wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong là loại động cơ

a)

Điện

b)

Nhiệt

c)

Than

d)

Nước

2.

Thể tích trong xilanh được giới hạn bởi hai điểm chết của pittông là thể tích

a)

Toàn phần

b)

Toàn diện

c)

Buồng cháy

d)

Công tác

3.

Nhiên liệu đưa vào xilanh của động cơ xăng là

a)

Hòa khí

b)

Xăng

c)

Không khí

d)

Điezen

4.

Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kỳ, số vòng quay của trục khuỷu và trụccam

a)

Trục khuỷu quay 2 vòng trục cam quay 1 vòng

b)

Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 2 vòng.

c)

Trục khuỷu quay 4 vòng, trục cam quay 1 vòng.

d)

Trục khuỷu quay 4 vòng, trục cam quay 3 vòng.

5.

 Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT, số hành trình pittông cho ta biết

a)

số lượng pit-tông và xilanh.

b)

lượng nhiên liệu đưa vào xilanh.

c)

Loại động cơ theo kỳ

d)

Loại động cơ theo cấu tạo

6.

Hòa khí của động cơ xăng không tự cháy được là do

a)

Áp suất và nhiệt độ cao

b)

Tỉ số nén cao

c)

Thể tích công tác lớn

d)

Tỉ số nén thấp

7.

Cuối thì nén của động cơ xăng, trong xilanh diễn ra quá trình gì

a)

Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy

b)

Xupap thải mở.

c)

Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.

d)

Bugi thực hiện đánh lửa đốt cháy hòa khí.

8.

Trong nguyên lý làm việc của ĐCĐT 4 kì, có khi nào cả hai Xupap cùng mở hay không? Tại sao?

a)

A. Không. Vì trong 1 chu trình làm việc của ĐCĐT chỉ 1 xupap mở.

b)

B. Không. Vì Xupap nạp luôn mở, xupap thải luôn đóng.

c)

C. Có. Vì Xupap nạp, xupap thải luôn mở ở kì nén và cháy dãn nở.

d)

D. Có. Vì để nạp được nhiều hơn, thải sạch hơn thì Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.

9.

Vật liệu cơ khí có mấy tính chất đặc trưng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Vật liệu cơ khí có tính chất cơ học là

a)

A. độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.

b)

B. độ cứng, độ dẻo, tính hàn.

c)

C. tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.

d)

D. độ cứng, độ dẻo, độ bền.

11.

Độ dẻo của vật liệu biểu thị cho khả năng

a)

A. biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

B. chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

C. biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

D. chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

12.

Thể tích công tác của xilanh là thể tích

a)

A. toàn phần xilanh.

b)

B. xilanh khi pit-tông ở ĐCT.

c)

C. xilanh khi pit-tông ở ĐCD.

d)

D. xilanh giới hạn bởi 2 điểm chết.

13.

Bản chất của phương pháp đúc là

a)

A. rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ kim loại lỏng kết tinh và nguội ta sẽ thu được vật đúc.

b)

B. dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

c)

C. rót kim loại lỏng vào khuôn ta sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.

d)

D. dùng nhiệt đun nóng chảy kim loại ta sẽ thu được vật đúc.

14.

Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

A. nối ghép dùng bulông, đai ốc.

b)

B. nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

c)

C. nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.

d)

D. dùng ngoại lực tác dụng lên vật.

15.

Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước không giống như vật đúc?

a)

Mẫu và lòng khuôn

b)

Khuôn đúc

c)

Lòng khuôn

d)

Mẫu

16.

Công nghệ chế tạo phôi nào là dùng ngoại lực tác dụng làm cho vật biến dạng dẻo để tạo ra sản phẩm theo yêu cầu?

a)

Hàn

b)

Gia công áp lực

c)

Đúc

d)

Đúc trong khuôn cát

17.

Gia công áp lực thì kim loại bị biến dạng ở trạng thái nào

a)

Rắn

b)

Nóng chảy

c)

Hơi

d)

Dẻo

18.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là

a)

A. cắt đi một phần phoi không cần thiết.

b)

B. rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội ta thu được vật gia công.

c)

C. lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi nhờ các dụng cụ cắt để thu được vật gia công.

d)

D. lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được vật gia công.

19.

Hòa khí là nhiên liệu đưa vào xilanh của động cơ

a)

Xăng

b)

Nước

c)

Điezen

d)

Ga

20.

Biểu thị cho khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực là độ.

a)

Phôi

b)

Phoi

c)

Thôi

d)

Thoi

21.

Trên dao tiện cắt đứt gốc sắc @ là góc tạo bởi hai mặt phẳng

a)

Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với đáy

b)

Mặt trước và mặt sau của dao

c)

Mặt sau với mặt đáy

d)

Mặt trước và mặt đáy

22.

Khi điện vật hình trụ có dao cắt Tiến dao

a)

Dọc Sd

b)

Ngang Sng

c)

Chéo Scheo

d)

Hối hận

23.

Để phoi thoát ra dễ dàng thì cấu tạo của dao tiện có đặc điểm gì

a)

Góc phải nhỏ

b)

Góc phải lớn

c)

Góc phải lớn

24.

Biểu thị cho khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực đó là độ

a)

Dẻo

b)

Bền

c)

CỨng

d)

Mềm

25.

Trên dao tiện, mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là

a)

Mặt trước

b)

Mặt sau

c)

Mặt bên

d)

Mặt đáy

26.

Giới hạn bền của vật liệu có mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Độ bền biểu thị cho khả năng

a)

Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

b)

Chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

c)

Phá hủy vật liệu

d)

Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

28.

Độ cứng là khả năng

a)

Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

b)

Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng

c)

Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

29.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi không sinh phoi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo được phôi từ vật liệu có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

31.

Khi gia công áp lực thì khối lượng và thành phần vật liệu

a)

Thay đổi liên tục

b)

Không thay đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên

32.

Phoi là phần vật liệu

a)

Dư ra trên bề mặt của sản phẩm

b)

Còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm

c)

Bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại

d)

Mà ta tiến hành gia công

33.

Phương pháp gia công áp lực là

a)

Khối lượng vật liệu thay đổi

b)

Thành phần vật liệu thay đổi

c)

Làm kim loại nóng chảy

d)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay búa máy

34.

Điền các từ còn thiếu trong câu sau

Bản chất của phương pháp hàn hơi là dùng nhiệt của.... Làm nóng chảy kim loại tại chỗ Hàn

a)

Hồ Quang

b)

Phản ứng hóa học

c)

Lò nung

d)

Dòng điện

35.

Đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu là

a)

Giới hạn bền kéo

b)

Giới hạn bền nén

c)

Độ dãn dài tương đối

d)

Độ cứng

36.

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ

a)

Nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Nào đó theo chương trình định chức mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Cùng lúc theo chương trình định chức mà có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người

37.

Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực là độ

a)

Dẻo

b)

Bền

c)

Cứng

d)

Mềm

38.

Các nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí

a)

Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm

b)

Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép

c)

Do tập quán canh tác, chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng chuồng bón cây

d)

Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lý, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ô nhiễm đất đai

39.

Đâu là chi tiết chỉ có trong động cơ xăng

a)

Bơm cao áp

b)

Bugi

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bầu lọc thô

40.

Nhiệm vụ của thân máy là

a)

Lắp bugi hoặc vòi phun

b)

Lắp các cơ cấu và hệ thống của động cơ

c)

Chứa dầu nhớt bôi trơn

d)

Chứa lực cho trục khuỷu thông qua thanh truyền

41.

Nhiệm vụ của nắp máy là

a)

Dẫn hướng cho pittông chuyển động

b)

Cùng với xilanh và định pít-tông tạo thành buồng cháy của động cơ

c)

Liên kết các xi lanh tạo thành một khối duy nhất

d)

Tạo không gian quay cho trục khuỷu

42.

Cấu tạo của động cơ điezen 4 kỳ

a)

3 cơ cấu 4 hệ thống

b)

3 cơ cấu 3 hệ thống

c)

2 cơ cấu 5 hệ thống

d)

2 cơ cấu 4 hệ thống

43.

Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, bộ phận làm mát được bố trí ở

a)

Cacte, nắp máy

b)

Thân xilanh cacte

c)

Thân máy cacte

d)

Thân xilanh lắp máy

44.

Trong nguyên lý làm việc của động cơ điêzen 4 Kỳ, khi nào cả hai xupap đều đóng

a)

2,4

b)

1,3

c)

3,4

d)

2,3

45.

Ở động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được trộn rồi đưa vào trong xilanh ở Kỳ

a)

Cháy dãn nở

b)

Nén

c)

Thải

d)

Nạp

46.

Sau khi kết thúc khí thải của chu trình trước và thực hiện một chu trình mới của động cơ đốt trong bốn kỳ, khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong Kỳ

a)

Nạp và nén

b)

Cháy dãn nở và thải

c)

Nén và kỳ cháy dãn nở

d)

Nạp và thải

47.

Chuyển động tiến dao trong máy tiện gồm mấy loại chuyển động

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Mặt sau của dao tiện là mặt

a)

Tiếp xúc với

b)

Phẳng tì với dao

c)

Đối diện với bề mặt đang gia công của phôi

d)

Song song với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao

49.

Trong dao tiện cắt đứt góc trước@là góc tạo bởi

a)

Mặt trước của tao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy

b)

Mặt trước và mặt sau của dao

c)

Mặt sau với mặt đáy

d)

Mặt trước và mặt đáy

50.

Khi tiện các mặt côn thì dao cắt thực hiện tiến dao

a)

Dọc Sd

b)

Ngang Sng

c)

Thẳng

d)

Phối hợp

51.

Khi góc sắc@ của dao tiện càng nhỏ thì

a)

Dao càng cùn

b)

Dao càng sắc

c)

Dao chịu lực tốt

d)

Khó mòn

52.

Trong hình 1 máy tiện đang dùng chuyển động tiến dao

a)

Dọc

b)

Ngang

c)

Phối hợp

d)

Chéo

53.

Đâu không phải là công dụng của robot

a)

Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp

b)

Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm

c)

Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại

d)

Chỉ thay thế con người khi di chuyển những vật nặng

54.

Thông thường người ta chia máy tự động thành máy

a)

Tự động cứng

b)

Tự động mềm

c)

Tự động cứng và tự động mềm

d)

Bán Động cứng và tự động mềm

55.

Trong động cơ Điêzen, Không có chi tiết nào sau đây

a)

Bơm cao áp

b)

Bugi

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bầu lọc thô

56.

Động cơ đốt trong là động cơ mà quá trình biến đổi nhiệt năng Thành

a)

Điện năng xảy ra bên ngoài động cơ

b)

Cơ năng xảy ra bên ngoài động cơ

c)

Cơ năng xảy ra bên trong động cơ

d)

Điện năng xảy ra bên trong động cơ

57.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm

a)

Ba cơ cấu 4 hệ thống

b)

Ba cơ cấu 3 hệ thống

c)

Hai cơ cấu 5 hệ thống

d)

Hai cơ cấu 4 hệ thống

58.

Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ ga

c)

Động cơ diezel bốn kỳ

d)

Động cơ diezel 2 kỳ

59.

Cùng với xilanh và định pít tông tạo thành buồng cháy của động cơ là nhiệm vụ của

a)

Thân máy

b)

Nắp máy

c)

Xi lanh

d)

Pitong

60.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại

a)

Động cơ xăng động cơ diezel, động cơ ga

b)

Động cơ pittong, động cơ tua pin khí, động cơ xăng

c)

Động cơ pittong, động cơ tuabin khí, động cơ gas

d)

Động cơ điêzen, động cơ tuabin khí, động cơ phản lực

61.

Khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào

a)

Không khí và dầu diezel

b)

Hỗn hợp xăng và không khí

c)

Không khí dầu diesel dầu nhớt

d)

Không khí dầu nhớt

62.

Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào

a)

Vật lý hóa học

b)

Hóa học

c)

Cơ học Hóa học

d)

Vật lý hóa học cơ học

63.

Cuối kỳ nén của động cơ diezel, trong xilanh diễn ra quá trình gì

a)

Nhiên liệu của áp suất cao được phun vào buồng cháy

b)

Xupap thải mỡ

c)

Xupap nạp mở để hút nhiên liệu

d)

Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động

64.

Để nạp được nhiên liệu nhiều hơn và thải sạch hơn, các xu pap được bố trí như thế nào

a)

Các xupap mở sớm, đóng muộn

b)

Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm

c)

Xupap nạp mở sớm xupap thải đóng muộn

d)

Xupap nạp mở sớm xupap thải đóng sớm