wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – SINH HỌC 11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H₂

b)

CO₂

c)

H₂O

d)

O₂

2.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm:

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohydrate

d)

Protein.

3.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là:

a)

ATP, CO₂.

b)

ATP, NADPH, O₂.

c)

ATP, O₂, H₂O

d)

NADPH, H₂O.

4.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bông.

b)

Lúa, sắn, đậu tương.

c)

Mía, rau dền, ngô.

d)

Lúa, ngô, xương rồng.

5.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H₂O và O₂

b)

CO₂ và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

6.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử O₂ được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H₂O.

b)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong NADP⁺, ADP⁺

c)

Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

d)

Pha tối cung cấp NADP⁺, ADP⁺ và glucôzơ cho pha sáng.

7.

Nghiên cứu sơ đồ sau đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật: Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO₂

b)

Chất C là O₂

c)

Chất A là H₂O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

8.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở:

a)

chất nền của ti thể.

b)

màng tilacôit của lục lạp.

c)

chất nền của lục lạp.

d)

màng trong của ti thể.

9.

Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Calvin cần nước, ánh sáng và O₂.

b)

Pha tối chỉ diễn ra khi không có ánh sáng.

c)

Diệp lục là sắc tố duy nhất có thể tham gia vào pha sáng.

d)

Cả thực vật C₃, C₄ và thực vật CAM đều có chu trình Calvin.

10.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng?

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH.

b)

Pha tối cần có sự tham gia của nước

c)

Pha sáng tạo ra ADP.

d)

Pha tối tạo ra NADPH

11.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở:

a)

lá cây.

b)

rễ cây.

c)

thân cây

d)

quả.

12.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì:

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.

13.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là:

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

14.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

Khí CO2, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

khí CO2, năng lượng ánh sáng

c)

khí O2, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí O2, năng lượng ánh sáng

15.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí cacbonic

b)

khí hidro

c)

khí nito

d)

khí oxi

16.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

17.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại:

a)

chất nền.

b)

màng trong.

c)

màng ngoài.

d)

thylakoid.

18.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

1. Diễn ra ở các thylakoid                2. Diễn ra trong chất nền của lục lạp

3. Là quá trình oxi hóa nước            4. Nhất thiết phải có ánh sáng

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(1), (4)

19.

Năng lượng khởi đầu cung cấp cho sinh giới là:

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng.

c)

Năng lượng hóa học

d)

Năng lượng ánh sáng.

20.

Sinh vật tự dưỡng gồm:

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

21.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hồ

22.

Sinh vật không có khả năng tự dưỡng:

a)

Thực vật

b)

Tảo

c)

Vi khuẩn lam

d)

23.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí ...(1)... từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống ...(2)... để quang hợp.

a)

1 – O2; 2 – mạch gỗ.

b)

1 – CO2; 2 – mạch gỗ.

c)

1 – O2; 2 – mạch rây.

d)

1 – CO2; 2 – mạch rây.

24.

…(1)… là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đi kèm với sự …(2)… năng lượng.

a)

1 – đồng hóa; 2 – tích lũy

b)

1 – đồng hóa; 2 – phân giải.

c)

1 – đị hóa; 2 – tích lũy.

d)

1 – dị hóa; 2 – phân giải.

25.

…(1)… là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản, đi kèm với sự …(2)… năng lượng.

a)

1 – đồng hóa; 2 – tích lũy.

b)

1 – đồng hóa; 2 – phân giải.

c)

1 – dị hóa; 2 – tích lũy.

d)

1 – dị hóa; 2 – giải phóng.

26.

Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng cơ

c)

Năng lượng trong các hợp chất vô cơ

d)

Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ

27.

Dị dưỡng là sinh vật:

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn

28.

Sinh vật dị dưỡng thường được phân thành:

a)

Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

Sinh vật hóa tổng hợp và sinh vật quang tổng hợp

c)

Thực vật và động vật

d)

Sinh vật tự dưỡng và sinh vật ăn động vật

29.

Nấm là sinh vật:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

30.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm các giai đoạn:

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng

31.

Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là:

a)

Trao đổi chất

b)

Sự biến đổi

c)

Chất hữu cơ

d)

Chuyển hóa cơ bản

32.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để hoàn thành một câu có nội dung đúng về đặc điểm sống của các nhóm sinh vật:

a)

1-ab, 2-cd.

b)

1-ac, 2-bd.

c)

1-cd, 2-ab.

d)

1-bd, 2-ac.

33.

Có bao nhiêu sinh vật là dị dưỡng trong số các sinh vật kể tên dưới đây: (1) Cây chuối; (2) Vi khuẩn lam; (3) Nấm; (4) Tảo; (5) Thỏ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Câu 34. Chọn nhóm nguyên tố thuộc nguyên tố vi lượng trong các nhóm sau:

a)

Fe, Zn, Cu, Cl

b)

Na, K, Ca, Mg

c)

C, H, O, N

d)

Cl, S, P, Si

35.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào:

a)

biểu hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây.

36.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục, cần bón cho cây nhóm nguyên tố nào?

a)

N, P, S.

b)

N, K, S.

c)

N, K, Mg.

d)

N, Mg, Fe.

37.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò?

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

38.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

39.

Quá trình vận chuyển nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá.

40.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các:

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ.

d)

lông hút ở rễ.

41.

Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế:

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

42.

Nguyên nhân nào sau đây làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất

(1) Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.

(2) Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.

(3) Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.

(4) Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.

a)

1, 2.

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

2, 3

43.

Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

hấp thụ chủ động.

c)

hấp thụ thụ động.

d)

hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

44.

Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động diễn ra theo nguyên lí

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

45.

Nguyên tố ...(1)... chỉ cần với một hàm lượng rất ...(2)... nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố ...(1)... có vai trò hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

a)

1 – vi lượng; 2 – nhỏ.

b)

1 – đa lượng; 2 – nhỏ.

c)

1 – đa lượng; 2 – lớn.

d)

1 – vi lượng; 2 – lớn.

46.

Khi nói đến quá trình hút nước và ion khoáng của hệ rễ ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực hút.

II. Hoạt động trao đổi chất của hệ rễ làm tăng áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.

III. Nước được hấp thụ vào theo cơ chế chủ động.

IV. Ion khoáng được hấp thụ vào theo cơ chế chủ động và bị động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ bị chết, có bao giải thích nào sau đây đúng?

I. Thừa oxi hạn chế hô hấp và tích luỹ chất độc.

II. Lông hút bị chết và không hình thành lông hút mới.

III. Cây sẽ hấp thụ được nước và khoáng quá nhiều.

IV. Sẽ tăng quá trình lên men gây tích lũy độc tố, lông hút sẽ chết và không hình thành lông hút mới làm cho cây không được hút nước và khoáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Ở miền Bắc nước ta, về mùa đông khi nhiệt độ hạ thấp đến mức rét hại thì mạ xuân (lúa non) thường bị chết rét. Nguyên nhân chủ yếu là vì nhiệt độ thấp làm tổn thương …(1)…, cây không hấp thụ được …(2)…, cây héo chết.

a)

1 – rễ; 2 – nước.

b)

1 – rễ; 2 – ion khoáng.

c)

1 – lá; 2 – ion khoáng.

d)

1 – lá; 2 – nước.

49.

Mạch gỗ thực vật có cấu tạo từ hai loại tế bào là:

a)

Biểu bì và nội bì

b)

biểu bì và mạch ống

c)

Quản bào và mạch ống.

d)

biểu bì và lông hút

50.

Mạch rây được cấu tạo từ:

a)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

b)

quản bào và mạch ống.

c)

quản bào và ống rây.

d)

tế bào ống rây và mạch ống

51.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

d)

Các chất khoáng.

52.

Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là:

a)

Fructose.

b)

Glucose.

c)

Sucrose.

d)

Ion khoáng.

53.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng.

b)

nước và các chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

các hợp chất hữu cơ.

54.

Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động là ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây …(1)… nồng độ, …(2)… ATP.

a)

1 – cùng chiều; 2 – không tiêu tốn.

b)

1 – ngược chiều; 2 – không tiêu tốn.

c)

1 – ngược chiều; 2 – tiêu tốn.

d)

1 – cùng chiều; 2 – tiêu tốn.

55.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây trên cạn là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

cành.

56.

Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?

a)

N2 và NO2.

b)

NH4+ và NO3-.

c)

Nitrogen hữu cơ.

d)

NH4+ và NO.

57.

Có bao nhiêu hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ?

(1) Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét).

(2) Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật.

(3) Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật.

(4) Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ

a)

NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₄⁺

b)

NH₄⁺ → NO₂⁻ → NO₃⁻

c)

NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₃

d)

NH₄⁺ → NO₂⁻ → NH₄⁺

59.

Để bổ sung nitrogen cho đất, ta sử dụng biện pháp nào?

a)

Bón supe lân, apatit.

b)

Bón phân hữu cơ.

c)

Trồng cây họ đậu.

d)

Bón phân urea, đạm sulfate.

60.

Nhu cầu nước của cây phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây?

(1) Đặc điểm sinh lý của loài cây.                  (2) Thời kì sinh trưởng của cây.

(3) Đặc điểm của đất trồng.                            (4) Điều kiện thời tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Khi nói về tưới tiêu hợp lí, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tưới đúng thời điểm trong ngày, vừa đủ nhu cầu của cây.

(2) Tưới đúng nhu cầu sinh lí của cây ở từng giai đoạn sinh trưởng.

(3) Tưới khi trời nắng nóng, nhiệt độ đất và không khí cao.

(4) Tưới đúng phương pháp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Hãy hoàn thành chú thích (1), (2) trong sơ đồ các giai đoạn chuyển hóa sau đây

a)

(1) ATP, (2) Nhiệt

b)

(1) Nhiệt, (2) ATP

c)

(1) Ánh sáng, (2) hợp chất vô cơ.

d)

(1) Nhiệt, (2) ánh sáng.

63.

Có bao nhiêu hiện tượng sau đây chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động?

1. Hiện tượng rỉ nhựa.                         2. Hiện tượng ứ giọt.

3. Hiện tượng thoát hơi nước.              4. Hiện tượng đóng mở khí khổng.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

64.

Nối cột A và cột B sao cho phù hợp:

a)

a- 2, 5, 6; b- 1, 3, 4.

b)

a- 1, 3, 4, 5; b- 2, 6.

c)

a- 2, 3, 4, 5; b- 1, 6.

d)

a- 1, 3, 5; b- 2, 4, 6.

65.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ.

b)

Làm tăng khí O2.

c)

Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

Làm giảm độ ẩm.

66.

Chọn câu ĐÚNG khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng ở thực vật?

a)

Khoáng hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

b)

Khoáng được khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp là cơ chế thụ động.

c)

Chất khoáng được hấp thụ ngược với gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng là sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động.

d)

Con đường nước và khoáng di chuyển qua tế bào chất của các tế bào thông qua cầu sinh chất vào mạch gỗ ở trung trụ là con đường tế bào chất.

67.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng ở thực vật?

a)

Nitrogen là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có vai trò cấu trúc và vai trò điều tiết trong cây.

b)

Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật góp phần cung cấp nitrogen cho cây.

c)

Cây có thể dụng trục tiếp nguồn N2 không khí và nguồn từ phân bón.

d)

Thực vật đồng hóa NH4+ bằng cách cho NH4+ kết hợp với keto acid để hình thành amino acid.

e)

Thực vật hình thành amide để dự trữ và khử độc NH4+ .

68.

Dựa vào hiểu biết về ảnh hưởng của các nhân tố đến hoạt động trao đổi nước và khoáng của cây, cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Ánh sáng ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và khoáng thông qua ảnh hưởng đến quang hợp và đóng mở khí khổng.

b) Sự tăng nhiệt độ trong giới hạn sẽ tỉ lệ nghịch với tốc độ hấp thụ nước và khoáng.

c) Lượng nước trong đất quá cao có thể gây ngập úng, cây hút quá nhiều nước và chết.

d) Tưới nước đúng thời điểm trong ngày, vừa đủ nhu cầu của cây ở từng giai đoạn sinh trưởng.

e) Tưới nước đúng nhu cầu sinh lí của cây ở từng giai đoạn sinh trưởng; nên tưới nhiều khi trời nắng nóng, nhiệt độ đất và không khí cao.

g) Dư lượng phân bón vừa gây lãng phí, giết chết vi sinh vật có lợi trong đất, gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.

a)

a,d,g

b)

b,c,e

c)

a,b,c

d)

a,d,e

69.

Câu nào ĐÚNG khi nói về quang hợp ở thực vật?

a) Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng.              

b) Pha tối không sử dụng nguyên liệu của pha sáng.

c) Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2.

d) Pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM đều có chu trình Calvin.

đ) Nguyên liệu của pha sáng gồm carbohydrate và O2.     

e) Trong pha sáng, nguyên liệu được lấy từ môi trường là O2.

a)

c,d

b)

b,d

c)

a,d,đ,e

d)

b,c,d,e