Font size
WorksheetsGiữa kì I Sinh 11
Total questions: 64
Worksheet time: 36mins
Câu 1 (B): Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?
A. Thực vật.
B. Giun đất.
C. Nấm hoại sinh.
D. Vi khuẩn phân giải.
Câu 2 (B): Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức hóa tự dưỡng?
A. Thực vật.
B. Vi khuẩn lam.
C. Nấm hoại sinh.
D. Vi khuẩn nitrat hóa.
Câu 3 (B): Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
B. Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.
C. Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp.
D. Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
Câu 4 (H): Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, phát biểu sau đây sai?
A. Quá trình trao đổi chất và năng lượng luôn được điều chỉnh bởi nhu cầu cơ thể.
B. Thực vật lấy chất khoáng, nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ.
C. Chất dinh dưỡng và O2 được vận chuyển đến các tế bào ở động vật thuôc lớp thú nhờ hệ tuần hoàn.
D. Tất cả các loài động vật đều lấy chất dinh dưỡng nhờ hệ tiêu hóa và lấy O2 nhờ hệ hô hấp.
Câu 5 (H): Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Sinh vật sẽ không thể tồn tại và phát triển nếu không thực hiện trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
II. Tất cả các chất hữu cơ được tạo ra từ quá trình đồng hóa ở tế bào chỉ để xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.
III. Các chất thải, chất độc hại ứ động trong cơ thể sinh vật có thể gây rối loạn các hoạt động sống, thậm chí gây tử vong.
IV. Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
Câu 6 (H): Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật đa bào, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản, kèm theo tích lũy năng lượng trong các liên kết hoá học.
B. Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, kèm theo giải phóng năng lượng từ các liên kết hoá học.
C. Các chất không được cơ thể sử dụng, các chất dư thừa tạo ra từ quá trình chuyển hóa được cơ thể thải ra môi trường.
D. Các chất dinh dưỡng và O2 sau khi được lấy vào trong cơ thể sẽ được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ tiêu hóa và hệ hô hấp.
Câu 7 (VD): Trong quá trình trao đổi chất ở động vật đa bào, trừ khí carbonic (CO2), các sản phẩm phân giải chủ yếu được vận chuyển đến cơ quan nào sau đây để thãi ra môi trường?
A. Cơ quan hô hấp.
B. Cơ quan sinh dục.
C. Cơ quan bài tiết.
D. Cơ quan tiêu hoá.
Câu 1 (B): Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng tươi của thực vật?
A. 10-20%.
. B. 30-50%.
C. 50-70%.
D. 70-90%.
Câu 2 (B): Trong thành phần cấu tạo của cơ thể sinh vật có hơn 50 nguyên tố khoáng, có khoảng bao nhiêu nguyên tố khoáng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu với cây?
A. 5.
B. 11.
C. 17
. D. 25.
Câu 3 (B): Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?
A. Calcium
B. Nitrogen.
C. Magnesium
. D. Potassium.
Câu 4 (B): Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phosphilipid?
A. Calcium
B. Nitrogen.
C. Magnesium
. D. Potassium.
Câu 5 (B): Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua
A. miền lông hút.
B. miền chóp rễ.
C. miền sinh trưởng
. D. miền trưởng thành.
Câu 6 (B): Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách
. B. Cơ chế chủ động và thẩm thấu.
C. Cơ chế thụ động và thẩm tách.
D.Cơ chế thụ động và chủ động.
Câu 7 (B): Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là
A. tế bào quản bào và tế bào nội bì.
B. tế bào ống rây và tế bào kèm.
C. tế bào quản bào và tế bào mạch ống.
D. tế bào quản bào và tế bào biểu bì.
Câu 8 (B): Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là
A. tế bào quản bào và tế bào nội bì.
B. tế bào quản bào và tế bào mạch ống.
C. tế bào ống rây và tế bào kèm.
D. tế bào quản bào và tế bào biểu bì.
Câu 9 (B): Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?
A. NO2- và NH3.
B. NO3- và NH3.
C. NO3- và NH4+.
D. NH3 và NH4+.
Câu 10 (B): Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa
A. NO3- thành NH4+.
B. NO3- thành NO2-.
C. NH4+ thành NO2-.
D. NO2- thành NO3-
Câu 11 (H): Khi nói về đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước.
B. Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước.
C. Tế bào lông hút có không bào trung tâm chứa nhiều chất không hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn.
D. Dịch tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất
Câu 12 (H): Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động
A. từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.
B. từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
C. từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
D. từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.
Câu 13 (H): Khi nói về dòng mạch gỗ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo mạch gỗ.
II. Mạch gỗ được cấu tạo bởi các tế bào sống, thành tế bào thấm lignin.
III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.
IV. Các tế bào mạch gỗ xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng, thông với nhau qua các lỗ ở đầu tận cùng.
Câu 14 (H): Khi nói về dòng mạch rây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong mạch rây, các chất vận chuyển chỉ di chuyển theo một hướng, từ lá xuống rễ.
II. Các tế bào ống rây xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng và thông với nhau qua các lỗ ở hai đầu của tế bào.
III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.
IV. Mạch rây có thể nhận nước từ mạch gỗ chuyển sang, đảm bảo cho quá trình vận chuyển chất tan diễn ra thuận lợi.
Câu 15 (H): Khi tế bào khí khổng trương nước thì
A. thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng mở ra.
B. thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng đóng lại.
C. thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng mở ra.
D. thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng đóng lại.
Câu 16 (H): Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thoát hơi nước là sự vận chuyển chủ động của nước qua bề mặt cơ thể thực vật vào khí quyển.
B. Thoát hơi nước ở lá chỉ diễn ra theo con đường qua khí khổng của lá.
C. Khi cây trưởng thành, tầng cutin dày, lượng nước thoát qua bề mặt lá chỉ chiếm khoảng 10 - 20%.
D. Lượng nước thoát qua khí khổng chỉ phụ thuộc vào số lượng khí khổng của lá.
Câu 17 (H): Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sao đây sai?
A. Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.
B. Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.
C. Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.
D. Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.
Câu 18 (H): Khí nói về quá trình biến đổi nitrate và amonium ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nitrogen ở dạng NH4+ và NO3- sau khi được cây hấp thụ sẽ biến đổi thành nitrogen trong các hợp chất hữu cơ.
II. Trong cây, NO3- được khử thành NH4+ do xúc tác của enzyme nitrate reductase và nitrite reductase.
III. Hình thành amide giúp giải độc cho tế bào khi lượng NH3 tích lũy quá nhiều.
IV. Hình thành amide là cơ chế dự trữ ammonium cho tế bào thực vật.
Câu 19 (VD): Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?
A. Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm.
B. Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng.
C. Lá non có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.
D. Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.
Câu 20 (VD): Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
I. Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.
II. Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.
III. Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.
IV. Vun gốc và xới đất cho cây.
Câu 21 (VD): Để xác định vai trò của nguyên tố Magnesium (Mg) đối với sự sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong
A. chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có Mg.
B. chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có Mg.
C. dung dịch dinh dưỡng nhưng không có Mg.
D. dung dịch dinh dưỡng có nhiều Mg.
Câu 22 (VD): Một học sinh sử dụng dung dịch phân bón để bón qua lá cho cây cảnh trong vườn. Để bón phân hợp lí, học sinh trên cần thực hiện bao nhiêu chỉ dẫn sau đây?
I. Bón đúng liều lượng.
II. Không bón khi trời đang mưa.
III. Không bón khi trời nắng gắt.
IV. Bón phân phù hợp với thời kì sinh trưởng của cây.
Câu 23 (VD): Để đạt năng suất cao trong trồng trọt, nông dân cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau đây?
I. Cần đảm bảo mật độ gieo trồng nhằm cung cấp đủ ánh sáng cho cây.
II. Cần bón phân đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp.
III. Tăng cường bón phân vô cơ để đáp ứng nhu cầu dưỡng dưỡng của cây.
IV. Cần tưới tiêu hợp lý nhằm đáp ứng nhu cầu nước của cây
Câu 24 (VD): Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ đồng thời tiêm dung dịch màu vàng vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Biết rằng các dung dịch màu không bị biến đổi hoá học và không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây, hiện tượng nào dưới đây được dự đoán sẽ xảy ra sau thời gian thí nghiệm một ngày?
A. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm vàng.
B. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.
C. Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.
D. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.
Câu 25 (VD): Khi nói về quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nguyên tố khoáng hòa tan trong nước, do vậy trao đổi khoáng có thể đồng thời với trao đổi nước
II. Nước và các chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào và con đường tế bào chất.
III. Thoát hơi nước ở lá tạo động lực kéo dòng mạch gỗ đi theo một chiều từ rễ lên thân và lá.
IV. Hoạt động trao đổi nước và chất khoáng có thể chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.
Câu 26 (VD): Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân nào sau đây?
I. Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.
II. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.
III. Các ion khoáng độc hại đối với cây.
IV. Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường.
V. Lông hút bị rụng đi và không hình thành lại.
A. I, II, V.
B. II, IV, V.
C. I, III, V.
D. III, IV, V.
Câu 1 (B): Khi thực hành quan sát cấu tạo khí khổng ở lá, chúng ta quan sát hình dạng, trạng thái khí khổng (đóng, mở) trên lớp biểu bì lá dưới kính hiển vi ở vật kính
A. 10x và 20x.
B. 20x và 40x.
C. 20x và 30x.
D. 10x và 40x.
Câu 2 (H): Khí nói về trồng cây thủy canh, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trồng cây thủy canh là phương pháp trồng cây không cần đất, không cần chất dinh dưỡng.
B. Cây được trồng vào các giá thể trơ chứa trong các rọ trồng cây và đặt trong nước cất.
C. Cây được trồng vào các giá thể trơ chứa trong các rọ trồng cây và đặt trong dung dịch dinh dưỡng theo định hướng thí nghiệm.
D. Trồng cây thủy canh là phương pháp trồng cây trong nước và không cần chất dinh dưỡng.
Câu 3 (VD): Cho các bước tiến hành thí nghiệm như sau:
I. Đặt lam kính bao bên ngoài giấy ở cả mặt trên và mặt dưới lá, dùng kẹp giữ giấy và lam kính trên lá.
II. Đặt 2 mảnh giấy thấm tẩm cobalt chloride đã sấy khô lên mặt trên và mặt dưới của lá theo hướng đối xứng nhau.
III. Quan sát sự chuyển màu của giấy tẩm cobalt chloride ở mặt trên và mặt dưới của lá sau khoảng 30 phút thí nghiệm.
Khi tiến hành làm thí nghiệm chứng minh quá trình thoát hơi nước qua lá chúng ta thực hiện các bước theo trình tự nào sau đây?
A. I →II→III.
B. II→ III→I.
C. III→II→I.
D.II→ I→III.
Câu 1 (B): Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu?
A. Diễn ra chủ yếu ở lá cây.
B. Diễn ra chủ yếu ở thân cây.
C. Diễn ra chủ yếu ở rễ cây.
D. Diễn ra chủ yếu ở hoa và quả.
Câu 2 (B): Chất hoá học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp?
A. O2.
B.CO2.
C. C6H12O6.
D. H2O.
Câu 3 (B): Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là
A.diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. carotene.
D. xanthophyl.
Câu 4 (B): Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?
A.diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. carotene.
D. xanthophyl.
Câu 5 (B): Các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?
A. Diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng → carotenoid.
B. Carotenoid → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
C. Carotenoid → xanthophyl → diệp lục b ở trung tâm phản ứng.
D. Diệp lục b → diệp lục a → Carotenoid → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
Câu 6 (B): Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là
A.túi thylakoid.
B. bào tương
.C. chất nền lục lạp.
D. màng trong lục lạp.
Câu 7 (B): Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là
A. O2.
B. ATP.
C. NADPH.
D. CO2.
Câu 8 (B): Ở thực vật C3, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là
A. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C.3-PGA (3-phosphoglycerid acid)
D. OAA (Oxaloacetic acid).
Câu 9 (B): Ở thực vật C4, sản phẩm cố định CO2 được tạo ra ổn định đầu tiên là
A. OAA (Oxaloacetic acid).
B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
D. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).
Câu 10 (B): Ở thực vật CAM, sản phẩm dự trữ CO2 vào ban đêm để cung cấp cho pha tối ban ngày là
A. AM (Malic acid)
B. G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
D. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).
Câu 11 (B): Trong quang hợp ở thực vật, hợp chất hữu cơ nào được xem là nguyên liệu ban đầu để tạo ra các hợp chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể thực vật?
A. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
B G3P (Glyceraldehyde 3 phosphate).
C. 3-PGA (3-phosphoglycerid acid).
D. PEP (Phosphoenol pyruvate).
Câu 12 (H): Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chỉ có chu trình Calvin trong pha tối quang hợp?
A. Lúa nước.
B. Ngô.
C. Rau dền.
D. Dứa.
Câu 13 (H): Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây chu trình Calvin trong pha tối quang hợp không thực hiện ở tế bào lục mô giậu?
A.Rau dền.
B. Lúa nước.
C. Đậu Hà lan.
D. Dứa.
Câu 14 (H): Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây không có chu trình C4 trong pha tối quang hợp?
A. Ngô.
B. Rau dền.
C. Đậu Hà Lan.
D. Dứa.
Câu 15 (H): Loài, nhóm loài thực vật nào sau đây thực hiện chu trình C4 trong pha tối quang hợp vào ban đêm?
A. Dứa.
B. Ngô.
C. Rau dền.
D. Kê.
Câu 16 (H): Khi nói về ảnh hưởng ánh sáng đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điểm bảo hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp.
B. Trong những điều kiện nhất định cường độ ánh sáng tỉ lệ với cường độ quang hợp.
C. Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơ cây ưa sáng.
D. Thành phần ánh sáng ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa sản phẩm quang hợp.
Câu 17 (H): Khi nói về ảnh hưởng của CO2 đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng.
B. Nồng độ CO2 tối thiểu mà cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO2.
C. Điểm bảo hòa CO2 là nồng độ CO2 mà ở đó cường độ quang hợp đạt cực đại.
D. Điểm bù CO2 ở thực vật C4 thấp hơn thực vật C3.
Câu 18 (H): Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi tăng nhiệt độ thì cường độ quang hợp tăng lên.
B. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp ở cây nhiệt đới cao hơn cây ôn đới.
C. Cây vùng lạnh có thể quang hợp ở nhiệt độ thấp hơn 0oC.
D. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp khác nhau tuỳ theo từng loài.
Câu 19 (VD): Khi nói về đặc điểm chung của pha tối quang hợp ở hai loài Dứa và Ngô, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cố định CO2 đầu tiên diễn ra vào ban ngày.
B. Có giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin.
C. Tạo ra hợp chất G3P để tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong tế bào.
D. Có điểm bù CO2 thấp.
Câu 20 (VD): Khi nói về các phương pháp được sử dụng để nâng cao năng suất cây trồng, có bao nhiêu phương pháp sau đây đúng?
I. Bón phân và tưới tiêu hợp lý.
II. Tăng tổng diện tích lá cây trồng.
III. Gieo trồng đúng thời vụ.
IV. Tạo giống có cường độ quang hợp cao.
Câu 21 (VD): Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu trình Canvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.
B. O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2.
C. Pha tối (pha cố định CO2) diễn ra trong xoang tilacôit của lục lạp.
D. Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng.
Câu 22 (VD): Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.
III. Oxygene trong quang hợp được tạo ra từ pha sáng.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
Câu 23 (VD): Thực vật C4 có năng suất sinh học cao hơn thực vật C3, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?
I. Thực vật C4 có điểm bảo hòa ánh sáng cao hơn thực vật C3.
II. Thực vật C4 không có hô hấp sáng còn Thực vật C3 thì có hô hấp sáng.
III. Thực vật C4 nhu cầu nước thấp hơn Thực vật C3.
IV. Thực vật C4 có điểm bù CO2 thấp hơn Thực vật C3.
Câu 24 (VD): Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?
I. Thực vật C4 có cường độ quang hợp cao hơn thực vật C3 .
II. Thực vật CAM thích nghi với môi trường khô hạn.
III. Chu trình Calvin chỉ có trong pha tối ở thực vật C3.
IV. Pha sáng của tất cả các loài thực vật đều cơ bản giống nhau.
Câu 25 (VD): Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Sản phẩm của pha sáng đều được sử dụng trong pha tối.
II. Khi tắt ánh sáng, nồng độ 3-PGA tăng và nồng độ RuBP giảm.
III. Khi giảm nồng độ CO2, nồng độ 3-PGA giảm và nồng độ RuBP tăng.
IV. Trong pha tối, A3P từ chu trình Calvin chuyển hóa thành cacbohidrate, protein và lipid.
Câu 26 (VD): Khi nói về đặc điểm chung của pha tối quang hợp ở hai loài Lúa nước và Ngô, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vị trí cố định CO2 đầu tiên là ở tế bào mô giậu.
B. Có giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin.
C. Tạo ra hợp chất G3P để tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong tế bào.
D. Pha tối quang hợp diễn ra vào ban ngày.
Câu 27 (VD): Hình bên mô tả cường độ quang hợp ở một loài thực vật trong các điều kiện khác nhau. Có bao nhiêu nhận định sau đây về đồ thị bên đúng?
I. Đồ thị biểu diễn phụ thuộc của quang hợp ở một loài thực vật theo cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 trong không khí.
II. Tron giới hạn nhất định, tốc độ cố định CO2 tăng khi tăng cường độ ánh sáng và phụ tuộc vào nồng độ CO2.
III. Đường cong a thể hiện tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố ánh sáng; đường cong b thể hiện phần tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố là nồng độ CO2.
IV. Theo đồ thị trên, trồng cây trong điều kiện b năng suất sẽ thấp hơn trong điều kiện a.
Câu 28 (VD): Sử dụng đồng vị phóng xạ C14 trong CO2 để tìm hiểu về quá trình quang hợp ở thực vật. Tiến hành 2 thí nghiệm với 2 chậu cây:
- Thí nghiệm 1: Chiếu sáng và cung cấp CO2 đầy đủ cho chậu cây. Sau 1 khoảng thời gian thì không chiếu sáng và cung cấp CO2 có chứa đồng vị phóng xạ C14 vào môi trường. Quan sát tín hiệu phóng xạ theo thời gian.
- Thí nghiệm 2: Chiếu sáng và cung cấp CO2 mang đồng vị phóng xạ C14. Sau một thời gian thì ngừng cung cấp CO2 nhưng vẫn chiếu sáng cho chậu cây. Quan sát tín hiệu phóng xạ theo thời gian.
Từ kết quả thu được ở 2 thí nghiệm trên, hãy cho biết 2 chất X, Y là gì?
A. X là APG, Y là RiDP.
B. X là APG, Y là AlPG.
C. X là RiDP, Y là APG.
D. X là AlPG, Y là APG.
