wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức giao thông

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.

b)

Lào Cai.

c)

Móng Cái.

d)

Tân Thanh.

2.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

3.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc.

c)

tập trung ở miền Trung.

d)

tập trung ở miền Nam.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?

a)

Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.

b)

Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.

c)

Hệ thống cáp quang còn hạn chế.

d)

Phát triển đồng đều khắp các vùng

5.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có lợi thế hơn trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường bộ và đường sông.

c)

Đường bộ và đường hàng không.

d)

Đường không và đường biển.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.

b)

Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

c)

Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.

d)

Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.

7.

Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cấu tạo địa chất yếu.

b)

Chi phí xây dựng cao.

c)

Trình độ lao động chưa cao.

d)

Trình độ công nghiệp thấp.

8.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

phân bổ đồng đều ở các địa phương.

b)

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

c)

chi tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

d)

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

9.

Vùng nào sau đây của nước ta có mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

10.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

c)

p

11.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

12.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

13.

Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?

a)

Giao thông thuận lợi.

b)

Khí hậu ổn định, ít thiên tai.

c)

Có nguồn nhân lực dồi dào.

d)

Cảnh quan thiên nhiên đẹp.

14.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

khoáng sản.

b)

nhiên liệu.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

lương thực.

15.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra.

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng.

c)

cơ sở hạ tầng du lịch còn kém.

d)

môi trường tự nhiên bị ô nhiễm.

16.

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc tập trung nhiều di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống chủ yếu do

a)

kinh tế - xã hội phát triển nhanh.

b)

thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.

c)

vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

17.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Mai Châu và Điện Biên.

b)

Đà Lạt và Sa Pa.

c)

Phan xipăng và Sa pa.

d)

Phanxipăng và Điện Biên

18.

Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với nhiều nước trong khu vực là

a)

tài nguyên du lịch rất phong phú.

b)

cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao.

c)

sản phẩm của ngành du lịch đa dạng.

d)

môi trường chính trị, xã hội ổn định.

19.

Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?

4 lines
20.

Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?

a)

Lành thổ kéo dài và hẹp ngang.

b)

Khí hậu phân hóa theo mùa.

c)

Có nhiều cửa sông đổ ra biển.

d)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh.

21.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây không có nhiều thuận lợi cho phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Địa hình bờ biển.

b)

Khí hậu phân hóa.

c)

Có nhiều cửa sông.

d)

Nhiều rừng ngập mặn.

22.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

các đồng cỏ tự nhiên.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

Phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

24.

Nhân tố chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do

a)

khí hậu, đất đai.

b)

địa hình, nguồn nước.

c)

địa hình, đất đai.

d)

đất đai, nguồn nước.

25.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

26.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.

27.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị khoáng sản khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đầu tư vốn, đào tạo lao động.

b)

đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.

c)

phát triển giao thông, điện.

d)

Tăng cường thăm dò, khai thác.

28.

Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là gì?

a)

Điều kiện sản xuất.

b)

Cơ cấu cây trồng.

c)

Quy mô sản xuất.

d)

Trình độ thâm canh.

29.

Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây dược liệu ở Trung du và miền núi BB

a)

vùng núi giáp biên giới.

b)

vùng đồi trung du.

c)

các cao nguyên đá vôi.

d)

các đồng bằng giữ núi.

30.

Nơi có thể trồng và sản xuất hạt giống rau ôn đới với quy mô lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

b)

Sa Pa (Lào Cai).

c)

Mộc Châu (Sơn La).

d)

Đồng Văn (Hà Giang).

31.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sự phân hóa địa hình sâu sắc.

b)

khí hậu phân hoá rất phức tạp.

c)

cơ sở hạ tầng kém phát triển.

d)

tập trung nhiều dân tộc ít người

32.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Dân số đông, mật độ cao gây nên sức ép lớn.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

c)

Cơ sở hạ tầng và vật chất - kĩ thuật tốt.

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

35.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ t

36.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu.

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

37.

Mạng lưới sông ngòi của Đồng bằng sông Hồng rất ít có giá trị về

a)

Thủy lợi.

b)

Giao thông.

c)

Thủy điện.

d)

Thủy sản.

38.

Công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Đông dân, thị trường tiêu thụ rất ổn định.

b)

Vị trí thuận lợi, nhiều lao động trình độ cao.

c)

Khoáng sản đa dạng, có loại trữ lượng lớn.

d)

Nguyên liệu dồi dào, giao thông đồng bộ.

39.

Du lịch của Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Di sản thế giới và tài nguyên nhân văn.

b)

Các thắng cảnh và truyền thống văn hoá.

c)

Di tích quốc gia và tài nguyên tự nhiên.

d)

Vị trí thuận lợi và các lễ hội truyền thống.

40.

Việc phát triển đa dạng cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo nhiều sản phẩm phục vụ tại chỗ.

b)

Khai thác có hiệu quả các thế mạnh.

c)

Giải quyết tốt vấn đề thiếu việc làm.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

41.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

42.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Ngập mặn.

d)

Đặc dụng.

43.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển công nghiệp sản xuất đồ uống là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

44.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía.

b)

đậu tương, cói.

c)

lạc, cói.

d)

lạc, bông.

45.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất.

b)

Phòng hộ.

c)

Ngập mặn.

d)

Đặc dụng.

46.

Thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển công nghiệp sản xuất đồ uống là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

47.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

48.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

49.

Sự hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích trực tiếp nào sau đây?

a)

Khai thác thế mạnh ở mỗi bậc địa hình.

b)

Đa dạng hóa cơ cấu các ngành kinh tế.

c)

Hỗ trợ các ngành khác cùng phát triển.

d)

Đẩy mạnh sự thay đổi phân bố dân cư.

50.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

truyền thống chăn nuôi.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

51.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

truyền thống chăn nuôi.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

52.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển.

b)

Sản xuất lương thực.

c)

Thủy điện.

d)

Khai thác khoáng sản.

53.

Khu du lịch biển đảo Sơn Trà thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Bình Định.

54.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

điều kiện hải văn thuận lợi.

55.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường rộng lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

56.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

57.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

b)

các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

58.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của nước ta sau thời kì Đổi mới?

a)

Mới hình thành hệ thống chợ.

b)

Hình thành một thị trường thống nhất.

c)

Hàng hoá ngày càng đa dạng.

d)

Chất lượng hàng hóa ngày càng cao.

60.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Tiểu thủ công nghiệp.

b)

Nông - lâm - thủy sản.

c)

Khoáng sản.

d)

Máy móc công nghệ cao.

61.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra thuận lợi quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm.

b)

hoạt động du lịch đa dạng.

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt.

d)

an ninh, chính trị ổn định.

62.

Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do

a)

mang lại hiệu quả cao nhất.

b)

điều kiện sinh thái phù hợp.

c)

nguồn thức ăn phong phú.

d)

nhu cầu tiêu thụ lớn và tăng.

63.

Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

a)

có nguồn nguyên liệu dồi dào.

b)

có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.

c)

có nhu cầu năng lượng rất lớn.

d)

đáp ứng nhu cầu về điện của cả nước.

64.

Trâu tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ vì có đặc tính

a)

trâu có nhiều giống tốt và khỏe.

b)

trâu to, khỏe, ưa nóng, chịu hạn.

c)

trâu thích nghi với các địa hình.

d)

trâu khỏe, ưa ẩm và chịu rét giỏi.

65.

Vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được cây cà phê chủ yếu là do

a)

địa hình cao nên nhiệt độ giảm thấp.

b)

có một mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

c)

có các khu vực địa hình thấp, kín gió.

d)

có mùa đông lạnh do địa hình cao.