wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ I KHTN 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để tìm hiểu về một hiện tượng tự nhiên, bước đầu tiên chúng ta cần làm gì?

a)

Thực hiện thí nghiệm.

b)

Đặt câu hỏi.

c)

Rút ra kết luận.

d)

Tìm kiếm thông tin.

2.

Kỹ năng nào sau đây không phải là kỹ năng cần thiết khi học môn Khoa học tự nhiên?

a)

Quan sát.

b)

Tính toán.

c)

Thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

3.

Khi thực hiện một thí nghiệm, yếu tố nào sau đây cần được kiểm soát chặt chẽ?

a)

Thời gian.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

4.

Vì sao việc đặt câu hỏi là quan trọng trong quá trình học tập Khoa học tự nhiên?

a)

Giúp chúng ta tìm ra câu trả lời chính xác.

b)

Kích thích sự tò mò và ham học hỏi.

c)

Giúp chúng ta hiểu sâu hơn về vấn đề.

d)

Tất cả các đáp án trên.

5.

Kỹ năng nào sau đây giúp chúng ta dự đoán được kết quả của một hiện tượng tự nhiên?

a)

Quan sát.

b)

Phân tích.

c)

Tổng hợp.

d)

Tất cả các đáp án trên.

6.

Khi trình bày kết quả thí nghiệm, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Trình bày rõ ràng, mạch lạc.

b)

Sử dụng hình ảnh, biểu đồ minh họa.

c)

Tránh đưa ra những kết luận chủ quan.

d)

Tất cả các đáp án trên.

7.

Tại sao chúng ta cần phải phân loại thông tin khi học tập Khoa học tự nhiên?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm thông tin.

b)

Để hệ thống hóa kiến thức.

c)

Để so sánh và đối chiếu thông tin.

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Việc làm báo cáo khoa học giúp chúng ta rèn luyện kỹ năng nào?

a)

Viết lách.

b)

Tìm kiếm thông tin.

c)

Phân tích và tổng hợp thông tin.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron.

b)

Proton và electron.

c)

Proton và neutron.

d)

Electron.

10.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Neutron và proton.

11.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất nhỏ.

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron.

c)

Khối lượ

d)
12.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất nhỏ.

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron.

c)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton.

d)

Khối lượng của electron rất lớn.

13.

Trong các câu sau, câu không đúng là:

a)

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron.

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử.

d)

Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay quanh Mặt Trời.

14.

Nguyên tử aluminiium có 13 proton và 14 neutron. Khối lượng nguyên tử aluminiium là:

a)

13 amu.

b)

26 amu.

c)

27 amu.

d)

28 amu.

15.

Biết nguyên tử sodium (Na = 23 amu) và 1 amu = 1,6605.10-24 gam. Khối lượng 3 nguyên tử sodium được tính bằng gam là:

a)

m = 3,81915.10-23 gam.

b)

m = 4,9815 gam.

c)

m = 1,145745. 10-24 gam.

d)

m = 1,145745. 10-22 gam.

16.

Một nguyên tử Y có khối lượng là 1,9926 × 10-23 gam. Khối lượng nguyên tử Y tính theo đơn vị amu là? (biết 1 amu = 1,6605×10-24 gam)

a)

12 amu.

b)

24 amu.

c)

6 amu.

d)

48 amu.

17.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

18.

Khối lượng của một nguyên tử X bằng 26,568.10-24 gam. Khối lượng nguyên tử X theo amu là:

a)

16,00.

b)

14,99.

c)

16,99.

d)

17,99.

19.

Một nguyên tố hóa học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì

a)

hạt nhân có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

b)

hạt nhân có cùng số neutron nhưng khác nhau về số electron.

c)

hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số electron.

d)

hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

20.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Neutron và electron.

21.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Electron.

d)

Neutron và electron.

22.

Kí hiệu biểu diễn nguyên tử chlorine là

a)

Fe.

b)

C.

c)

Cl.

d)

O.

23.

Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử oxygen là

a)

2O.

b)

O2.

c)

O2.

d)

2O.

24.

Kí hiệu H để biểu diễn nguyên tố nào sau đây?

a)

Hydrogen.

b)

Helium.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

25.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là

a)

4 nguyên tử helium.

b)

4 nguyên tố hydrogen.

c)

4 nguyên tử hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

26.

Ba nguyên tử hydrogen được biểu diễn là

a)

3H.

b)

3H2.

c)

3H.

d)

H3.

27.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

thứ tự chữ cái trong từ điển.

b)

thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng.

d)

thứ tự tăng dần số hạt neutron.

28.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Nhóm.

c)

Loại.

d)

Họ.

29.

Trong ô nguyên tố sau, con số 40 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố.

30.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Chất khí

31.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

7.

32.

Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử.

b)

Có cùng khối lượng.

c)

Tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Không có điểm chung.

33.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Fluorine

34.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Fluorine

35.

Cho các nguyên tố X (8p), Y (11p) và Z (20p). Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

a)

X < Y < Z.

b)

Z < X < Y.

c)

Y < Z < X.

d)

Y < X < Z.

36.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một chất.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

một nguyên tử.

d)

một phân tử.

37.

Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất.

b)

Chỉ 2 đơn chất.

c)

Một, hai hay nhiều đơn chất.

d)

Không xác định được.

38.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử.

b)

Kích thước của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

39.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tử trở lên.

b)

một nguyên tố hoá học.

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

một phân tử.

40.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là

a)

30 amu.

b)

46 amu.

c)

108 amu.

d)

94 amu.

41.

Biết phosphoric acid gồm 3H, 1P và 4O. Khối lượng phân tử của phosphoric acid là

a)

48 amu.

b)

86 amu.

c)

98 amu.

d)

96 amu.

42.

Trường hợp nào sau đây là hợp chất?

a)

Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

b)

Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

c)

Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên.

d)

Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.

43.

Cho các phát biểu sau: (1) Khí hydrogen do nguyên tố H tạo nên. (2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên. (3) Khí sulfur dioxide do 2 nguyên tố S và O tạo nên. (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Phát biểu đúng là

a)

(1), (2): đơn chất.

b)

(1), (4): đơn chất.

c)

(1), (2), (3): đơn chất.

d)

(2), (4): đơn chất.

44.

Trong phân tử MgO, nguyên tử Mg (magnesium) và nguyên tử O (oxygen) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

45.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

b)

Sự cho nhận của cặp electron hóa trị.

c)

Liên kết giữa ion dương và ion âm.

d)

Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

46.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O

b)

CH4, CO2

c)

CaO, KCl.

d)

SO2, NaCl.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.

c)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác hợp thành hợp chất.

d)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

48.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron).

d)

nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

50.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất cộng hóa trị?

a)

SO2, CaO, MgCO3

b)

CO2, O2, NH3

c)

ZnO, CH3Cl, SO2

d)

SO3, Na2O, H2

51.

Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các hợp chất ở thể rắn đều là chất ion.

b)

Chất cộng hóa trị luôn ở thể rắn.

c)

Chất chỉ có liến kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị và luôn ở thể khí.

d)

Hợp chất có chứa kim loại thường là chất ion.

52.

Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cho biết:

a)

Khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử.

b)

Số nguyên tử của nguyên tố đó trong một phân tử.

c)

Khối lượng của nguyên tử của nguyên tố đó trong một phân tử.

d)

Kích thước của nguyên tố trong hợp chất.

53.

Trong hợp chất SO2, hóa trị của S là:

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

54.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X (hóa trị II) và nguyên tố O là:

a)

XO

b)

XO2

c)

X2O

d)

X2O3

55.

Trong các công thức hóa học sau, công thức nào viết sai?

a)

Na2O

b)

MgO

c)

CaO2

d)

Al2O3

56.

Một phân tử có 2H, 1S, 4O vậy công thức hóa học của phân tử là?

a)

2HSO4

b)

H2SO4

c)

HSO4

d)

H3SO4

57.

Công thức hóa học của Calcium và nhóm PO4 (III) là:

a)

CaPO4

b)

Ca3PO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca2PO4

58.

Hợp chất đá vôi có công thức hóa học là CaCO3, công thức này cho biết ý nghĩa?

a)

Hợp chất đá vôi do 3 nguyên tố tạo nên là calcium, carbon và oxygen tạo nên.

b)

Trong phân tử đá vôi có: 1 nguyên tử Ca, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O.

c)

Hợp chất đá vôi có khối lượng phân tử là 100 amu

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

59.

Chất A có công thức chung Alx (SO4)y . x, y là giá trị nào sau đây? Biết nhóm SO4 có hoá trị II

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

3, 2