wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I SINH 10 NH 2025-2026

Total questions: 68

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Canxi (Ca)

b)

Sắt (Fe)

c)

Oxi (O)

d)

Lưu huỳnh (S)

2.

Trong các nhóm nguyên tố sau, nhóm nào gồm các nguyên tố đại lượng (chiếm tỉ lệ lớn trong tế bào)?

a)

A. C, H, O, N

b)

B. Fe, Cu, Zn

c)

C. I, Mn, Co

d)

D. Na, K, Cl

3.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của nước trong tế bào sống?

a)

Có khả năng hòa tan nhiều chất.

b)

Có tính phân cực.

c)

Không tham gia vào các phản ứng hóa học trong tế bào.

d)

Tham gia điều hòa nhiệt độ cơ thể.

4.

Nhờ đặc tính nào của nước mà cây có thể vận chuyển nước từ rễ lên lá?

a)

Tính phân cực và khả năng hình thành liên kết hiđrô.

b)

Tính trơ về hóa học.

c)

Tính dễ bay hơi ở nhiệt độ thường.

d)

Khả năng hòa tan chất báo.

5.

Nước chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể người trưởng thành?

a)

10 – 20%

b)

30 – 40%

c)

55 – 70%

d)

80 – 95%

6.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về vai trò của nước trong cơ thể sinh vật?

a. Nước là thành phần chủ yếu trong mọi tế bào của cơ thể sống.

b. Nước chỉ đóng vai trò dung môi, không tham gia phản ứng hóa học trong tế bào

c. Nước tham gia vận chuyển các chất trong cơ thể sinh vật.

d. Nước có khả năng điều hòa nhiệt độ của cơ thể nhờ nhiệt dung riêng cao.

(a)  

7.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

(1) Nguyên tố đại lượng chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sinh vật.
(2) Nguyên tố vi lượng chỉ cần với lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động sống.
(3) Nguyên tố đại lượng và vi lượng không liên quan đến hoạt động của enzyme.
(4) Cacbon, Hiđrô, Oxi và Nitơ là bốn nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể sống.

a)

3 phát biểu đúng: (1), (2), (4)

b)

2 phát biểu đúng: (1), (3)

c)

4 phát biểu đúng: (1), (2), (3), (4)

d)

1 phát biểu đúng: (2)

8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tính chất của nước trong cơ thể sinh vật?

(1) Nước là phân tử có cực, có khả năng tạo liên kết hidro giữa các phân tử.
(2) Nước bay hơi chậm và có nhiệt dung riêng cao nên giúp điều hòa nhiệt độ.
(3) Nước không hòa tan được các chất điện giải như muối và đường.
(4) Nước có tính liên kết cao, tạo nên hiện tượng mao dẫn trong cây.

a)

3 phát biểu đúng: (1), (2), (4)

b)

2 phát biểu đúng: (1), (3)

c)

4 phát biểu đúng: (1), (2), (3), (4)

d)

1 phát biểu đúng: (2)

9.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vai trò của nước đối với sinh vật?

(1) Nước là môi trường diễn ra các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
(2) Nước là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất trong cơ thể.
(3) Nước giúp duy trì hình dạng tế bào và mô, đặc biệt ở thực vật.
(4) Nước không ảnh hưởng đến khả năng điều hòa thân nhiệt của sinh vật.

a)

3 phát biểu đúng: (1), (2), (3)

b)

1 phát biểu đúng: (2)

c)

2 phát biểu đúng: (1), (3)

d)

4 phát biểu đúng: (1), (2), (3), (4)

10.

Cho các nguyên tố: Fe, Ca, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg, Zn và Cu. Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố vi lượng?

(a)  

11.

Phân tử sinh học nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ đặc trưng của cơ thể sống?

a)

Gluxit

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Nước

12.

Đơn phân cấu tạo nên tinh bột và xenlulozơ là:

a)

A. Glucozơ

b)

B. Fructozơ

c)

C. Saccarozơ

d)

D. Mantozơ

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của lipit trong cơ thể sống?

a)

Là nguồn năng lượng dự trữ quan trọng.

b)

Tham gia cấu tạo màng sinh chất.

c)

Giúp bảo vệ và giữ ấm cho cơ thể động vật.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

14.

Các nguyên tố chính cấu tạo nên phân tử protein là:


a)

C, H, O, N  

b)

C, H, O, N, P  

c)

C, H, O, N, S   

d)

C, H, O, N, Fe

15.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về vai trò của axit nuclêic (DNA và RNA)?

a)

DNA là vật chất di truyền lưu giữ thông tin di truyền của sinh vật.

b)

RNA có vai trò truyền đạt thông tin di truyền và tham gia tổng hợp protein.

c)

DNA và RNA đều tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp protein.

d)

Cả A và B đều đúng.

16.

Điểm khác biệt cơ bản giữa DNA và RNA là:


a)

DNA có một mạch, RNA có hai mạch.

b)

DNA có đường ribôzơ, RNA có đường đêoxiribôzơ.

c)

DNA chứa base Timin, còn RNA chứa base Uracil.

d)

DNA chỉ có ở nhân tế bào, còn RNA chỉ có ở tế bào chất.

17.

Thành phần cấu tạo cơ bản của một nucleotide trong DNA và RNA gồm:

a)

Đường, amino acid, nitrogenous base        

b)

Đường, nhóm photphat, nitrogenous base  

c)

Đường, nhóm cacboxyl, nitrogenous base  

d)

Acid béo, nhóm phosphate, nitrogenous base  

18.

Chức năng chính của lipid là:

a)

Truyền tin          

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Xúc tác phản ứng

d)

Mang thông tin di truyền

19.

Tế bào nhân sơ khác với tế bào nhân thực ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thành tế bào cấu tạo bằng xenlulozơ

b)

Có màng nhân bao quanh vật chất di truyền

c)

Không có nhân chính thức và bào quan có màng bao bọc

d)

Có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực

20.

Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)

Nấm men

b)

Vi khuẩn lam

c)

Động vật nguyên sinh

d)

Tảo lục

21.

Thành tế bào của vi khuẩn chủ yếu được cấu tạo từ:

a)

Xenlulozơ

b)

Chitin

c)

Peptidoglycan

d)

Protein

22.

Trong tế bào nhân sơ, ADN nằm chủ yếu ở:

a)

Màng sinh chất

b)

Vùng nhân

c)

Tỉ thể

d)

Nhân con

23.

Cấu trúc nào sau đây không có ở tất cả tế bào nhân sơ?

a)

A. Màng sinh chất

b)

B. Thành tế bào

c)

C. Ribôxôm

d)

D. Tế bào chất

24.

Khi nói về cấu tạo tế bào nhân sơ, các nhận định sau là Đúng hay Sai?:

a)

Màng sinh chất có mặt ở tất cả các tế bào nhân sơ

b)

Ribosome là bào quan duy nhất có mặt trong tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào nhân sơ luôn có thành tế bào bằng xenlulôzơ

d)

Vùng nhân là nơi chứa DNA của tế bào nhân sơ.

25.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về đặc điểm của tế bào nhân sơ:

a)

Tế bào nhân sơ có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

b)

Ribosome là bào quan duy nhất có mặt trong tế bào nhân sơ.

c)

DNA của tế bào nhân sơ tồn tại ở dạng vòng và không liên kết với histon

d)

Tế bào nhân sơ không có khả năng tổng hợp protein.

26.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai khi nói về cấu tạo và chức năng của một số thành phần trong tế bào vi khuẩn:

a)

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ peptidoglican, có vai trò bảo vệ và giữ hình dạng tế bào.

b)

Lông giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt hoặc trao đổi vật chất di truyền

c)

Roi giúp vi khuẩn di chuyển trong môi trường nước.

d)

Màng sinh chất chỉ có chức năng giới hạn tế bào, không tham gia trao đổi chất.

27.

Câu 1. Trong các thành phần sau đây, có bao nhiêu thành phần luôn có mặt ở mọi tế bào nhân sơ? (1) Màng sinh chất (2) Thành tế bào (3) Ribôxôm (4) Nhân có màng bao bọc (5) Tế bào chất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây đúng khi nói về vật chất di truyền của tế bào nhân sơ?

(1) DNA nằm trong nhân được bao bọc bởi màng kép.
(2) DNA tồn tại dạng vòng, không liên kết với histon.
(3) DNA phân bố ở vùng nhân, không có màng bao bọc.
(4) Ngoài DNA chính, có thể có thêm DNA vòng nhỏ gọi là plasmit.

(a)  

29.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có màng sinh chất

b)

Có ribôxôm

c)

Có nhân chứa vật chất di truyền

d)

Có thành tế bào

30.

Cơ quan nào sau đây được bao bọc bởi hai lớp màng?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Ty thể

d)

Ribôxôm

31.

Chức năng chính của ti thể là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào, tạo năng lượng ATP

d)

Vận chuyển chất trong tế bào

32.

Bộ máy Gôngi có vai trò:

a)

Tổng hợp và đóng gói protein, lipid

b)

Tạo năng lượng cho tế bào

c)

Tham gia phân bào

d)

Phân giải chất độc

33.

Lưới nội chất hạt có vai trò chính là:

a)

Tổng hợp lipid

b)

Tổng hợp protein

c)

Phân giải chất độc

d)

Phân chia tế bào

34.

Ribôxôm có vai trò chủ yếu là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp ATP

c)

Dự trữ chất

d)

Vận chuyển chất

35.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Lục lạp

d)

Ribôxôm

36.

Màng sinh chất có thành phần chủ yếu gồm:

a)

Protein và xenlulôzơ

b)

Phospholipit và protein

c)

ADN và ARN

d)

Lipit và xenlulôzơ

37.

Nhân tế bào gồm các thành phần chính sau, trừ:

a)

Màng nhân

b)

Chất nhân

c)

Ribôxôm

d)

Nhân con

38.

Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ chủ yếu vì:

a)

Có nhiều màng nội bào

b)

Không có thành tế bào

c)

Không có ribôxôm

d)

Có nhiều ti thể

39.

Màng sinh chất có cấu trúc:

a)

Lớp kép protein xen lipid

b)

Lớp kép lipid xen protein

c)

Chỉ gồm phospholipid

d)

Chỉ gồm protein

40.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về nhân tế bào nhân thực:

a)

Nhân tế bào được bao bọc bởi màng nhân kép, có chứa lỗ nhân.

b)

DNA của tế bào nhân thực nằm tự do trong bào tương.

c)

Nhân con là nơi tổng hợp RNA ribosome

d)

Trong nhân tế bào không có prôtêin histon.

41.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về hệ thống nội màng:

a)

Lưới nội chất hạt có gắn ribosome, tham gia tổng hợp prôtêin.

b)

Lưới nội chất trơn tham gia tổng hợp lipid và giải độc tế bào.

c)

Bộ máy Golgi là nơi phân phối và đóng gói các sản phẩm tế bào.

d)

Lysosome có chức năng chính là quang hợp.

42.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về các bào quan chuyển hóa năng lượng:

a)

Ty thể là bào quan hô hấp, tạo năng lượng ATP.

b)

Lục lạp chỉ có ở tế bào động vật.

c)

Cả ti thể và lục lạp đều có ADN riêng.

d)

Cả ti thể và lục lạp đều được bao bọc bởi một lớp màng đơn.

43.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật:

a)

Tế bào thực vật có thành tế bào bằng xenlulôzơ, tế bào động vật không có.

b)

Tế bào động vật có lục lạp, còn tế bào thực vật thì không.

c)

Không bào của tế bào thực vật thường lớn hơn của tế bào động vật.

d)

Cả tế bào thực vật và tế bào động vật đều có nhân và ti thể

44.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của tế bào nhân thực?

(1) Có nhân thật.
(2) Không có bào quan có màng.
(3) Có nhiều bào quan chuyên hóa.
(4) ADN nằm trong vùng nhân.

a)

2 đặc điểm: (1) và (3) là đặc điểm của tế bào nhân thực.

b)

1 đặc điểm: chỉ (1) là đặc điểm của tế bào nhân thực.

c)

3 đặc điểm: (1), (2) và (3) đều là đặc điểm của tế bào nhân thực.

d)

Không có đặc điểm nào là của tế bào nhân thực.

45.

Có bao nhiêu bào quan sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp và chế biến protein?

(1) Ribôxôm
(2) Lưới nội chất hạt
(3) Bộ máy Gôngi
(4) Ty thể

a)

3 bào quan: (1), (2), (3) tham gia vào tổng hợp và hoàn thiện protein.

b)

2 bào quan: (1), (2) tham gia vào tổng hợp và hoàn thiện protein.

c)

4 bào quan: (1), (2), (3), (4) tham gia vào tổng hợp và hoàn thiện protein.

d)

1 bào quan: (1) tham gia vào tổng hợp và hoàn thiện protein.

46.

Quá trình khuếch tán đơn giản qua màng sinh chất diễn ra theo hướng nào?

a)

Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Cần tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật

47.

Phân tử nào sau đây có thể khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipit của màng sinh chất?

a)

Glucozơ

b)

Ion Na+

c)

O2

d)

Axit amin

48.

Quá trình vận chuyển chủ động qua màng tế bào có đặc điểm nào sau đây?

a)

Di chuyển theo chiều gradien nồng độ

b)

Không cần năng lượng

c)

Nhờ protein kênh

d)

Cần năng lượng ATP để vận chuyển chiều ngược chiều gradien nồng độ

49.

Quá trình nhập bào và xuất bào có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Cần tiêu tốn năng lượng

b)

Không làm thay đổi cấu trúc màng

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào nhỏ

d)

Xảy ra nhờ kênh protein

50.

Trong cơ thể người, tế bào ruột hấp thụ glucôzơ từ lòng ruột vào máu chủ yếu bằng cách nào?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Khuếch tán có chất mang

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Thẩm thấu

51.

Vận chuyển chủ động cần:

a)

ATP

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán

d)

Nước

52.

Truyền tin cận tiết diễn ra khi:

a)

Tế bào xa nhau

b)

Tế bào truyền qua máu

c)

Tế bào truyền cho tế bào lân cận

d)

Truyền tin trong cùng tế bào

53.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về khuếch tán và thẩm thấu:

a)

Khuếch tán là sự di chuyển của các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Thẩm thấu là sự khuếch tán của nước qua màng chọn lọc.

c)

Cả khuếch tán và thẩm thấu đều cần năng lượng ATP.

d)

Khuếch tán chỉ xảy ra trong môi trường lỏng.

54.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về vận chuyển chủ động:

a)

Vận chuyển chủ động giúp duy trì nồng độ ion khác biệt giữa trong và ngoài tế bào.

b)

Quá trình này không phụ thuộc vào ATP.

c)

Các chất được vận chuyển ngược chiều gradien nồng độ.

d)

Chỉ có tế bào nhân thực mới thực hiện được vận chuyển chủ động.

55.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về nhập bào và xuất bào:

a)

Nhập bào là hình thức đưa chất vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng.

b)

Xuất bào là hình thức tế bào thải chất ra ngoài môi trường.

c)

Không xác địnhHai quá trình này không cần năng lượng.

d)

Không liên quanCả hai đều có sự tham gia của màng sinh chất.

56.

Câu 1. Có bao nhiêu hình thức vận chuyển chủ yếu qua màng tế bào?

(1) Khuếch tán đơn giản
(2) Khuếch tán có chất mang
(3) Vận chuyển chủ động
(4) Nhập bào và xuất bào

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

57.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về thẩm thấu ở tế bào thực vật?

(1) Nước di chuyển qua màng từ nơi nhược trương vào nơi ưu trương.
(2) Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc.
(3) Khi tế bào hút nước, không bào căng và tạo sức trương.
(4) Khi đặt tế bào vào dung dịch ưu trương, tế bào hút thêm nước.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

58.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng với quá trình nhập bào?

(1) Cần năng lượng ATP.
(2) Màng tế bào biến dạng tạo túi màng bao lấy vật chất.
(3) Chất được đưa ra ngoài tế bào.
(4) Có thể là thực bào hoặc ẩm bào.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

59.

Truyền tin trong tế bào là quá trình:

a)

Vận chuyển vật chất qua màng sinh chất

b)

Tế bào nhận và đáp ứng tín hiệu từ môi trường

c)

Tạo năng lượng ATP cho tế bào

d)

Phân chia tế bào

60.

Phân tử đóng vai trò là tín hiệu trong quá trình truyền tin là:

a)

Protein màng

b)

Phân tử truyền tin (hormone, chất dẫn truyền thần kinh,...)

c)

AND

d)

ARN

61.

Thụ thể tiếp nhận tín hiệu thường nằm ở:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng sinh chất hoặc bên trong tế bào

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

62.

Sự truyền tin qua màng sinh chất diễn ra khi:

a)

Tín hiệu hoà tan trong lipid khuếch tán qua màng

b)

Thụ thể màng gắn với phân tử tín hiệu, hoạt hoá quá trình truyền tin nội bào

c)

ARN mang thông tin từ nhân ra tế bào chất

d)

Tế bào tiết enzyme ra ngoài

63.

Một ví dụ của truyền tin nội bào là:

a)

Insulin gắn với thụ thể màng tế bào gan

b)

Tế bào thần kinh truyền xung điện qua synap

c)

cAMP hoạt hoá enzyme trong tế bào

d)

CO2 khuếch tán qua màng tế bào

64.

 Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về các giai đoạn truyền tin trong

a)

Quá trình truyền tin trong tế bào gồm ba giai đoạn: tiếp nhận tín hiệu, xử lí tín hiệu và đáp ứng tín hiệu.

b)

Thụ thể chỉ có trên màng sinh chất, không tồn tại trong tế bào chất hoặc nhân.

c)

Sự xử lí tín hiệu trong tế bào thường liên quan đến các enzyme truyền tin thứ cấp như cAMP, Ca²⁺.

d)

Mọi tế bào đều đáp ứng giống nhau với cùng một loại tín hiệu.

65.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về thụ thể và cơ chế hoạt động của chúng:

a)

Thụ thể là các phân tử có khả năng đặc hiệu nhận biết và liên kết với phân tử tín hiệu.

b)

Tín hiệu chỉ tác động đến tế bào có thụ thể phù hợp.

c)

Thụ thể nội bào thường tiếp nhận tín hiệu là các phân tử phân cực hoặc kích thước lớn.

d)

Khi tín hiệu liên kết với thụ thể, có thể kích hoạt chuỗi phản ứng khuếch đại tín hiệu.

66.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về vai trò của các chất truyền tin thứ cấp:

a)

cAMP, Ca2+ và IP3 là các chất truyền tin thứ cấp phổ biến trong tế bào.

b)

Chất truyền tin thứ cấp giúp khuếch đại tín hiệu từ thụ thể đến cơ quan đáp ứng.

c)

Tất cả các tế bào đều sử dụng cùng một loại chất truyền tin thứ cấp.

d)

Chất truyền tin thứ cấp chỉ hoạt động trong nhân tế bào.

67.

Có bao nhiêu giai đoạn cơ bản trong quá trình truyền tin trong tế bào?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

68.

Trong các ý sau, có bao nhiêu ý đúng khi nói về vai trò của truyền tin trong tế bào?

(1) Giúp tế bào nhận tín hiệu từ môi trường.
(2) Giúp tế bào điều hòa hoạt động của mình.
(3) Giúp tế bào phân chia nhanh hơn.
(4) Giúp tế bào thích nghi với biến đổi môi trường.

a)

3 (ý 1, 2 và 4 đúng)

b)

2 (ý 1 và 3 đúng)

c)

4 (ý 1, 2, 3 và 4 đúng)

d)

1 (chỉ ý 2 đúng)