wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

2.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

NaCl.

b)

C6H12O6.

c)

HNO3.

d)

NaOH.

3.

Trong phương pháp chưng cất dụng cụ nào để ngưng tụ hơi thành chất lỏng?

a)

Bình chưng cất.

b)

Bình cầu.

c)

Nhiệt kế.

d)

Ống sinh hàn.

4.

Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

5.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

6.

Phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Phương pháp sunfat.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2.

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.

8.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

Có độ tan khác nhau.

d)

Có khối lượng riêng khác nhau.

9.

Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

Có độ tan khác nhau.

d)

Có khối lượng riêng khác nhau.

10.

Cho phương trình hóa học của phản ứng sản xuất ammonia trong công nghiệp:

a)

giảm nồng độ của khí nitrogen.

b)

giảm nồng độ của khí hydrogen.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

11.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

HNO3.

12.

pH của dung dịch A chứa Ba(OH)₂ 5.10⁻⁴M là

a)

3,3.

b)

10,7.

c)

3,0.

d)

11,0.

13.

Diều tiêu Chile là có công thức hóa học là?

a)

NaCl

b)

K2SO4

c)

NaNO3

d)

Ca(NO3)2.

14.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

15.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl₂.

b)

HNO₃.

c)

MgO.

d)

CH₄.

16.

Câu 16. Cho cân bằng hóa học: H₂ (g) + I₂ (g) ⇌ 2HI (g); ΔrH°₂₉₈ > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H₂.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

17.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO₃.

b)

KCl.

c)

H₂SO₄.

d)

KOH.

18.

Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH này cần 12 mL dung dịch HCl. Nồng độ của dung dịch NaOH trên là

a)

0,1.

b)

1,2.

c)

0,12.

d)

0,012.

19.

Diều tiêu Chile (hay điềm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

20.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

A. CO

b)

B. NO

c)

C. SO₂

d)

D. CO₂.

21.

Dung dịch NH₃ phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH.

22.

Vai trò của NH₃ trong phản ứng 4NH₃ + 5O₂ - t°/Pt→ 4NO + 6H₂O là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hóa.

d)

base.

23.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

24.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH₃, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

25.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi là ankyl, có công thức chung là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+1 (n ≥1).

c)

CnH2n+1 (n ≥1).

d)

CnH2n-1 (n ≥2).

26.

Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một mối liên kết đôi.

27.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

28.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

29.

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

NH3 là chất khử.

b)

NH3 là chất oxi hoá.

c)

Cl2 vừa oxi hoá vừa khử.

d)

Cl2 là chất khử.

30.

Sulfur là chất rắn có màu

a)

đỏ.

b)

vàng.

c)

không màu.

d)

xanh.

31.

Hợp chất SO2 có tên gọi là

a)

sulfur oxide.

b)

sulfur dioxide.

c)

disulfur oxide.

d)

sulfur trioxide.

32.

Cách xử lý thuỷ ngân khi nhiệt kế thuỷ ngân không may bị vỡ là

a)

rắc bột sulfur lên thuỷ ngân rồi gom lại.

b)

rắc muối ăn lên thuỷ ngân rồi gom lại.

c)

rắc đường lên thuỷ ngân rồi gom lại.

d)

rắc bột sắt lên thuỷ ngân rồi gom lại.

33.

Những nguồn phát thải sulfur dioxide vào môi trường là (1) Núi lửa phun trào.       (2) Nhà máy điện sử dụng nguồn năng lượng hóa thạch.

(3) Các phương tiện giao thông vận tải.       (4) Quá trình quang hợp của cây xanh.

a)

chỉ có (3).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3).

d)

(2), (3), (4).

34.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

35.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là

a)

BaSO4.

b)

Na2SO4.

c)

K2SO4.

d)

MgSO4.

36.

Câu 36. Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là

a)

b)

c)

d)

37.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ............. (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,..). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

38.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Dùng nam châm hút.

39.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80.

b)

78.

c)

76.

d)

50.

40.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid”.

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

H2S.

d)

CO.

41.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Al.

b)

B. Zn.

c)

C. Na.

d)

D. Cu.

42.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

43.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n (n ≥2).

b)

CnH2n-2 (n ≥2).

c)

CnH2n+2 (n ≥1).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

44.

Nhiệt độ sôi của rượu (thành phần chính là ethanol) là 78 °C và của nước là 100 °C. Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

Cô cạn.

b)

Lọc.

c)

Bay hơi.

d)

Chưng cất.

45.

Alkane có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

46.

Câu 46. Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) H<0. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt..

b)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nồng độ O2.

d)

Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch.

47.

Thí nghiệm chứng cất ethanol từ dung dịch ethanol – nước được thực hiện như sau: - Bước 1: Cho 60 mL rượu được nấu thủ công vào bình cầu có nhánh (chú ý chất lỏng trong bình không vượt quá 2/3 thể tích bình), thêm vài viên đá bọt. Lắp dụng cụ như hình dưới đây: - Bước 2: Đun nóng từ từ đến khi hỗn hợp sôi, quan sát nhiệt độ trên nhiệt kế thấy tăng dần, khi nhiệt độ trên nhiệt kế ổn định, đó chính là nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước. Khi nhiệt độ bắt đầu tăng trở lại thì tắt nguồn nhiệt, ngừng chưng cất.

a)

Nhiệt độ sôi của ethanol thấp hơn nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước.

b)

Độ cồn của sản phẩm sẽ lớn hơn so với rượu được cho vào bình cầu.

c)

Bình hứng thu được nước nguyên chất.

d)

Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi.

48.

Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzen. Xét các chất sau:

a)

Số hydrocarbon bằng 5.

b)

Số dẫn xuất hydrocarbon bằng 3.

c)

Số hydrocarbon no bằng 2.

d)

Số hydrocarbon không no bằng 3.

49.

Câu 49. Cho PTHH của phản ứng sau: SO₂ + KMnO₄ + H₂O | K₂SO₄ + H₂SO₄ + MnSO₄

a)

SO₂ được dùng để tẩy trắng tinh bột, dâu ăn…

b)

Trong phản ứng, SO₂ là chất bị oxi hóa.

c)

Tỉ lệ mol giữa chất bị oxi hóa và chất bị khử là 5:2.

d)

Để hấp thụ hết 2,479 lít khí SO₂ ở điều kiện chuẩn thì cần 40 mL dung dịch KMnO₄ 1M.

50.

Các acid như acetic acid trong giấm ăn, citric acid trong quả chanh, oxalic acid trong quả khế đều tan và phân li trong nước. Chẳng hạn, acetic acid (CH₃COOH) phân li theo phương trình sau: CH₃COOH ⇌ CH₃COO⁻ + H⁺

a)

Vị chua của các acid trên được gây ra bởi ion H⁺.

b)

Trong chế biến nước chấm, càng cho nhiều giấm ăn thì nước chấm càng chua.

c)

Để xác định được nồng độ ion H⁺ trong dung dịch acid cần xác định được pH của chất.

d)

Acetic acid là chất khi tan tron nước phân ly hoàn toàn thành các ion.

51.

Dựa vào các phương trình hóa học sau và các dữ kiện đã cho, phát biểu nào sau đây là đúng? N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH°298 = +180 kJ (1) 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) ΔrH°298 = -114 kJ (2)

a)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng (2) tạo NO2 từ NO, là quá trình thuận lợi về mặt năng lượng. Điều này cũng phù hợp với thực tế là khí NO (không màu) nhanh chóng bị oxi hóa thành khí NO­2 (màu nâu đỏ).

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là 80 kJ mol-1.

d)

Từ giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) và năng lượng liên kết trong phân tử O2, N2 lần lượt là 498 kJ mol-1 và 946 kJ mol-1, tính được năng lượng liên kết trong phân tử NO ở cùng điều kiện là 632 kJ mol-1.

52.

Tính xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ

a)

X có 2 nguyên tố C, H.Tỉ khối hơi của X so với H2 là 21. Công thức phân tử của X là C3H6.

b)

Công thức đơn giản nhất của vitamin A C20H30O là C2H3O.

c)

Acetic acid( C2H4O2) có công thức thực nghiệm là (CH2O)2 và có phân tử khối là 60.

d)

Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C6H6+] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene 78.

53.

Cho sơ đồ điều chế sulfuric acid từ quặng pyrite theo 3 giai đoạn như sau: FeS2 (1) → SO2 (2) → SO3 (3) → H2SO4

a)

Có thể thay thế quặng pyrite bằng khoáng vật sulfua.

b)

Sản xuất sulfuric acid theo quy trình trên gọi là phương pháp tiếp xúc.

c)

Ở giai đoạn 3 người ta dùng nước để hấp thụ SO3, sản phẩm thu được gọi là oleum.

d)

Một loại quặng pyrite chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn sulfuric acid 98% thì cần 68,44 tấn quặng pyrite với hiệu suất của cả quá trình sản xuất H2SO4 là 90%.

54.

Câu 54. Trong các hợp chất sau đây: SO2; CH4; C2H6; CH3COOH; CH3NH2; Số hợp chất nào là chất hữu cơ là?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

55.

Câu 55. Cho các chất khí sau: H2S, NO, NO2, O2, SO2. Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

56.

Đốt cháy hoàn toàn một alkane X thu được 4,958 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Số lượng nguyên tử C có trong X là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

pH của dung dịch KOH 0,06M và NaOH 0,04M là?

a)

13

b)

7

c)

9

d)

11

58.

Quá trình sản xuất sulfuric acid trong công nghiệp được thực hiện dựa trên các phản ứng sau:

Số phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hoá và quá trình khử là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

59.

Benzaldehyde là chất lỏng không màu, để lâu có màu vàng, mùi hạnh nhân, được dùng điều chế chất thơm, phẩm nhuộm loại triphenylmethane, … Khi phân tích benzaldehyde, các nguyên tố C, H, O có phần trăm khối lượng tương ứng là 79,24%; 5,66% và 15,1%. Và phổ khối lượng của benzaldehyde như sau:

Công thức phân tử của benzaldehyde có số lượng H là?

a)

7

b)

1

c)

6

d)

8

60.

Trong các hợp chất sau đây: C6H12O6, C12H22O11, CaC2, HCN, CO2, C2H6. Số hợp chất nào là chất hữu cơ là?

a)

4 (C6H12O6, C12H22O11, HCN, C2H6)

b)

3 (C6H12O6, C12H22O11, C2H6)

c)

2 (C6H12O6, C2H6)

d)

5 (C6H12O6, C12H22O11, CaC2, HCN, C2H6)

61.

Câu 61. Cho các chất khí sau: H2S, NO, NO2, O2, SO2. Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là?

a)

4 (H2S, NO, NO2, SO2)

b)

3 (NO, NO2, SO2)

c)

2 (NO2, SO2)

d)

5 (H2S, NO, NO2, O2, SO2)

62.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:4. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 450°C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Tính hiệu suất % phản ứng tổng hợp NH3?

a)

Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 25%.

b)

Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 50%.

c)

Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 75%.

d)

Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 100%.

63.

Trộn lần V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Tính pH của dung dịch Y.

a)

pH = 1,7

b)

pH = 2,0

c)

pH = 7,0

d)

pH = 12,0

64.

Câu 64. Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phần đạm: N2 → NO → NO2 → HNO3 → NO3-. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

65.

Retinol là vitamin A, có nguồn gốc động vật, có vai trò hỗ trợ thị giác của mắt còn vitamin C giúp tăng khả năng miễn dịch của cơ thể. Để xác định công thức phân tử của các hợp chất này, người ta đã tiến hành phân tích nguyên tố và đo phổ khối lượng. Kết quả khảo sát được trình bày trong bảng sau:

Số nguyên tử oxygen trong công thức phân tử của vitamin C.

a)

6

b)

4

c)

5

d)

8