wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ammonia, môi trường; Sulfur và sulfur dioxide

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium?

a)

Làm phân bón hóa học.

b)

Làm chất phụ gia thực phẩm.

c)

Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải.

d)

Điều chế ammonia.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng là chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

3.

Xét cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇄ 2NH3(g); ΔrH°298 = −92 kJ. Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần phải

a)

tăng nhiệt độ, giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ, tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ, tăng áp suất.

d)

giảm nhiệt độ, giảm áp suất.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.

5.

Xét cân bằng N2(g) + 3H2(g) ⇄ 2NH3(g). Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận.

b)

Không xác định được.

c)

Không chuyển dịch.

d)

Chiều nghịch.

6.

Dung dịch ammonia không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

Al2(SO4)3.

7.

Để nhận biết ion ammonium (NH4+) người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

8.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

9.

Tính base của NH3 gây nên do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

10.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

11.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

CH4, HCl, CO.

d)

Cl2, CH4, SO2.

12.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

13.

Hãy sắp xếp theo đúng trình tự diễn biến quá trình hình thành hiện tượng phú dưỡng:

(1) Thực vật chết;

(2) Thiếu oxygen;

(3) Thiếu ánh sáng mặt trời và oxygen nên tảo, thực vật và cá chết;

(4) Vi khuẩn phát triển;

(5) Chất dinh dưỡng rửa trôi xuống ao, hồ;

(6) Tảo nở hoa và thực vật phát triển.

a)

(5), (6), (3), (4), (2), (1).

b)

(5), (6), (4), (3), (2), (1).

c)

(6), (5), (3), (4), (2), (1).

d)

(5), (6), (4), (3), (1), (2).

14.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hoá mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid:

(a) Liên kết O–H phân cực về oxygen;

(b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5;

(c) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4;

(d) Liên kết cho – nhận N→O kém bền.

Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong Bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

6.

17.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

18.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

−1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

−2.

19.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

−1.

b)

+4.

c)

+6.

d)

−2.

20.

Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

a)

Sản xuất sulfuric acid.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Dùng làm gia vị thức ăn cho người.

d)

Dùng để lưu hóa cao su.

21.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg.

b)

Fe.

c)

H2.

d)

O2.

22.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2 (t°).

b)

S + H2 → H2S (t°).

c)

S + Fe → FeS (t°).

d)

S + Hg → HgS (t°).

23.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2 (t°).

b)

S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O (t°).

c)

S + Fe → FeS (t°).

d)

S + 3F2 → SF6 (t°).

24.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur oxide.

b)

sulfur dioxide.

c)

disulfur oxide.

d)

sulfur trioxide.

25.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

26.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid”. X là

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

H2S.

d)

CO.

27.

Khí Y làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử mùi trong sản xuất dược, chống nấm mốc cho sản phẩm máy tre đan,… Chất Y là

a)

CO2.

b)

O3.

c)

NH3.

d)

SO2.

28.

Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

b)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

d)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

29.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

c)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

d)

SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

30.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

c)

SO2 + NO2 → SO3 + NO

d)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

31.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

than đá.

b)

đá vôi.

c)

muối ăn.

d)

sulfur.

32.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

giấm ăn.

b)

muối ăn.

c)

nước vôi.

d)

nước máy.

33.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí (X) là

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O3.

34.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

35.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

36.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury, potassium chlorate. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

Khi núi lửa hoạt động, khí sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

38.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hoá cao su tự nhiên.

b)

sản xuất sulfuric acid.

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

bào chế thuốc đông y.

39.

Cho các ứng dụng sau: (1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy; (3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt. Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá.

b)

Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

c)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8).

41.

Công thức phân tử của sulfuric acid là

a)

H2SO4.

b)

H2SO3.

c)

H2S.

d)

SO3.

42.

Số oxi hoá của sulfur (S) trong phân tử sulfuric acid (H2SO4) là

a)

+2.

b)

+3.

c)

+4.

d)

+6.

43.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

Cách 1.

b)

Cách 2.

c)

Cách 3.

d)

Cách 1 và 2.

44.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng thấy hiện tượng

a)

quỳ tím hóa đỏ.

b)

quỳ tím hóa xanh.

c)

quỳ tím không đổi màu.

d)

quỳ tím bị mất màu tím.

45.

Chất dùng làm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp X-quang là

a)

BaSO4.

b)

MgSO4.

c)

BaCl2.

d)

CaSO4·0,5H2O.

46.

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng dung đường saccharose thì sẽ có hiện tượng

a)

đường bay hơi.

b)

đường hoá màu đen.

c)

đường hoá màu vàng.

d)

đường bị vón cục.

47.

Để nhận biết gốc sulfate ( SO42SO4^{2-} ) người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

BaCl2.

b)

NaCl.

c)

CaCl2.

d)

MgCl2.

48.

Sulfuric acid (H2SO4) đặc khác sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hoá học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hoá mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

49.

Acid H2SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

Au.

c)

Zn.

d)

Mg.

50.

Công thức hoá học của oleum là

a)

H2SO4·(n·SO3).

b)

H2SO4·nSO2.

c)

H2SO4·nSO3.

d)

SO3·nH2SO4.

51.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sản phẩm nào của H2SO4 được tạo thành

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

S.

d)

H2.

52.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Hg.

53.

Chất bột màu trắng dùng để bó bột trong y tế khi gây xương là

a)

thạch cao nung (CaSO4·0,5H2O).

b)

thạch cao tự nhiên (CaSO4·2H2O).

c)

barium sulfate (BaSO4).

d)

magnesium sulfate (MgSO4)

54.

Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

55.

Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất sulfuric acid H2SO4 trong công nghiệp?

a)

Cu → SO2 → SO3 → H2SO4.

b)

Fe → SO2 → SO3 → H2SO4.

c)

FeO → SO2 → SO3 → H2SO4.

d)

FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4.

56.

Chất nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm, hút mô hôi tay cho các vận động viên thể dục dụng cụ, giúp giảm đau co cơ?

a)

Magnesium sulfate.

b)

Barium sulfate.

c)

Zinc sulfate.

d)

Iron (II) sulfate.

57.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

b)

Fe2O3 + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

c)

FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O.

d)

Fe2O3 + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2O.

58.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Khi gặp người không may bị bỏng sulfuric acid cần phải

a)

đưa ngay đến trung tâm y tế gần nhất.

b)

gọi điện báo cảnh sát.

c)

cần sơ cứu người bị bỏng bằng cách rử sạch vết bỏng dưới vòi nước sạch trong ít nhất 20 phút trước khi

đưa đến cơ sở y tế.

d)

chườm đá lạnh, xoa vết bỏng bằng các loại kem, gel, dầu… rồi đưa đến cơ sở y tế.

60.

Dãy chất nào dưới đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?

a)

Fe, Cu(OH)2, MgO và P2O5.

b)

Fe, Cu(OH)2, Na2O và K2CO3.

c)

Ag, Cu(OH)2, MgO và P2O5.

d)

Cu, Cu(OH)2, Na2O và K2SO4.

61.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4.

b)

CH3COOH.

c)

HCN.

d)

HCOONa.

62.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CH4.

b)

CO2.

c)

Na2CO3.

d)

CO.

63.

Xét các chất CH4, HCN, CO2, CH2=CH2, CH3CH=O, Na2CO3, CH3COONa, H2NCH2COOH và Al4C3. Trong các chất này, số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

64.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon.

b)

carbon và hydrogen.

c)

carbon, hydrogen và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

65.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi

hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi

hữu cơ.

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước.