wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh GK 12

Total questions: 67

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân của DNA là

a)

A. glucose.        

b)

B. nucleotide.

c)

C. amino acid. 

d)

D. nucleosome.

2.

Câu 2. Chức năng của phân tử DNA là

a)

A. cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan.

b)

B. mang thông tin di truyền, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

C. cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể.

d)

D. cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

3.

Câu 3. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA là

a)

A. A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

B. T liên kết với A, G liên kết với C.

c)

C. T liên kết với U, G liên kết với C.

d)

D. T liên kết với A, A liên kết với U,

4.

Câu 4. Enzyme chính tham gia vào quá trình tái bản DNA là

a)

A. DNA - polymerase.

b)

B. RNA - polymerase.

c)

C. DNA - ligase

d)

 D. restrictase.

5.

Câu 5. Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc tái bản DNA. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau tạo thành hỗn hợp ban đầu, rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản DNA xảy ra. Khi phân tích sản phẩm tái bản thấy có những đoạn DNA ngắn khoảng vài trăm cặp nucleotide. Theo em, trong hỗn hợp ban đầu đã thiếu thành phần nào sau đây?

a)

A. DNA polymerase. 

b)

  B. Các nucleotide.  

c)

C. DNA ligase.

d)

D. Phân đoạn Okazaki.

6.

Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình nhân đôi ADN ở vùng nhân của tế bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E. coli trong môi trường chỉ có nitơ đồng vị nặng (15N). Sau đó họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp năm thế hệ ở môi trường chỉ có nitơ đồng vị nhẹ (14N). Biết số lần nhân lên của vi khuẩn E. coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tách ADN sau mỗi thế hệ và thu được kết quả như hình dưới đây. Cho biết X là vị trí của ADN chứa cả hai mạch 15N; Y là vị trí của ADN chứa cả mạch 14N và mạch 15N; Z là vị trí của ADN chứa cả hai mạch 14N.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thí nghiệm trên đã kiểm chứng quá trình nhân đôi ADN theo nguyên tắc bán bảo toàn.

II. Nếu một vi khuẩn E. coli được nuôi với các điều kiện thí nghiệm như trên thì luôn có hai mạch ADN chứa 15N ở mỗi thế hệ.

III. Ở thế hệ thứ 5, tỉ lệ ADN ở vị trí Y chiếm 15/16

IV. Ở thế hệ thứ 4, tỉ lệ ADN ở vị trí Z chiếm 1/8

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7. Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino acid tương ứng như sau:

Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAG - CGT - GAC - CAG 3', phiên mã tổng hợp đoạn mRNA. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptide có trình tự amino acid là

a)

A. Val- Ala- Leu- Val.                        

b)

     B. Leu- Val- Thr- Val.

c)

C. Leu- Val- Thr- Leu.                            

d)

   D. Val- Ala- Leu- Thr

8.

Phân tử mRNA ở tế bào nhân sơ được phiên mã từ một gene có 3000 nucleotide sau đó tham gia vào quá trình dịch mã. Quá trình tổng hợp protein có 5 ribosome cùng trượt trên mRNA đó. Số amino acid môi trường cần cung cấp để hoàn tất quá trình dịch mã trên là

a)

A. 9980

b)

B. 2500

c)

C. 9995

d)

D. 2495.

9.

Một phân tử DNA có 4050 liên kết hydrogen, tỉ lệ A/G = 3/7. Số nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu?

(a)  

10.

ó 8 phân tử DNA tự tái bản  một  số  lần  bằng  nhau đã  tổng hợp  được  112 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự tái bản của mỗi phân tử DNA trên là bao nhiêu?

(a)  

11.

-Một đoạn mạch gốc của gene có trình tự như sau 3’…TAC AAG GAG AAT CTT TTA ACT CGG GTG GCC ATT…5’. Gene này mã hóa cho các amino acid nằm trong chuỗi polypeptide. Tính số amino acid trong chuỗi polypeptide vừa tạo thành.

(a)  

12.

Một gene có 2400 nucleotide, gene này tiến hành phiên mã tạo mRNA. Tính số nucleotide có trong mỗi phân tử mRNA.

(a)  

13.

Câu 17. Quy trình tách chiết DNA được tiến hành theo trật tự các bước:

a)

A. Nhận biết DNA → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Chuẩn bị mẫu vật.

b)

B. Chuẩn bị mẫu vật → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA.

c)

C. Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Tách chiết DNA → Nhận biết DNA.

d)

D. Tách chiết DNA → Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA.

14.

Dung dịch nào được dùng để kết tủa DNA?

a)

A. Nước rửa bát.

b)

B. Nước cất.

c)

C. Ethanol 70%.

d)

D. Nước dứa.

15.

Có những hoá chất được sử dụng trong quy trình tách chiết DNA?

a)

A. Ethanol 80o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn.

b)

B. Ethanol 90o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất.

c)

C. Nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất.

d)

D. Ethanol 70o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất.

16.

Khi quan sát bằng mắt thường, DNA sau khi tách chiết thường có đặc điểm nào?

a)

A. Dạng hạt nhỏ li ti màu vàng.

b)

B. Dạng sợi trắng đục, nhớt, nổi trong lớp cồn.

c)

C. Dạng dung dịch trong suốt, không màu.

d)

D. Dạng tinh thể rắn.

17.

Trong thực hành tách chiết DNA, người ta thường bổ sung dịch chiết nước dứa tươi chứa các enzyme protease vào dung dịch chiết mẫu vật nhằm mục đích

a)

A. hòa tan lipid màng tế bào và màng nhân.

b)

B. phá vỡ tế bào bằng tác động cơ học.

c)

C. kết tủa DNA trong dung dịch chiết.

d)

D. phân giải các protein liên kết DNA.

18.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

A. Phân giải protein.

b)

B. Phân giải RNA.

c)

C. Phá huỷ màng tế bào.

d)

D. Kết tủa DNA.

19.

Cơ sở của việc nghiền mẫu vật trong cối sứ hoặc xay thật kĩ trong thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích

a)

A. tách DNA ra khỏi dung dịch.

b)

B. phá vỡ cấu trúc DNA.

c)

C. phá vỡ tế bào và nhân tế bào.

d)

D. biến tính protein liên kết với DNA

20.

Tại sao sử dụng ethanol để kết tủa DNA trong dung dịch?

a)

A. Do ethanol có ái lực với nước mạnh hơn DNA, do đó phá vỡ mối tương tác giữa nước và nucleic.

b)

B. Ethanol có tính acid cao, do đó phá vỡ mối tương tác giữa nước và nucleic.

c)

C. DNA không tan trong bất kỳ dung môi nào.

d)

D. DNA nặng hơn nước, khi cho ethanol vào sẽ tách thành 2 lớp trong ống nghiệm.

21.

Bước số mấy trong sơ đồ dưới đây giúp tách protein histone ra khỏi DNA?

(a)  

22.

Cho các chất sau: nước rửa bát, HCl, ethanol, phenol, nước dứa, isopropanol. Trong quy trình tách chiết DNA ở Hình 2.1, người ta sử dụng bao nhiêu hoá chất ở bước 2?

(a)  

23.

Cho các hóa chất: enzyme ptotease, acid hydrochloric, ethanol, phenol, chloroform, isopropanol. Trong quy trình tách chiết DNA ở Hình 2.1, người ta có thể sử dụng bao nhiêu hóa chất ở bước 3?

(a)  

24.

Cho các dung dịch: acid hydrochloric, ethanol, nước dứa tươi, diphenylamine. Trong quy trình tách chiết DNA, để kiểm chứng sự có mặt của DNA người ta sử dụng bao nhiêu dung dịch?

(a)  

25.

E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ

a)

A. phiên mã

b)

B. trước phiên mã.

c)

C. dịch mã.

d)

D. sau dịch mã

26.

Nội dung chính của sự điều hòa biểu hiện gen là

a)

A. kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

B. kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

C. kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

D. điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.

27.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gene ở

a)

A. vi khuẩn lactic.

b)

B. vi khuẩn E. coli.

c)

C. vi khuẩn Rhizobium.

d)

D. vi khuẩn lam.

28.

Operon là

a)

A. một đoạn trên phân tử DNA bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử DNA.

c)

C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử DNA.

d)

D. cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

29.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon lac ở

vi khuẩn E. coli?

a)

A. Vùng vận hành (O).

b)

B. Gene điều hòa (lacI).

c)

C. Vùng khởi động (P).

d)

D. Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

30.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

B. Gene điều hòa lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

31.

Nơi enzyme RNA polymerase bám vào chuẩn bị cho quá trình phiên mã gọi là

a)

A. gene điều hòa.

b)

B. vùng vận hành.

c)

C. vùng khởi động.

d)

D. gene cấu trúc.

32.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện các gene của operon lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian của nó.   

b)

B. Protein ức chế liên kết với vùng O ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

c)

C. Enzyme RNA polymerase liên kết với vùng P để tiến hành phiên mã.  

d)

D. Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

33.

Cho các thành phần sau: (1) gene lacI, (2) nhóm gene cấu trúc, (3) vùng vận hành (O), (4) vùng khởi động (P). Theo Jacob và Monod, có bao nhiêu thành phần cấu tạo của operon lac?

(a)  

34.

Cho các thành phần sau: Vùng promoter, vùng operator, gen lacZ, gen lacY, gen lacA, gen lacI. Có bao nhiêu thành phần không thuộc cấu trúc operon lac?

(a)  

35.

Ở vi khuẩn E. coli, khi nói về hoạt động của các gene cấu trúc trong operon lac, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I. Các gene này có số lần tái bản bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau.

II. Các gene này có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

III. Các gene này có số lần tái bản khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau.

IV. Các gene này có số lần tái bản khác nhau và số lần phiên mã khác nhau.

(a)  

36.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon lac của vi khuẩn E. coli.

Hãy cho biết vùng khởi động, vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc, tương ứng với vị trí nào trên hình?

(a)  

37.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm

a)

A. tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

b)

B. tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

C. tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp.

d)

D. tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid.

38.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

A. mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

B. mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

C. mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

D. mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

39.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gene là:

a)

A. Tia tử ngoại.

b)

B. Nguyên sinh vật.

c)

C. 5-BU.

d)

D. Virus Herpes.

40.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là

a)

A. dựa trên hoạt động enzyme.

b)

B. dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

C. dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

D. dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

41.

Chuyển gene tổng hợp chất kháng sinh của xạ khuẩn (Penucilium sp) vào vi khuẩn (E.coli) người ta đã giải quyết được vấn đề gì trong sản xuất kháng sinh?

a)

A. Rút ngắn thời gian

b)

 B. Nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

C. Hạ giá thành sản phẩm.

d)

 D. Tăng sản lượng.

42.

Các sản phẩm biến đổi gene cần tuân thủ quy định nào để được phép lưu hành trên thị trường?

a)

A. Được chứng nhận bởi các tổ chức bảo vệ môi trường.

b)

B. Được đánh giá an toàn bởi các cơ quan quản lý.

c)

C. Được sản xuất bởi các công ty lớn.

d)

D. Được chấp nhận bởi cộng đồng địa phương.

43.

Yếu tố nào sau đây không phải là mục đích chính của việc tạo thực vật biến đổi gene?

a)

A. Tăng khả năng chống chịu với sâu bệnh.

b)

B. Tăng năng suất và chất lượng nông sản.

c)

C. Tạo ra các loại thực vật có khả năng phát sáng trong bóng tối.

d)

D. Cải thiện khả năng thích ứng biến đổi khí hậu.

44.

Gene D có 3600 liên kết hydrogen và số nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide của gene. Gene D bị đột biến mất một cặp A- T thành gene d. Một tế bào có cặp gene Dd nguyên phân 1 lần, số nucleotide mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gene này tái bản là

a)

A. A = T = 1799; G = C = 1200

b)

B. A = T = 1800; G = C = 1200.

c)

C. A =T = 899; G =C = 600.

d)

D. A = T = 1199; G = C = 1800.

45.

Thứ tự nào sau đây thể hiện từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể?

a)

A. Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – Nhiễm sắc thể.

b)

B. Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – NST – Sợi cơ bản.

c)

C. Nucleosome – Sợi cơ bản – Sợi nhiễm sắc– Nhiễm sắc thể.

d)

D. NST – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – Nucleosome.

46.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

A. Thể một NST giới tính X.

b)

B. Thể ba NST giới tính X.

c)

C. Thể ba NST số 21

d)

D. Thể một NST số 21.

47.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm các dạng là

a)

A. Lặp đoạn, mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

b)

B. Thêm đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

c)

C. Chuyển đoạn, lặp đoạn, thêm đoạn và mất đoạn.

d)

D. Thay đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn.

48.

Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hoá thường gặp ở

a)

A. thực vật.

b)

B. động vật không xương sống.

c)

C. động vật có xương sống.

d)

D. vi sinh vật.

49.

Ở sinh vật sinh sản hữu tính, sự xuất hiện tính trạng mới ở thế hệ con là do

a)

A. Sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân.

b)

B. Sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.

c)

C. Sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

d)

D. Sự vận động và phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.

50.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST (2n – 1)?

a)

A. Thể một.

b)

B. Thể tứ bội.

c)

C. Thể tam bội.

d)

D. Thể ba.

51.

Cơ thể sinh vật có bộ NST nào sau đây là thể tự đa bội chẵn?

a)

A. 4n.

b)

B. 2n - 1.

c)

C. 2n + 1.

d)

D. 3n.

52.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

(a)  

53.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật hạt kín, có 6 cặp NST kí hiệu là I, II, III, IV, V, VI. Khi khảo sát một quần thể của loài này người ta phát hiện có bốn thể đột biến kí hiệu là (1),(2),(3),(4). Phân tích tế bào của bốn thể đột biến trên người ta thu được kết quả như sau:

(a)  

54.

Nghiên cứu tế bào sinh dưỡng của một người mắc 1 hội chứng bệnh di truyền, người ta thấy có 47 NST. Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể đúng với hội chứng bệnh mà người này mắc phải?

I. XXX. II. Down. III. Klinfelter. IV. Turner.

(a)  

55.

Ở người xét các bệnh và hội chứng bệnh sau đây

Có bao nhiêu bệnh, hội chứng bệnh liên quan đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể?

(a)  

56.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là:              

a)

A. đậu Hà Lan.

b)

B. ruồi giấm

c)

C. hoa phấn.  

d)

D. vi khuẩn E.Coli

57.

Để kiểm chứng giả thuyết đặt ra, Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

A. Lai thuận nghịch.

b)

B. Lai phân tích.

c)

C. Tự thu phấn.

d)

D. Lai khác dòng.

58.

Menđen đã chọn được các cây đậu Hà Lan có màu trắng và cây có hoa màu tím thuần chủng bằng cách nào

a)

A. Lai thuận nghịch.

b)

B. Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.

c)

C. Lai phân tích

d)

D. Lai khác dòng.

59.

Nội dung quy luật phân li độc lập được tóm tắt bằng các thuật ngữ di truyền học hiện đại như sau:

a)

A. Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele tương ứng

b)

B. Khi giảm phân các thành viên của một cặp allele phân li đồng đều về các giao tử

c)

C. Mỗi cặp allele nằm trên mỗi cặp NST, các cặp allene nằm trên các cặp NST khác nhau

d)

D. mỗi cặp allele phân li độc lập với các cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

60.

Ở cây đậu Hà Lan, allele quy định kiểu hình hạt vàng và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp allele?

a)

A. Quả vàng.

b)

B. Hoa to.

c)

C. Hạt xanh.

d)

D. Thân thấp

61.

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

a)

A. Cá kiếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ

b)

B. Cá mún mắt đỏ × cá kiếm mắt đen

c)

C. Cá mún mắt xanh × cá mún mắt đỏ.

d)

D.Cá khổng tước có chấm màu × cá khổng tước không có chấm màu.

62.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp về 1 cặp gen?

a)

A. AABbDdEe.

b)

B. AaBBddEE.

c)

C. AaBBddEe

d)

D. AaBbDdEe

63.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

A. P: Aa × Aa và P: AaBb × aabb.

b)

B. P: Aa × aa và P: AaBb × aabb.

c)

C. P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb.

d)

D. P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb

64.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

(a)  

65.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBbDd x Aabbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn về cả ba cặp tính trạng trên là bao nhiêu?

(a)  

66.

Biết các gene phân li độc lập, mỗi gene quy định 1 tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn so với allele lặn và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lý thuyết, cây có kiểu gene AaBbDd tự thụ phấn. Tính theo lý thuyết, đời con sẽ tạo tối đa bao nhiêu loại kiểu gene

?

(a)  

67.

Biết các gene phân li độc lập, mỗi gene quy định 1 tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn so với allele lặn và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lý thuyết, cây có kiểu gene AaBbDd tự thụ phấn. Tính theo lý thuyết, đời con sẽ tạo tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?

(a)