wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTH -lien ket

Total questions: 67

Worksheet time: 11hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
2.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng  
a)
hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
b)
nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác. 
c)
tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
d)
nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
3.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
4.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
5.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
6.
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại:
a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
7.
Trong công thức NH3, tổng số đôi electron tự do chưa tham gia liên kết là:    
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
8.

Liên kết ion có bản chất là:

  

a)

Sự dùng chung các electron.

b)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

C.    Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

Lực hút giữa các phân tử.

9.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

 

a)

Kim loại điển hình.                         

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại và phi kim.      

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

10.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

    

a)

Na2O ; KCl ; HCl.  

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2

c)

Na2O ; H2S ; NaCl. 

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

11.

Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau:

                        CO ; NaCl ; CaCl2 ; SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2.

  

a)

2.

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

    

a)

K2O ; BaCl2 ; HCl ; NaCl.   

b)

KI ; Li2O ; BaCl2 ; NaF.

c)

CO2 ; BaO ; Na2O ; NaCl.      

d)

BaO ; CaO ; NaCl ; H2S.

13.

Nguyên tố X là một kim loại, nguyên tố Y là một phi kim. Biết giữa X và Y là liên kết ion. Hợp chất giữa X và Y có thể là:

    

a)

CO2 ; SO2 ; HCl ; NaCl. 

b)

CO2 ; CaO ; Na2S ; NaCl. 

c)

BaO ; CO ; H2S ; NaCl.   

d)

K2O ; NaCl ; CaS ; BaBr2.

14.

Nguyên tử nguyên tố X có 5 electron nằm trong các phân lớp s, nguyên tử nguyên tố Y có 11 electron nằm trong các phân lớp p. Hợp chất M tạo bởi X và Y. Hợp chất M chứa liên kết?

a)

ion

b)

kim loại

c)

cộng hóa trị không cực

d)

cộng hóa trị có cực

15.

Chọn câu sai: Khi nói về ion

a)

ion là phần tử mang điện. 

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.      

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

16.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
17.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
18.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
19.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
20.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5?

a)

Nhóm kim loại kiềm.

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

Nhóm khí hiếm.

d)

Nhóm halogen.

21.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

22.

Liên kết hóa học là

A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (K ; Z = 19; [Ar]4s1) có xu hướng

A. nhận 2 electron.

B. nhường 2 electron.

C. nhường 1 electron. 

D. nhận 1 electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nguyên tử Aluminium (Al, Z=13) có xu hướng nhận hay nhường bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?

A. Nhận 3 electron.

B. Nhận 1 electron.

C. Nhường 3 electron.

D. Nhường 1 electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn phát biểu sai ?

Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để

A. chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn.

B. có cấu hình electron của khí hiếm.

C. có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2 hoặc 8.

D. chuyển sang trạng thái có mức năng lượng cao hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 2: Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

27.

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Boron

b)

B. Potassium

c)

C. Helium

d)

D. Fluorine

28.

Câu 5: Cho những phát biểu sau:

(a) Quy tắc Octet do nhà hoá học người Mỹ tên Lewis tìm ra.

(b) Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử thường có xu hướng tiến tới cấu hình bền vững giống như các nguyên tố khí hiếm.

(c) Đối với các nguyên tố nhóm B, quy tắc Octet vẫn phát huy tốt hiệu quả.

(d) Flourine là một nguyên tố có xu hướng nhường 2e khi tham gia liên kết.

(e) Những nguyên tố có xu hướng cho electron sẽ có tính kim loại.

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

29.

Câu 8: Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?

a)

A. Aluminium.

b)

B. Nitrogen. 

c)

C. Phosphorus. 

d)

D. Oxygen.

30.

Cho F (Z=9), trong phân tử HF, khi liên kết các nguyên tử hành xử như thế nào?

a)

Mỗi nguyên tử góp chung 1e

b)

H cho 1e và F nhận 1e

c)

F cho 1e và H nhận 1e

d)

F nhận 2e và H cho 2e

31.

Công thức cấu tạo nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

b)

c)

d)

32.

Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm?

a)

17Cl.   

b)

  12Mg2+.   

c)

16S2─.  

d)

26Fe3+.

33.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet?

a)

Calcium.  (20Ca)                  

b)

Magnesium. (12Mg)         

c)

Potassium. (19K)

d)

Chlorine. (17Cl)

34.

Câu 6: Để giảm năng lượng, các nguyên tử kết hợp lại thành phân tử theo xu hướng nào?

a)

A. Đạt tới cấu hình bền vững

b)

B. Đạt tới cấu hình kém bền

c)

C. Đạt tới cấu hình bán bão hoà

d)

D. Đạt tới cấu hình quá bão hoà

35.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

b)

c)

d)

36.

Trong phân tử nào sau đây có nguyên tử không tuân theo quy tắt octet?

a)

H­2O

b)

NH3

c)

NO

d)

HCl

37.

Trong cùng một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, tăng dần

d)

không đổi, tăng dần

38.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

39.

Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhât?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

H2SiO3

40.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 có số electron hóa trị là?

a)

A. 4.

b)

B. 7.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

41.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

42.

Cho nguyên tử X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

43.
Các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
a)
Tính kim loại tăng dần
b)
Tính phi kim tăng dần
c)
Bán kính nguyên tử tăng dần
d)
Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần
44.
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
a)
3
b)
16
c)
8
d)
15
45.

Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc khối nguyên tố nào?

a)

Khối nguyên tố s

b)

Khối nguyên tố p

c)

Khối nguyên tố d

d)

Khối nguyên tố f

46.

Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là:

a)

RO3.

b)

R2O3. .

c)

RO.

d)

RO2.

47.

Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là:

a)

RH3, R2O5.

b)

RH5, R2O5.

c)

RH4, RO2.

d)

RH3, R2O3

48.

Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là:

a)

F > Cl > S > Si

b)

F > Cl > Si > S

c)

Si > S > F > Cl

d)

Si > S > Cl > F

49.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên từ bằng 15. Hidroxit cao nhất của nó có tính

a)

axit

b)

bazơ

c)

muối

d)

lưỡng tính

50.

Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Tăng dần

b)

giảm dần

c)

tăng rồi giảm

d)

giảm rồi tăng

51.

Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

A. B. C. D.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4.

52.

Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?

a)

Nitơ (Z= 7)

b)

Photpho (Z = 15)

c)

Asen (Z = 33)

d)

Bitmut (Z = 83)

53.

Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

A. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện giảm dần.

b)

B. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.

c)

C. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần.

d)

D. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện tăng dần.

54.

Độ âm điện của dãy nguyên tố : 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

A. Vừa giảm vừa tăng.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Giảm dần.

d)

D. Tăng dần.

55.

Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là RO2. Hợp chất với hidrogen của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

56.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

a)

N, P, O, F.

b)

P, N, F, O.

c)

N, P, F, O.

d)

P, N, O, F.

57.

Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y, ở 2 chu kỳ liên tiếp vào nước ta thu được dung dịch A và 3,36 lít khí hidro (đktc). Hai kim loại X và Y là:

(biết Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85)

a)

Li và Na

b)

Na va K

c)

K và Rb

d)

Li và K

58.

Một nguyên tố X mà hợp chất với hiđrogen có công thức XH3. Oxidecao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là

a)

C

b)

N

c)

P

d)

S

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

60.

Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của hai nguyên tố là 32. Hai nguyên tố đó là

a)

N và P

b)

Na và K

c)

Mg và Ca

d)

O và S

61.

Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là

a)

Na, chu kì 3, nhóm IA.

b)

Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

F, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

62.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

63.

Cho các nguyên tử X (z=8), Y(z=11), Z(z=20), T (z=26). Các nguyên tử có số electron hóa trị được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

a)

X>Y>Z>T

b)

T>X>Z>Y

c)

Y>Z>X>T

d)

Y>X>Z>T

64.

Tính axit của dãy hidroxit: H2SiO3,H2SO4,HClO4 biến đổi theo chiều

a)

Giảm

b)

không thay đổi

c)

vừa tăng vừa giảm

d)

tăng

65.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình Electron là:[Ar] 3d54s1. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IB.

b)

Chu kỳ 4, nhóm IA.

c)

Chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIB.

66.

Oxide cao nhất của Y có dạng YO3. Oxide cao nhất của X có dạng XO2. X, Y có cùng số lớp electron và đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Kết luận đúng là:             

a)

tính kim loại của X > Y.

b)

bán kính nguyên tử của Y > X.

c)

số hiệu nguyên tử của X > Y.

d)

độ âm điện của X > Y.

67.

Ba nguyên tố A (Z= 11), B (Z= 12), C (Z= 13) có hidroxit tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng dần tính base của các hidroxide này là:

a)

T, X, Y

b)

X, T, Y

c)

X, Y, T

d)

T, Y, X