wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dao động điều hòa và Sóng

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng A được gọi là:

a)

Chu kỳ dao động.

b)

Tần số góc.

c)

Biên độ dao động.

d)

Pha ban đầu.

2.

Công thức liên hệ giữa chu kỳ T và tần số góc ω là:

a)

T = 2πω

b)

T = 2π/ω

c)

T = ω/2π

d)

T = πω

3.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa:

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Vuông pha với li độ.

d)

Trễ pha π/2 so với li độ.

4.

Cơ năng của một con lắc lò xo dao động điều hòa tỉ lệ thuận với:

a)

Li độ của vật.

b)

Biên độ dao động.

c)

Bình phương biên độ dao động.

d)

Tần số dao động.

5.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:

a)

Vật ở vị trí biên dương.

b)

Vật ở vị trí biên âm.

c)

Vật đi qua vị trí cân bằng.

d)

Vật có gia tốc cực đại.

6.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 6cos(5πt) cm. Dao động này có biên độ là:

a)

6 cm.

b)

30 cm.

c)

6 cm.

d)

5 cm.

7.

Khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế năng cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

Động năng cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

d)

Động năng và thế năng chuyển hóa qua lại lẫn nhau nhưng cơ năng bảo toàn.

8.

Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa vận tốc v và li độ x trong dao động điều hòa có dạng:

a)

Đường tròn.

b)

Đường thẳng.

c)

Đường Elip.

d)

Đường Parabol.

9.

Pha của dao động (ωt + φ) cho phép xác định:

a)

Biên độ dao động.

b)

Chu kỳ dao động.

c)

Trạng thái dao động tại thời điểm t.

d)

Năng lượng dao động.

10.

Công thức tính động năng của vật dao động điều hòa là:

a)

Wd = 1/2 mv²

b)

Wd = 1/2 kx²

c)

Wd = 1/2 mω²A²

d)

Wd = mgh

11.

Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn:

a)

Bằng 0.

b)

Cực đại (amax = ω²A).

c)

Bằng một nửa cực đại.

d)

Không xác định.

12.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau thì độ lệch pha Δφ bằng:

a)

2kπ

b)

(2k+1)π

c)

(2k+1)π/2

d)

13.

Dao động tắt dần là dao động có:

a)

Biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Li độ không đổi.

c)

Thế năng tăng dần.

d)

Tần số tăng dần.

14.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra rõ nét nhất khi:

a)

Lực cản môi trường rất lớn.

b)

Lực cản môi trường nhỏ.

c)

Tần số ngoại lực lớn hơn nhiều tần số riêng.

d)

Không có ma sát.

15.

Ứng dụng có lợi của dao động tắt dần là:

a)

Hộp đàn ghi ta.

b)

Bộ phận giảm xóc xe máy/ô tô.

c)

Con lắc đồng hồ.

d)

Cầu rung lắc khi xe chạy qua.

16.

Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra cộng hưởng thì biên độ dao động:

a)

Đạt giá trị cực tiểu.

b)

Đạt giá trị cực đại.

c)

Bằng biên độ của lực cưỡng bức.

d)

Giảm dần về 0.

17.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường:

a)

Trùng với phương truyền sóng.

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm ngang.

d)

Thẳng đứng.

18.

Bước sóng λ là quãng đường sóng truyền được trong:

a)

Một đơn vị thời gian.

b)

Một chu kì dao động.

c)

Nửa chu kì dao động.

d)

Hai chu kì dao động.

19.

Trong sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn:

a)

Cùng phương, cùng chiều.

b)

Cùng phương, ngược chiều.

c)

Vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Lệch pha nhau π/4.

20.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào sau đây?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

21.

Tốc độ truyền sóng có phụ thuộc vào:

a)

Biên độ sóng.

b)

Tần số sóng.

c)

Bản chất của môi trường truyền sóng.

d)

Cường độ sóng.

22.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là:

a)

λ.

b)

λ/2.

c)

λ/4.

d)

2λ.

23.

Tia nào sau đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia X.

d)

Tia Gamma.

24.

Sóng điện từ nào sau đây có bước sóng lớn nhất?

a)

Sóng vô tuyến.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Ánh sáng nhìn thấy.

d)

Tia X.

25.

Trong chân không, sóng điện từ truyền với tốc độ:

a)

340 m/s.

b)

3.10⁸ m/s.

c)

3.10⁵ km/h.

d)

1500 m/s.

26.

Tia tử ngoại thường được dùng để:

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chụp chiếu xương.

c)

Khử trùng, diệt khuẩn.

d)

Truyền tin vô tuyến.

27.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

Chỉ chất rắn.

b)

Chất rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

Rắn, lỏng, khí.

d)

Chỉ chân không.

28.

Đại lượng đặc trưng cho độ to của âm gắn liền với:

a)

Tần số âm.

b)

Mức cường độ âm.

c)

Độ dài dao động âm.

d)

Pha dao động âm.

29.

Điều kiện để có giao thoa sóng là hai nguồn sóng phải:

a)

Cùng biên độ.

b)

Cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi.

c)

Cùng pha ban đầu.

d)

Chuyển động ngược chiều nhau.

30.

Trong giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha, điểm cực đại giao thoa có hiệu đường đi bằng:

a)

kλ.

b)

(k + 0,5)λ.

c)

2kλ.

d)

(2k + 1)λ.

31.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trong sóng dừng bằng:

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/4

d)

32.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào?

a)

i = λD/a

b)

i = λa/D

c)

i = aD/λ

d)

i = D/(λa)

33.

Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định khi chiều dài dây bằng:

a)

Số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Số lẻ lần một phần tư bước sóng

34.

Tại điểm phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ:

a)

Luôn cùng pha với sóng tới

b)

Luôn ngược pha với sóng tới

c)

Vuông pha với sóng tới

d)

Không đổi pha so với sóng tới

35.

Vị trí vân tối trong giao thoa ánh sáng cách vân trung tâm một khoảng:

a)

x = kλ

b)

x = (k + 0,5)λ

c)

x = 2kλ

d)

x = kλD/2a

36.

Ứng dụng quan trọng của hiện tượng sóng dừng là để xác định:

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Chu kì sóng

c)

Biên độ sóng

d)

Năng lượng sóng

37.

Trong giao thoa sóng cơ, tập hợp các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các đường:

a)

Tròn

b)

Thẳng

c)

Hyperbol

d)

Elip

38.

Sóng dừng trên dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây thỏa mãn:

a)

l = kλ/2

b)

l = (2k+1)λ/2

c)

l = (2k+1)λ/4

d)

l = kλ

39.

Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên kề là:

a)

λ/2

b)

λ/4

c)

λ

d)

λ/8

40.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất:

a)

Hạt

b)

Sóng

c)

Lượng tử sóng hạt

d)

Đàn hồi

41.

Sóng điện từ là sóng ngang. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

42.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

43.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

44.

Trong sóng dọc, phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

45.

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là một bước sóng. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

46.

Tia X có nguồn phát từ các vật nung nóng ở nhiệt độ thấp. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

47.

Sóng vô tuyến có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

48.

Vân sáng trung tâm trong giao thoa Y-âng ứng với hiệu đường đi bằng 0. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

49.

Khoảng vận tốc cực đại của vật dao động là ω²A. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

50.

Tia Gamma có tần số lớn nhất trong thang sóng điện từ. Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

51.

Tần số dao động f được tính bằng công thức nào?

a)

f = ω / 2π

b)

f = 2π / ω

c)

f = ω x 2π

d)

f = 2π x ω

52.

Vận tốc cực đại vmax của dao động điều hòa được tính bằng công thức nào?

a)

vmax = ωA

b)

vmax = A / ω

c)

vmax = ω / A

d)

vmax = A x ω²

53.

Pha ban đầu của dao động điều hòa là bao nhiêu?

a)

π/4 rad

b)

π/2 rad

c)

π rad

d)

2π rad

54.

Chu kỳ dao động T được tính bằng công thức nào?

a)

T = 2π / ω

b)

T = ω / 2π

c)

T = 1 / ω

d)

T = ω² / 2π

55.

Bước sóng λ được tính bằng công thức nào khi biết tần số f và vận tốc v?

a)

λ = v / f

b)

λ = f / v

c)

λ = v x f

d)

λ = v² / f

56.

Độ lệch pha Δφ giữa hai dao động có giá trị nào sau đây?

a)

Δφ = π rad

b)

Δφ = 2π rad

c)

Δφ = π/2 rad

d)

Δφ = 3π rad

57.

Bước sóng λ khi v = 340 m/s và f = 500 Hz là bao nhiêu?

a)

0,68 m

b)

0,34 m

c)

1,5 m

d)

2 m

58.

Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trong sóng dừng là bao nhiêu?

a)

λ/2

b)

λ

c)

d)

λ/4

59.

Tần số cực đại fmax của sóng được tính bằng công thức nào?

a)

fmax = c / λmin

b)

fmax = λmin / c

c)

fmax = c x λmin

d)

fmax = c² / λmin

60.

Khoảng vân giảm đi bao nhiêu khi còn 2/3 so với ban đầu?

a)

1/3

b)

2/3

c)

1/2

d)

1/4