wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghề 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng “thiếu máu,  da và niêm mạc trắng bệch, lông xù, heo nằm co ro, tiêu chảy cách quảng…” đó là:

a)

Thiếu sinh tố A

b)

Thiếu sinh tố D

c)

Thiếu Ca, P

d)

Thiếu Fe, Cu, Co

2.

Triệu chứng “ Heo bỏ ăn, ốm yếu, lông xù, co giật cứng mình, rối loạn quá trình trao đổi chất Ca, P.”. là do thiếu:

a)

sinh tố C

b)

sinh tố D

c)

sinh tố A

d)

sinh tố E

3.

Bệnh da hóa sừng giả ở heo là do thiếu:

a)

Zn

b)

Cu

c)

Mn

d)

Co

4.

Thú ốm yếu, con còi cọc, sức kháng bệnh kém, nái nuôi con kém sữa do thiếu:

a)

đạm

b)

khoáng

c)

vitamin A

d)

vitamin C

5.

Heo nái sinh con có thể bị mù, dị hình hoặc chết là do thiếu:

a)

sinh tố A

b)

sinh tố B

c)

sinh tố C

d)

sinh tố D

6.

Da và niêm mạc xuất huyết nhất là miệng và nướu răng, heo giảm khả năng chống đỡ bệnh là do thiếu:

a)

sinh tố A

b)

sinh tố B

c)

sinh tố C

d)

sinh tố D

7.

Heo thường ho khan lúc sáng sớm hoặc chiều tối, thở khó, thở thể bụng, ngồi thở như chó ngồi là bệnh:

a)

viêm phổi thời tiết

b)

thiếu đạm

c)

thiếu khoáng

d)

thiếu vitamin

8.

Heo bệnh ở thể cấp tính thể hiện sốt cao, có triệu chứng viêm phổi, khó thở, ho khan từng cơn, phân lúc đầu bón, sau có máu, trên da có xuất huyết là bệnh:

a)

dịch tả

b)

đóng dấu

c)

tụ huyết trùng

d)

phó thương hàn

9.

Trong các nguyên nhân sau:“ Do thời tiết thay đổi đột ngộ ( s )t; Do vi sinh vật xâm nhập(đ ); Do di truyền ( s ); Do sức chống đỡ của thú kém ( đ ); Do lây lan thừ thú này sang thú khác ( đ )” Có mấy nguyên nhân gây nên bệnh truyền nhiễm?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

10.

Heo có triệu chứng sốt, nôn mửa, tiêu chảy phân lẫn máu, có những dốm đỏ trên da ở tai, bụng là triệu chứng của bệnh

a)

phó thương hàn

b)

dịch tả

c)

tụ huyết trùng

d)

đóng dấu son

11.

Nguyên nhân gây ra bệnh dịch tả ở heo?

a)

kí sinh trùng

b)

virus

c)

nấm

d)

vi khuẩn

12.

Triệu chứng : “ủ rũ,  bỏ ăn, sốt cao, viêm mắt, loét miệng, ói mữa, tiêu chảy, xuất huyết lấm tấm trên da, 2 chân sau loạng choạng”là bệnh:

a)

phó thương hàn

b)

tụ huyết trùng

c)

dịch tả

d)

giun sán

13.

Để điều trị bệnh phó thương hàn, người ta dùng:

a)

Sunfamerazin 0,1 – 0,2g / Kg P

b)

Terramycin 40 mg/ Kg P

c)

Penicillin 10,000 UI / Kg P

d)

a,b đúng

14.

Các bệnh truyền nhiễm ở heo là:

a)

đóng dấu son

b)

tiêu chảy

c)

viêm phổi

d)

giun sán

15.

Để điều trị bệnh tụ huyết trùng ở heo, người ta dùng:

a)

Streptomycin 10 – 20 mg / Kg P

b)

Penicillin 10.000UI / Kg

c)

Dipterex 1 %

d)

Lá măng cụt

16.

Heo đực sốt, dịch hoàn sưng, khớp sưng, liệt chân là bệnh:

a)

sẩy thai truyền nhiễm

b)

dịch tả

c)

đóng dấu

d)

tụ huyết

17.

Nguyên nhân gây ra đóng dấu son ở heo?

a)

kí sinh trùng

b)

dịch tả

c)

đóng dấu

d)

tụ huyết

18.

Nguyên nhân gây ra bệnh tụ huyết trùng ở heo?

a)

vi trùng

b)

virus

c)

nấm

d)

vi khuẩn

19.

Nguyên nhân gây ra bệnh phó thương hàn ở heo?

a)

vi trùng

b)

virus

c)

nấm

d)

vi khuẩn

20.

Nguyên nhân gây ra bệnh sẩy tai truyền nhiễm ở heo?

a)

vi trùng

b)

virus

c)

nấm

d)

vi khuẩn

21.

Heo chậm lớn,  lông xù, ho, viêm phổi là bệnh:

a)

giun đũa

b)

gạo

c)

ghẻ

d)

sán lá ở ruột

22.

Nguyên nhân của bệnh giun đũa là do:  

a)

virut

b)

vi khuẩn

c)

nấm

d)

ký sinh trùng

23.

Bệnh gạo heo nguyên nhân là do:

a)

virut

b)

ấu trùng

c)

nấm

d)

ký sinh

24.

Heo ngứa, rụng lông, vẩy lỡ nơi ghẻ ký sinh đó là bệnh:

a)

giun đũa

b)

gạo

c)

ghẻ

d)

sán lá ở

25.

Heo có lông trắng, tai to đứng, dài đòn, lưng thẳng,  mõm dài cong lòng chão là:

a)

 Yorkshire

b)

Landrace

c)

Duroc

d)

Berkshire

26.

 Các giống heo trong nước gồm:

a)

Heo mọi, heo cỏ

b)

Heo thuộc nhiêu, heo Ba xuyên

c)

Heo cỏ, heo ba xuyên

d)

Câu a, b đúng

27.

Heo có đặc điểm: Dáng to, thô, lông màu nâu đỏ, đẻ ít, nuôi con kém đó là:

a)

Yorkshire

b)

Landrace

c)

Duroc

d)

Berkshire

28.

Heo có lông trắng, tai to cúp về trước che mắt, dài đòn, mông nở, 4 chân yếu là:

a)

Yorkshire

b)

Landrace

c)

Duroc

d)

Berkshire

29.

 Heo có nguồn gốc từ Bỉ, màu trắng, nhiều nạc, ít mỡ chưa có giống thuần ở Việt Nam:

a)

Yorkshire  

b)

Landrace

c)

Duroc

d)

Pietrain

30.

Heo có 6 điểm trắng ở 4 chân, đầu mõm, đầu đuôi là:

a)

Yorkshire

b)

Landrace

c)

Duroc

d)

Berkshire

31.

Heo có sắc lông đen và 1 vành lông trắng chạy quanh thân trước là:

a)

Newhampshire

b)

Landrace

c)

Duroc

d)

Berkshire

32.

Chuồng nuôi heo bằng nền xi măng có độ nghiêng ( độ dốc ) là:

a)

5%

b)

3%

c)

2%

d)

1%

33.

Chuồng nuôi heo thịt từ 40 đến 100 KgP có mật độ:

a)

0,8 m2/con

b)

1m2/con

c)

1,5m2/con

d)

2m2/con

34.

Chuồng trại nuôi heo bố trí theo trục nào là tốt:

a)

 Đông – Nam

b)

Đông – Bắc   

c)

Tây – Nam

d)

Tây – Bắc

35.

Vách chuồng nuôi heo nọc có chiều cao là:

a)

1 – 1,2m  

b)

1,2 – 1,4 m

c)

1,5 – 1,6m  

d)

1,3 – 1,4m

36.

Chuồng heo nọc, phần nọc ở có diện tích là :  

a)

4 – 6m2  

b)

 8 – 10m2

c)

10 – 12 m2      

d)

5 – 7m2

37.

Khi nuôi heo thịt ở giai đoạn 3 cho ăn ngày:

a)

1 - 2kg

b)

2 - 3kg

c)

3 - 5kg

d)

5 - 6kg

38.

 Khi nuôi heo thịt mỗi ngày có thể tắm:

a)

Trước cử ăn trưa 11 giờ hay sau cử ăn trưa 3 giờ

b)

Trước và sau khi ăn trưa 1 giờ

c)

Trời nắng nóng nực có thể tắm thêm lúc 16 – 17 giờ

d)

Lúc chiều tối

39.

 Một heo đực giống giao phối trực tiếp được bao nhiêu nái một năm.

a)

50 - 60 nái

b)

500 - 600 nái

c)

5 - 6 nái

d)

15 - 20 nái

40.

Một heo đực giống giao phối gián tiếp được bao nhiêu nái một năm.

a)

50 – 60 nái

b)

500 – 600 nái

c)

5 – 6 nái

d)

15 – 20 nái

41.

Những điều cần chú ý khi tuyển chọn heo đực giống:

a)

Chân chắc chắn, bụng to, cha mẹ tốt, nhanh nhẹn

b)

Cha mẹ tốt, khỏe mạnh, bụng gọn, dịch hoàn to đều, chân chắc chắn

c)

To béo, dịch hoàn to, chân cao, cha mẹ đều to béo

d)

To con, chân to, bụng to

42.

Mỗi lần lấy tinh có thể pha loãng:

a)

10 lần

b)

5 lần

c)

100 lần

d)

cả 3 đều

43.

Heo đực giống được 8 – 12 tháng chỉ phủ tối đa trong tuần là:

a)

2 lần / tuần

b)

3 lần / tuần

c)

 4 lần / tuần

d)

5 lần / tuần

44.

Điều nào sau đây SAI:

a)

Chủng ngừa xong phải tách bầy ngay lập tức    

b)

Mỗi lần nên chủng một loại vaccine

c)

Phải chủng ngừa bệnh dịch tả, toi, thương hàn cho heo trước khi lẻ bầy

d)

Chủng kết hợp: Dịch tả, toi; thương hàn, toi.

45.

Khi chăm sóc heo con bú mẹ:

a)

Chuồng úm phải luôn luôn ấm

b)

Từ khi ra đời chậm nhất là 6 giờ phải cho heo con bú

c)

Mỗi cử bú tốt nhất cách nhau 30 phút vì heo có giếng sữa cạn

d)

Chuồng trại không được dọn rửa

46.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi chọn heo nái:

a)

Lưng thẳng hoặc cong lên

b)

Có trên 12 vú, núm vú rõ và không dị tật

c)

Ngắn đòn, âm hô xuôi, không dị tật

d)

Bốn chân thẳng, phần đùi sau và háng nở  rộng

47.

Khi heo nái đẻ khó cần can thiệp bằng tay: Nếu heo ra đầu, lúc đưa tay vào để kéo heo con ra ta cầm bộ phận nào để kéo heo con ra.

a)

Nắm tai

b)

Nắm hàm dưới

c)

Nắm đầu

d)

Nắm chân

48.

Nhiệt độ úm cho heo con suốt tuần thứ 2 là:

a)

35 – 330c

b)

31 – 330c

c)

31 – 290c

d)

33 - 310c

49.

Nhiệt độ úm cho heo con 2 ngày đầu là:

a)

35 – 330c

b)

31 – 330c

c)

 31 – 290c

d)

33 - 310c

50.

Nhiệt độ úm cho heo con trong tuần đầu là:

a)

35 – 330c

b)

 31 – 330c

c)

31 – 290c

d)

33 - 310c

51.

Một chu kỳ lên giống của heo là:

a)

21 ngày

b)

35 ngày

c)

60 ngày

d)

12 ngày

52.

Nên tập ăn cho heo con sớm từ lúc:

a)

5 – 7 ngày

b)

7 – 10 ngày

c)

 10 – 12 ngày

d)

 15 ngày

53.

Sữa heo mẹ sẽ giảm xuống đột ngột và không đáp ứng đủ nhu cầu cho heo con vào ngày:

a)

thứ 21

b)

thứ 23

c)

thứ 25

d)

thứ 27

54.

Nên thiến heo đực vào lúc:

a)

5 – 10 ngày

b)

10 – 15 ngày

c)

15 – 20 ngày

d)

25 – 26 ngày

55.

Cai sữa cho heo con từ ngày thứ:

a)

35

b)

38

c)

45

d)

50

56.

Chuồng nuôi heo thịt từ 40 đến 100 KgP có mật độ:

a)

0,8 m2/con

b)

1m2/con

c)

1,5m2/con

d)

2m2/con

57.

Thời gian mang thai của heo nái của heo nái là:

a)

114 ngày

b)

120 ngày

c)

125 ngày

d)

130 ngày

58.

Thời gian mang thai của heo nái là:

a)

3 tháng 3 tuần 3 ngày    

b)

3 tháng 4 tuần 10 ngày

c)

3 tháng 3 tuần 9 ngày

d)

3 tháng 3 tuần 10 ngày

59.

Thời gian động dục của nái kéo dài:

a)

2 ngày

b)

4 ngày

c)

5 - 6 ngày

d)

8 ngày

60.

Xác định nái đã mang thai:

a)

Sau khi phối giống 10 ngày

b)

Sau khi phối giống 21 ngày, nái không động dục lại

c)

Sau phối giống 15 ngày   

d)

Sau phối giống 18