 59. Trong thí nghiệm chứmg minh hô hấp ở thực vật, kết quả thí nghiệm có lớp váng màu trăng đục trên bề mặt của cốc nước vôi trong ở chuông thủy tinh có dĩa hạt này mần, ngoài kết quả này có thể quan sát thấy mặt trong của chuông thủy tinh có:

a)

Khí oxygen.

b)

Nhiệt dộ.

c)

Hơi nước

d)

Carbon dioxide.

61.

Câu 60. Khi nuối ếch và giun dấ, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ấm ướt. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

Éch và giun dất chủ yếu hô hấp qua da nên phải ẩm mới khuếch tán dược.

b)

Da éch và giun đất cần ẩm để thực hiện khuếch tán không khí dễ dàng.

c)

Nếu môi trường không dủ ẩm, da ếch và giun đất bị khô, chúng không thực hiện dược quá trình trao đổi khí sẽ chết.

d)

Éch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt